Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình + thiết bị + dự phòng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429065-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình + thiết bị + dự phòng.
Số hiệu KHLCNT 20210421883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 17:01:00 đến ngày 2021-04-22 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,909,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Vận chuyển bàn ghế, đồ dùng Theo TC phê duyệt 10 công
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TC phê duyệt 1.154,4982 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TC phê duyệt 131,552 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TC phê duyệt 3,212 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TC phê duyệt 6,1133 m3
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 37,2507 m2
7 Tháo dỡ vì kèo phía trên bể nước Theo TC phê duyệt 0,1677 tấn
8 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo TC phê duyệt 70,9968 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo TC phê duyệt 70,9968 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo TC phê duyệt 70,9968 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TC phê duyệt 0,7523 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 57,0628 m3
13 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 1.105,5404 m2
14 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 48,9578 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TC phê duyệt 694,764 m2
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch (300x600)mm Theo TC phê duyệt 826,316 m2
17 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,1667 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 14,7856 m2
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,1677 tấn
20 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo TC phê duyệt 37,2507 m2
21 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt 0,7854 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 4,464 m2
23 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch (300x600)m2 Theo TC phê duyệt 4,216 m2
B THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 16 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 16 bộ
3 Lắp đặt xí bệt Theo TC phê duyệt 16 bộ
4 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo TC phê duyệt 32 cái
5 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 4 cái
6 Lắp đặt giá treo Theo TC phê duyệt 4 cái
7 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo TC phê duyệt 16 cái
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC phê duyệt 16 cái
9 Lắp dựng vách Composite ngăn phòng VS Theo TC phê duyệt 8
C PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo TC phê duyệt 0,208 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo TC phê duyệt 0,504 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo TC phê duyệt 0,8072 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo TC phê duyệt 0,25 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm. bằng pp hàn Theo TC phê duyệt 4 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm. bằng pp hàn Theo TC phê duyệt 9 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm. bằng pp hàn Theo TC phê duyệt 12 cái
8 Đầu nối ren trong PPR đường kính 20mm Theo TC phê duyệt 76 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40/32mm Theo TC phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm Theo TC phê duyệt 4 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm Theo TC phê duyệt 16 cái
12 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK (40-32-40)mm Theo TC phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK (32-25-32)mm Theo TC phê duyệt 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK (25-20-25)mm Theo TC phê duyệt 26 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 8 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 18 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 6 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 12 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 32 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 82 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo TC phê duyệt 82 cái
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo TC phê duyệt 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo TC phê duyệt 0,315 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo TC phê duyệt 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo TC phê duyệt 0,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo TC phê duyệt 0,12 100m
6 Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 110mm Theo TC phê duyệt 4 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm Theo TC phê duyệt 8 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 60mm Theo TC phê duyệt 8 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 6 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 15 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo TC phê duyệt 45 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo TC phê duyệt 8 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo TC phê duyệt 12 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo TC phê duyệt 45 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Theo TC phê duyệt 16 cái
16 Lắp đặt ba nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo TC phê duyệt 12 cái
17 Lắp đặt ba nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo TC phê duyệt 16 cái
18 Lắp đặt ba trạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo TC phê duyệt 24 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Theo TC phê duyệt 4 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/48mm Theo TC phê duyệt 2 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo TC phê duyệt 12 cái
22 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
E THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo TC phê duyệt 1,04 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo TC phê duyệt 26 cái
3 Lắp đặt đai giữ ống bằng inox Theo TC phê duyệt 65 cái
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo TC phê duyệt 11 máy
2 Lăp đặt ống đồng đi ngoài nhà Theo TC phê duyệt 50 m
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 16 bộ
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 8 cái
5 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo TC phê duyệt 360 m
6 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 450 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC phê duyệt 110 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC phê duyệt 150 m
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo TC phê duyệt 7,0395 100m2
10 căng bạt che chắn phục vụ thi công Theo TC phê duyệt 1.104,354 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TC phê duyệt 114,415 m2
12 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 114,415 m2
13 Vệ sinh bề mặt tường Theo TC phê duyệt 2.502,6736 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ASSYAN, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 2.943,363 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ASSYAN 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 935,1616 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TC phê duyệt 421,92 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (60 % gỗ, kính) Theo TC phê duyệt 253,152 m2
18 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 253,152 m2
19 Cạo rỉ các kết cấu thép. Hoa sắt cửa sổ (Chiếm 60% diện tích bề mặt)) Theo TC phê duyệt 154,224 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 154,224 m2
21 Thay thế kính bị vỡ Theo TC phê duyệt 30 m2
22 Đánh bóng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang Theo TC phê duyệt 20 công
G BỂ NƯỚC
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,4513 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0154 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0739 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,0491 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,7194 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,1188 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,7336 m3
8 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 0,0653 100m2
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1146 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,0268 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,6246 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 27,945 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 21,6258 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 4,8906 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo TC phê duyệt 49,5708 m2
16 Lắp đặt trục lọc D32 Theo TC phê duyệt 12 cái
17 Lớp vật liệu lọc bằng cát thạch anh Theo TC phê duyệt 1,2854 m3
18 Lớp vật liệu lọc bằng sỏi Theo TC phê duyệt 1,2854 m3
19 Khoan giếng độ sâu dự kiến 30m. bao gồm cả phụ kiện Theo TC phê duyệt 1 giếng
20 Lắp đặt máy bơm nước 550W Theo TC phê duyệt 2 cái
H MÁI SẢNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TC phê duyệt 2,4 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 11,97 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,6 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,1344 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 2,688 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TC phê duyệt 3,094 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,792 m3
8 Bu lông M20 liên kết chân cột dài 40cm Theo TC phê duyệt 72 cái
9 Bu lông M20 dài L5cm Theo TC phê duyệt 24 cái
10 Bu lông M14 dài L5cm Theo TC phê duyệt 24 cái
11 Gia công cột bằng thép hình Theo TC phê duyệt 0,6027 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo TC phê duyệt 0,6027 tấn
13 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Theo TC phê duyệt 1,4412 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo TC phê duyệt 1,4412 tấn
15 Gia công giằng vì kèo, khẩu độ vì kèo ≤6,9m theo thanh đứng gian giữa Theo TC phê duyệt 0,2395 1m3
16 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo TC phê duyệt 0,2395 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,269 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 0,269 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TC phê duyệt 1,04 100m2
20 úp nóc khổ 600 dày 0,42 mm Theo TC phê duyệt 26 md
21 Vê sinh vân chuyển phế thải đổ đi Theo TC phê duyệt 6 công
I PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa Theo TC phê duyệt 11 Cái
2 Bàn học sinh + ghế (loại 2 ghế) Theo TC phê duyệt 40 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8636455E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.727291E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.336.367.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.672.735.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->