Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công di dời trụ điện hạng mục Nâng cấp, mở rộng Đường tỉnh 868 (đoạn từ UBND xã Ngũ Hiệp đến sông Tiền)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418765-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang
Chủ đầu tư Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 391, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 887488; Fax: (0273) 3 876 856.
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công di dời trụ điện hạng mục Nâng cấp, mở rộng Đường tỉnh 868 (đoạn từ UBND xã Ngũ Hiệp đến sông Tiền)
Số hiệu KHLCNT 20210411467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 09:48:00 đến ngày 2021-04-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,884,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG DÂY (Phần lắp đặt)
1 Nhổ trụ bê tông 12 mét thủ công (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Trụ
2 Nhổ trụ bê tông 10,5 mét thủ công (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
3 Bộ dây chằng trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Tháo đà L75x2000 (bộ 01 đà, trọng lượng 29kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
5 Tháo lắp đà L75x2400 (bộ 02 đà, 63,2kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
6 Tháo lắp sứ đứng 24kV trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 10Sứ
7 Tháo giáp nếu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Tháo lắp sứ chuỗi polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
9 Tháo lắp dây nhôm trần AC 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8673 Km
10 Tháo lắp dây nhôm trần AC 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,466 Km
11 Tháo lắp dây nhôm trần AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 Km
12 Tháo lắp cáp nhôm ACX 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,698 Km
13 Tháo lắp cáp nhôm ACX 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4257 Km
14 Tháo lắp cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,566 Km
15 Tháo lắp Uclevis sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Sứ
16 Tháo LBFCO, FCO (bộ 03 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,667 Bộ
17 Tháo lắp cable ABC 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2693 Km
18 Tháo lắp cable nhôm bọc AV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,566 Km
19 Tháo lắp cable nhôm bọc AV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,566 Km
20 Tháo lắp cáp đồng 2x4, 2x6, 2x10mm2 (xuống điện kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,643 km
21 Tháo lắp cáp đồng 2x4mm2 (sau điện kế lên trụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,805 km
22 Tháo lắp dây đồng bọc 20/10 (sau điện kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 Km
23 Tháo lắp Uclevis sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 Sứ
24 Tháo kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 Cái
25 Tháo hộp composie 01 điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Bộ
26 Tháo hộp composie 02 điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Bộ
27 Lắp hộp composie 04 điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
28 Tháo hệ thống tụ bù hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
B PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG DÂY (Phần xây dựng)
1 Đào đất lỗ trụ M14ba đất cấp 1, (7,181m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,448 M3
2 Lắp đất đầm chân trụ M14ba đất cấp 1 (6,752m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,016 M3
3 Đào đất lỗ trụ MĐ2x14 đất cấp 1 (3,41m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,56 M3
4 Đỗ bê tông mác 200 móng trụ MĐ2x14 (2,45m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2 M3
5 Lắp đất đầm chân trụ MĐ2x14 đất cấp 1 (0,46m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,36 M3
6 Đào đất lỗ trụ MĐ1x14 đất cấp 1 (2,008m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,024 M3
7 Đỗ bê tông mác 200 móng trụ MĐ1x14 (1,520m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 M3
8 Lắp đất đầm chân trụ MĐ1x14 đất cấp 1 (0,259m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,777 M3
9 Đào đất lỗ trụ M12ba đất cấp 2 (5,943m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,829 M3
10 Lắp đất đầm chân trụ M12ba đất cấp 2 (5,624m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,872 M3
11 Lắp neo bêtông trụ 1,2 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
12 Lắp neo bêtông trụ 1,5 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
13 Dựng trụ bê tông 14 mét bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 Trụ
14 Dựng trụ bê tông 12 mét bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Trụ
15 Lắp đà L75x2400 lệch toàn phần (bộ 1 đà, nặng 31,58kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
16 Lắp đà L75x2400 lệch toàn phần (bộ 2 đà, nặng 63,16kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
17 Lắp đà L75x2400 cân (bộ 2 đà đỡ, nặng 63,16kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
18 Lắp chuỗi polymer néo dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Bộ
19 Lắp sứ đứng trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 10sứ
20 Lắp giáp níu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Cái
21 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10Cọc
22 Kéo dây tiếp địa lặp lại đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100kg
23 Kéo dây nhôm bọc ACX 24kV-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,843 Km
24 Kéo dây nhôm AC tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 Km
25 Kéo dây nhôm AC tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4436 Km
26 V/c trụ BTLT vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,1 Tấn
27 Bốc dỡ trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,1 Tấn
28 V/c neo bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,63 Tấn
29 V/c sứ vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 Tấn
30 V/c phụ kiện vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 Tấn
31 V/c dây dẫn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 Tấn
32 Đào đất móng trụ M8a (1,245m3/móng) đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 M3
33 Đắp đất móng trụ M8a (1,565m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,13 M3
34 Lắp neo bêtông trụ 1,2 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
35 Dựng trụ bê tông 8,5 mét bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
36 Kéo cáp ABC 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 Km
37 Kéo cáp nhôm bọc AV50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 Km
38 Kéo cáp nhôm bọc AV70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1791 Km
39 Kéo cáp đồng duplex 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,617 Km
40 Kéo cáp đồng bọc 20/10, 30/10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 Km
41 Ép ống nối A50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mối
42 Ép ống nối A70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mối
43 Ép kẹp ép WR cở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Mối
44 Lắp kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 Cái
45 Lắp Uclevis + lắp sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Cái
46 Lắp Rack2 + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
47 V/c trụ BTLT vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 Tấn
48 Bốc dỡ trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 Tấn
49 V/c neo bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 Tấn
50 Bốc dỡ neo bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 Tấn
51 V/c sứ vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 Tấn
52 Bốc dỡ sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 Tấn
53 V/c dây dẫn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 Tấn
54 Bốc dỡ dây cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 Tấn
C PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP (THÁO GỠ VÀ THÁO GỠ LẮP LẠI)
1 Tháo cáp đồng bọc 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 km
2 Tháo thùng tole 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 tủ
3 Tháo collier thùng tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Bộ
4 Tháo lắp cáp đồng bọc CV50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 km
5 Tháo lắp cáp đồng bọc CV70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 km
6 Tháo cáp đồng bọc CV95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 km
7 Tháo cáp đồng bọc CV150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 km
8 Tháo cáp đồng bọc CV240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 km
9 Tháo máy biến áp 1 pha 25kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Máy
10 Tháo máy biến áp 1 pha 50kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Máy
11 Tháo máy biến áp 1 pha 75kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
12 Tháo máy biến áp 3 pha 400kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
13 Tháo FCO (bộ 03 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
14 Tháo LA (bộ 03 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
15 Tháo CB 1 pha 80A ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
16 Tháo CB 03 pha 125A ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
17 Tháo CB 03 pha 200A ( Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Tháo CB 03 pha 600A( Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
D PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP (LẮP ĐẶT MỚI)
1 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 10Cọc
2 Kéo dây tiếp địa lặp lại đường dây (bộ 10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Lắp đặt cable đồng bọc 24kV-25mm2 xuống thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 Mét
4 Lắp đặt cable đồng bọc 600V-70mm2 xuống thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207 Mét
5 Lắp đặt cable đồng bọc 600V-95mm2 xuống thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Mét
6 Lắp đặt cable đồng bọc 600V-240mm2 xuống thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Mét
7 Ép đầu cosse 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 10Cái
8 Ép đầu cosse 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10Cái
9 Ép đầu cosse 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10Cái
10 Ống Gân xoắn HDPE bảo vệ cable trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5 10Mét
11 V/c phụ kiện vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 Tấn
12 V/c dây dẫn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.828E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.65E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công di dời đường dây điện thuộc công trình công nghiệp (năng lượng) hoặc công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn hợp đồng của Chủ đầu tư; + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->