Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424247-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210424070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn GPMB dự án Cầu Cửa Lục 1
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 17:34:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,663,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ DƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Chống sét van 24kV-10kA (1 bộ/3 pha) Chống sét van 24kV-10kA (1 bộ/3 pha) 4 Bộ
2 Chống sét van 42kV-10kA (1 bộ/3 pha) Chống sét van 42kV-10kA (1 bộ/3 pha) 2 Bộ
3 Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha) Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha) 6 Bộ
B CÁP NGẦM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x70mm2 Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x70mm2 85 m
2 Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x240mm2 Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x240mm2 388 m
3 Bảng tên báo đầu cáp ngầm Bảng tên báo đầu cáp ngầm 6 Cái
4 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 112,2 m3
5 Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 9 m3
6 Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,95 Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,95 20 m3
7 Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp 972 viên
8 Tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Tấm đan bê tông M200, đá 1x2 56 Tấm
9 Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 25,6 m
10 Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600 Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600 96 m
11 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 30,5 m3
12 Cấp phối đá dăm loại 1, K =0,95 Cấp phối đá dăm loại 1, K =0,95 37,4 m3
13 Vận chuyển đất thừa, phạm vi 5km Vận chuyển đất thừa, phạm vi 5km 81,7 m3
14 Hố ga kéo cáp Hố ga kéo cáp 4 Hố
15 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 454 m
16 Ống thép tráng kẽm DN200 Ống thép tráng kẽm DN200 248 m
17 Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế 10 Cái
18 Giá đỡ đầu cáp ngầm GĐ-1ĐC Giá đỡ đầu cáp ngầm GĐ-1ĐC 2 Bộ
19 Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột 8 Bộ
20 Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 24 Bộ
21 Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 80 m
22 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x70mm2 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x70mm2 2 Bộ
23 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x240mm2 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x240mm2 4 Bộ
24 Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địa Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địa 36 m
25 Đầu cốt đồng M35 Đầu cốt đồng M35 48 Cái
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1 Cột bê tông ly tâm 18m-190, 11KN Cột bê tông ly tâm 18m-190, 11KN 9 Cột
2 Móng cột bê tông ly tâm MT-18-1 Móng cột bê tông ly tâm MT-18-1 1 Móng
3 Móng cột bê tông ly tâm MT-18-2 Móng cột bê tông ly tâm MT-18-2 4 Móng
4 Cột bê tông ly tâm 20m-190, 13KN Cột bê tông ly tâm 20m-190, 13KN 4 Cột
5 Móng cột bê tông ly tâm MT-20-1 Móng cột bê tông ly tâm MT-20-1 1 Móng
6 Móng cột bê tông ly tâm MT-20-2 Móng cột bê tông ly tâm MT-20-2 3 Móng
7 Xà đỡ thẳng 1 tầng cột đơn, XĐT-1T-1 Xà đỡ thẳng 1 tầng cột đơn, XĐT-1T-1 1 Bộ
8 Xà đỡ thẳng 2 tầng cột đơn, XĐT-2T-1 Xà đỡ thẳng 2 tầng cột đơn, XĐT-2T-1 1 Bộ
9 Xà néo 1 tầng cột đơn, XN-1T-1 Xà néo 1 tầng cột đơn, XN-1T-1 1 Bộ
10 Xà néo 1 tầng cột đôi dọc, XN-1T-ĐD Xà néo 1 tầng cột đôi dọc, XN-1T-ĐD 4 Bộ
11 Xà néo 2 tầng cột đôi ngang, XN-2T-ĐN Xà néo 2 tầng cột đôi ngang, XN-2T-ĐN 1 Bộ
12 Xà néo 2 tầng cột đôi dọc, XN-2T-ĐD Xà néo 2 tầng cột đôi dọc, XN-2T-ĐD 1 Bộ
13 Xà néo 3 tầng cột đôi dọc, XN-3T-ĐD Xà néo 3 tầng cột đôi dọc, XN-3T-ĐD 1 Bộ
14 Xà néo rẽ nhánh cột đơn, XNR-1 Xà néo rẽ nhánh cột đơn, XNR-1 1 Bộ
15 Xà néo rẽ nhánh cột đôi dọc, XNR-ĐD Xà néo rẽ nhánh cột đôi dọc, XNR-ĐD 1 Bộ
16 Xà sứ đỡ trung gian 1 sứ XSĐ-TG1S Xà sứ đỡ trung gian 1 sứ XSĐ-TG1S 13 Bộ
17 Xà sứ đỡ trung gian 3 sứ XSĐ-TG3S Xà sứ đỡ trung gian 3 sứ XSĐ-TG3S 4 Bộ
18 Xà đỡ đầu cáp + CSV Xà đỡ đầu cáp + CSV 6 Bộ
19 Cổ dề cùm trụ đôi 20m (bộ 5 cái) Cổ dề cùm trụ đôi 20m (bộ 5 cái) 7 Bộ
20 Sứ đứng 35kV + ty sứ Sứ đứng 35kV + ty sứ 24 Bộ
21 Chuỗi néo 35kV Chuỗi néo 35kV 42 Bộ
22 Sứ đứng 24kV + ty sứ Sứ đứng 24kV + ty sứ 24 Bộ
23 Chuỗi néo 24kV Chuỗi néo 24kV 12 Bộ
24 Khóa néo 4 bu lông, cho dây AC70mm2-NLL-3 4BL Khóa néo 4 bu lông, cho dây AC70mm2-NLL-3 4BL 24 Cái
25 Khóa néo ép dây bọc 185-420 + kẹp rẽ nhánh dây bọc Khóa néo ép dây bọc 185-420 + kẹp rẽ nhánh dây bọc 12 Bộ
26 Khóa néo ép dây bọc 95-290 + kẹp rẽ nhánh dây bọc Khóa néo ép dây bọc 95-290 + kẹp rẽ nhánh dây bọc 9 Bộ
27 Giáp níu dây bọc cho dây tiết diện 95mm2 Giáp níu dây bọc cho dây tiết diện 95mm2 6 Cái
28 Kẹp nối xuyên cách điện 2 bu lông IPC 50-185/50-150 Kẹp nối xuyên cách điện 2 bu lông IPC 50-185/50-150 57 Cái
29 Dây buộc cổ sứ composit cho dây tiết diện 95mm2 (loại buộc giữa) Dây buộc cổ sứ composit cho dây tiết diện 95mm2 (loại buộc giữa) 48 Sợi
30 Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột ly tâm Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột ly tâm 9 Vị trí
31 Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11mm2 Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11mm2 581 m
32 Dây nhôm bọc ACSR/XLPE4.3/HDPE 95/16mm2 35kV Dây nhôm bọc ACSR/XLPE4.3/HDPE 95/16mm2 35kV 343 m
33 Cổ dề (cột néo) Cổ dề (cột néo) 3 Bộ
34 Dây néo Dây néo 4 Bộ
35 Móng néo Móng néo 4 Móng
36 Tiếp địa đường dây LR4 Tiếp địa đường dây LR4 6 Bộ
37 Tiếp địa đường dây LR6 Tiếp địa đường dây LR6 4 Bộ
38 Tháo dỡ dây đồng bọc lộ tổng 0,4kV Tháo dỡ dây đồng bọc lộ tổng 0,4kV 10 m
D THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1 Tháo dỡ Cột BTLT 14 Tháo dỡ Cột BTLT 14 7 Cột
2 Tháo dỡ Cột BTLT 18m Tháo dỡ Cột BTLT 18m 4 Cột
3 Tháo dỡ Dây dẫn ACSR 185mm2 12,7(24)kV Tháo dỡ Dây dẫn ACSR 185mm2 12,7(24)kV 1.291,6 m
4 Tháo dỡ Dây dẫn AC 50mm2 - 35kV Tháo dỡ Dây dẫn AC 50mm2 - 35kV 324,5 m
5 Tháo dỡ Dây dẫn AC 70mm2 - 35kV Tháo dỡ Dây dẫn AC 70mm2 - 35kV 1.013,5 m
6 Tháo dỡ Xà đỡ Tháo dỡ Xà đỡ 6 Bộ
7 Tháo dỡ Xà néo Tháo dỡ Xà néo 10 Bộ
8 Tháo dỡ chuỗi cách điện CCĐ-24 Tháo dỡ chuỗi cách điện CCĐ-24 12 Bộ
9 Tháo dỡ sứ đứng SĐ-35 Tháo dỡ sứ đứng SĐ-35 26 Bộ
10 Tháo dỡ chuỗi néo CN-35 Tháo dỡ chuỗi néo CN-35 24 Bộ
11 Tháo dỡ Khóa néo Tháo dỡ Khóa néo 24 Bộ
E CÁP NGẦM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2 167,3 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm2 87,7 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 128,5 m
4 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 371,5 m
5 Ống thép tráng kẽm DN125 Ống thép tráng kẽm DN125 122 m
6 Ống nối đồng nhôm AM 50-120 Ống nối đồng nhôm AM 50-120 16 cái
7 Đầu cốt ép đồng M150 + đầu bọp Đầu cốt ép đồng M150 + đầu bọp 6 Đầu
8 Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọp Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọp 2 Đầu
9 Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp 6 Đầu
10 Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp 8 Đầu
11 Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp 6 Đầu
12 Đầu cốt ép đồng M25 + đầu bọp Đầu cốt ép đồng M25 + đầu bọp 2 Đầu
13 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 114,4 m3
14 Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 36,3 m3
15 Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp 1.908 Viên
16 Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 133,6 m
17 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 50,9 m3
18 Cấp phối đá dăm loại 1, K =0,95 Cấp phối đá dăm loại 1, K =0,95 23,4 m3
19 Vận chuyển đất thừa, phạm vi 5km Vận chuyển đất thừa, phạm vi 5km 63,5 m3
20 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mốc báo hiệu cáp ngầm 6 Cái
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m-190, 4,3KN Cột bê tông ly tâm 8,5m-190, 4,3KN 17 Cột
2 Móng cột BTLT 8,5m đơn Móng cột BTLT 8,5m đơn 17 Móng
3 Tiếp địa đường dây LR4 Tiếp địa đường dây LR4 6 Bộ
4 Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x70) Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x70) 485,5 m
5 Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x50) Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x50) 101 m
6 Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x35) Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x35) 209,1 m
7 Lắp đặt lại cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x50) Lắp đặt lại cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x50) 411,1 m
8 Lắp đặt lại cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(2x25) Lắp đặt lại cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(2x25) 112,2 m
9 Kẹp siết cáp vặn xoắn Kẹp siết cáp vặn xoắn 32 Cái
10 Kẹp treo cáp Kẹp treo cáp 14 Cái
11 Bịt đầu cáp dùng cho dây vặn xoắn Bịt đầu cáp dùng cho dây vặn xoắn 28 Cái
12 Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LT Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LT 46 Cái
13 Ghíp nối hạ thế 3 bu lông A25-150 Ghíp nối hạ thế 3 bu lông A25-150 36 Cái
14 Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 90 Bộ
G THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Tháo dỡ cột BTLT 6,5- 10m; BT chữ H Tháo dỡ cột BTLT 6,5- 10m; BT chữ H 23 Cột
2 Tháo dỡ cáp treo (1xM35)mm2 Tháo dỡ cáp treo (1xM35)mm2 3.489,4 m
3 Tháo dỡ cáp treo (1xM50)mm2 Tháo dỡ cáp treo (1xM50)mm2 1.013,9 m
4 Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 210,1 m
5 Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 186,7 m
6 Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x25)mm2 Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x25)mm2 125,5 m
7 Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2 Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2 411,1 m
8 Tháo dỡ Xà đỡ dây hạ thế Tháo dỡ Xà đỡ dây hạ thế 18 Bộ
H THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Chống sét van 42kV-10kA (1 bộ/3 pha) Chống sét van 42kV-10kA (1 bộ/3 pha) 1 Bộ
2 Cầu dao cách ly 40,5kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động Cầu dao cách ly 40,5kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động 1 Bộ
3 Cầu chì tự rơi FCO-40,5kV (1 bộ/3 pha) Cầu chì tự rơi FCO-40,5kV (1 bộ/3 pha) 1 Bộ
4 Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp hiện có Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp hiện có 2 Máy
5 Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời 2 Bộ
6 Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha) Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha) 2 Bộ
7 Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-40,5kV (1 bộ/3 pha) Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-40,5kV (1 bộ/3 pha) 2 Bộ
I XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Sứ đỡ 35kV + ty sứ Sứ đỡ 35kV + ty sứ 21 Bộ
2 Dây buộc cổ sứ composit cho dây tiết diện 95mm2 (loại buộc giữa) Dây buộc cổ sứ composit cho dây tiết diện 95mm2 (loại buộc giữa) 7 Sợi
3 Dây nhôm bọc đường dây xuống thiết bị, AC/XLPE4.3/HDPE 95/16mm2 35kV Dây nhôm bọc đường dây xuống thiết bị, AC/XLPE4.3/HDPE 95/16mm2 35kV 30 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2 35 m
5 Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95 Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95 28 m
6 Cặp cáp 3 bu lông, tương ứng dây dẫn 95mm2 Cặp cáp 3 bu lông, tương ứng dây dẫn 95mm2 3 Cái
7 Đầu cốt đồng M240 Đầu cốt đồng M240 14 Cái
8 Đầu cốt đồng M95 Đầu cốt đồng M95 6 Cái
9 Bu lông M10x40 Bu lông M10x40 12 Bộ
10 Xà đỡ dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-1 Xà đỡ dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-1 2 Bộ
11 Xà đỡ dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-2 Xà đỡ dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-2 2 Bộ
12 Thang đỡ cáp tổng hạ thế Thang đỡ cáp tổng hạ thế 1 Bộ
13 Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV 1 Bộ
14 Xà đỡ cầu chì tự rơi Xà đỡ cầu chì tự rơi 1 Bộ
15 Xà đỡ sứ trung gian 3 sứ Xà đỡ sứ trung gian 3 sứ 1 Bộ
16 Giá lắp chống sét van Giá lắp chống sét van 1 Bộ
17 Xà đỡ máy biến áp và sàn thao tác Xà đỡ máy biến áp và sàn thao tác 1 Bộ
18 Thang sắt trèo cột Thang sắt trèo cột 1 Bộ
19 Giá bắt tay thao tác cầu dao Giá bắt tay thao tác cầu dao 1 Bộ
20 Lắp đặt lại xà đỡ cầu dao cách ly 35kV Lắp đặt lại xà đỡ cầu dao cách ly 35kV 1 Bộ
21 Lắp đặt lại xà đỡ cầu chì tự rơi Lắp đặt lại xà đỡ cầu chì tự rơi 1 Bộ
22 Lắp đặt lại xà đỡ máy biến áp và sàn thao tác Lắp đặt lại xà đỡ máy biến áp và sàn thao tác 1 Bộ
23 Lắp đặt lại thang sắt trèo cột Lắp đặt lại thang sắt trèo cột 1 Bộ
24 Lắp đặt lại giá bắt tay thao tác cầu dao Lắp đặt lại giá bắt tay thao tác cầu dao 1 Bộ
25 Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III 42,3 m3
26 Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc, K =0,9 Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, K =0,9 42,3 m3
27 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 H.Thống
28 Cột bê tông ly tâm 14m-190, 13KN Cột bê tông ly tâm 14m-190, 13KN 4 Cột
29 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT14-1 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT14-1 4 Móng
30 Biển cấm Biển cấm 1 Biển
31 Biển tên trạm Biển tên trạm 1 Biển
J THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP
1 Tháo dỡ cầu dao cách ly 35kV Tháo dỡ cầu dao cách ly 35kV 2 Bộ
2 Tháo dỡ giá đỡ cầu dao Tháo dỡ giá đỡ cầu dao 2 Bộ
3 Tháo dỡ cần thao tác cầu dao Tháo dỡ cần thao tác cầu dao 2 Bộ
4 Tháo dỡ xà đỡ đầu trạm Tháo dỡ xà đỡ đầu trạm 1 Bộ
5 Tháo dỡ xà néo đầu trạm Tháo dỡ xà néo đầu trạm 1 Bộ
6 Tháo dỡ xà lắp sứ đỡ Tháo dỡ xà lắp sứ đỡ 1 Bộ
7 Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơi Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơi 2 Bộ
8 Tháo dỡ xà đỡ máy biến áp Tháo dỡ xà đỡ máy biến áp 2 Bộ
9 Tháo dỡ giá đỡ sàn thao tác Tháo dỡ giá đỡ sàn thao tác 2 Bộ
10 Tháo dỡ sàn thao tác Tháo dỡ sàn thao tác 2 Bộ
11 Tháo dỡ thang sắt trèo cột trạm biến áp Tháo dỡ thang sắt trèo cột trạm biến áp 2 Bộ
12 Tháo dỡ cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha) Tháo dỡ cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha) 2 Bộ
13 Tháo dỡ chống sét van (1 bộ/3 pha) Tháo dỡ chống sét van (1 bộ/3 pha) 2 Bộ
14 Tháo dỡ sứ đứng 35kV Tháo dỡ sứ đứng 35kV 6 Bộ
15 Tháo dỡ tủ điện hạ thế TBA 0,4kV Tháo dỡ tủ điện hạ thế TBA 0,4kV 2 Tủ
16 Lắp đặt lại tủ điện hạ thế TBA 0,4kV Lắp đặt lại tủ điện hạ thế TBA 0,4kV 2 Tủ
17 Tháo dỡ dây bọc trung thế 35kV Tháo dỡ dây bọc trung thế 35kV 36 m
18 Tháo dỡ cột BTLT 14m Tháo dỡ cột BTLT 14m 4 Cột
19 Tháo dỡ dây đồng bọc lộ tổng 0,4kV Tháo dỡ dây đồng bọc lộ tổng 0,4kV 10 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.399E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->