Gói thầu: Cải tạo cảnh quan xung quanh nhà D
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| Tên gói thầu | Cải tạo cảnh quan xung quanh nhà D |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 09:49:00 đến ngày 2021-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,672,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Buộc lại hệ thống dây cáp viễn thông phía trên đỉnh tường rào (Bao gồm nhân công, giàn giáo, vật tư phụ: dây thép, dây thít...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt cũ - hỏng, chiều dày lớp cào bóc 15 cm - Cào bóc bằng máy kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 590 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát cũ, gạch Block 200x100x60 - Phá dỡ thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 97,8816 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa cán nền dày 2-3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 97,8816 | m2 |
| 5 | Cắt và phá dỡ nền bê tông làm khu vực trồng cây - Phá dỡ thủ công, kết hợp máy cắt đường chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 133 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bồn cây hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 7 | Tháo dỡ nắp mương thoát nước và vệ sinh lòng mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 134 | md |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường rào cũ - mặt phía trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 301,84 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lưới an toàn trên đỉnh tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 98 | md |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng giáo thi công (sử dụng giáo hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 11 | Công tác căng lưới chống bụi công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 12 | Vận chuyển chạc vữa ra khỏi công trình bằng xe 3m3 (Bao gồm cả nhân công xúc chạc vữa lên xe) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 106,964 | xe |
| 13 | Nhân công vệ sinh môi trường hằng ngày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | công |
| 14 | Trát trám vá lòng mương bằng vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 134 | md |
| 15 | Lắp đặt nắp hố ga bê tông KT 900x900 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt lại nắp mương BTCT, cân chỉnh, trát vá hoàn thiện nắp mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 134 | md |
| 17 | Đổ bù bê tông thành rãnh, nâng cao độ nắp mương (chiều cao 5-7cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 134 | md |
| 18 | Đánh mặt bê tông bằng Xi măng tinh, phụ gia | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 19 | Thi công bó vỉa BTXM (bao gồm đầm nền, đổ vữa XM mác 75#, cung cấp và lắp dựng bó vỉa BTXM 150x100x600) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 163,82 | md |
| 20 | Chống thấm chân tường vị trí sát tường - Bao gồm đào đất chân tường, cạo bỏ lớp vữa trát cũ, quét chống thâm 3 lớp Sika, trát chân tường hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 110 | md |
| 21 | Đổ đất thịt trồng cây, cao 100 - Bao gồm đổ đất màu, san gạt tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,6468 | m3 |
| 23 | Thi công Giằng bê tông cốt thép (bao gồm gia công lắp dựng cốt thép d10, thép d6, thép buộc, cốp pha, đổ bê tông, tháo dỡ, bảo dưỡng hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 36,8 | md |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng lưới thép hàn d8a200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 39,48 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,6468 | m3 |
| 26 | Láng granitô nền sàn - hoàn thiện vệ sinh bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 54,2 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng Hệ kết cấu thép + chậu cây (thép hộp 120x120; liên kếti móng BTCT, thép móng d10, bê tông M200# - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21 | md |
| 28 | Sản xuất hệ kết cấu thép tường cây (thép H200x200xmm, thép hộp 40x80x1.8; liên kết móng BTCT, thép móng d10, bê tông M200# - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4.500 | kg |
| 29 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép tường cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4.500 | kg |
| 30 | Vận chuyển hệ kết cấu thép đến công trường - Bằng xe cẩu tự hành kết hợp nhân công thủ công (Bao gồm bốc xếp, vận chuyển, hạ cấu kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | chuyến |
| 31 | Lắp dựng hệ kết cấu thép tường cây theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4.500 | kg |
| 32 | Đổ đất thịt trồng cây, cao 400 - Bao gồm đổ đất màu, san gạt tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 33 | Thi công bản mặt ghế ngồi, bê tông đá 1x2, mác 300, dày 120mm (bao gồm gia công lắp dựng cốt thép, cốp pha, đổ bê tông, tháo dỡ, bảo dưỡng hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 36 | md |
| 34 | Thi công bản dựa lưng ghế ngồi, Bê tông đá 1x2, mác 300, dày 80mm (bao gồm gia công lắp dựng cốt thép, cốp pha, đổ bê tông, tháo dỡ, bảo dưỡng hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22,5 | m2 |
| 35 | Granito cho mặt bê tông ghế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 36 | m2 |
| 36 | Thi công Trụ tròn Granito d250, cao 330 (bao gồm gia công lắp dựng cốt thép, cốp pha, đổ bê tông, tháo dỡ, bảo dưỡng hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 23 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng Bàn ghế sắt sơn tĩnh điện ngoài trời - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 23 | md |
| 38 | Trát tường hàng rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 301,84 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 301,84 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 301,84 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt hệ hàng rào lưới mới bằng sắt đặc 15x15a100, chiều cao 1.2m, sơn màu bằng sơn mạ kẽm - màu xanh quân đội | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 61 | md |
| 42 | Vệ sinh, sơn lại hoa sắt phía trên hàng rào - khu vực sau nhà (bao gồm vệ sinh rỉ sét, sơn chống gỉ, sơn màu bằng sơn mạ kẽm - màu xanh quân đội) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 37 | md |
| 43 | Móng nền cho sàn nâng (trụ bê tông đặt trên nền bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 44 | Sản xuất hệ kết cấu sàn nâng (thép I100x50x4x5mm, thép hộp 50x50x2 sơn hoàn thiện màu ghi đen) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2.100 | kg |
| 45 | Vận chuyển hệ kết cấu thép đến công trường - Bằng xe cẩu tự hành kết hợp nhân công thủ công (Bao gồm bốc xếp, vận chuyển, hạ cấu kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | chuyến |
| 46 | Sơn kết cấu thép sàn nâng màu đen theo thiết kế - sơn mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2.100 | kg |
| 47 | Lắp dựng hệ kết cấu sàn nâng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2.100 | kg |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt sàn gỗ nhựa, kích thước 25x140, xương nhựa KT40x25a300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 57 | m2 |
| 49 | Phụ kiện (diềm bo, đinh vít, nẹp bậc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 50 | Cung cấp vỏ Container loại 20feet (KT 6.06x2.44x2.59m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Biện pháp cẩu Container vào vị trí (Bao gồm cắt đôi Container, cẩu vào vị trí, hàn lại Container) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm định hình. Kính dán 8.38mm trắng trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,67 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính, vách nhôm kính, khung nhôm định hình. Kính dán 8.38mm trắng trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13,56 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đơn điểm + 3 bản lề 3D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng Bộ phụ kiện cửa sổ lật, tay nắm đa điểm, tay co, bản lề chữ A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng hệ khung thép hộp KT 30x30x2a500 làm khung đỡ phía trong Container | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 157,2192 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp dựng bông thủy tinh cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 157,2192 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp dựng vách gỗ công nghiệp phủ Melamin- dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 157,2192 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp dựng sàn Vinyl | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 44,3592 | m2 |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt ghế theo thiết kế, chân gỗ, mặt nhựa Composite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt bàn theo thiết kế, khung sắt hộp, mặt kính cường lực 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt tủ theo thiết kế, bằng gỗ công nghiên HDF cốt xanh chống ẩm sơn theo maket | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14,175 | m2 |
| 63 | Cung cấp Điều hòa Inverter 1 chiều 12000BTU (1.5HP) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Cung cấp vật tư (ống đồng, dây điện, ống bảo ôn, giá treo cục nóng...) và nhân công lắp đặt hoàn thiện điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn LED Dowlight 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp dựng dây điện, công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 67 | Đổ bù cát đen và đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.322 | m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp dựng bạt dứa rải nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.322 | m2 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 158,64 | m3 |
| 70 | Xoa nền bê tông khu vực sau nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 92 | m2 |
| 71 | Cán nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.230 | m2 |
| 72 | Lát gạch nền hoàn thiện, gạch Block, KT100x200x60mm, bề mặt chống thấm nước, chống mài mòn, chống rêu mốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.230 | m2 |
| 73 | Cắt Joint nền bê tông - Cắt bằng máy kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 74 | Vận chuyển Gạch block vào công trình bằng máy nâng kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.230 | m2 |
| 75 | C1-Cây muồng hoa vàng cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cây |
| 76 | C2-Cây hoa sữa cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cây |
| 77 | C3-Cây trúc quân tử cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cây |
| 78 | C4-Cây sấu cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cây |
| 79 | CB1-Cây mẫu đơn ta cao 0.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cây |
| 80 | CB2-Cây chuỗi ngọc cao 0.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cây |
| 81 | CB3-Cây sấu cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cây |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vòi tưới tự động 8 tia kết hợp phun sương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 37 | bộ |
| 2 | Bồn Inox - tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm (Công suất 0.8Hp, điện áp 220v, đường kính hút xả 34-34, lưu lượng Q=1.2-5.4m3/h, cột áp H=25.8 - 17.5) - Máy bơm và vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Phụ kiện (tê, côn, rắc co, cút ren...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 9 | Hệ thống thoát nước vườn treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Timer điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.350 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 750 | m |
| 17 | Lắp đặt ống cứng d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống cứng d20, chôn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống cứng d32, chôn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống vặn xoắn HDPE. D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống vặn xoắn HDPE. D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 150 | m |
| 22 | Đèn gắn tường ngoài trời (2x7w, L62xWW82xH145mm, 1116Lm, 3000k, IP 54, CRI Ra82, nhôm bạc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Đèn hắt ngoại thất chịu nước - đèn rọi cây (3x2w, góc chiếu 30 độ, Phi70xL104xH170, 3000k, IP66, CRI>=90)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Đèn dây Led thanh hắt khe sáng vàng (dây Led 20W/m, dây 2835, 120LEDs/m. IP65, 4000k; dây Led 9.6W/m, dây 3528, 120LEDs/m. IP65, 4000k) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 45 | m |
| 25 | Thanh Profile cho đèn dây Led (9x17mm, nhôm, chóa PC trắng sữa, đầu bịt nhôm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 45 | m |
| 26 | Nhân công lắp đặt thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 27 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 28 | Phí vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 29 | Phí kiểm tra và chạy thử | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 30 | Lắp đặt ống vặn xoắn HDPE. D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 140 | m |
| 31 | Lắp đặt Cáp treo hạ thế CU/XLPE/PVC-0.6/1KV - CEV 3x50+1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp treo hạ thế CU/XLPE/PVC-0.6/1KV - CEV 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 33 | Tủ điện 600x400x150 (bao gồm 2 MCCB, 3P, 250A, 25kA, 415VAC và các thiết bị phụ trợ, đèn báo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện 500x300x150 (bao gồm 2 MCCB, 3P, 250A, 25kA, 415VAC và các thiết bị phụ trợ, đèn báo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Hạ ngầm cáp điện (bao gồm conson thép, lắp dựng conson trong cống, hạ ngầm cáp điện...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 36 | Vật tư phụ (băng dính, đầu cos...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.509242E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có); 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.712.940.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi