Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425093-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210400886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 10:26:00 đến ngày 2021-04-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,447,481,907 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,378 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,997 m3
4 Vận chuyển phế thải, gạch đá đến nơi quy định 1km đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,435 100m3
5 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,435 100m3
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,167 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,6 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch, đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,655 m3
9 Vận chuyển phế thải, gạch đá đến nơi quy định 1km đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,786 100m3
10 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,786 100m3
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,305 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,6 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch, đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,655 m3
14 Vận chuyển phế thải, gạch đá đến nơi quy định 1km đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,786 100m3
15 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,786 100m3
16 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,364 m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,06 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch, đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,085 m3
19 Vận chuyển phế thải, gạch đá đến nơi quy định 1km đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,226 100m3
20 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,226 100m3
21 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,929 m2
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,384 m2
23 Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch, đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,344 m3
24 Vận chuyển phế thải, gạch đá đến nơi quy định 1km đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,398 100m3
25 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,398 100m3
26 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,714 m2
27 Tháo dỡ kết sắt thép vì kèo, xà gồ mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,433 tấn
28 Tháo dỡ cách cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,202 tấn
29 Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch, đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,016 m3
30 Vận chuyển phế thải, gạch đá đến nơi quy định 1km đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m3
31 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m3
32 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,333 tấn
33 Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch, đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,663 m3
34 Vận chuyển phế thải, gạch đá đến nơi quy định 1km đầu tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,377 100m3
35 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,377 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH + NHÀ HÀNH CHÍNH
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 174,31 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,26 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,372 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,583 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 350,08 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 899,075 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 260,043 m2
8 Đóng dải lưới thép chống nứt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 301,84 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,092 m2
10 Trát má cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,46 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 488,12 m
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 513,189 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 816,914 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.071,778 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 947,887 m2
16 Đắp cát công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,269 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,446 m3
18 Láng nền đường dốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,448 m2
19 Lát gạch ceramic 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 708,235 m2
20 Lát gạch ceramic 600x600 chống trơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,604 m2
21 Công tác ốp gạch viền chân tường bằng gạch 600x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,605 m2
22 Lát gạch đỏ chống trơn 400x400 mái sảnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,404 m2
23 Ốp gạch men kính 300x600 vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 986,7 m2
24 Gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,324 tấn
25 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,683 m2
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,974 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,24 m3
28 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,62 m3
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,852 m2
30 Xây gạch không nung bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,553 m3
31 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,29 m2
32 Gia công lan can cầu thang inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,118 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,286 m2
34 Trụ thang inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
35 Chống thấm vệ sinh bằng màng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,752 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,358 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch 300x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 177,14 m2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,358 m2
39 Vách ngăn dùng hệ compact HPL chịu nước màu ghi sáng dày 12 mm (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,734 m2
40 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,232 m2
41 Khung inox đỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng sika Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 254,81 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 254,81 m2
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước tạo dốc về phễu thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 254,81 m2
45 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,833 tấn
46 Bu lông liên kết M12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 392 cái
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,833 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 218,421 m2
49 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,573 100m2
50 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,442 m
51 Thang sắt lên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
52 Cửa sắt lên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,072 100m2
54 Cửa đi 2 cánh nhôm Việt pháp 450 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,04 m2
55 Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp 4400 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,54 m2
56 Cửa sổ mở hất nhôm Việt pháp 4400 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,152 m2
57 Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp 4400 hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm, bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,32 m2
58 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136,33 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 298,382 m2
60 Gia công hoa sắt inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,505 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,52 m2
62 Lam chắn nắng (tạm tính theo đơn giá lam chắn nắng Austrong AER 150x24x1,3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,644 m2
63 Đắp chữ nổi "LƯƠNG Y NHƯ TỪ MẪU" VÀ "TRẠM Y TẾ XÃ VẬT LẠI" VÀ CHỮ THẬP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 công
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,027 100m3
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,233 m3
66 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,733 m3
67 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,096 100m2
68 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,956 m3
69 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,274 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,211 m3
71 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,038 m3
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,561 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,314 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,506 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,854 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,398 tấn
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,455 m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,361 100m3
79 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,336 100m3
80 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,336 100m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,724 m3
82 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,029 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,919 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,608 tấn
85 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,802 m3
86 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,54 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,167 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,389 tấn
89 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,663 m3
90 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,305 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 tấn
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,213 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,962 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,615 tấn
96 Lắp dựng bàn bếp + bàn P.XN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,32 m3
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,53 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,516 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,163 tấn
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,155 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,405 tấn
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,145 m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho BT đường dốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m2
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường dốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 tấn
107 Lắp đặt tủ chống cháy automat 6 module, tôn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 tủ
108 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-16A-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-10A-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 bộ
112 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 cái
114 Lắp đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 hộp
115 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
116 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 880 m
117 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 440 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 715 m
119 Lắp đặt tủ chống cháy automat 9 module, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 tủ
120 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB-2P-32A-10ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
121 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-16A-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
122 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-10A-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
123 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
124 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
125 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
126 Lắp đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 hộp
127 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
128 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 540 m
129 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 380 m
131 Lắp đặt tủ chống cháy automat 9 module, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
132 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB-2P-32A-10ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
133 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-16A-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
134 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-10A-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
135 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
136 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
137 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
138 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
139 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
140 Lắp đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 hộp
141 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
142 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135 m
143 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95 m
145 Lắp đặt tủ chống cháy automat 9 module, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
146 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB-2P-40A-10ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
147 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-16A-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
148 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-10A-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
149 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
150 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
151 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
152 Lắp đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 hộp
153 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
154 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195 m
155 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
156 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
157 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130 m
158 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
159 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4*35)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
160 Lắp đặt hộp automat 18 module bằng tôn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
161 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-100A-36ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
162 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
163 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-32A-10ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
164 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-20A-10ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
165 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-10A-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
166 Lắp đặt các aptomat RCBO-1P-20A-30mA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
167 Lắp đặt đèn tường 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
168 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 bộ
169 Lắp đặt công tắc 3 cực ( cầu thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
170 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
171 Lắp đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
172 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
173 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 m
174 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
175 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
176 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 350 m
177 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
178 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
179 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95 m
180 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
181 Lắp đặt tủ automat 16module bằng tôn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
182 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
183 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-40A-10ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
184 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-32A-10ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
185 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-20A-10ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
186 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-10A-10ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
187 Lắp đặt các aptomat RCBO-1P-20A-30mA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
188 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
189 Lắp đặt công tắc 3 cực ( cầu thang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
190 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
191 Lắp đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
192 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 290 m
193 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
194 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75 m
195 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 260 m
196 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
197 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
198 Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cọc
199 Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cọc
200 Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
201 Kéo rải đồng trần 35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
202 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
203 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,208 100m3
204 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,208 100m3
205 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,358 100m3
206 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m3
207 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,278 100m3
208 xếp gạch báo cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,182 1000v
209 gạch chỉ báo cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.818 viên
210 Rải lưới báo cáp rãnh cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,5 m2
211 lưới báo cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 m2
212 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m3
213 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,46 100m
214 Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m
215 Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,98 100m
216 Chếch PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
217 Cút 90 nhựa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
218 Cút 90 nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
219 Cút 90 nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
220 Lắp đặt cút ren nhựa PPR D20 (ren trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
221 Tê nhựa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
222 Tê nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
223 Tê nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
224 Tê nhựa PPR D40/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
225 Tê nhựa PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
226 Lắp đặt côn thu PPR D40/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
227 Lắp đặt côn thu PPR D40/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
228 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
229 Lắp đặt van 2 chiều D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
230 Lắp đặt van 2 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
231 Lắp đặt van 2 chiều D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
232 Lắp đặt van 1 chiều D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
233 Lắp đặt van góc D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
234 Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
235 kép D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
236 Kép D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
237 Kép D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
238 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
239 Lắp đặt Lavabo+phụ kiện + xiphong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 bộ
240 Chậu rửa bếp + vòi + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
241 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
242 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
243 Lắp đặt giá treo khăn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
244 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
245 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
246 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
247 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 bộ
248 Lắp đặt chậu tiểu nữ+phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
249 Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
250 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
251 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
252 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
253 Máy bơm nước sinh hoạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
254 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 100m
255 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1 100m
256 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 100m
257 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
258 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
259 Chếch 110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
260 Chếch 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
261 Chếch 76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
262 Chếch 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
263 Chếch 42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
264 Y 110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
265 Y 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
266 Y 76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
267 Y 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
268 Y 42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
269 Y D90/76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
270 Y D76/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
271 Lắp đặt côn PVC D110/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
272 Lắp đặt côn PVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
273 Lắp đặt côn PVC D76/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
274 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
275 Thoát sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
276 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
277 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,112 100m3
278 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,904 m3
279 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,572 m3
280 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,003 m3
281 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 100m2
282 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,47 m3
283 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cấu kiện
284 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 100m2
285 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 tấn
286 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,101 tấn
287 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,074 tấn
288 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,568 m3
289 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,238 m3
290 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,592 m2
291 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,592 m2
292 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,898 m2
293 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,073 100m3
294 Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,073 100m3
295 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,172 100m3
296 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,04 m3
297 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,88 m3
298 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,883 m3
299 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,106 100m2
300 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,421 m3
301 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
302 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 100m2
303 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,097 tấn
304 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,084 tấn
305 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 tấn
306 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,41 m3
307 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,268 m3
308 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,688 m2
309 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,688 m2
310 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,122 m2
311 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,122 100m3
312 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,122 100m3
313 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m3
314 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,832 m3
315 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,516 m3
316 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,063 100m2
317 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,139 tấn
318 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,092 tấn
319 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,063 m3
320 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,201 m3
321 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 100m2
322 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,516 m3
323 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 100m2
324 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,043 tấn
325 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,018 m2
326 Trát thành ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,2 m2
327 Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 m2
328 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 m2
329 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,018 m2
330 Ngâm nước chống thấm bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,279 m3
331 Đánh màu bể bằng XM nguyên chất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 m2
332 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 100m3
333 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,095 100m3
334 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,095 100m3
335 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,917 m3
336 Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,544 m2
337 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,018 m2
338 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,434 m2
339 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,346 m3
340 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 100m2
341 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 tấn
342 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cấu kiện
343 Lớp đá 2x4 dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,392 m3
344 Lớp đá 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,196 m3
345 Lắp cát vàng dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,588 m3
346 Hộp đựng bình phòng cháy kích thước 45x65x22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
347 Bình bột chữa cháy CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bình
348 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bình
349 Bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,683 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,195 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,971 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,773 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,396 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,99 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,261 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,275 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,102 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,019 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,137 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,143 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,037 100m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,363 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,902 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,439 m3
28 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,01 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,696 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,096 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,544 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,344 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,3 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,023 m2
37 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,023 m2
38 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,237 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,237 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,32 m2
41 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,211 100m2
42 Máng tôn úp hồi, úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,2 md
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,336 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,444 m2
45 Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp 4400 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 m2
46 Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp 4400 hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm, bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,926 m2
48 Láng Granito bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,942 m2
49 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
50 Lắp đặt hộp chống cháy automat 6 module, tôn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
51 Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-30A-10ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
55 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
58 Đế âm nhựa tự chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,176 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,008 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,708 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,369 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 tấn
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,89 m2
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,537 m3
13 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,116 tấn
14 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,116 tấn
15 Bu lông liên kết M16x435 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,165 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,165 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,441 m2
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m2
22 Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 md
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Đế âm nhựa tự chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
E HẠNG MỤC: CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,752 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,13 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,037 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,037 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,714 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,744 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,133 tấn
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,544 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,099 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,095 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,376 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,441 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,84 m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,441 m2
21 Bánh xe cánh cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
22 Khoá cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
23 Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,5 cái
24 SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,014 kg
25 SX cánh cổng bằng thép hộp (chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,1 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,1 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,1 m2
28 SX&LD biển hiệu có gắn tên trường (Chi tiết theo BVTK) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,04 m2
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,773 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,59 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,286 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,573 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,573 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,544 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,399 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,764 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,252 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,642 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,975 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,115 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,359 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,538 100m2
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,704 m3
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,208 m3
17 Xây gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,485 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,881 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 612,325 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,856 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,28 m
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 741,309 m2
23 SXLD tường rào hoa sắt bằng sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,984 m2
24 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,984 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,968 m2
G HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào xúc đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,386 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,986 100m3
3 Đắp đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,386 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,386 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,397 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,694 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,616 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,468 m2
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,726 100m3
13 Giấy dầu chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 483,93 m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,59 m3
15 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,646 10m
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 483,93 m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m3
18 Giấy dầu chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường dày 20cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,88 m3
20 Đệm cát vàng dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m3
H HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,089 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,351 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,352 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,384 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,715 m2
9 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,143 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,084 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,731 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,51 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,564 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cấu kiện
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,138 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,213 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,311 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,208 m2
24 Dải lớp đá 4x6 dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 100m3
25 Dải lớp đá 2x4 dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 100m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,347 m3
27 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,092 100m3
28 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,092 100m3
I HẠNG MỤC: BỂ ĐỐT RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,146 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,049 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,484 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,835 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,664 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,579 m2
12 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,803 m2
13 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,434 m2
14 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,003 m2
15 Sản xuất cửa tôn hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,621 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,621 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,621 m2
18 Bulông 4M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
19 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,103 tấn
20 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,103 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,745 m2
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,073 100m2
25 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6 m
26 Máng thu nước khổ 400 dày 0.42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2 m
J HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,83 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,28 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 100m3
7 lắp dựng Cột đèn liền cần cao 8 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cột
8 Khung móng cột M24 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
9 Bộ đèn cao áp + bóng LED 150W-220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
10 Cọc tiếp địa dài 2.5m L63x63x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 Cọc
11 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Lắp cửa cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 235 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
15 Luồn dây lên đèn, Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
16 Cờ tiếp địa 40x4 dài 60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 kg
17 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 100kg
18 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100kg
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
20 Ống HDPE D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,099 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 100m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 100m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,762 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,467 m3
28 Xây gạch chỉ 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,691 m3
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,85 m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,034 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,467 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cấu kiện
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,752 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,486 m3
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm, PVC class 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,823 100m
37 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D140 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
38 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,198 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,198 100m3
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m3
41 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,988 m3
42 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
43 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
44 Lắp đặt van khóa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt 1 chiều D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
46 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m3
K CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,108 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m2
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,118 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,44 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cấu kiện
12 Lắp đặt ống thép đường kính 140mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
13 Lắp đặt ống thép đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
14 Lắp đặt côn D140/90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Lắp nút bịt đường kính nút bịt D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Lắp bích thép, đường kính ống D160/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cặp bích
17 Máy bơm Q= 1.2-13.2m3/h H Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt ống kẽm D50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
19 Măng sông D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
20 Cút kẽm D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
21 Tê kẽm D50/15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
22 Kép kẽm D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Zacco D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
27 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 tấn
28 Dây INOX D4 treo bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.671E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.934E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->