Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học Trường mầm non Tam Sơn, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417147-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học Trường mầm non Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210417047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 14:52:00 đến ngày 2021-04-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,714,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,4746 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8066 100m3
3 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9678 100m3
4 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4388 m3
5 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0465 m3
6 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4399 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2045 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3446 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5556 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3423 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6779 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0087 tấn
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2575 100m2
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6226 100m2
15 Xây móng bằng gạch rỗng không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8204 m3
16 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,948 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6654 m3
18 Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4201 m3
19 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,3442 m3
20 Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5202 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6737 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,503 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4845 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2081 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7543 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2093 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3482 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0543 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3144 tấn
30 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1776 100m2
31 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7605 100m2
32 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 100m2
33 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7804 100m2
34 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5115 100m2
35 Xây bậc bằng gạch đặc không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8499 m3
36 Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3608 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,2403 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,0973 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,6194 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.984,4699 m2
42 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,1717 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 961,73 m2
45 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,98 m2
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4884 tấn
47 Gia công dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7424 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,492 1m2
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4884 tấn
50 Lắp dựng dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7424 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9594 100m2
52 Máng nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 md
53 tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,3 m
54 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch men 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,3305 m2
55 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,0025 m2
56 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,0085 m2
57 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,9706 m2
58 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
59 Ốp chân tường 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9176 m2
60 Tôn nền bằng tấm xốp cứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,3472 m2
61 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5248 m2
62 Chống thấm vữa xi măng trộn phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,108 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,8746 m2
64 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4034 m2
65 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,78 m2
66 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
67 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,075 m2
68 Cửa đi 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
69 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,45 m2
70 Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
71 Vách kính nhôm hệ , kính trắng an toàn dày 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
72 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8088 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9533 1m2
74 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,532 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.377,3516 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,4994 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2296 100m2
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
80 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 quả
81 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
82 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
83 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
84 Thi công chi tiết phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU)
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8371 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m3
3 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7927 m3
5 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7578 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3934 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0593 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 100m2
10 Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8386 m3
11 Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1653 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3934 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1914 m3
14 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 tấn
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 100m2
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 100m2
22 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 100m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3717 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6938 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,505 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,176 m2
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,167 1m2
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1951 100m2
31 tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m
32 Lát nền, sàn gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7426 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 m2
34 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,872 m2
35 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
36 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
37 Vách kính nhôm hệ , kính trắng an toàn dày 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,681 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,849 m2
40 ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ống
41 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 tấn
43 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0842 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3267 1m2
45 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
46 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0842 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0847 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5682 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,474 m2
52 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,509 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,983 m2
54 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,75 m3
55 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,5 m3
56 Lát nền, sàn gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.095 m2
57 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1221 1m3
58 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1221 m3
59 Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8573 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3127 m2
61 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2995 m2
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 m2
2 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,576 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4019 tấn
4 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 m3
5 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,91 m3
6 Phá nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3377 100m3
7 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,284 m3
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,13 m2
9 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,6 m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8147 tấn
11 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,864 m3
12 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8652 m3
13 Phá nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m3
14 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,3291 m3
15 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m2
16 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
17 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 m3
18 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,248 m3
19 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m2
20 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,075 m2
21 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
22 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1339 m3
23 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch 9,3313 m3
24 Phá nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 100m3
25 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9051 m3
26 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,98 m2
27 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,874 m2
28 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3514 tấn
29 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5678 m3
30 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3824 m3
31 Phá nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5654 100m3
32 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4902 m3
33 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,084 m3
34 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,084 m3
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
3 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
8 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
13 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
19 Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
20 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
23 Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt đèn LED TUBE đôi dài 1,2m, 2 bóng 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 bộ
2 Lắp đặt đèn LED TUBE đơn dài 1,2m, bóng 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp, bóng 14w Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A; 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Tủ điện kim loại âm tường kích thước 600x500x150 bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
17 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
18 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
20 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.190 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.435 m
22 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
24 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
27 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Chân bật D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 kg
29 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
F HẠNG MỤC: Bể tự hoại, hố ga thu nước thải
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3005 1m3
2 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6218 m3
3 Bê tông, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7557 m3
4 Xây tường bằng gạch, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9684 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,684 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,536 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1648 m3
9 Lắp dựng cốt thép, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
10 Lắp dựng cốt thép, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2296 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 100m2
15 Ván khuôn lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
17 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,301 1m3
18 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 m3
19 Bê tông, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3899 m3
20 Xây hố van, hố ga, gạch, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0083 m3
21 Bê tông lanh tô, tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
22 Sản xuất, lắp đặt tấm cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 tấn
23 Ván khuôn lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1958 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
26 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,204 m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->