Gói thầu: Xây dựng Nhà văn hóa ấp 6, ấp 7, xã Tân Lập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210435686-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng Eden
Chủ đầu tư UBND xã Tân Lập Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. - Điện thoại: 0271 3842 542;
Tên gói thầu Xây dựng Nhà văn hóa ấp 6, ấp 7, xã Tân Lập
Số hiệu KHLCNT 20210433422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 17:16:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,579,558,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA ẤP 6 (CŨ)
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả theo chương V 1,728 m3
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả theo chương V 1,592 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả theo chương V 0,306 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả theo chương V 11,2468 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 6,6 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V 6,744 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả theo chương V 28,3108 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả theo chương V 28,3108 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả theo chương V 113,2432 m3
B XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA ẤP 6
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả theo chương V 6,9 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 0,069 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V 0,276 100m3/1km
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,2898 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 10,12 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,2324 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 5,24 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,6139 100m3
9 Mua đất đắp nền nhà Mô tả theo chương V 61,39 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 0,6139 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V 2,4556 100m3/1km
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V 12,484 m3
13 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V 9,072 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 5,6531 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 4,536 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 4,052 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,4768 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,708 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V 4,08 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,4002 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,4536 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,5028 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 0,4102 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,1416 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,816 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0578 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,5302 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,1237 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,5559 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,1957 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,9283 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,2449 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0475 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V 0,0707 tấn
35 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả theo chương V 20,48 m3
36 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả theo chương V 14,6595 m3
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 166,804 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 31,696 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 31,696 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 48,13 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 52,6 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 41 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 20,16 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 113,86 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 389,4 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 3,27 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 449,59 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 141,73 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 130,75 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 448,17 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 143 m
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 62 m
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,0924 m3
54 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V 1,782 m3
55 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 16,5 m2
56 SX cửa khung sắt+kính trong 5ly (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) Mô tả theo chương V 26,34 m2
57 SX cửa sổ khung sắt+kính trong 5ly (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) Mô tả theo chương V 17,28 m2
58 SX hoa sắt cửa sổ (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) Mô tả theo chương V 17,28 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 60,9 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 60,9 m2
61 SXLD khóa cửa đi (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) Mô tả theo chương V 5 cái
62 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,6729 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,6729 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả theo chương V 2,34 100m2
65 Đóng trần tôn lạnh dày 3,5 zem (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) Mô tả theo chương V 164,36 m2
66 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V 0,7597 tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V 0,7597 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 18,9045 m2
69 Bu lon neo M18, L=450 Mô tả theo chương V 48 cái
70 Bu lon M16, L=60 Mô tả theo chương V 12 cái
71 Bu lon M16, L=300 Mô tả theo chương V 9 cái
72 Sản xuất, lắp dựng lam nhôm trang trí (Báo giá tháng 11của Sở Xây dựng) Mô tả theo chương V 16,7 m2
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 5 bộ
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V 15 bộ
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V 6 hộp
82 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 100 m
83 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 50 m
84 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 300 m
85 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V 70 m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả theo chương V 0,06 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả theo chương V 0,09 100m
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả theo chương V 2 cái
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 4,056 100m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,338 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,728 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo chương V 0,63 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,0284 100m2
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,084 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0038 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0565 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0162 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0442 tấn
100 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo chương V 1,12 m3
101 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 14 m2
102 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 14 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 14 m2
104 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V 0,0347 tấn
105 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V 0,0347 tấn
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 3,1794 m2
107 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,8 m
108 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 15,6 m
109 Gia công cổng sắt Mô tả theo chương V 0,1628 tấn
110 Lắp dựng cổng sắt Mô tả theo chương V 4,7766 m2
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 4,7766 m2
112 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa cổng (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) Mô tả theo chương V 1 bộ
113 SXLD tôn phẳng dày 4,5 dem mạ nhôm kẽm và mạ màu (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) Mô tả theo chương V 7,07 m2
114 Dán đề can màu chữ "NHÀ VĂN HÓA ẤP 6", "UBND XÃ TÂN LẬP" Mô tả theo chương V 1,2323 m2
C NHÀ VĂN HÓA ẤP 7
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 0,276 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V 1,808 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,1552 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 5,112 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,8508 100m3
6 Mua đất đắp nền nhà Mô tả theo chương V 85,08 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 0,8508 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V 3,4032 100m3/1km
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả theo chương V 12,484 m3
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V 11,512 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 6,1406 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 4,536 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 4,052 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,4768 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,708 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V 4,08 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,4182 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,4536 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,5028 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 0,4102 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,1416 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,816 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0619 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,5679 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,1237 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,5559 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,1957 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,9283 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,2449 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,0475 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V 0,0707 tấn
32 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả theo chương V 20,48 m3
33 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả theo chương V 14,6595 m3
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 166,804 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 31,696 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả theo chương V 31,696 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 48,13 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 52,6 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 41 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 28,47 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 113,86 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 389,4 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 100x200mm2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 3,27 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 457,9 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 141,73 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 139,06 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 448,17 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 143 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 62 m
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 0,0924 m3
51 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V 1,782 m3
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 16,5 m2
53 SX cửa khung sắt+kính trong 5ly (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) Mô tả theo chương V 26,34 m2
54 SX cửa khung sắt+kính trong 5ly (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) Mô tả theo chương V 17,28 m2
55 SX hoa sắt cửa sổ (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) Mô tả theo chương V 17,28 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 60,9 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 60,9 m2
58 SXLD khóa cửa đi (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) Mô tả theo chương V 5 cái
59 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,6729 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,6729 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả theo chương V 2,34 100m2
62 Đóng trần tôn lạnh dày 3,5 zem (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) Mô tả theo chương V 164,36 m2
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V 0,7597 tấn
64 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V 0,7597 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 18,9045 m2
66 Bu lon M18, L=450 Mô tả theo chương V 48 cái
67 Bu lon M16, L=60 Mô tả theo chương V 12 cái
68 Bu lon M16, L=300 Mô tả theo chương V 9 cái
69 Sản xuất, lắp dựng lam nhôm trang trí (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) Mô tả theo chương V 16,7 m2
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 5 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V 15 bộ
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V 6 hộp
79 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 100 m
80 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 50 m
81 Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V 300 m
82 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V 70 m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả theo chương V 0,06 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả theo chương V 0,09 100m
85 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả theo chương V 2 cái
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V 6,1784 100m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V 1,5446 m3
89 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V 6,9507 m3
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 51,697 m2
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,5551 100m3
92 Mua đất cấp 3 đắp công trình (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) Mô tả theo chương V 55,51 m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V 0,5551 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V 2,2204 100m3/1km
95 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả theo chương V 1,7294 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 12,1058 m3
97 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả theo chương V 5 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.000.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng; - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.000.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 2.000.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->