Gói thầu: Sửa chữa hệ thống thoát nước mái nhà khối nhà làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thư viện Khoa học Tổng hợp tp. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống thoát nước mái nhà khối nhà làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 17:04:00 đến ngày 2021-04-22 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 357,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hệ thống thoát nước mái nhà khối nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông kích thước 800x800x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | cái |
| 2 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,429 | m2 |
| 3 | Lắp dựng tấm mái BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 7 | Láng sàn mái, mương nước có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,674 | m2 |
| 8 | Xử lý chống dột mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D114-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nút bít nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Phá dỡ bê tông nền lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 21 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 22 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | tấn |
| 23 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,164 | m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36901E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 1.071.000.000 VND(hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyềncác tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.071.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi