Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa các nhà trạm bảo vệ rừng và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn quốc gia Cát Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa các nhà trạm bảo vệ rừng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:45:00 đến ngày 2021-04-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,337,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 2: Trạm kiểm lâm Bù Sa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 145,62 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi,tôn giả ngói màu đỏ | Lợp mái tôn múi,tôn giả ngói màu đỏ | 1,7208 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần,25% khối lượng. | Tháo dỡ trần,25% khối lượng. | 24,84 | m2 |
| 4 | Thi công trần tôn | Thi công trần tôn | 24,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 1,5 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đựng xà gồ gỗ,thay thế xà gồ gỗ cũ 30% | Gia công lắp đựng xà gồ gỗ,thay thế xà gồ gỗ cũ 30% | 0,45 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 28,66 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 57,32 | m2 |
| 9 | Sơn cửa sổ,cửa đi panô 3 nước | Sơn cửa sổ,cửa đi panô 3 nước | 57,32 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn,cửa đi,cửa sổ | Lắp dựng cửa vào khuôn,cửa đi,cửa sổ | 28,66 | m2 cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,1051 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,2 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,3296 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,8448 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0768 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0325 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,024 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 9,522 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,8448 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,8983 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 55,54 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 17,57 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 78,6 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 78,6 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 201,38 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 241,43 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 256,92 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 241,43 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | 0,1686 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép,cột D90 | Lắp dựng xà gồ thép,cột D90 | 0,1686 | tấn |
| 33 | Gia ông lắp đặt bàn bếp ăn : Kích thước 2.5x0.8x0.8m bếp ốp đá granite | Gia ông lắp đặt bàn bếp ăn : Kích thước 2.5x0.8x0.8m bếp ốp đá granite | 2 | m2 |
| 34 | Gia công lắp đặt cửa tôn cửa đi ,cửa sổ(mẫu cửa nhà Trạm cơ động số 1) | Gia công lắp đặt cửa tôn cửa đi ,cửa sổ(mẫu cửa nhà Trạm cơ động số 1) | 6,27 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi | 8 | bộ |
| 36 | Sửa chữa cửa đi,cửa sổ cong vênh,thay thế kính cửa sổ bị vỡ | Sửa chữa cửa đi,cửa sổ cong vênh,thay thế kính cửa sổ bị vỡ | 8 | công |
| 37 | Gia công lắp dựng tháp chứa nước 2m3 | Gia công lắp dựng tháp chứa nước 2m3 | 1 | trọn gói |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn led,đèn ốp tường | Lắp đặt các loại đèn led,đèn ốp tường | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 8 | bảng |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 75 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | 160 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | 30 | m |
| 48 | Linh kiện chống điện giật | Linh kiện chống điện giật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo | Lắp đặt giá treo | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,35 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | 25 | cái |
| B | Hạng mục 3: Nhà y tế và chăm sóc sức khỏe cán bộ kiểm lâm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 122,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 3,25 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22,18 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,1108 | m3 |
| 8 | Cắt tường mở cửa đi,cửa ô thoáng WC | Cắt tường mở cửa đi,cửa ô thoáng WC | 6,36 | m2 |
| 9 | Đào nền,đổ giằng móng ( cải tạo nhà WC,tường ngăn) | Đào nền,đổ giằng móng ( cải tạo nhà WC,tường ngăn) | 18 | m dài |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,1512 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 101,55 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng lanh tô ô văng cửa đi, cửa sổ bằng bê tông cốt thép (Toàn bộ cửa đi, cửa sổ) | Gia công lắp dựng lanh tô ô văng cửa đi, cửa sổ bằng bê tông cốt thép (Toàn bộ cửa đi, cửa sổ) | 16,1 | m dài |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,5312 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,574 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,2752 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 96 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 32 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,536 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 6,048 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,576 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2532 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,704 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,332 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,222 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1128 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3552 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 6,4 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 7,4 | m3 |
| 30 | Gia công lắp đặt khung phơi,dây phơi thép hộp mạ kẽm D24,D42 | Gia công lắp đặt khung phơi,dây phơi thép hộp mạ kẽm D24,D42 | 1 | trọn gói |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,4 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 24,3216 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,904 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 106,08 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 124,88 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 160 | m2 |
| 37 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,4 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 90,2 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 140,8 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 180,94 | m2 |
| 41 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 247,6 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 305,82 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm. | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm. | 0,8614 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8614 | tấn |
| 45 | Thi công trần tôn lạnh. | Thi công trần tôn lạnh. | 160 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi ,tôn giả ngói màu đỏ | Lợp mái che tường bằng tôn múi ,tôn giả ngói màu đỏ | 2,2032 | 100m2 |
| 47 | Gia công lắp đặt cửa nhôm hệ Profile Xingfa cửa đi ,cửa sổ | Gia công lắp đặt cửa nhôm hệ Profile Xingfa cửa đi ,cửa sổ | 29,72 | m2 |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn led,đèn ốp tường | Lắp đặt các loại đèn led,đèn ốp tường | 11 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn WC | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn WC | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 10 | bảng |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 165 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | 180 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | 35 | m |
| 59 | Linh kiện chống điện giật | Linh kiện chống điện giật | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Lắp đặt giá treo | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Lắp đặt hộp đựng | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | 40 | cái |
| 76 | Đào đất,cắt tường đi đường ống cấp, thoát nước trong ngoài nhà | Đào đất,cắt tường đi đường ống cấp, thoát nước trong ngoài nhà | 10 | công |
| C | Hạng mục 4: Trạm kiểm lâm cơ động số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 62,022 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 1,5 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 56,76 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 4,08 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 7,182 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi,ma tít trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi,ma tít trên bề mặt tường cột, trụ | 176,84 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,7276 | m3 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | 110,68 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà,ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường trong nhà,ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,68 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 24,84 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 60,56 | m2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 10,67 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 75,72 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ,vì kèo thép hộp mạ kẽm,cột D90 thép hộp mạ kẽm 30x60x2.5 | Gia công xà gồ,vì kèo thép hộp mạ kẽm,cột D90 thép hộp mạ kẽm 30x60x2.5 | 0,755 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ ,vì kèo thép hộp mạ kẽm,cột D90 | Lắp dựng xà gồ ,vì kèo thép hộp mạ kẽm,cột D90 | 0,755 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi ,tôn giả ngói màu đỏ | Lợp mái che tường bằng tôn múi ,tôn giả ngói màu đỏ | 0,8842 | 100m2 |
| 19 | Xây tường bàn bếp,đổ bê tông mặt bếp,Gia ông lắp đặt bàn bếp ăn : Kích thước 2.5x0.8x0.8m bếp ốp đá granite | Xây tường bàn bếp,đổ bê tông mặt bếp,Gia ông lắp đặt bàn bếp ăn : Kích thước 2.5x0.8x0.8m bếp ốp đá granite | 2 | m2 |
| 20 | Gia công lắp đặt cửa tôn cửa đi ,cửa sổ(giống mẫu cửa nhà Trạm) | Gia công lắp đặt cửa tôn cửa đi ,cửa sổ(giống mẫu cửa nhà Trạm) | 10,8 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt cửa đi WC nhôm kính | Gia công lắp đặt cửa đi WC nhôm kính | 2,8 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi | 4 | bộ |
| 23 | Xây hố ga,bê tông nắp tấm đan,đặt ống thoát nướcD114,Kích thước 0.5x0.5x0.7m | Xây hố ga,bê tông nắp tấm đan,đặt ống thoát nướcD114,Kích thước 0.5x0.5x0.7m | 1 | tron gói |
| 24 | Cải tạo giếng nước,đào sâu thêm 3m,đặt ống bi gia cố,đổ sỏi lọc rửa | Cải tạo giếng nước,đào sâu thêm 3m,đặt ống bi gia cố,đổ sỏi lọc rửa | 1 | trọn gói |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống led,đèn ốp tường | Lắp đặt các loại đèn ống led,đèn ốp tường | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tường,đèn WC | Lắp đặt đèn tường,đèn WC | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 4 | bảng |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | 125 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | 50 | m |
| 35 | Linh kiện chống điện giật | Linh kiện chống điện giật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo | Lắp đặt giá treo | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | 12 | cái |
| 52 | Đào đất,đục tường gia công lắp đặt đường cấp thoát nước mới | Đào đất,đục tường gia công lắp đặt đường cấp thoát nước mới | 5 | công |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,329 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, móng tường rào | Đắp đất nền móng công trình, móng tường rào | 2,7763 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,098 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,756 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,1 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,1985 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 2,1024 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,1885 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0353 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2156 | tấn |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 8,1 | m2 |
| 64 | Gia công lắp đặt cổng sắt hộp mạ kẽm KT 60X30X2.5,40X20X2,cổng chính | Gia công lắp đặt cổng sắt hộp mạ kẽm KT 60X30X2.5,40X20X2,cổng chính | 10,8 | m2 |
| 65 | Gia công lắp đặt hàng rào lưới thép B40 | Gia công lắp đặt hàng rào lưới thép B40 | 273,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0063565E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.012713E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công cải tạo hạ tầng kỹ thuật; 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 936.299.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.808.899.100 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi