Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427910-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210418004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 14:54:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,108,986,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,172 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,318 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,935 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,281 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,411 100m2
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,396 100m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 176,409 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,754 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,995 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,649 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,61 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,027 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,1 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,23 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,477 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,499 100m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 167,555 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,404 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,431 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,722 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,192 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,665 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,298 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,485 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,668 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,957 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,334 tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,126 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,968 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,57 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,89 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,948 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,739 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,93 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,156 tấn
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,896 100m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,396 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,248 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,247 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,343 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,127 tấn
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,665 100m2
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,743 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,514 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,302 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,221 tấn
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,443 100m2
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,406 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,588 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,84 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,095 tấn
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,704 100m2
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,93 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,156 tấn
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,896 100m2
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,396 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,252 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,247 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,343 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,127 tấn
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,665 100m2
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,793 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,464 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,61 tấn
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,135 100m2
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,142 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,493 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,431 tấn
73 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,95 100m2
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,123 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,139 tấn
76 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,763 100m2
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,112 m3
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 tấn
80 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,222 100m2
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,713 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,312 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,658 tấn
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,635 100m2
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,523 m3
86 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,455 100m2
B PHẦN KIẾN TRÚC:
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,132 100m3
2 Rải nhựa tái sinh làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,666 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,331 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,357 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,156 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,56 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 100m3
9 Rải nhựa tái sinh làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,304 m3
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,29 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,268 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,793 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,563 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,853 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,839 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,392 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,944 100m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 m2
20 Cửa đi khung nhôm kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,1 m2
22 Cửa sổ khung nhôm kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,1 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 237,892 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 489,6 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 109,778 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,849 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 305,914 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 524,761 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 370,854 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 246,286 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 258,37 m
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 111,07 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,918 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,745 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,62 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,65 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 138,32 m2
39 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 544,03 m2
40 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,59 m2
41 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,21 m2
42 Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,28 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 353,914 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 499,721 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.296,308 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 353,914 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.145,239 m2
48 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,754 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,596 m3
50 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 100m3
51 Rải nhựa tái sinh làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,343 100m2
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,744 m3
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,492 m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104,124 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,846 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất sét nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,188 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,826 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,283 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,809 tấn
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,542 100m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96 m2
62 Cửa đi khung nhôm kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 130,3 m2
64 Cửa sổ khung nhôm kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 130,3 m2
65 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,94 m2
66 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,94 m2
67 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,795 tấn
68 Inox lan can hành lang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 795 kg
69 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 78,72 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 337,716 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 144,524 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 665,9 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,4 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.103,22 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,978 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 755,718 m2
77 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 669,021 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 342,752 m2
79 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,84 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,8 m
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,96 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,48 m2
83 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.024,58 m2
84 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,06 m2
85 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 m2
86 Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 348,6 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.054,998 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 620,078 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.631,389 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.054,998 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.244,387 m2
92 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,965 tấn
93 Sắt tráng kẽm xà gồ, cầu phong, li tô, thang sắt: Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.965 kg
94 Lắp dựng xà gồ thép, thang sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,965 tấn
95 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,776 100m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 163,45 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,24 m2
98 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 245,436 m2
99 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 255,026 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 255,026 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 181,26 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 181,26 m2
103 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,296 m3
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 139,872 m2
105 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,348 m2
106 Láng granitô cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,12 m2
107 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 139,872 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 139,872 m2
109 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,569 tấn
110 Inox lan can cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 569 kg
111 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,6 m2
C Sân đường:
1 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,094 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100,944 m3
3 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,557 10m
D Hồ nước ngầm, hầm tự hoại, hố ga - cống thoát nước, mương hở:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,151 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,644 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,644 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,092 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,404 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,275 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 m3
10 Tấm tole che máy bơm nước, dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,304 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,255 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 100m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,456 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,79 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,346 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,16 m2
19 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,325 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,296 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,503 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,296 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,266 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,746 100m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,2 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,65 m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,876 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,073 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cấu kiện
33 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 100m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,537 100m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,178 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,304 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,092 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,819 100m2
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
40 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 mối nối
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,69 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cấu kiện
45 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,362 100m3
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,354 m3
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,85 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,85 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,848 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,274 100m2
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,888 m3
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 100m2
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 cấu kiện
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 100m3
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 800x600x250x1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 3cực -200A-25kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 3cực -100A-25kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt MCB 3cực-50A-10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt MCB 2cực-16A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt MCB 2cực-25A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt AMPE kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt VOTLT kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt công tắc chuyển mạch vol T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt công tắcchuyển mạch Ampe Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Cầu chì 5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
12 Đèn báo pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
13 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
14 Cầu chì 100A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
15 Bộ chống sét lan truyền 4P-70KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
16 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 2 lớp cánh 600x400x250x1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
17 Lắp đặt MCCB 3cực -100A-25kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt MCB 3cực-32A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt MCB 2 cực-25A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
20 Lắp đặt MCB 2cực-16A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Cầu chì 5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
22 Đèn báo pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
23 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 2 lớp cánh 600x400x250x1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
24 Lắp đặt MCCB 3cực -100A-25kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt MCB 3cực-32A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt MCB 2 cực-25A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
27 Lắp đặt MCB 2cực-16A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Cầu chì 5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
29 Đèn báo pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
30 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 hộp
31 Lắp đặt MCB 2 cực-16A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
32 Lắp đặt MCB 2cực-25A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
33 RCBO 1P+N 20A-4,5KA-30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
34 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 11 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
35 Lắp đặt MCB 2 cực-16A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt MCB 3cực-32A-6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
37 RCBO 1P+N 32A-4,5KA-30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
38 Lắp đặt các loại đèn LeD TUBE 1,2M, 18W, 1x20W+ máng tản quang (lắp tường) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn LeD TUBE 2 bóng 1,2M, 2x20W máng tản quang (treo trần) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn LeD TUBE 1,2M, 18W, 1x20W+ máng tản quang (treo trần) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 126 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn LeD TUBE đơn máng nổi 0,6M, 9W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 bộ
42 Lắp đặt đèn Led áp trần 18W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 bộ
43 Lắp đặt quạt hút âm trần 1x30W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
44 Lắp đặt quạt trần 1x100W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75 cái
45 Lắp đặt quạt đảo lắp tường 1x47W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
46 Mặt 3 điều tốc quạt+mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
47 Mặt 2 điều tốc quạt+mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
48 Mặt 3 công tắc 1 chiều+mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
49 Mặt 2 công tắc 1 chiều+mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 cái
50 Mặt 1 công tắc 1 chiều+mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
51 Mặt 1 công tắc 2 chiều+mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
52 Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực+mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
53 Mặt 1 ổ cắm mạng + mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
54 SWITCH mạng 16 poart+tủ rack Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
55 SWITCH mạng 48 poart+tủ rack Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
56 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm…âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 155 hộp
57 Lắp đặt Đế tròn âm sàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 308 hộp
58 Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 hộp
59 Lắp đặt dây CXV 4x70mm2 (dự kiến cấp nguồn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
60 Lắp đặt dây CV đơn 1x 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75 m
61 Lắp đặt dây CV đơn 1x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 340 m
62 Lắp đặt dây CV đơn 1x4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.060 m
63 Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.350 m
64 Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.850 m
65 Lắp đặt dây cáp mạng cat 6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
66 Thép tròn fi 8 treo quạt (VT+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 175 mét
67 Thép hộp 40x80x1,5 (VT+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 78 mét
68 Burong D6 1 thanh dài 0,7m ( 1 bộ đèn treo 2 thanh) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 300 thanh
69 Eke lắp đèn bảng ( 1 bộ đèn 2 cái) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68 cái
70 Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
71 Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
72 Lắp đặt ống luồn điện trơn D25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.100 m
73 Lắp đặt ống luồn điện trơn D20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.350 m
74 Ốc vis các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 800 con
75 Đầu nối răng nhựa D20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 con
76 Tắc kê thép răng trong D6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 300 con
77 Tắc kê nhựa 2-3cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 800 con
78 Băng keo điện loại tốt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cuộn
79 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
80 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
81 Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
82 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
F CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét R=95m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt hộp kiểm tra dây thu sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
3 Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc PVC 70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 m
4 Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
5 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
6 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D49 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 100m
7 Lắp đặt ống luồn điện trơn D32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 m
8 Cọc tiếp địa D16 L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
9 Khớp nối kim với trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Bảng đế thép 200x200x8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bảng
11 Tấm thép D 150x75x6 (hàn đứng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bảng
12 Bu lông fi 12 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 con
13 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 mối
14 Bộ đếm sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
G Vật tư cấp thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,505 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,646 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,919 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 49mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,152 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,354 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,879 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,707 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,293 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,322 100m
10 Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính T 27/21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
11 Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính T 34/27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt T, đường kính T 34 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
13 Lắp đặt co ren ngoài, đường kính 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
14 Lắp đặt co ren trong, đường kính 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
16 Lắp đặt van khóa, đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
17 Lắp đặt lúp bê, đường kính 49 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt rắc co, đường kính 34 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính co 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 cái
20 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 76mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
21 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính co 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
22 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính co 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 114-90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60-42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
25 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 90-34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 114-90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 90-60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
28 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính Y 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
H Thiết bị cấp, thoát nước:
1 Lắp đặt Lavabo có vòi xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 bộ
2 Lắp đặt kệ kính + gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
5 Lắp đặt giá treo inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Đồng thau) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
8 Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
9 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Keo dán Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,371 kg
12 Lắp đặt máy bơm nước 200W lưu lượng 45 L/P (có rờ le + Van cơ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (có van phao+ rờ le) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: CPDP = 4,909 % x (A+B+C+D+E+F+G+H). Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5164E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.032E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và phải thi công các hạng mục sau: Khối phòng học hoặc nhà chức năng; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống chống sét, sân đường.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 7.077.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.077.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.154.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->