Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:06:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,740,616,963 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc ngành điện; điện tử; tự động hóa. Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người, trong đó:- 01 Kỹ sư Điện hoặc chuyên ngành Điện. Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân;- 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tạo ống ren kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC KẾT HỢP TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,676 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 19,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,838 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,838 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 2,838 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,208 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,507 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,271 | tấn |
| 11 | Băng cản nước V20 | Chương V | 31,6 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,893 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,025 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,085 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,091 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 24,32 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 2,907 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,215 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,582 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,806 | tấn |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,04 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,04 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,24 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 170,168 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,641 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,61 | m2 |
| 30 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Chương V | 211,584 | m3 |
| 31 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,02 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,051 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,015 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,03 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,013 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,095 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,751 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,203 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,014 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,042 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,574 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,372 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,403 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,309 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,042 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,658 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,169 | m2 |
| 55 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 3,69 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,69 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,025 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,17 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,27 | m2 |
| 60 | Khóa trùy cửa đi | Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Bản lề cửa | Chương V | 10 | cái |
| 62 | Công tắc đơn | Chương V | 1 | bảng |
| 63 | Aptomat 1 pha 250V/10A | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Đèn huỳnh quang đơn lắp tường 220V/30Wx1.2m | Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 67 | Rọ chắn rác inox D80 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Ống nhựa PVC D=60mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Cút nhựa D60 | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Cô lê sắt | Chương V | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 12 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Chương V | 6,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V | 16 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 3,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 37 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x0,75mm2 | Chương V | 1.396 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 30x2x0,5mm2 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm | Chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 1.396 | m |
| 15 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm | Chương V | 465 | cái |
| 16 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen, ĐK 20mm | Chương V | 1.074 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Chương V | 349 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Chương V | 102 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,3826 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 8 | hộp |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,35 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1715 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,3 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 2 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt bộ sặc ắc quy | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Ắc quy dự phòng | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (dày 3,2 ly) | Chương V | 3,01 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm (dày 2,9 ly) | Chương V | 1,68 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm (dày 2,6 ly) | Chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hoả, trụ 3 cửa, đường kính trụ d=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường | Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1100x600x200mm (âm tường) | Chương V | 16 | hộp |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V | 16 | bình |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 72 | bình |
| 43 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar - | Chương V | 2 | cuộn |
| 44 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20m | Chương V | 32 | cuộn |
| 45 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, van góc, đường kính van d=50mm | Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Rọ hút, đường kính rọ d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích; van 1 chiều, đường kính van d=100mm | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, van 1 chiều, đường kính van d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều, van ren, đường kính van d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y lọc rác, đường kính Y d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, 65/25mm | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 25 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 78 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 28 | cặp bích |
| 79 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 81 | Lắp đặt các loại giá đỡ đường ống D100 | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 131,4718 | m2 |
| 83 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 1,94 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3,01 | 100m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC: 3x16+1x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng tôn, dung tích bể 0,1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 88 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V | 16 | bộ |
| 89 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 2,9568 | m3 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 26,88 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,88 | m2 |
| 92 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 57,8 | 10m |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 20,23 | m3 |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 54,09 | m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,2621 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,453 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,902 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 32,7 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,35 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 1,35 | 100m3 |
| 101 | Lát lại nền gạch ceramic 400x400 | Chương V | 23,1 | m2 |
| 102 | Khoan sàn bê tông dày 10 cm | Chương V | 16 | lỗ |
| 103 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 104 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng sợi đốt (halogen) 2x8W | Chương V | 33 | bộ |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2 | Chương V | 918 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 918 | m |
| 107 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm | Chương V | 306 | cái |
| 108 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen 20mm | Chương V | 706 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Chương V | 229 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Chương V | 54 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 6 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h ; H =60m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h ; H =60m.c.n | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc ngành điện; điện tử; tự động hóa. Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | 02 người, trong đó:- 01 Kỹ sư Điện hoặc chuyên ngành Điện. Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân;- 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (Tổng tải trọng TGGT | 1 |
| 2 | Máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy tạo ống ren kẽm | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thử áp | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi