Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Lợi Nhơn, Hưng Lợi xã nông thôn mới Mỹ Lợi B, huyện Cái Bè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Lợi Nhơn, Hưng Lợi xã nông thôn mới Mỹ Lợi B, huyện Cái Bè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:34:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,506,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công | Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 | 1 | Khoán |
| B | Móng cột BTLT 12m lắp đà cản: M12ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 107 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 107 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 214 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng trụ sâu 2m (khối lượng cho 107 móng trụ M12ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 107 móng trụ M12ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 107 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản bê tông 1,5m | 107 | Cái | |
| C | Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông: MĐ14 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.069,3 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 2,179 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 3,597 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,756 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 04 móng trụ MĐ14) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 4,028 | M3 |
| D | Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông: MĐ12x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 10.081,4 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 20,544 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 33,912 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 7,123 | M3 | |
| 5 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 25 | Bộ | |
| 6 | Boulon VRS 16x650 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 25 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 25 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 25 móng trụ MĐ12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 25 móng trụ MĐ12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 37,975 | M3 |
| E | Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông: MĐ14x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 8.880,4 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 18,097 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 29,872 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 6,275 | M3 | |
| 5 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 11 | Bộ | |
| 6 | Boulon VRS 16x650 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 11 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 11 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ (khối lượng cho 11 móng trụ MĐ14x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 11 móng trụ MĐ14x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 33,451 | M3 |
| F | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200: MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 21 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 21 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 21 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 21 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 21 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 21 | Cái | |
| G | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200: MNL 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 5 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 5 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 5 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 05 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 05 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 5 | Cái | |
| H | Cột BTLT 12m- 540kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào giá vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 44 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 44 | Cột | |
| I | Cột BTLT 12m -540kgF, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào giá vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 113 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 12m | 113 | Cột | |
| J | Cột BTLT 14m- 650kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào giá vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 13 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 13 | Cột | |
| K | Cột BTLT 14m -650kgF, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào giá vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này | 13 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 14m | 13 | Cột | |
| L | Bộ dây chằng xuống cột 12m: CX_B12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 18 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 144 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 18 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 18 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 306 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp" | 36 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m | 18 | Bộ | |
| M | Bộ dây chằng xuống cột 14m: CX_B14 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 24 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 3 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 3 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 51 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp" | 6 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m | 3 | Bộ | |
| N | Bộ dây chằng lệch cột 12m: CL_B12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 40 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 5 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 5 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 65 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 5 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp" | 10 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m | 5 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 5 | Bộ | |
| O | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 12m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 33 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 66 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 13,2 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 99 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 99 | Bộ | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 33 | Bộ | |
| 7 | Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 66 | Cái | |
| 8 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 99 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,132 | 100kg | |
| P | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 14m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 10 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 20 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 4 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 30 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 30 | Bộ | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 10 | Bộ | |
| 7 | Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 20 | Cái | |
| 8 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 30 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,04 | 100kg | |
| Q | Bộ cách điện đỡ góc: SĐG-24kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV đường rò ≥ 600mm (loại pin post) | 30 | Cái | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 30 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 30 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | 3 | 10 sứ | |
| R | Bộ cách điện đỡ thẳng: SĐI-24kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV đường rò ≥ 600mm (loại pin post) | 108 | Bộ | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 108 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 216 | Cái | |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | 10,8 | 10 sứ | |
| S | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-G |
|||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 46 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 92 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây ACXH(50-70mm2) | 46 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 46 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 92 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 46 | Bộ | |
| T | Chuỗi cách điện kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột: CĐNK POLYMER-T-G |
|||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 30 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 135 | Cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây ACXH(50-70mm2) | 15 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 15 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 30 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 30 | Bộ | |
| U | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 103 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 103 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 103 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 103 | Bộ | |
| V | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đôi: Đth-Ughép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 12 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 12 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 12 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 12 | Bộ | |
| W | Bộ Uclevis néo dây trung hòa cỡ dây 50 vào cột: Nth-U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 19 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 19 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 19 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 19 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 38 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 19 | Bộ | |
| X | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột đôi : Nth-Ughép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 40 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 40 | Cái | |
| 3 | Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 40 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 40 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 80 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 40 | Bộ | |
| Y | Khung nới dây hạ thế cáp AV (khung nới 01) | |||
| 1 | Sắt góc L63x6-1600mm | 4 | Thanh | |
| 2 | Sắt U50x32x4,4-130mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 8 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 4 | Bộ | |
| Z | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACX50 | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 42 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 28 | Cái | |
| 3 | Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | 42 | Mét | |
| 4 | Ép đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 28 | Cái | |
| AA | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế xây dựng | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-50/8mm2: ACXH50 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 8.672,04 | Mét |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 1.691,0478 | Kg |
| 3 | Cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm2 | 2.570 | Mét | |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 109 | Sợi | |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 | 15 | Sợi | |
| 6 | Ống nối ép chịu sức căng AC50 | 9 | Cái | |
| 7 | Ống nối ép chịu sức căng ACXH50 | 9 | Cái | |
| 8 | Băng keo cách điện | 18 | Cuồn | |
| 9 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 140 | Bộ | |
| 10 | Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 3 | Bộ | |
| 11 | Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 10 | Bộ | |
| 12 | Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 40 | Bộ | |
| 13 | Bulông 16x700 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 40 | Bộ | |
| 14 | Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 40 | Bộ | |
| 15 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 58 | Bộ | |
| 16 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | 12 | Bộ | |
| 17 | Kẹp nối đất an toàn trung thế | 21 | Bộ | |
| 18 | Bộ Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 1 | Bộ | |
| 19 | Lắp Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 1 | Bộ | |
| 20 | Lắp cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm2 | 2.570 | Mét | |
| 21 | Kéo dây ACXH 50 (dây pha) | 8,672 | Km | |
| 22 | Kéo dây AC50 (dây trung hòa) | 8,672 | Km | |
| AB | Thiết bị đường dây xây dựng mới | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass và nắp chụp) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 14 | Bộ |
| 2 | FuseLink 20K | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 14 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt LBFCO 27kA-100A | 14 | Bộ | |
| AC | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | 15 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 60 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 30 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 15 | Bộ | |
| AD | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 45 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 15 | Bộ | |
| 3 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 30 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 419 | 30 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 45 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 120 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 105 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 30 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 75 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 30 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 30 | Cái | |
| 12 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 45 | Bộ | |
| 13 | Lắp Kẹp nối ép WR 419 | 30 | Cái | |
| 14 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 120 | Cái | |
| 15 | Lắp Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 30 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 41,07 | 10m | |
| AE | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 45 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 15 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 15 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 15 | Bộ | |
| 5 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 45 | Mét | |
| 6 | Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 15 | Cái | |
| 7 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 15 | Cái | |
| AF | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 330 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 | 60 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 150 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 30 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 419 | 30 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 135 | Mét | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 75 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 60 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 60 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 15 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 30 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 30 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 15 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 15 | Cái | |
| 15 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 330 | Mét | |
| 16 | Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 60 | Mét | |
| 17 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 150 | Mét | |
| 18 | Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 30 | Mét | |
| 19 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 135 | Mét | |
| 20 | Ép đầu cosse Cu 4mm2 | 60 | Cái | |
| 21 | Ép đầu cosse ép Cu 35mm2 | 15 | Cái | |
| 22 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 30 | Cái | |
| 23 | Ép kẹp WR cỡ 95mm2 | 30 | Cái | |
| AG | Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế: ABC 3x50 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 180 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR 419 | 60 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 150 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 90 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 60 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối đất an toàn hạ thế | 90 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2 | 30 | Cái | |
| 8 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế: ABC 3x50 | 180 | Mét | |
| 9 | Ép Kẹp nối ép WR 419 | 60 | Cái | |
| 10 | Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 150 | Mét | |
| 11 | Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 60 | Cái | |
| AH | Trạm biến áp 1x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 15 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 15 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 60 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 15 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 15 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 15 | Cái |
| 7 | Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 15 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 15 | Bộ | |
| 9 | Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 15 | Cái | |
| AI | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 15 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 30 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 60 | Cái | |
| 4 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 15 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 30 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 15 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 60 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 60 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 30 | Cái | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 15 | Cái | |
| 11 | Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: | 15 | Bộ | |
| AJ | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm, NK | Tháo lắp lại | 4 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Tháo, lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 4 | Bộ | |
| AK | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 12 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 8 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 8 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 8 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 12 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 32 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 28 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 20 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 8 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 8 | Cái | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 12 | Bộ | |
| 13 | Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 8 | Cái | |
| 14 | Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 | 32 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cosse ép Cu 10mm2 | 8 | Cái | |
| 16 | Kéo dây tiếp đất | 14,15 | 10m | |
| AL | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời), đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo lắp lại | 12 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 4 | Bộ | |
| 3 | Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 12 | Mét | |
| 4 | Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 4 | Bộ | |
| AM | Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | Tháo lắp lại | 88 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 16 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 40 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 8 | Mét |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 36 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 20 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 16 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 16 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 8 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 4 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 14 | Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 88 | Mét | |
| 15 | Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 16 | Mét | |
| 16 | Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 40 | Mét | |
| 17 | Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 8 | Mét | |
| 18 | Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 36 | Mét | |
| AN | Thiết bị TBA 1x25kVA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Tháo lắp lại | 4 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 16 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 4 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| AO | Tháo di dời và lắp lại Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA thủ công | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Tháo lắp lại | 8 | Bộ |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | Tháo lắp lại | 16 | Cái |
| 4 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 8 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 16 | Bộ |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 16 | Bộ |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | Tháo lắp lại | 8 | Cái |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| AP | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công | Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 | 1 | Khoán |
| AQ | Móng cột BTLT 6,5m lắp đà cản - M6,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 33 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 33 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ sâu 1,2m (khối lượng cho 33 móng trụ M6,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 33 móng trụ M6,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 33 | Cái | |
| AR | Móng cột BTLT 8,5m lắp đà cản - M8,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 297 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 297 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng trụ sâu 1,4m (khối lượng cho 297 móng trụ M8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 297 móng trụ M8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m | 297 | Cái | |
| AS | Móng cột BTLT6,5m đôi đúc bê tông - MĐ6,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 2.871,4 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 5,851 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 9,659 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 2,029 | M3 | |
| 5 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 6 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 16 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 16 móng trụ MĐ6,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 10,816 | M3 |
| AT | Móng cột BTLT8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 10.106,6 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 20,596 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 33,997 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 7,141 | M3 | |
| 5 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 45 | Bộ | |
| 6 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 45 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 45 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 45 móng trụ MĐ8,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 38,07 | M3 |
| AU | Móng cột BTLT10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 613,8 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,251 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 2,065 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,434 | M3 | |
| 5 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Boulon VRS 16x650 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 2 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng trụ sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ10,5x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông | 2,312 | M3 |
| AV | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200: MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 42 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 42 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 42 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo sâu 1,5m (khối lượng cho 42 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 42 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 42 | Cái | |
| AW | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200: MNL 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 1 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 1 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 1 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo sâu 1,5m (khối lượng cho 01 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo | 1 | Cái | |
| AX | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 6,5m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 14 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 14 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3,5 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 42 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 42 | Bộ | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 14 | Bộ | |
| 7 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 28 | Cái | |
| 8 | Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 42 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,035 | 100kg | |
| AY | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 8,5m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 79 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 79 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 19,75 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 237 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 237 | Bộ | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 79 | Bộ | |
| 7 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 158 | Cái | |
| 8 | Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 237 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,198 | 100kg | |
| AZ | Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 10,5m) - Loại 1 cọc | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 2 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 0,4 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 3 | Cái | |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | 0,004 | 100kg | |
| BA | Cột BTLT 6,5 - 200kgF, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào giá vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 8 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 6,5m | 8 | Cột | |
| BB | Cột BTLT 6,5 - 200kgF, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào giá vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 57 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 6,5m | 57 | Cột | |
| BC | Cột BTLT 8,5 - 300kgF, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào giá vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 59 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m | 59 | Cột | |
| BD | Cột BTLT 8,5 - 300kgF, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào giá vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 326 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m | 326 | Cột | |
| BE | Cột BTLT 10,5 - 320kgF, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào giá vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10,5m | 2 | Cột | |
| BF | Cột BTLT 10,5 - 320kgF, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=2 | Nhà thầu tự tính toán và chào giá vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ vào công tác này | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 10,5m | 2 | Cột | |
| BG | Bộ dây chằng xuống cột 6,5m: CX_B6,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 12 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 3 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 3 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 30 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp" | 6 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m | 3 | Bộ | |
| BH | Bộ dây chằng xuống cột 8,5m: CX_B8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 39 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 156 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 39 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 39 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 507 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp" | 78 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m | 39 | Bộ | |
| BI | Bộ dây chằng lệch cột 6,5m: CL_B6,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 8 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1BL VRS 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 1 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp" | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| BJ | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế: ABC 3x50 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 19.083,18 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế: ABC 4x70 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 273 | Mét |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 7 | Kg | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 419 | 184 | Cái | |
| 5 | Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 121 | Bộ | |
| 7 | Bulông 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Bulông 22x650 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 58 | Bộ | |
| 9 | Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc | 2 | Bộ | |
| 10 | Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 358 | Bộ | |
| 11 | Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 93 | Bộ | |
| 12 | Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 70 | Bộ | |
| 13 | Bulông móc 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc | 29 | Bộ | |
| 14 | Móc treo chữ A | 2 | Bộ | |
| 15 | Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2 | 354 | Cái | |
| 16 | Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x70mm2 | 57 | Cái | |
| 17 | Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x70mm2 | 5 | Cái | |
| 18 | Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2 | 115 | Cái | |
| 19 | Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x70mm2 | 19 | Cái | |
| 20 | Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 4x70mm2 | 2 | Cái | |
| 21 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2. | 33 | Cái | |
| 22 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. | 33 | Cái | |
| 23 | Băng keo cách điện | 54 | Cuồn | |
| 24 | Kẹp nối đất an toàn hạ thế | 258 | Cái | |
| 25 | Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực) | 393 | Cái | |
| 26 | Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2 | 41 | Cái | |
| 27 | Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm2 | 54 | Cái | |
| 28 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 1 | Bộ | |
| 29 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 | 19,083 | Km | |
| 30 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm2 | 0,273 | Km | |
| 31 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 1 | Bộ | |
| BK | Phần thu hồi và sử dụng lại | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | Phần đường dây trung thế | 4 | cột |
| 2 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | Phần đường dây hạ thế | 131 | bộ |
| 3 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 92 | bộ | |
| 4 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 39 | bộ | |
| 5 | Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi | 3 | cột | |
| 6 | Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 7 | Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 67 | cột | |
| 8 | Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 9 | Tháo gở lắp lại rack 3 và sứ - trụ đỡ | 78 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ - căng lại dây AV50 | 6.938 | mét | |
| 11 | Tháo hạ - căng lại dây AC50 | 3.469 | mét | |
| 12 | Tháo và lắp lại bộ Uclevis néo dây trung hòa cỡ dây 50 vào cột: Nth-U | 2 | bộ | |
| 13 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | 3 | bộ | |
| 14 | Tháo và lắp lại bộ SĐI-24kV | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo và lắp lại bộ SĐG-24kV | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo gở và lắp lại dây CVV2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh, 262 nhánh) và đấu nối dây nhánh | 1.028 | mét | |
| BL | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 169 | Cái | |
| 2 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 169 | Cái | |
| 3 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 | 48 | Cái | |
| 4 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 | 48 | Cái | |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 | 48 | Cái | |
| 6 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 | 48 | Cái | |
| 7 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 | 24 | Cái | |
| 8 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 | 24 | Cái | |
| 9 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 | 72 | Cái | |
| 10 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 | 72 | Cái | |
| 11 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 361 | Cái | |
| 12 | MCB 1 pha 32A 230/400V | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). | 18 | Cái |
| BM | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 160 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 160 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 160 | Cái | |
| BN | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 118 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 118 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 118 | Cái | |
| BO | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 30 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 30 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. | 30 | Cái | |
| BP | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 756 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 126 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 252 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 252 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 252 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 126 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 126 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 126 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 378 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 126 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 126 | Bộ | |
| BQ | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 216 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 36 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 72 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 72 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 72 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 72 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 72 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 72 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 216 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 36 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 36 | Bộ | |
| BR | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 108 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 18 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 36 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 36 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 36 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 72 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 72 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 72 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 108 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 18 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 18 | Bộ | |
| BS | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 215 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 43 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 86 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 86 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 86 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 43 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 43 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 43 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 129 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 43 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời | 43 | Bộ | |
| BT | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 60 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 12 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 24 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 24 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 24 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 24 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 24 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 72 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 12 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời | 12 | Bộ | |
| BU | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 30 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 6 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 12 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 24 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 24 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 24 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 36 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời | 6 | Bộ | |
| BV | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6520622E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2017, 2018, 2019: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.854.811.800 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi