Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344298-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210339894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 15:04:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,668,975,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, bảo dưỡng ĐT.901, Huyện Trà Ôn
B Phần đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m3
2 Mua đất đắp lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,27 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 100m3
4 Xếp đá vỉa lề đường 15x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
5 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
6 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,744 100m2
7 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,744 100m2
C Hệ thống thoát nước
D Cống
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 3,5 - 4,0cm), đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,35 100m
2 Bê tông móng, mối nối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
4 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
5 Đắp cát đệm nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
6 Lắp đặt gối cống, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
8 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
10 Vữa XM mối nối cống dày 2cm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m2
E 2.2. Hố ga
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 3,5 - 4,0cm), đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 100m
2 Đắp cát đệm nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
4 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
5 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 100m2
F Đà hầm
1 Cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
2 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
3 Gia công lắp đặt thép hình khuôn hầm hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
4 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đà hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
G 2.4. Nắp đan và lưới chắn rác
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
3 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
4 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép tấm (lưới chắn rác) đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
H Miệng thu, bó vỉa
1 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m2
4 Đào đất thi công cống bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,939 100m3
5 Đắp cát vỉa hè, lưng cống bù thêm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m3
6 Đắp đất thân cống, thân hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 100m3
I Tái lập mặt đường vị trí cống ngang đường (phần đá 4x6, láng nhựa 2 lớp đã tính trong phần đường)
1 Lớp cấp phối đá dăm loại 1, dày 35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m3
J Tái lập lại vỉa hè BTXM đoạn có cống
1 Lớp cấp phối đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
2 Trải tấm nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 100m2
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,06 m3
4 Ván khuôn gỗ vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
K Phần cửa xả cống D400
1 Bê tông sân cống, chân khay, đế cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 m3
2 Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 m3
4 Ván khuôn gỗ cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
5 Đào đất thi công cửa xả bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
6 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 3,5 - 4,0cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,011 100m
7 Xếp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 m3
8 Đào đất thi công cống, bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
L Van một chiều ngăn triều cống D400
1 Gia công thép tấm cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 tấn
2 Bulon M10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Đai ốc M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Đệm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Gioăng cao su 10x65x1601 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Chốt M16x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Bulon M20x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
M Sửa chữa, bảo dưỡng ĐT.905, Huyện Tam Bình
N Phần đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 100m3
2 Bê tông nền đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
3 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 100m3
4 Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,668 100m2
5 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,668 100m2
6 Bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
7 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 bó lề, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,55 m3
O Trồng lại biển báo
1 Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
2 Đào móng trụ biển báo bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
3 Ván khuôn móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
P 3. Hệ thống thoát nước
Q 3.1. Cống
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 3,5 - 4,0cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,23 100m
2 Bê tông móng cống, mối nối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,09 m3
4 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 100m2
5 Đắp cát đệm nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,09 m3
6 Lắp đặt gối cống, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 cái
7 Lắp đặt gối cống, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 mối nối
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 mối nối
10 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 đoạn ống
15 Vữa XM mối nối cống dày 2cm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,462 m2
R Hố ga
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 3,5 - 4,0cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,33 100m
2 Đắp cát đệm nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,47 m3
3 Bê tông lót móng hố ga đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,47 m3
4 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,45 m3
5 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,246 100m2
S Đà hầm
1 Cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
2 Cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 tấn
3 Gia công lắp đặt thép hình khuôn hầm hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 tấn
4 Bê tông đúc sẵn khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đà hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cấu kiện
T Nắp đan và lưới chắn rác
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
3 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
4 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép tấm (lưới chắn rác) đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cấu kiện
U Miệng thu, bó vỉa
1 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,99 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,27 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,957 100m2
4 Đào đất thi công bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,556 100m3
5 Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,641 100m3
6 Đắp đất vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,539 100m3
V Tái lập mặt đường
1 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m3
2 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 100m2
3 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 100m2
W Tái lập lại vỉa hè BTXM
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,13 m3
2 Trải tấm nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,875 100m2
3 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,788 100m3
4 Ván khuôn gỗ vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 100m2
X Phần cửa xả cống D400
1 Bê tông sân cống, chân khay, đế cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 m3
2 Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 m3
4 Ván khuôn gỗ cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
5 Đào đất thi công cửa xả bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
6 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 3,5 - 4,0cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,011 100m
7 Xếp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 m3
8 Đào đất thi công cống, bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
Y Van một chiều ngăn triều cống D400
1 Gia công thép tấm cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
2 Bulon M10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Đai ốc M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Đệm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Gioăng cao su 10x65x1601 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Chốt M16x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Bulon M20x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
Z Phần cửa xả D600
1 Bê tông sân cống, chân khay, đế cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 m3
2 Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
4 Ván khuôn gỗ cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
5 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 3,5 - 4,0cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,607 100m
6 Xếp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,697 m3
7 Đào đất thi công cống, bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
AA Van một chiều ngăn triều cống D600
1 Gia công thép tấm cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
2 Bulon M10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Đai ốc M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Đệm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Gioăng cao su 10x65x1601 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Chốt M16x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Bulon M20x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
AB Sửa chữa, bảo dưỡng ĐT.906, Huyện Trà Ôn
AC Đường giao thông - ĐT.906
1 Tưới lớp dính bám mặt đường vào cầu, mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,385 100m2
2 Bù vênh bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,928 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,385 100m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,95 m2
AD Sửa chữa, bảo dưỡng ĐT.907, Huyện Vũng Liêm
AE Đường giao thông-ĐT.907, huyện Vũng Liêm
AF Láng nhựa mặt đường Km44+868 - Km56+592
1 Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.875,112 10m2
2 Dẫy cỏ lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,27 10m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
AG Các cầu trên ĐT. 907, huyện Vũng Liêm
AH Đường vào cầu, cầu Kênh Đào (Huyện Trà Ôn)
AI Đường vào cầu
1 Bê tông lề gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 đường vào cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,63 m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường vào cầu, mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,166 100m2
3 Bù vênh bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, đường vào cầu (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,541 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, mặt cầu (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 100m2
AJ Khe co giãn phần mố
1 Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu loại dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
2 Gia công thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
4 Quét dung dịch chống thấm giữa bê tông cũ và bê tông mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,75 1m2
5 Cốt thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 100kg
6 Cốt thép đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,707 100kg
7 Cốt thép đường kính16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 100kg
8 Bê tông không co ngót vữa đá dăm cường độ cao 60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
9 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
12 Máng nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
13 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 lỗ khoan
14 Keo Sikadur 731 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 lít
AK Khe co giãn phần trụ
1 Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu loại dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
2 Gia công thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
4 Quét dung dịch chống thấm giữa bê tông cũ và bê tông mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,75 1m2
5 Cốt thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 100kg
6 Cốt thép đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,707 100kg
7 Bê tông không co ngót vữa đá dăm cường độ cao 60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
8 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
11 Máng nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
AL Đường vào cầu, cầu Nhà Thờ (Huyện Trà Ôn)
AM Đường vào cầu
1 Bê tông lề gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 đường vào cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,47 m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường vào cầu, mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,607 100m2
3 Bù vênh bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,683 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, đường vào cầu (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,982 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, mặt cầu (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 100m2
AN Khe co giãn phần mố
1 Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu loại dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
2 Gia công thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
4 Quét dung dịch chống thấm giữa bê tông cũ và bê tông mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,75 1m2
5 Cốt thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 100kg
6 Cốt thép đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,707 100kg
7 Cốt thép đường kính16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 100kg
8 Bê tông không co ngót vữa đá dăm cường độ cao 60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
9 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
12 Máng nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
13 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 lỗ khoan
14 Keo Sikadur 731 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 lít
AO Khe co giãn phần trụ
1 Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu loại dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
2 Gia công thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
4 Quét dung dịch chống thấm giữa bê tông cũ và bê tông mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,75 1m2
5 Cốt thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 100kg
6 Cốt thép đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,707 100kg
7 Bê tông không co ngót vữa đá dăm cường độ cao 60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
8 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
11 Máng nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
AP Đường vào cầu, cầu An Lạc (huyện Vũng Liêm)
AQ Đường đầu cầu, mặt cầu
1 Bê tông lề gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,786 100m2
3 Bù vênh bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,859 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,927 100m2
AR Khe co giãn phần mố
1 Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu loại dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
2 Gia công thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
4 Quét dung dịch chống thấm giữa bê tông cũ và bê tông mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,75 1m2
5 Cốt thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 100kg
6 Cốt thép đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,707 100kg
7 Cốt thép đường kính16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 100kg
8 Bê tông không co ngót vữa đá dăm cường độ cao 60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
9 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
12 Máng nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
13 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 lỗ khoan
14 Keo Sikadur 731 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 lít
AS Khe co giãn phần trụ
1 Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu loại dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
2 Gia công thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
4 Quét dung dịch chống thấm giữa bê tông cũ và bê tông mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,75 1m2
5 Cốt thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 100kg
6 Cốt thép đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,707 100kg
7 Bê tông không co ngót vữa đá dăm cường độ cao 60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
8 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
11 Máng nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
AT Đường vào cầu Nghĩa Trang
1 Bê tông lề gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,55 m3
2 Bù vênh lớp cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,47 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,47 100m2
AU Đường vào cầu Đức Hòa
1 Bê tông lề gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,95 m3
2 Bù vênh lớp cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,577 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,577 100m2
AV Đường vào cầu Rạch Cấp
1 Bê tông lề gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,66 m3
2 Bù vênh lớp cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,476 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,476 100m2
AW Đường vào cầu Ruột Ngựa
1 Bê tông lề gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,26 m3
2 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,854 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,854 100m2
AX Đường vào cầu Trung Hiệp 1
1 Bê tông lề gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,01 m3
2 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,926 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,926 100m2
AY Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công cầu Kênh Đào
1 Cọc tiêu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 cái
2 Biển báo phản quang chữ nhật 40x125.7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 cái
3 Biển báo phản quang chữ nhật 130x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 cái
4 Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 cái
5 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 cái
6 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 bộ
7 Bóng đèn điện quang tròn 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 bóng
8 Dây điện tiết diện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m
9 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m
10 Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
11 Gia công rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
12 Bộ đàm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 bộ
13 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 bộ
14 Nón bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 cái
15 Đèn pin Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 cái
16 Nhân công 3,0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
AZ Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công cầu Nhà Thờ
1 Cọc tiêu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 cái
2 Biển báo phản quang chữ nhật 40x125.7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 cái
3 Biển báo phản quang chữ nhật 130x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 cái
4 Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 cái
5 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 cái
6 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 bộ
7 Bóng đèn điện quang tròn 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 bóng
8 Dây điện tiết diện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m
9 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m
10 Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
11 Gia công rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
12 Bộ đàm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 bộ
13 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 bộ
14 Nón bảo hộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 cái
15 Đèn pin Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 cái
16 Nhân công 3,0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
BA Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công cầu An Lạc
1 Cọc tiêu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 cái
2 Biển báo phản quang chữ nhật 40x125.7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 cái
3 Biển báo phản quang chữ nhật 130x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 cái
4 Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 cái
5 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 cái
6 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 bộ
7 Bóng đèn điện quang tròn 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 bóng
8 Dây điện tiết diện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m
9 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m
10 Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
11 Gia công rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
12 Bộ đàm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 bộ
13 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 bộ
14 Nón bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 cái
15 Đèn pin Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 cái
16 Nhân công 3,0/7 nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hơp đồng có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 12,0 tỷ đồng.  Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sửa chữa hoặc thi công mới công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục như sau: Thảm nhựa có chiều rộng mặt đường ≥ 5,2m , hệ thống thoát nước có đường kính ống ≥ 0,4m và khe co giãn.  Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng.  Hợp đồng tương tự của nhà thầu chỉ được xem xét hợp lệ khi nhà thầu thi công đầy đủ các hạng mục cơ bản như đối với gói thầu đang xét (Thi công đầy đủ các hạng mục: Thảm nhựa có chiều rộng mặt đường ≥ 5,2m , hệ thống thoát nước có đường kính ống ≥ 0,4m và khe co giãn.  Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.  Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 (một) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo từng hợp đồng đó đều có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.  Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, tài liệu chứng minh cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->