Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:54:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,108,986,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,172 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,318 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,935 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,411 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,396 | 100m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,409 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,754 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,995 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,649 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,61 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,027 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,23 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,477 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,499 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,555 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,404 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,431 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,722 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,192 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,665 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,485 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,668 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,957 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,334 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,126 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,968 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,948 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,739 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,93 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,156 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,896 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,396 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,247 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,665 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,743 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,514 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,302 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,221 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,443 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,406 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,095 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,704 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,93 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,156 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,896 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,396 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,247 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,665 | 100m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,793 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,61 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,135 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,142 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,493 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,431 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,95 | 100m2 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,123 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,139 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,763 | 100m2 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,112 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100m2 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,713 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,658 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,635 | 100m2 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,523 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,455 | 100m2 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,132 | 100m3 |
| 2 | Rải nhựa tái sinh làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,666 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,331 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,357 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,156 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,56 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 9 | Rải nhựa tái sinh làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,29 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,268 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,793 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,563 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,853 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,839 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,944 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m2 |
| 20 | Cửa đi khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,1 | m2 |
| 22 | Cửa sổ khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,1 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 237,892 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 489,6 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,778 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,849 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 305,914 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 524,761 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370,854 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 246,286 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 258,37 | m |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,07 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,918 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,745 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,62 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,65 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,32 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 544,03 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,59 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,21 | m2 |
| 42 | Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,28 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 353,914 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 499,721 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.296,308 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 353,914 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.145,239 | m2 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,754 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,596 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 51 | Rải nhựa tái sinh làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,744 | m3 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,492 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,124 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,846 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,188 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,826 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,283 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,809 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,542 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| 62 | Cửa đi khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,3 | m2 |
| 64 | Cửa sổ khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,3 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,94 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,94 | m2 |
| 67 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,795 | tấn |
| 68 | Inox lan can hành lang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 795 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,72 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337,716 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,524 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 665,9 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,4 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.103,22 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,978 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 755,718 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 669,021 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 342,752 | m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,84 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,8 | m |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,96 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,48 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.024,58 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,06 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 86 | Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 348,6 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.054,998 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 620,078 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.631,389 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.054,998 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.244,387 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,965 | tấn |
| 93 | Sắt tráng kẽm xà gồ, cầu phong, li tô, thang sắt: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.965 | kg |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép, thang sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,965 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,776 | 100m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 163,45 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,24 | m2 |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 245,436 | m2 |
| 99 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 255,026 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 255,026 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,26 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,26 | m2 |
| 103 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,296 | m3 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,872 | m2 |
| 105 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,348 | m2 |
| 106 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,12 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,872 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,872 | m2 |
| 109 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,569 | tấn |
| 110 | Inox lan can cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 569 | kg |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,6 | m2 |
| C | Sân đường: | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,094 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,944 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,557 | 10m |
| D | Hồ nước ngầm, hầm tự hoại, hố ga - cống thoát nước, mương hở: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | m3 |
| 10 | Tấm tole che máy bơm nước, dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,456 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,79 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,346 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,16 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,325 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,503 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,266 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,746 | 100m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,2 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,65 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,876 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,537 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,178 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,092 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,819 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,362 | 100m3 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,354 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,85 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,85 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,848 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,888 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cấu kiện |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 800x600x250x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3cực -200A-25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3cực -100A-25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3cực-50A-10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2cực-16A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2cực-25A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt AMPE kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt VOTLT kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vol T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắcchuyển mạch Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Cầu chì 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Bộ chống sét lan truyền 4P-70KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | |
| 16 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 2 lớp cánh 600x400x250x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3cực -100A-25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 3cực-32A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2 cực-25A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2cực-16A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Cầu chì 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 2 lớp cánh 600x400x250x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3cực -100A-25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3cực-32A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2 cực-25A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2cực-16A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | Đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 31 | Lắp đặt MCB 2 cực-16A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2cực-25A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 11 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt MCB 2 cực-16A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 3cực-32A-6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | RCBO 1P+N 32A-4,5KA-30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn LeD TUBE 1,2M, 18W, 1x20W+ máng tản quang (lắp tường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn LeD TUBE 2 bóng 1,2M, 2x20W máng tản quang (treo trần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn LeD TUBE 1,2M, 18W, 1x20W+ máng tản quang (treo trần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn LeD TUBE đơn máng nổi 0,6M, 9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn Led áp trần 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt hút âm trần 1x30W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt trần 1x100W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt đảo lắp tường 1x47W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 46 | Mặt 3 điều tốc quạt+mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Mặt 2 điều tốc quạt+mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 48 | Mặt 3 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Mặt 2 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 50 | Mặt 1 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 51 | Mặt 1 công tắc 2 chiều+mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực+mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 53 | Mặt 1 ổ cắm mạng + mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 54 | SWITCH mạng 16 poart+tủ rack | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | SWITCH mạng 48 poart+tủ rack | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm…âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Đế tròn âm sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 308 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây CXV 4x70mm2 (dự kiến cấp nguồn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây CV đơn 1x 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CV đơn 1x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 62 | Lắp đặt dây CV đơn 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.060 | m |
| 63 | Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.350 | m |
| 64 | Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.850 | m |
| 65 | Lắp đặt dây cáp mạng cat 6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 66 | Thép tròn fi 8 treo quạt (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175 | mét |
| 67 | Thép hộp 40x80x1,5 (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | mét |
| 68 | Burong D6 1 thanh dài 0,7m ( 1 bộ đèn treo 2 thanh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | thanh |
| 69 | Eke lắp đèn bảng ( 1 bộ đèn 2 cái) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 71 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 72 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 73 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 74 | Ốc vis các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | con |
| 75 | Đầu nối răng nhựa D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | con |
| 76 | Tắc kê thép răng trong D6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | con |
| 77 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | con |
| 78 | Băng keo điện loại tốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cuộn |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 81 | Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét R=95m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp kiểm tra dây thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc PVC 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 4 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 8 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 9 | Khớp nối kim với trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Bảng đế thép 200x200x8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 11 | Tấm thép D 150x75x6 (hàn đứng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 12 | Bu lông fi 12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | con |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối |
| 14 | Bộ đếm sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| G | Vật tư cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,505 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,646 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,919 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,879 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,707 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,293 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,322 | 100m |
| 10 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính T 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính T 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt T, đường kính T 34 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren ngoài, đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren trong, đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt lúp bê, đường kính 49 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co, đường kính 34 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính co 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính co 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính co 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 114-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60-42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 90-34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 114-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 90-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính Y 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| H | Thiết bị cấp, thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo có vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính + gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá treo inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Đồng thau) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,371 | kg |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước 200W lưu lượng 45 L/P (có rờ le + Van cơ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (có van phao+ rờ le) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: CPDP = 4,909 % x (A+B+C+D+E+F+G+H). | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5164E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.032E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và phải thi công các hạng mục sau: Khối phòng học hoặc nhà chức năng; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống chống sét, sân đường. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 7.077.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.077.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.154.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi