Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428323-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210371021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 15:13:00 đến ngày 2021-04-23 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,438,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn thuộc thị trấn Mái Dầm, tỉnh Hậu Giang
B Mặt đường bị bong tróc, rạn nứt trên diện rộng
1 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,675 100m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm nt 132,75 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm nt 27,1 m2
C Đoạn thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
D Mặt đường bị bong tróc, rạn nứt trên diện rộng
1 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,97 100m2
E Mặt đường oằn lún, ổ gà hư hỏng toàn mặt
1 Đào mặt đường hư hỏng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,147 100m3
2 Cày sọc mặt đường cũ nt 8,33 100m2
3 Cán đá dăm nước lớp trên dày 15cm nt 10,29 100m2
4 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 nt 10,29 100m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm nt 27,9 m2
6 Vận chuyển phể thải đi đổ nt 0,147 100m3
F Đoạn thuộc thị trấn Đại Ngãi, tỉnh Sóc Trăng
G Vuốt dốc cống Km40+800, Km41+300, Km45+920, Km46+360
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,435 100m2
2 Bù vênh BTN C12,5 (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 34,367 m3
3 Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 17,435 100m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm nt 61,29 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm nt 12,2 m2
H Đoạn thuộc huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
I Mặt đường bị bong tróc, rạn nứt trên diện rộng
1 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,12 100m2
J Mặt đường oằn lún, ổ gà hư hỏng cục bộ
1 Đào mặt đường hư hỏng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m3
2 Cán đá dăm nước lớp trên dày 12cm nt 0,3 100m2
3 Láng nhựa 02 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 nt 0,3 100m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm nt 2,6 m2
5 Vận chuyển phể thải đi đổ nt 0,036 100m3
K Vuốt dốc cống Km82+470
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,52 100m2
2 Bù vênh BTN C12,5 (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 3,332 m3
3 Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 2,52 100m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm nt 2,1 m2
L Đoạn thuộc thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
M Vuốt dốc cống Km115+500, Km117+350
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,3 100m2
2 Bù vênh BTN C12,5 (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 39,22 m3
3 Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 14,3 100m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm nt 39 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm nt 6,45 m2
N Đoạn thuộc thành phố Bạc Liêu
O Vuốt dốc cống Km146+100
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,84 100m2
2 Bù vênh BTN C12,5 (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 16,411 m3
3 Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) nt 9,84 100m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm nt 40,5 m2
P Bó nền dải phân cách giữa
1 Đào đất Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2 m3
2 Tháo dỡ bó nền hiện hữu nt 70 m
3 Bê tông lót đá 1x2 M150 nt 5,25 m3
4 Lắp đặt bó nền nt 70 m
5 Sơn trắng đỏ bó nền nt 6,3 m2
6 Vận chuyển phể thải đi đổ nt 0,042 100m3
Q ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 (hai) hợp đồng sửa chữa mặt đường trên đường Quốc lộ đang khai thác, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->