Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Tây 2, Long Hòa B, Kênh 2A, Mới, Tây 1 xã nông thôn mới Long Định, huyện Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424912-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Tây 2, Long Hòa B, Kênh 2A, Mới, Tây 1 xã nông thôn mới Long Định, huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20210424905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 08:58:00 đến ngày 2021-04-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,021,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,326,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0326475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2065295E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.815.235.500 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.815.235.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu Cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến
1Công tác phát quang tuyến trung, hạ thế phục vụ thi công1Khoán
D Móng cột BTLT 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)32Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)32Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm64Bộ
4Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m; bậc 3/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 32 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/732Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/732Cái
7Đắp đất móng cột M12ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 32 bộ móng cho công tác này1Khoán
E Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông - MĐ12
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)267,333Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,545M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,899M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,189M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông1,007M3
F Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.032,56Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)8,22M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)13,56M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,85M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc10Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc10Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc10Bộ
8Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 10 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 10 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông15,19M3
G Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông - MĐ14x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)807,309Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,645M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,716M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,57M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
8Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông3,041M3
H Móng cột BTLT 6,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)106Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm106Bộ
3Đào đất móng M6,5a bằng thủ công (đất cấp 1, sâu 1,2m); bậc 3/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 106 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7106Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 106 bộ móng cho công tác này1Khoán
I Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)169Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm169Bộ
3Đào đất móng M8,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4m; bậc 3/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 169 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7169Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 169 bộ móng cho công tác này1Khoán
J Móng cột BTLT 10,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
3Đào đất móng M10,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m; bậc 3/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/72Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này1Khoán
K Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.777,624Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)3,624M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)5,976M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,256M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 08 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 08 bộ móng cho công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông6,696M3
L Móng cột BTLT 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đất móng M10,5ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m; bậc 3/7Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/71Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/71Cái
7Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này1Khoán
M Móng cột BTLT 6,5m đôi đúc bê tông - MĐ6,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.307,064Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)8,784M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)14,496M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,048M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc24Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc24Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc24Bộ
8Đào đất móng cột MĐ6,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 24 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ6,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 24 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông16,244M3
N Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.076,766Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,196M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,624M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,762M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc6Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc6Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc6Bộ
8Đào đất móng cột MĐ7,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 06 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 06 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông4,056M3
O Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)11.678,78Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)23,816M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)39,26M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)8,268M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc52Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc52Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc52Bộ
8Đào đất móng cột MĐ8,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 52 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 52 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông43,992M3
P Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)920,667Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,875M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,096M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,651M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
8Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông3,468M3
Q Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)445,998Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,906M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,5M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,312M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 06 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông1,68M3
R Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)998,184Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,032M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,356M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,704M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bêtông3,76M3
S Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=214Cột
2Dựng cột BTLT bằng thủ công kết hợp cớ giới (xe cẩu 10 tấn)14Cột
T Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 12m, k=239Cột
2Dựng cột BTLT bằng thủ công kết hợp cớ giới (xe cẩu 10 tấn)39Cột
U Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=21Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=21Cột
V Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 14m, k=21Cột
2Dựng Cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=21Cột
W Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=229Cột
2Dựng cột BTLT bằng thủ công kết hợp cớ giới (xe cẩu 10 tấn)29Cột
X Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 6,5m, k=2123Cột
2Dựng cột BTLT bằng thủ công kết hợp cớ giới (xe cẩu 10 tấn)123Cột
Y Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=23Cột
2Dựng cột BTLT bằng thủ công kết hợp cớ giới (xe cẩu 10 tấn)3Cột
Z Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=29Cột
2Dựng cột BTLT bằng thủ công kết hợp cớ giới (xe cẩu 10 tấn)9Cột
AA Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=247Cột
2Dựng cột BTLT bằng thủ công kết hợp cớ giới (xe cẩu 10 tấn)47Cột
AB Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2226Cột
2Dựng cột BTLT bằng thủ công kết hợp cớ giới (xe cẩu 10 tấn)226Cột
AC Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=214Cột
2Dựng cột BTLT bằng thủ công kết hợp cớ giới (xe cẩu 10 tấn)14Cột
AD Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng83Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm283Cái
3Cáp đồng trần 25mm220,75Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2249Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc249Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng83Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm283Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2249Cái
9Kéo dây tiếp địa0,249100kg
AE Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng55Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)55Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm255Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm165Bộ
5Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng55Bộ
6Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm255Cái
7Kéo dây tiếp địa TK352,75100kg
AF Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3007Bộ
2Móc treo chữ U7Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm14Thanh
AG Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này6.574Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x50mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1.356Mét
3Cáp hạ thế ABC 3x70mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này9.068Mét
4Cáp hạ thế ABC 4x70mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này5.617Mét
5Cáp hạ thế ABC 4x95mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1.019Mét
6Cáp nhôm trần lõi thép AC50 (195kg/km)VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này434Kg
7Cáp nhôm bọc hạ thế AV70mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này618Mét
8Dây đồng bọc 30/103Mét
9Dây đồng bọc 20/104Mét
10Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm66Bộ
11Sứ ống chỉ hạ áp66Cái
12Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)88Cái
13Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc63Bộ
14Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc3Bộ
15Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc461Bộ
16Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc167Bộ
17Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc107Bộ
18Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc30Bộ
19Móc treo chữ A13Bộ
20Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)481Cái
21Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2266Cái
22Kẹp đỡ cáp ABC 4x95-120mm2 (kẹp treo cáp ABC)20Cái
23Kẹp dừng cáp ABC 4x95-120mm211Cái
24Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm22Cái
25Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2306Cái
26Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm290Cái
27Băng keo cách điện180Cuồn
28Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2440Cái
29Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm226Cái
30Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm235Cái
31Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm24Cái
32Compound Electric5Túp
33Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường6,445Km
34Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường1,329Km
35Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường8,89Km
36Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm2Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường5,506Km
37Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm2Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường0,999Km
38Kéo dây AC50Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường2,183Km
39Kéo dây AV70 (dây trung hòa hạ thế)Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường0,606Km
40Lắp uclevis + sứ ống chỉ63Bộ
AH Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm4Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc8Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)4Bộ
AI Đà XLTP_2,0-T 1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m)30Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm30Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc30Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc60Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ)30Bộ
AJ Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng14Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm228Cái
3Cáp đồng trần 25mm25,6Kg
4Đầu cosse Cu 70mm242Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc42Bộ
6Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng14Bộ
7Ép Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm228Cái
8Ép Đầu cosse Cu 70mm242Cái
9Kéo dây tiếp địa0,056100kg
AK Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)4Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm16Bộ
4Cáp đồng trần 25mm21Kg
5Đầu cosse Cu 70mm28Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
7Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
8Ép Đầu cosse Cu 70mm28Cái
9Kéo dây tiếp địa TK350,2100kg
AL Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)8Bộ
2Lắp Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)8Bộ
AM Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này2.871Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này560Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)30Bộ
4Dây buộc sứ ống chỉ A952Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm233Sợi
6Ống nối ép chịu sức căng AC503Cái
7Ống nối ép AC70 (ống néo lèo)2Cái
8Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)5Mét
9Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm)1Cuồn
10Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)1Cuồn
11Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm24Cái
12Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm28Cái
13Compound Electric10Túp
14Lắp sứ đứng 24kV310 sứ
15Kéo dây ACXH 70 (dây pha)Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường2,8151Km
16Kéo dây AC50 (dây trung hòa)Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường2,8151Km
AN Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)3Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm3Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc6Cái
4Lắp sứ đứng 24kV0,310 sứ
AO Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN11Cái
2Móc treo chữ U22Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)11Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc11Cái
5Mắc nối yếm cáp22Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN11Bộ
AP Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN17Cái
2Móc treo chữ U34Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)17Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc17Cái
5Mắc nối yếm cáp34Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN17Bộ
AQ Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm32Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp32Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc32Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ32Bộ
AR Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm11Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp11Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc11Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm211Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)22Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ11Bộ
AS Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp8Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc8Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm28Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)16Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ8Bộ
AT Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)4Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(50-95)mm24Cái
3Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)1Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm22Cái
5Lắp Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)4Mét
6Ép Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon2Cái
7Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm22Cái
AU Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này6Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 70mm24Cái
3Lắp Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm26Mét
4Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm24Cái
AV Thiết bị
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này4Bộ
2Fuse link 12AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Bộ
3Fuse link 8AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Bộ
4Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)4Bộ
AW Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm9Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc36Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc18Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)9Bộ
AX Đà XC_2,4-N (LA-FCO trạm 3P treo)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân6Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm12Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
6Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 63,35kg/bộ)3Bộ
AY Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)36Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)12Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)24Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm224Cái
5Cáp đồng trần 25mm236Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm296Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc84Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm60Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm224Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm224Cái
12Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)36Bộ
13Ép Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm224Cái
14Ép Đầu cosse ép Cu 70mm296Cái
15Ép Đầu cosse ép Cu 10mm224Cái
16Kéo dây tiếp đất32,85610m
AZ Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
BA Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm24Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
5Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm212Mét
6Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm24Cái
7Ép đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
BB Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm22Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
4Lắp kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm22Bộ
BC Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (lắp mới)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm23Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
4Lắp kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm23Bộ
BD Bộ dây trung thế xuống TBA 3P treo (NCS)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm220Mét
2Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này10Mét
3Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm26Bộ
4Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm220Mét
5Lắp kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm26Bộ
BE Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)198Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)36Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)90Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm218Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa18Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm81Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm45Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB36Cái
9Đầu cosse Cu 4mm236Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm29Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm218Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/018Bộ
13Băng keo cách điện9Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực9Cái
15Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)198Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)36Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)90Mét
18Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm218Mét
19Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm81Mét
20Ép đầu cosse Cu 4mm236Cái
21Ép đầu cosse ép Cu 35mm29Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 70mm218Cái
23Ép kẹp WR cỡ 95mm218Cái
BF Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (3 xuống 11m)33Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm27Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm9Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB6Cái
9Đầu cosse Cu 4mm26Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm23Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
13Băng keo cách điện2Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
15Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (3 xuống 11m)33Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm27Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
18Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
19Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
20Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm9Cái
21Ép đầu cosse Cu 4mm26Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
23Ép đầu cosse ép Cu 70mm23Cái
BG Bộ dây hạ thế trạm NCS từ 1x25kVA lên 3x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 11m)33Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (2 lên 7m)14Mét
3Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (1 lên 7m)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này7Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
7Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm9Cái
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
9Đầu cosse Cu 4mm26Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
11Đầu cosse ép Cu 95mm21Cái
12Đầu cosse ép Cu 150mm23Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
14Băng keo cách điện2Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
16Kéo cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 11m)33Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
18Lắp Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
19Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
20Lắp Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm9Cái
21Ép đầu cosse Cu 4mm26Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
23Ép đầu cosse ép Cu 95mm21Cái
24Ép đầu cosse ép Cu 150mm23Cái
BH Bộ dây hạ thế trạm NCS từ 1x37,5kVA lên 3x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 11m)33Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (2 lên 7m)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này14Mét
3Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (1 lên 7m)7Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
7Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm9Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
9Đầu cosse Cu 4mm26Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
11Đầu cosse ép Cu 95mm21Cái
12Đầu cosse ép Cu 150mm23Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
14Băng keo cách điện2Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
16Kéo cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 11m)33Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
18Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
19Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
20Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm9Mét
21Ép đầu cosse Cu 4mm26Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
23Ép đầu cosse ép Cu 95mm21Cái
24Ép đầu cosse ép Cu 150mm23Cái
BI Bộ dây hạ thế trạm NCS từ 1x25 lên 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống và 2 lên)128Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này20Mét
3Cáp đồng bọc 600V-50mm2VT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang24Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)40Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm28Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm224Cái
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm60Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm20Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB16Cái
10Đầu cosse Cu 4mm216Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm24Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/012Bộ
14Băng keo cách điện8Cuồn
15Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống và 2 lên)128Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)16Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)40Mét
18Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm28Mét
19Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm224Cái
20Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm60Mét
21Ép đầu cosse Cu 4mm216Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 35mm24Cái
23Ép đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
BJ Bộ dây hạ thế trạm NCS từ 1x37,5 lên 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống và 2 lên)96Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này15Mét
3Cáp đồng bọc 600V-50mm2VT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang18Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)30Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm26Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm218Cái
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm45Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB12Cái
10Đầu cosse Cu 4mm212Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm23Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm212Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/09Bộ
14Băng keo cách điện6Cuồn
15Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống và 2 lên)96Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)12Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)30Mét
18Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm26Mét
19Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm218Cái
20Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm45Mét
21Ép đầu cosse Cu 4mm212Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 35mm23Cái
23Ép đầu cosse ép Cu 70mm212Cái
BK Bộ dây hạ thế trạm NCS từ 2x25 lên 1x00kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 ((2 xuống và 2 lên)x2 trạm)64Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 trung hoà 2 MBA ra lưới)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này10Mét
3Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 sợi)VT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang12Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm30Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB8Cái
10Đầu cosse Cu 4mm28Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/06Bộ
14Băng keo cách điện4Cuồn
15Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống và 2 lên)64Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)10Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
18Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
19Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
20Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm30Mét
21Ép đầu cosse Cu 4mm28Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 35mm22Cái
23Ép đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
BL Bộ dây hạ thế NCS trạm 1x180kVA lên 1x250kVA
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 sợi xuống 8m)24Mét
2Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (6 sợi 8m)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này48Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Ống nhựa tròn ĐK 1148Mét
6Collier ĐK275 hàn 02 boulon 14x40, NK + 2 boulon 14x3504Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB6Cái
8Đầu cosse Cu 4mm24Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
10Đầu cosse ép Cu 240mm26Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm21Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
13Băng keo cách điện1Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
15Lắp đặt dây đồng ≤ 240mm2 xuống thiết bị24Mét
16Lắp đặt dây đồng ≤ 95 mm2 xuống thiết bị12Mét
17Lắp ống PVC luồng cáp trạm biến áp8Mét
18Ép đầu cosse Cu 4mm24Cái
19Ép đầu cosse Cu 35mm21Cái
20Ép đầu cosse Cu 240mm26Cái
BM Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x250kVA lên 1x400kVA
1Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 sợi xuống 8m)24Mét
2Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (3 sợi xuống 8m)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này24Mét
3Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (trung hoà MBA ra lưới)7Mét
4Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (trung hoà MBA ra lưới)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này7Mét
5Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
6Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
7Ống nhựa tròn ĐK 1148Mét
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB6Cái
10Đầu cosse Cu 4mm24Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
12Đầu cosse ép Cu 240mm26Cái
13Đầu cosse ép Cu 150mm21Cái
14Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
15Băng keo cách điện2Cuồn
16Lắp đặt dây đồng ≤ 240mm2 xuống thiết bị24Mét
17Lắp đặt dây đồng ≤ 150mm2 xuống thiết bị7Mét
18Lắp đặt dây đồng ≤ 95 mm2 xuống thiết bị12Mét
19Lắp ống PVC luồng cáp trạm biến áp8Mét
20Ép đầu cosse Cu 4mm24Cái
21Ép đầu cosse Cu 35mm21Cái
22Ép đầu cosse Cu 240mm26Cái
23Ép đầu cosse Cu 150mm21Cái
BN Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm22Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)3Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm26Mét
9Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
10Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm22Cái
BO Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này114Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm238Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm95Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm57Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm238Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)57Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm219Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x70mm2114Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm238Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm95Cái
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm238Cái
BP Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này60Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm220Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm50Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm230Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)40Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm210Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 4x70mm260Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm220Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm50Cái
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm230Cái
BQ Bộ dây ABC4x95 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x95mm2VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này18Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
3Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm15Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm9Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 95mm29Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)12Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm23Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 4x95mm218Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm26Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm15Cái
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 95mm29Cái
BR Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này9Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này9Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này36Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này9Bộ
5Fuse link 6AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này9Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này9Cái
7Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:9Bộ
8Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)9Bộ
9Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK18Bộ
10Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK36Cái
11MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này9Cái
12Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này18Cái
13Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này9Cái
14Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc36Bộ
15Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc36Bộ
16Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc18Cái
17Bakelit 300x480x20mm9Cái
18Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA9Máy
19Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)9Bộ
20Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)9Cái
21Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA9Bộ
BS Trạm biến áp 3x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Bộ
5Fuse link 6AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
7Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA, gồm:1Bộ
8Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)1Bộ
9Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
10Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
11MCB 3 cực 400V-250AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
12Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
13Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
14Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
15Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
16Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Cái
17Bakelit 300x480x20mm1Cái
18Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA3Máy
19Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)3Bộ
20Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)3Cái
21Lắp Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA1Bộ
BT Trạm biến áp 1x25kVA NCS lên 3x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVAVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5AVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Cái
4Biến dòng hạ áp 150/5AVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Cái
5MCCB 3P 125A - cũVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
7Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này12Cái
8FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Bộ
9FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này2Bộ
10Fuse link 6AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
11Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
12Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này2Cái
13Thùng tole 350x450x500 rỉ sétVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Bộ
14Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA, gồm:1Bộ
15Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)1Bộ
16Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
17Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
18MCB 3 cực 400V-250AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
19Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
20Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
21Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
22Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
23Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Cái
24Bakelit 300x480x20mm1Cái
25Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA3Máy
26Tháo thu hồi máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA1Máy
27Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)1Bộ
28Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)1Cái
29Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)2Bộ
30Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)2Cái
31Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:1Bộ
32Tháo thu hồi tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA1Bộ
BU Trạm biến áp 1x37,5kVA NCS lên 3x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVAVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5AVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Cái
4Biến dòng hạ áp 200/5AVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Cái
5MCCB 3P 200A - cũVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
7Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này12Cái
8FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Bộ
9FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này2Bộ
10Fuse link 6AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
11Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
12Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này2Cái
13Thùng tole 350x450x500 rỉ sétVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Bộ
14Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA, gồm:1Bộ
15Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)1Bộ
16Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
17Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
18MCB 3 cực 400V-250AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
19Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
20Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
21Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
22Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
23Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Cái
24Bakelit 300x480x20mm1Cái
25Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA3Máy
26Tháo thu hồi máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA1Máy
27Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)1Bộ
28Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)1Cái
29Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)2Bộ
30Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)2Cái
31Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA1Bộ
32Tháo thu hồi tủ phân phối trạm 1 pha 37,5kVA1Bộ
BV Trạm biến áp 1x25kVA NCS lên 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này4Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVAVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang4Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5AVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang4Cái
4Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này4Cái
5Biến dòng hạ áp 100/5AVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang4Cái
6Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này8Cái
7MCCB 3P 125AVT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này4Cái
8Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này4Cái
9Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này16Cái
10FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này4Bộ
11Fuse link 6AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này4Cái
12Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này4Cái
13Tủ phân phối trạm 1 phaVT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này4Bộ
14Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA4Máy
15Tháo Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA4Máy
BW Trạm biến áp 1x37,5kVA NCS lên 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVAVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang3Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5AVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang3Cái
4Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
5Biến dòng hạ áp 150/5AVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang3Cái
6Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này6Cái
7MCCB 3P 200A - cũVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang3Cái
8MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
9Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
10Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này12Cái
11FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Bộ
12Fuse link 6AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
13Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
14Tủ phân phối trạm 1 phaVT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Bộ
15Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA3Máy
16Tháo Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA3Máy
BX Trạm biến áp 2x25kVA NCS lên 1x100kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVAVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVAVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang2Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5AVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang2Cái
4Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
5Biến dòng hạ áp 100/5AVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang2Cái
6Biến dòng hạ thế 600V-500/5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này2Cái
7MCCB 3P 125AVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang2Cái
8MCCB 3P 500AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này2Cái
9Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
10Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này2Cái
11FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Bộ
12FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)VT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Bộ
13Fuse link 8AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
14Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
15Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)VT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Cái
16Tủ phân phối trạm 1 phaVT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Bộ
17Tủ phân phối trạm 1 phaVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Bộ
18Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVA1Máy
19Tháo Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA2Máy
20Tháo thu hồi FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)1Bộ
21Tháo thu hồi chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)1Cái
22Tháo thu hồi tủ phân phối trạm 1 pha1Bộ
BY Trạm biến áp từ 1x180kVA NCS lên 1x250kVA - trạm giàn
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVAVT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Máy
2Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-180kVAVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Máy
3Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Cái
4Biến dòng hạ áp 300/5AVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang3Cái
5MCCB 3P 300A - cũVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Cái
6Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - vàngVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
7Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - xanhVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
8Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - đỏVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
9FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Bộ
10Fuse link 12AVT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
11Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
12Thùng tole 3 pha rỉ sétVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Bộ
13Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA, gồm:1Bộ
14Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)1Bộ
15Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
16Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
17MCB 3 cực 400A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
18Biến dòng hạ thế 600V-400/5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
19Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
20Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
21Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
22Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Cái
23Bakelit 300x480x20mm1Cái
24Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA1Máy
25Tháo gỡ thu hồi máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-180kVA1Máy
26Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)3Bộ
27Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)3Cái
28Lắp Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVA1Bộ
29Tháo thu hồi tủ phân phối trạm 3 pha - rỉ sét1Bộ
BZ Trạm biến áp từ 1x250kVA NCS lên 1x400kVA - trạm giàn
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-400kVAVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Máy
2Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV-250kVAVT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Máy
3Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
4Biến dòng hạ áp 400/5AVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang3Cái
5Biến dòng hạ áp 600/5AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
6MCCB 3P 400A - cũVT tháo gỡ thu hồi trả về kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Cái
7MCCB 3P 600A - JapanVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
8Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - vàngVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
9Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - xanhVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
10Nắp chụp đầu cực MBA 3 pha - đỏVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Cái
11FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Bộ
12Fuse link 20AVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
13Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này3Cái
14Thùng tole 3 phaVT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này1Bộ
15Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVA1Máy
16Tháo gỡ thu hồi máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA1Máy
CA Phần VT thu hồi, sử dụng lại
1Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới18Cột
2Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống2Bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha126Bộ
4Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha100Bộ
5Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha112Bộ
6Nhổ và dựng lại cột bê tông 6,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới2Cột
7Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới19Cột
8Nhổ và dựng lại cột bê tông 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới10Cột
9Tháo gở lắp lại đà cản 1,2m12Bộ
10Tháo gở căng lại dây ABC 3x50mm22.624,6Mét
11Tháo gở thu hồi dây ABC3x50178Mét
12Tháo gở thu hồi dây AV505.069,9Mét
13Tháo gở thu hồi dây AV702.018Mét
14Tháo gở thu hồi dây AC50226Mét
15Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống4Bộ
16Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)774Bộ
17Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,774 nhánh) và đấu nối dây nhánh3.096Mét
CB Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1101Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1101Cái
3Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 247Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 247Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 247Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 247Cái
7Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 417Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 417Cái
9Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 451Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 451Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại263Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400VVT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này13Cái
13Lắp MCB 1 pha 32A 230/400V13Cái
CC Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép676Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép676Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2676Cái
CD Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2384mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)64cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2128cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép128đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép128đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc64bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm64Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp64cái
9Vít D4x20 lắp công tơ192cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)64bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2384mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2128cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)64cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)64bộ
CE Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2144mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)24cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm248cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép48đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép48đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc48bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm48Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp48cái
9Vít D4x20 lắp công tơ144cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)24bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2144mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm248cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)48cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)24bộ
CF Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm260mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)10cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm220cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép20đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép20đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc40bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm40Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp40cái
9Vít D4x20 lắp công tơ60cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)10bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm260mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm220cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)40cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)10bộ
CG Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm222mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm222mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
CH Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm211mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm211mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
CI Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm25,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)1cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép2đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm25,5mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm22cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)1bộ
CJ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2165mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)33cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm266cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép66đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép66đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc33bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm33Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp33cái
9Vít D4x20 lắp công tơ99cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)33bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2165mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm266cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)33cái
14Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)33bộ
CK Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2105mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)21cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm242cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép42đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép42đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc42bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm42Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp42cái
9Vít D4x20 lắp công tơ126cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)21bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2105mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm242cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)42cái
14Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)21bộ
CL Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm230mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)6cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm212cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép12đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép12đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc24bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm24Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp24cái
9Vít D4x20 lắp công tơ36cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)6bộ
11Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm230mét
12Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm212cái
13Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)24cái
14Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)6bộ
CM Phần di dời và thay thùng điện kế mụt
1Cáp DK-CVV 2x6mm2VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này55mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này10cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm220cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép20đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép20đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc10bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽmVT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này10bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)VT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này10cái
9Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)10bộ
10MCB 1 pha 32A 230/400VVT sử dụng lại nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này10Cái
11Tháo gỡ thu hồi thùng tole emic10cái
12Tháo gỡ thu hồi cầu dao 30A10cái
13Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)10bộ
CN CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..- Nhà thầu tinh1 toán cho công tác đấu nối bằng Hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0326475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2065295E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.815.235.500 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.815.235.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người) 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Máy ép đầu Cốt Dùng để ép dây2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->