Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 15:04:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,668,975,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, bảo dưỡng ĐT.901, Huyện Trà Ôn | |||
| B | Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,27 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m3 |
| 4 | Xếp đá vỉa lề đường 15x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,744 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,744 | 100m2 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| D | Cống | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 3,5 - 4,0cm), đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,35 | 100m |
| 2 | Bê tông móng, mối nối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 10 | Vữa XM mối nối cống dày 2cm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m2 |
| E | 2.2. Hố ga | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 3,5 - 4,0cm), đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| F | Đà hầm | |||
| 1 | Cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 2 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt thép hình khuôn hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| G | 2.4. Nắp đan và lưới chắn rác | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 4 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép tấm (lưới chắn rác) đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| H | Miệng thu, bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 4 | Đào đất thi công cống bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát vỉa hè, lưng cống bù thêm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất thân cống, thân hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | 100m3 |
| I | Tái lập mặt đường vị trí cống ngang đường (phần đá 4x6, láng nhựa 2 lớp đã tính trong phần đường) | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| J | Tái lập lại vỉa hè BTXM đoạn có cống | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| K | Phần cửa xả cống D400 | |||
| 1 | Bê tông sân cống, chân khay, đế cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 5 | Đào đất thi công cửa xả bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 3,5 - 4,0cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,011 | 100m |
| 7 | Xếp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | m3 |
| 8 | Đào đất thi công cống, bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| L | Van một chiều ngăn triều cống D400 | |||
| 1 | Gia công thép tấm cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 2 | Bulon M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Đai ốc M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Đệm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Gioăng cao su 10x65x1601 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Chốt M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bulon M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| M | Sửa chữa, bảo dưỡng ĐT.905, Huyện Tam Bình | |||
| N | Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,668 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,668 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 bó lề, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,55 | m3 |
| O | Trồng lại biển báo | |||
| 1 | Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ biển báo bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| P | 3. Hệ thống thoát nước | |||
| Q | 3.1. Cống | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 3,5 - 4,0cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,23 | 100m |
| 2 | Bê tông móng cống, mối nối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,09 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối cống, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H30 đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10 đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | đoạn ống |
| 15 | Vữa XM mối nối cống dày 2cm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,462 | m2 |
| R | Hố ga | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 3,5 - 4,0cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,33 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,246 | 100m2 |
| S | Đà hầm | |||
| 1 | Cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 2 | Cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt thép hình khuôn hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc sẵn khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cấu kiện |
| T | Nắp đan và lưới chắn rác | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 4 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép tấm (lưới chắn rác) đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cấu kiện |
| U | Miệng thu, bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,99 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,957 | 100m2 |
| 4 | Đào đất thi công bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,556 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,641 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,539 | 100m3 |
| V | Tái lập mặt đường | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| W | Tái lập lại vỉa hè BTXM | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,13 | m3 |
| 2 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,875 | 100m2 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | 100m2 |
| X | Phần cửa xả cống D400 | |||
| 1 | Bê tông sân cống, chân khay, đế cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 5 | Đào đất thi công cửa xả bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 3,5 - 4,0cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,011 | 100m |
| 7 | Xếp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | m3 |
| 8 | Đào đất thi công cống, bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| Y | Van một chiều ngăn triều cống D400 | |||
| 1 | Gia công thép tấm cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 2 | Bulon M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Đai ốc M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Đệm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Gioăng cao su 10x65x1601 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Chốt M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bulon M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| Z | Phần cửa xả D600 | |||
| 1 | Bê tông sân cống, chân khay, đế cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 3,5 - 4,0cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,607 | 100m |
| 6 | Xếp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,697 | m3 |
| 7 | Đào đất thi công cống, bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| AA | Van một chiều ngăn triều cống D600 | |||
| 1 | Gia công thép tấm cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 2 | Bulon M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Đai ốc M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Đệm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Gioăng cao su 10x65x1601 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Chốt M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Bulon M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| AB | Sửa chữa, bảo dưỡng ĐT.906, Huyện Trà Ôn | |||
| AC | Đường giao thông - ĐT.906 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường vào cầu, mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,385 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,928 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,385 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,95 | m2 |
| AD | Sửa chữa, bảo dưỡng ĐT.907, Huyện Vũng Liêm | |||
| AE | Đường giao thông-ĐT.907, huyện Vũng Liêm | |||
| AF | Láng nhựa mặt đường Km44+868 - Km56+592 | |||
| 1 | Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.875,112 | 10m2 |
| 2 | Dẫy cỏ lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,27 | 10m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| AG | Các cầu trên ĐT. 907, huyện Vũng Liêm | |||
| AH | Đường vào cầu, cầu Kênh Đào (Huyện Trà Ôn) | |||
| AI | Đường vào cầu | |||
| 1 | Bê tông lề gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 đường vào cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường vào cầu, mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,166 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, đường vào cầu (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,541 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, mặt cầu (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | 100m2 |
| AJ | Khe co giãn phần mố | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu loại dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 2 | Gia công thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm giữa bê tông cũ và bê tông mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | 1m2 |
| 5 | Cốt thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 100kg |
| 6 | Cốt thép đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | 100kg |
| 7 | Cốt thép đường kính16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100kg |
| 8 | Bê tông không co ngót vữa đá dăm cường độ cao 60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 12 | Máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 13 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | lỗ khoan |
| 14 | Keo Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | lít |
| AK | Khe co giãn phần trụ | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu loại dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 2 | Gia công thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm giữa bê tông cũ và bê tông mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | 1m2 |
| 5 | Cốt thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | 100kg |
| 6 | Cốt thép đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | 100kg |
| 7 | Bê tông không co ngót vữa đá dăm cường độ cao 60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 11 | Máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| AL | Đường vào cầu, cầu Nhà Thờ (Huyện Trà Ôn) | |||
| AM | Đường vào cầu | |||
| 1 | Bê tông lề gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 đường vào cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường vào cầu, mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,607 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,683 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, đường vào cầu (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,982 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, mặt cầu (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | 100m2 |
| AN | Khe co giãn phần mố | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu loại dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 2 | Gia công thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm giữa bê tông cũ và bê tông mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | 1m2 |
| 5 | Cốt thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 100kg |
| 6 | Cốt thép đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | 100kg |
| 7 | Cốt thép đường kính16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100kg |
| 8 | Bê tông không co ngót vữa đá dăm cường độ cao 60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 12 | Máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 13 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | lỗ khoan |
| 14 | Keo Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | lít |
| AO | Khe co giãn phần trụ | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu loại dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 2 | Gia công thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm giữa bê tông cũ và bê tông mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | 1m2 |
| 5 | Cốt thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | 100kg |
| 6 | Cốt thép đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | 100kg |
| 7 | Bê tông không co ngót vữa đá dăm cường độ cao 60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 11 | Máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| AP | Đường vào cầu, cầu An Lạc (huyện Vũng Liêm) | |||
| AQ | Đường đầu cầu, mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông lề gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,786 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,859 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | 100m2 |
| AR | Khe co giãn phần mố | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu loại dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 2 | Gia công thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm giữa bê tông cũ và bê tông mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | 1m2 |
| 5 | Cốt thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 100kg |
| 6 | Cốt thép đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | 100kg |
| 7 | Cốt thép đường kính16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100kg |
| 8 | Bê tông không co ngót vữa đá dăm cường độ cao 60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 12 | Máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 13 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | lỗ khoan |
| 14 | Keo Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | lít |
| AS | Khe co giãn phần trụ | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu loại dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 2 | Gia công thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm giữa bê tông cũ và bê tông mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | 1m2 |
| 5 | Cốt thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | 100kg |
| 6 | Cốt thép đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | 100kg |
| 7 | Bê tông không co ngót vữa đá dăm cường độ cao 60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 11 | Máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| AT | Đường vào cầu Nghĩa Trang | |||
| 1 | Bê tông lề gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,55 | m3 |
| 2 | Bù vênh lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | 100m2 |
| AU | Đường vào cầu Đức Hòa | |||
| 1 | Bê tông lề gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,95 | m3 |
| 2 | Bù vênh lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,577 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,577 | 100m2 |
| AV | Đường vào cầu Rạch Cấp | |||
| 1 | Bê tông lề gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m3 |
| 2 | Bù vênh lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,476 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,476 | 100m2 |
| AW | Đường vào cầu Ruột Ngựa | |||
| 1 | Bê tông lề gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | m3 |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,854 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,854 | 100m2 |
| AX | Đường vào cầu Trung Hiệp 1 | |||
| 1 | Bê tông lề gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,01 | m3 |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,926 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,926 | 100m2 |
| AY | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công cầu Kênh Đào | |||
| 1 | Cọc tiêu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang chữ nhật 40x125.7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang chữ nhật 130x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | cái |
| 6 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | bộ |
| 7 | Bóng đèn điện quang tròn 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | bóng |
| 8 | Dây điện tiết diện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m |
| 9 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Gia công rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 12 | Bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | bộ |
| 13 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | bộ |
| 14 | Nón bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | cái |
| 15 | Đèn pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | cái |
| 16 | Nhân công 3,0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| AZ | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công cầu Nhà Thờ | |||
| 1 | Cọc tiêu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang chữ nhật 40x125.7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang chữ nhật 130x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | cái |
| 6 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | bộ |
| 7 | Bóng đèn điện quang tròn 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | bóng |
| 8 | Dây điện tiết diện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m |
| 9 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Gia công rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 12 | Bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | bộ |
| 13 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | bộ |
| 14 | Nón bảo hộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | cái |
| 15 | Đèn pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | cái |
| 16 | Nhân công 3,0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| BA | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công cầu An Lạc | |||
| 1 | Cọc tiêu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang chữ nhật 40x125.7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang chữ nhật 130x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | cái |
| 6 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | bộ |
| 7 | Bóng đèn điện quang tròn 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | bóng |
| 8 | Dây điện tiết diện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m |
| 9 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Gia công rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 12 | Bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | bộ |
| 13 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | bộ |
| 14 | Nón bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | cái |
| 15 | Đèn pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | cái |
| 16 | Nhân công 3,0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hơp đồng có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 12,0 tỷ đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sửa chữa hoặc thi công mới công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục như sau: Thảm nhựa có chiều rộng mặt đường ≥ 5,2m , hệ thống thoát nước có đường kính ống ≥ 0,4m và khe co giãn. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 6,0 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự của nhà thầu chỉ được xem xét hợp lệ khi nhà thầu thi công đầy đủ các hạng mục cơ bản như đối với gói thầu đang xét (Thi công đầy đủ các hạng mục: Thảm nhựa có chiều rộng mặt đường ≥ 5,2m , hệ thống thoát nước có đường kính ống ≥ 0,4m và khe co giãn. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 (một) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo từng hợp đồng đó đều có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, tài liệu chứng minh cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi