Gói thầu: Xây dựng Nhà văn hóa ấp 6, ấp 7, xã Tân Lập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng Eden | Chủ đầu tư | UBND xã Tân Lập Địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. - Điện thoại: 0271 3842 542; |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà văn hóa ấp 6, ấp 7, xã Tân Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 17:16:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,579,558,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA ẤP 6 (CŨ) | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,592 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,306 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả theo chương V | 11,2468 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 6,6 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 6,744 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 28,3108 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 28,3108 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 113,2432 | m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA ẤP 6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả theo chương V | 6,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,276 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,2898 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 10,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,2324 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 5,24 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,6139 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 61,39 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,6139 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 2,4556 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 12,484 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 9,072 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 5,6531 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,536 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,052 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,4768 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,708 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 4,08 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,4002 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,5028 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,4102 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,5302 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,5559 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1957 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,9283 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2449 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả theo chương V | 20,48 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả theo chương V | 14,6595 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 166,804 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,696 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 31,696 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 48,13 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 52,6 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 41 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 20,16 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 113,86 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 389,4 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,27 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 449,59 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 141,73 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 130,75 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 448,17 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 143 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 62 | m |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,0924 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,782 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,5 | m2 |
| 56 | SX cửa khung sắt+kính trong 5ly (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) | Mô tả theo chương V | 26,34 | m2 |
| 57 | SX cửa sổ khung sắt+kính trong 5ly (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) | Mô tả theo chương V | 17,28 | m2 |
| 58 | SX hoa sắt cửa sổ (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) | Mô tả theo chương V | 17,28 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 60,9 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 60,9 | m2 |
| 61 | SXLD khóa cửa đi (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,6729 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,6729 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 65 | Đóng trần tôn lạnh dày 3,5 zem (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) | Mô tả theo chương V | 164,36 | m2 |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,7597 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,7597 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 18,9045 | m2 |
| 69 | Bu lon neo M18, L=450 | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 70 | Bu lon M16, L=60 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Bu lon M16, L=300 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng lam nhôm trang trí (Báo giá tháng 11của Sở Xây dựng) | Mô tả theo chương V | 16,7 | m2 |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 4,056 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,338 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,728 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,63 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,12 | m3 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 14 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 14 | m2 |
| 104 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 105 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3,1794 | m2 |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,8 | m |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,6 | m |
| 109 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả theo chương V | 4,7766 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 4,7766 | m2 |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa cổng (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | SXLD tôn phẳng dày 4,5 dem mạ nhôm kẽm và mạ màu (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) | Mô tả theo chương V | 7,07 | m2 |
| 114 | Dán đề can màu chữ "NHÀ VĂN HÓA ẤP 6", "UBND XÃ TÂN LẬP" | Mô tả theo chương V | 1,2323 | m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA ẤP 7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 1,808 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,1552 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 5,112 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,8508 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 85,08 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,8508 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 3,4032 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 12,484 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 11,512 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 6,1406 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,536 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,052 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,4768 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,708 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 4,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,4182 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,5028 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,4102 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,5679 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,5559 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1957 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,9283 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2449 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả theo chương V | 20,48 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả theo chương V | 14,6595 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 166,804 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,696 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 31,696 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 48,13 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 52,6 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 41 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 28,47 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 113,86 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 389,4 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 100x200mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,27 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 457,9 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 141,73 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 139,06 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 448,17 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 143 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 62 | m |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,0924 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,782 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,5 | m2 |
| 53 | SX cửa khung sắt+kính trong 5ly (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) | Mô tả theo chương V | 26,34 | m2 |
| 54 | SX cửa khung sắt+kính trong 5ly (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) | Mô tả theo chương V | 17,28 | m2 |
| 55 | SX hoa sắt cửa sổ (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) | Mô tả theo chương V | 17,28 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 60,9 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 60,9 | m2 |
| 58 | SXLD khóa cửa đi (Báo giá tháng 1 của Sở Xây dựng) | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,6729 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,6729 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 62 | Đóng trần tôn lạnh dày 3,5 zem (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) | Mô tả theo chương V | 164,36 | m2 |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,7597 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 0,7597 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 18,9045 | m2 |
| 66 | Bu lon M18, L=450 | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 67 | Bu lon M16, L=60 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Bu lon M16, L=300 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng lam nhôm trang trí (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) | Mô tả theo chương V | 16,7 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 6,1784 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,5446 | m3 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 6,9507 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 51,697 | m2 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,5551 | 100m3 |
| 92 | Mua đất cấp 3 đắp công trình (Báo giá tháng 11 của Sở Xây dựng) | Mô tả theo chương V | 55,51 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,5551 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 2,2204 | 100m3/1km |
| 95 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả theo chương V | 1,7294 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 12,1058 | m3 |
| 97 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả theo chương V | 5 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.000.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng; - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.000.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 2.000.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi