Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nga Văn | Chủ đầu tư | Tên Chủ đầu tưlà: UBND xã Nga Văn Tên Bên mời thầu là: UBND xã Nga Văn Địa chỉ: Xã Nga Văn, huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Nga Văn, từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:36:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,777,577,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,705 | m3 |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,05 | m3 |
| B | BÃI VẬT LIỆU, THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4832 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 400 | m2 |
| C | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9194 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,1645 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp 39km ( mỏ Thành Thọ, Thạch Thành) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.165,5885 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,1645 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,1645 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 34km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,1645 | 100m3/1km |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1800mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | 1 đoạn ống |
| 8 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | công |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,4437 | 100m3 |
| 10 | Đất đá thải đắp nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 954,1437 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4832 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,0997 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,5829 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1800mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | 1 đoạn ống |
| D | CỌC BTCT 35X35cm | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,5983 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính d | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,8632 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2508 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,6468 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 94,2492 | m3 |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 84 | 1 mối nối |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,5909 | 100m2 |
| E | XÂY DỰNG MỐ | |||
| 1 | Cẩu chuyển cọc từ bãi chứa ra vi trí đóng bằng ô tô 7T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ca |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,48 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,666 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,4 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,2 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,24 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,98 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0664 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4636 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5176 | Tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1456 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 57,28 | m2 |
| F | XÂY DỰNG TRỤ | |||
| 1 | Cẩu chuyển cọc từ bãi chứa ra vi trí đóng bằng ô tô 7T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | ca |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,36 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2495 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,8 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,4 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,86 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7326 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9662 | Tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8286 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 82,86 | m2 |
| G | MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,43 | m3 |
| 2 | Dây lò xo khớp nối dầm cầu D4cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 208,32 | m |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,697 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,3819 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0599 | m2 |
| 6 | Tà vẹt chống nề KT 10x220x1200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | thanh |
| 7 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | dầm |
| 8 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | 1dầm/10m |
| 9 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Theo hồ sơ BCKTKT |
15
|
1 dầm |
|
| H | BẢN MẶT CẦU, LỚP PHỦ MẶT CẦU, KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,53 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1308 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1231 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,81 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2566 | Tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 104,16 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3004 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | m3 |
| I | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,42 | 100m3 |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,7165 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,7165 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,6299 | tấn |
| 5 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,82 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,82 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,292 | tấn |
| J | LAN CAN, ỐNG THOÁT NƯỚC, GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8335 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3777 | Tấn |
| 4 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0871 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0871 | tấn |
| 6 | Bulong M22x650 | Theo hồ sơ BCKTKT | 42 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt hệ thoát nước mặt cầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| K | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,6 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8817 | Tấn |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,44 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,83 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7154 | 100m2 |
| 9 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,78 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 45,69 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,21 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,105 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,2116 | 100m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5102 | tấn |
| 15 | Biển báo phản quang + Đề can tên, lý trình cầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.666E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.133E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông cấp IV trở lên. - Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, cầu qua kênh. - Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.644.000.000 VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo) * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.644.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi