Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học Trường mầm non Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học Trường mầm non Tam Sơn, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:52:00 đến ngày 2021-04-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,714,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,4746 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8066 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9678 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4388 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0465 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4399 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2045 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3446 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5556 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3423 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6779 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0087 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2575 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6226 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8204 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,948 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6654 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4201 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3442 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5202 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6737 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,503 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4845 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2081 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7543 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0543 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3144 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1776 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7605 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7804 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5115 | 100m2 |
| 35 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8499 | m3 |
| 36 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3608 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,2403 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,0973 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,6194 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.984,4699 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,1717 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,73 | m2 |
| 45 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,98 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4884 | tấn |
| 47 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7424 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,492 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4884 | tấn |
| 50 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7424 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9594 | 100m2 |
| 52 | Máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | md |
| 53 | tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,3 | m |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch men 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,3305 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,0025 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0085 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,9706 | m2 |
| 58 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9176 | m2 |
| 60 | Tôn nền bằng tấm xốp cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,3472 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5248 | m2 |
| 62 | Chống thấm vữa xi măng trộn phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,108 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,8746 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4034 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,78 | m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,075 | m2 |
| 68 | Cửa đi 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 71 | Vách kính nhôm hệ , kính trắng an toàn dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8088 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9533 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,532 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.377,3516 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,4994 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2296 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 80 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | quả |
| 81 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 82 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 83 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 84 | Thi công chi tiết phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8371 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7927 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7578 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3934 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8386 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1653 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3934 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3717 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6938 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,505 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,176 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,167 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1951 | 100m2 |
| 31 | tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 32 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7426 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,872 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 37 | Vách kính nhôm hệ , kính trắng an toàn dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,681 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,849 | m2 |
| 40 | ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3267 | 1m2 |
| 45 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0847 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5682 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,474 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,509 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,983 | m2 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,75 | m3 |
| 55 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095 | m2 |
| 57 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1221 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1221 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8573 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3127 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2995 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,576 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4019 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,91 | m3 |
| 6 | Phá nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3377 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,284 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,13 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8147 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8652 | m3 |
| 13 | Phá nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3291 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,075 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1339 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 9,3313 | m3 | |
| 24 | Phá nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9051 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,874 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5678 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3824 | m3 |
| 31 | Phá nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5654 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4902 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,084 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,084 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi dài 1,2m, 2 bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn dài 1,2m, bóng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp, bóng 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A; 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Tủ điện kim loại âm tường kích thước 600x500x150 bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435 | m |
| 22 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | kg |
| 29 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| F | HẠNG MỤC: Bể tự hoại, hố ga thu nước thải | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3005 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6218 | m3 |
| 3 | Bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7557 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9684 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,684 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,536 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1648 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,301 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | m3 |
| 19 | Bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3899 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga, gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0083 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi