Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210426550-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210419210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 10:02:00 đến ngày 2021-04-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 736,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,032 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m3
3 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.124,612 m2
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,812 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,887 m3
6 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 181 cấu kiện
7 Vận chuyển đất + phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,656 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,656 100m3/1km
B PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA
1 Đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,054 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,355 m3
4 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 53,548 m2
5 Đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,687 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,125 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 112,461 m3
8 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.124,612 m2
9 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,151 m2
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,115 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,622 m2
12 Ốp gạch thẻ bồn hoa, bồn cây - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,246 m2
13 Vét vệ sinh rãnh thoát nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 181 md
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 54,3 m2
15 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,239 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,255 tấn
17 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,772 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 181 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 516.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.548.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->