Gói thầu: Cải tạo Khu phẩu thuật Việt Nhật bệnh viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425201-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
| Tên gói thầu | Cải tạo Khu phẩu thuật Việt Nhật bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 11:22:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,837,342,626 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW dày 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,95 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW dày 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,02 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,45 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 44,66 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn panel | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35,84 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20,56 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 635,46 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền sàn hiện hữu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 304,57 | m2 |
| 10 | Quét phụ gia kết dính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 304,57 | m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 B15 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,25 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x18, D | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,67 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,36 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,36 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 590,71 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 381,85 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 208,86 | m2 |
| 18 | Sơn nền nhà cải cạo đã bả bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 304,57 | m2 |
| 19 | Cung cấp trần Panel (Bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 259,83 | m2 |
| 20 | Thi công trần Panel(Chỉ tính nhân công) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 259,83 | m2 |
| 21 | Cung cấp vách Panel Pu (Bao gồm vách Panel Pu, mặt tole sơn tĩnh điện, lõi xốp dày 50mm + Phụ kiện lắp đặt) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 195,92 | m2 |
| 22 | Lắp đặt vách Panel Pu (Chỉ tính nhân công) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 195,92 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Nẹp lồng máng nhôm 50x50mm cho chân vách | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 114,11 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính dày 5 ly khung nhôm hệ 1000, pano nhôm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 96,75 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi khung nhôm panel dày 5cm (Bao gồm PKLĐ+khóa) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 83,6 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Máng rửa inox 304, KT 1800x650x1400mm (Bao gồm PKLĐ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xả nước nhựa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Vòi rửa cảm ứng (Bao gồm PKLĐ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn LED 3x0,6x0,9W máng phản quang | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 107 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn mổ (Bao gồm PKLĐ) - Lắp treo trần nổi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn chiếu tia cực tím UV 900mm (Bao gồm PKLĐ) - Lắp áp tường nổi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn đọc phim 45cmx72cm (Bao gồm PKLĐ) - Lắp áp tường nổi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu nguồn 220V | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu nguồn 110V | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt đế nhựa âm tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 67 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10PL, độ cao của tủ điện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | tủ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt MCB - 3P - 32A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt MCB - 1P - 10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt MCB - 1P - 20A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt RCBO - 2P - 25A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt MCCB - 3P - 25A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt MCCB - 3P - 200A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Bộ biến áp 220/110V | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CXV 4x95mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x50mm2 - Vàng xanh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x6,0mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 600 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x6,0mm2 - Vàng xanh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 170 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x4,0mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 654 | m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Dây Cáp CV 1x4,0mm2 (Vàng xanh) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 327 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 546 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CV 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 273 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE - TFP 105/80, bảo hộ dây dẫn đặt chìm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 90 | m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 273 | m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 327 | m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 170 | m |
| 59 | Phụ kiện lắp đặt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.756E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.51E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình dân dụng, loại công trình y tế, cấp công trình: cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi