Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 10:26:00 đến ngày 2021-04-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,447,481,907 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,378 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,997 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, gạch đá đến nơi quy định 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,435 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,435 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,167 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch, đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,655 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, gạch đá đến nơi quy định 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,786 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,786 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,305 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch, đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,655 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, gạch đá đến nơi quy định 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,786 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,786 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,364 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,06 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch, đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,085 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải, gạch đá đến nơi quy định 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,226 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,226 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,929 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,384 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch, đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,344 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải, gạch đá đến nơi quy định 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,398 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,398 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,714 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép vì kèo, xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,433 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ cách cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,202 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch, đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải, gạch đá đến nơi quy định 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 32 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,333 | tấn |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch, đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,663 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải, gạch đá đến nơi quy định 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,377 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,377 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH + NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,31 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,26 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,372 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,583 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350,08 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 899,075 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260,043 | m2 |
| 8 | Đóng dải lưới thép chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 301,84 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,092 | m2 |
| 10 | Trát má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,46 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 488,12 | m |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 513,189 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 816,914 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.071,778 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 947,887 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,269 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,446 | m3 |
| 18 | Láng nền đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,448 | m2 |
| 19 | Lát gạch ceramic 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 708,235 | m2 |
| 20 | Lát gạch ceramic 600x600 chống trơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,604 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch viền chân tường bằng gạch 600x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,605 | m2 |
| 22 | Lát gạch đỏ chống trơn 400x400 mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,404 | m2 |
| 23 | Ốp gạch men kính 300x600 vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 986,7 | m2 |
| 24 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,683 | m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,974 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,24 | m3 |
| 28 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,62 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,852 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,553 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,29 | m2 |
| 32 | Gia công lan can cầu thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,286 | m2 |
| 34 | Trụ thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Chống thấm vệ sinh bằng màng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,752 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,358 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,14 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,358 | m2 |
| 39 | Vách ngăn dùng hệ compact HPL chịu nước màu ghi sáng dày 12 mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,734 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,232 | m2 |
| 41 | Khung inox đỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,81 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,81 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước tạo dốc về phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,81 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,833 | tấn |
| 46 | Bu lông liên kết M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 392 | cái |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,833 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,421 | m2 |
| 49 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,573 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,442 | m |
| 51 | Thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Cửa sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,072 | 100m2 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt pháp 450 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,04 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp 4400 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,54 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở hất nhôm Việt pháp 4400 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề A, tay mở cài, thanh chốt hạn vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,152 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp 4400 hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm, bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,32 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ định hình hệ Việt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38 mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,33 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,382 | m2 |
| 60 | Gia công hoa sắt inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,505 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,52 | m2 |
| 62 | Lam chắn nắng (tạm tính theo đơn giá lam chắn nắng Austrong AER 150x24x1,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,644 | m2 |
| 63 | Đắp chữ nổi "LƯƠNG Y NHƯ TỪ MẪU" VÀ "TRẠM Y TẾ XÃ VẬT LẠI" VÀ CHỮ THẬP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,027 | 100m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,233 | m3 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,733 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,096 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,956 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,274 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,211 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,038 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,561 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,314 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,506 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,854 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,398 | tấn |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,455 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,361 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,336 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,336 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,724 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,029 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,919 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,608 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,802 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,54 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,167 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,389 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,663 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,305 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,213 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,962 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,615 | tấn |
| 96 | Lắp dựng bàn bếp + bàn P.XN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,32 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,516 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,145 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho BT đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 107 | Lắp đặt tủ chống cháy automat 6 module, tôn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | tủ |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 114 | Lắp đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | hộp |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 880 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 715 | m |
| 119 | Lắp đặt tủ chống cháy automat 9 module, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 120 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB-2P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 126 | Lắp đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | hộp |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 131 | Lắp đặt tủ chống cháy automat 9 module, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB-2P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 140 | Lắp đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 145 | Lắp đặt tủ chống cháy automat 9 module, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCCB-2P-40A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 152 | Lắp đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4*35)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 160 | Lắp đặt hộp automat 18 module bằng tôn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 161 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-100A-36ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt các aptomat RCBO-1P-20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt đèn tường 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 169 | Lắp đặt công tắc 3 cực ( cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 172 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 181 | Lắp đặt tủ automat 16module bằng tôn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 182 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-40A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB-1P-10A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt các aptomat RCBO-1P-20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 189 | Lắp đặt công tắc 3 cực ( cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 191 | Lắp đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 192 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 197 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 198 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 199 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 200 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 201 | Kéo rải đồng trần 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 202 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 203 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 205 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,358 | 100m3 |
| 206 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 207 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,278 | 100m3 |
| 208 | xếp gạch báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,182 | 1000v |
| 209 | gạch chỉ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.818 | viên |
| 210 | Rải lưới báo cáp rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5 | m2 |
| 211 | lưới báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m2 |
| 212 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m |
| 216 | Chếch PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 217 | Cút 90 nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 218 | Cút 90 nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 219 | Cút 90 nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D20 (ren trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 221 | Tê nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 222 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 223 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 224 | Tê nhựa PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 225 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn thu PPR D40/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt van góc D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 234 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 235 | kép D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 236 | Kép D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 237 | Kép D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 238 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 239 | Lắp đặt Lavabo+phụ kiện + xiphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 240 | Chậu rửa bếp + vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 241 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 242 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 243 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 245 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 247 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 248 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 249 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 250 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 252 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 253 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 259 | Chếch 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 260 | Chếch 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 261 | Chếch 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 262 | Chếch 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 263 | Chếch 42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 264 | Y 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 265 | Y 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 266 | Y 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 267 | Y 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 268 | Y 42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 269 | Y D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 270 | Y D76/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn PVC D76/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 275 | Thoát sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 276 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 277 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 278 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,904 | m3 |
| 279 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,572 | m3 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,003 | m3 |
| 281 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 282 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | m3 |
| 283 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 284 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 285 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 287 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 288 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,568 | m3 |
| 289 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | m3 |
| 290 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,592 | m2 |
| 291 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,592 | m2 |
| 292 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,898 | m2 |
| 293 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 294 | Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 295 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | 100m3 |
| 296 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m3 |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 298 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,883 | m3 |
| 299 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 300 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,421 | m3 |
| 301 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 302 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 303 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 304 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | tấn |
| 305 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 306 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | m3 |
| 307 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,268 | m3 |
| 308 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,688 | m2 |
| 309 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,688 | m2 |
| 310 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,122 | m2 |
| 311 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 313 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 314 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,832 | m3 |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,516 | m3 |
| 316 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | tấn |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 319 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,063 | m3 |
| 320 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,201 | m3 |
| 321 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 322 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,516 | m3 |
| 323 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 324 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 325 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,018 | m2 |
| 326 | Trát thành ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2 | m2 |
| 327 | Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 328 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 329 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,018 | m2 |
| 330 | Ngâm nước chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,279 | m3 |
| 331 | Đánh màu bể bằng XM nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 332 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 333 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 334 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 335 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,917 | m3 |
| 336 | Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,544 | m2 |
| 337 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,018 | m2 |
| 338 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,434 | m2 |
| 339 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | m3 |
| 340 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 341 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 342 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 343 | Lớp đá 2x4 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 344 | Lớp đá 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 345 | Lắp cát vàng dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 346 | Hộp đựng bình phòng cháy kích thước 45x65x22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 347 | Bình bột chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 348 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 349 | Bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,683 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,971 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,773 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,261 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,275 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,363 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,902 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,439 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,01 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,696 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,096 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,544 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,344 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,023 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,023 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,237 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,237 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,32 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | 100m2 |
| 42 | Máng tôn úp hồi, úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | md |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,336 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,444 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp 4400 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt pháp 4400 hoặc tương đương, PKKK, kính 2 lớp 6,38mm, bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,926 | m2 |
| 48 | Láng Granito bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,942 | m2 |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 6 module, tôn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-30A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Đế âm nhựa tự chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,008 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,369 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,89 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,537 | m3 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | tấn |
| 15 | Bu lông liên kết M16x435 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,441 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 22 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | md |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Đế âm nhựa tự chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,752 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,13 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,714 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,744 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,376 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,441 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,84 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,441 | m2 |
| 21 | Bánh xe cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Khoá cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5 | cái |
| 24 | SX&LD Thép L63x63x6, thép L50x50x5 liên kết cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,014 | kg |
| 25 | SX cánh cổng bằng thép hộp (chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1 | m2 |
| 28 | SX&LD biển hiệu có gắn tên trường (Chi tiết theo BVTK) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,773 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,59 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,573 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,573 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,544 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,399 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,764 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,642 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,975 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,359 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,704 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,208 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,485 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,881 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 612,325 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,856 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,28 | m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 741,309 | m2 |
| 23 | SXLD tường rào hoa sắt bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,984 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,984 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,968 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,386 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,986 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,386 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,386 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,397 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,694 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,616 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,468 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,726 | 100m3 |
| 13 | Giấy dầu chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483,93 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,59 | m3 |
| 15 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,646 | 10m |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483,93 | m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 18 | Giấy dầu chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường dày 20cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 20 | Đệm cát vàng dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,351 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,352 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,384 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,715 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,084 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,731 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,51 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,564 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,213 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,311 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,208 | m2 |
| 24 | Dải lớp đá 4x6 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 25 | Dải lớp đá 2x4 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,347 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: BỂ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,146 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,049 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,835 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,664 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,579 | m2 |
| 12 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,803 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,434 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,003 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa tôn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | m2 |
| 18 | Bulông 4M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,745 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m |
| 26 | Máng thu nước khổ 400 dày 0.42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | m |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,83 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 7 | lắp dựng Cột đèn liền cần cao 8 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 8 | Khung móng cột M24 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Bộ đèn cao áp + bóng LED 150W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Cọc tiếp địa dài 2.5m L63x63x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 Cọc |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp cửa cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 15 | Luồn dây lên đèn, Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 16 | Cờ tiếp địa 40x4 dài 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | kg |
| 17 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100kg |
| 18 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100kg |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 20 | Ống HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,762 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,467 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,691 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,85 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,467 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,752 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,486 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm, PVC class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,823 | 100m |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,988 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt 1 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,118 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống thép đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn D140/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt đường kính nút bịt D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống D160/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 17 | Máy bơm Q= 1.2-13.2m3/h H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống kẽm D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 19 | Măng sông D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Cút kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Tê kẽm D50/15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Kép kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Zacco D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 28 | Dây INOX D4 treo bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.671E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.934E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.026.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi