Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427327-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200232403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 14:06:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,740,616,963 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc ngành điện; điện tử; tự động hóa. Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người, trong đó:- 01 Kỹ sư Điện hoặc chuyên ngành Điện. Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân;- 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tạo ống ren kẽm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thử áp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC KẾT HỢP TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,676100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V19,35m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,032100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,838100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,838100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V2,838100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,208m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V17,507m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,12100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,271tấn
11Băng cản nước V20Chương V31,6m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,893m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,107100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,025tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,085tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,091tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V24,32m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V2,4100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,062tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V2,907tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V9,215m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,582100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,806tấn
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V117,04m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V117,04m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V53,24m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V170,168m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V40,641m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,61m2
30Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V211,584m3
31Gia công thang sắtChương V0,02tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,051m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,003100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,015tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,03m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,009100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,013m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,095tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,096100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,751m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,286100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,203tấn
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,014m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V57,042m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,574m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,372m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,403m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V17,309m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V57,042m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V65,658m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V25,169m2
55Cửa sắt bịt tônChương V3,69m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V3,69m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,025tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,17m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,27m2
60Khóa trùy cửa điChương V1Bộ
61Bản lề cửaChương V10cái
62Công tắc đơnChương V1bảng
63Aptomat 1 pha 250V/10AChương V1cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
65Đèn huỳnh quang đơn lắp tường 220V/30Wx1.2mChương V1bộ
66Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V10m
67Rọ chắn rác inox D80Chương V4cái
68Lắp đặt phễu thuChương V4cái
69Ống nhựa PVC D=60mmChương V0,12100m
70Cút nhựa D60Chương V4cái
71Cô lê sắtChương V12cái
B HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 12 kênhChương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quangChương V6,810 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtChương V0,110 đầu
4Tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V16hộp
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V3,25 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V3,25 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V3,25 chuông
8Lắp đặt đèn báo phòngChương V37bộ
9Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênhChương V8bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x0,75mm2Chương V1.396m
11Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 30x2x0,5mm2Chương V0,9100m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mmChương V70m
13Lắp đặt măng sông nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mmChương V24cái
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V1.396m
15Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mmChương V465cái
16Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen, ĐK 20mmChương V1.074cái
17Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mmChương V349cái
18Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mmChương V102cái
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,3826100m2
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V8hộp
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V7,35m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1715100m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,07100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V0,123100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V5,3m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,245100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,245100m3
28Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V21 máy
29Lắp đặt bộ sặc ắc quyChương V1cái
30Ắc quy dự phòngChương V1cái
31Lắp đặt tủ điều khiển bơmChương V1cái
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (dày 3,2 ly)Chương V3,01100m
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm (dày 2,9 ly)Chương V1,68100m
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm (dày 2,6 ly)Chương V0,08100m
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mmChương V0,18100m
36Lắp đặt trụ cứu hoả, trụ 3 cửa, đường kính trụ d=100mmChương V1cái
37Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mmChương V1cái
38Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thườngChương V1hộp
39Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mmChương V1hộp
40Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1100x600x200mm (âm tường)Chương V16hộp
41Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Chương V16bình
42Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V72bình
43Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar -Chương V2cuộn
44Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20mChương V32cuộn
45Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V4cái
46Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Chương V32cái
47Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65Chương V2cái
48Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Chương V16cái
49Lắp đặt van ren, van góc, đường kính van d=50mmChương V16cái
50Lắp đặt van phao D25Chương V2cái
51Lắp đặt van ren, van xả khí, đường kính van d=25mmChương V4cái
52Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
53Lắp đặt Rọ hút, đường kính rọ d=100mmChương V2cái
54Lắp đặt van mặt bích; van 1 chiều, đường kính van d=100mmChương V3cái
55Lắp đặt van ren, van 1 chiều, đường kính van d=65mmChương V2cái
56Lắp đặt van 1 chiều, van ren, đường kính van d=25mmChương V1cái
57Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
58Lắp đặt Y lọc rác, đường kính Y d=100mmChương V2cái
59Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V6cái
60Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmChương V2cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmChương V2cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V5cái
63Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mmChương V2cái
64Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmChương V2cái
65Lắp đặt côn, thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, 65/25mmChương V4cái
66Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V25cái
67Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmChương V12cái
68Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V16cái
69Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V7cái
70Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mmChương V4cái
71Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmChương V6cái
72Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mmChương V6cái
73Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mmChương V16cái
74Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChương V7cái
75Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmChương V16cái
76Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mmChương V8cái
77Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V2cặp bích
78Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V28cặp bích
79Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmChương V1cặp bích
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,3m3
81Lắp đặt các loại giá đỡ đường ống D100Chương V4cái
82Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V131,4718m2
83Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V1,94100m
84Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V3,01100m
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC: 3x16+1x10mm2Chương V10m
86Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmChương V0,1100m
87Lắp đặt bể chứa nước bằng tôn, dung tích bể 0,1m3Chương V1bể
88Bộ nội quy tiêu lệnhChương V16bộ
89Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V2,9568m3
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V26,88m2
91Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,88m2
92Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V57,810m
93Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V20,23m3
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V54,09m3
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,2621100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,453100m3
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,902100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V32,7m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,35100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V1,35100m3
101Lát lại nền gạch ceramic 400x400Chương V23,1m2
102Khoan sàn bê tông dày 10 cmChương V16lỗ
103Lắp đặt đèn thoát hiểm - ExitChương V2,45 đèn
104Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng sợi đốt (halogen) 2x8WChương V33bộ
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2Chương V918m
106Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V918m
107Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mmChương V306cái
108Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen 20mmChương V706cái
109Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mmChương V229cái
110Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mmChương V54cái
111Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V6hộp
112Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V1cái
2Tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h ; H =60m.c.nChương V1cái
4Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h ; H =60m.c.nChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc ngành điện; điện tử; tự động hóa. Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 02 người, trong đó:- 01 Kỹ sư Điện hoặc chuyên ngành Điện. Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân;- 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT 1
2 Máy đào Sử dụng tốt1
3 Máy khoan cầm tay 0,5kW Sử dụng tốt1
4 Máy hàn 23 kw Sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
7 Máy tạo ống ren kẽm Sử dụng tốt1
8 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
9 Máy thử áp Sử dụng tốt1
10 Máy phát điện Sử dụng tốt1
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->