Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn GPMB dự án Cầu Cửa Lục 1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 17:34:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,663,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ DƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Chống sét van 24kV-10kA (1 bộ/3 pha) | Chống sét van 24kV-10kA (1 bộ/3 pha) | 4 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 42kV-10kA (1 bộ/3 pha) | Chống sét van 42kV-10kA (1 bộ/3 pha) | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha) | Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha) | 6 | Bộ |
| B | CÁP NGẦM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x70mm2 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x70mm2 | 85 | m |
| 2 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x240mm2 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x240mm2 | 388 | m |
| 3 | Bảng tên báo đầu cáp ngầm | Bảng tên báo đầu cáp ngầm | 6 | Cái |
| 4 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | 112,2 | m3 |
| 5 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | 9 | m3 |
| 6 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,95 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,95 | 20 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | 972 | viên |
| 8 | Tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | 56 | Tấm |
| 9 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | 25,6 | m |
| 10 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600 | 96 | m |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | 30,5 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1, K =0,95 | Cấp phối đá dăm loại 1, K =0,95 | 37,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 5km | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 5km | 81,7 | m3 |
| 14 | Hố ga kéo cáp | Hố ga kéo cáp | 4 | Hố |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 454 | m |
| 16 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Ống thép tráng kẽm DN200 | 248 | m |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | 10 | Cái |
| 18 | Giá đỡ đầu cáp ngầm GĐ-1ĐC | Giá đỡ đầu cáp ngầm GĐ-1ĐC | 2 | Bộ |
| 19 | Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột | Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột | 8 | Bộ |
| 20 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | 24 | Bộ |
| 21 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 | 80 | m |
| 22 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x70mm2 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x70mm2 | 2 | Bộ |
| 23 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x240mm2 | 4 | Bộ |
| 24 | Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địa | Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địa | 36 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng M35 | Đầu cốt đồng M35 | 48 | Cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m-190, 11KN | Cột bê tông ly tâm 18m-190, 11KN | 9 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-18-1 | Móng cột bê tông ly tâm MT-18-1 | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm MT-18-2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-18-2 | 4 | Móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 20m-190, 13KN | Cột bê tông ly tâm 20m-190, 13KN | 4 | Cột |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm MT-20-1 | Móng cột bê tông ly tâm MT-20-1 | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm MT-20-2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-20-2 | 3 | Móng |
| 7 | Xà đỡ thẳng 1 tầng cột đơn, XĐT-1T-1 | Xà đỡ thẳng 1 tầng cột đơn, XĐT-1T-1 | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng 2 tầng cột đơn, XĐT-2T-1 | Xà đỡ thẳng 2 tầng cột đơn, XĐT-2T-1 | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo 1 tầng cột đơn, XN-1T-1 | Xà néo 1 tầng cột đơn, XN-1T-1 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo 1 tầng cột đôi dọc, XN-1T-ĐD | Xà néo 1 tầng cột đôi dọc, XN-1T-ĐD | 4 | Bộ |
| 11 | Xà néo 2 tầng cột đôi ngang, XN-2T-ĐN | Xà néo 2 tầng cột đôi ngang, XN-2T-ĐN | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo 2 tầng cột đôi dọc, XN-2T-ĐD | Xà néo 2 tầng cột đôi dọc, XN-2T-ĐD | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo 3 tầng cột đôi dọc, XN-3T-ĐD | Xà néo 3 tầng cột đôi dọc, XN-3T-ĐD | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo rẽ nhánh cột đơn, XNR-1 | Xà néo rẽ nhánh cột đơn, XNR-1 | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo rẽ nhánh cột đôi dọc, XNR-ĐD | Xà néo rẽ nhánh cột đôi dọc, XNR-ĐD | 1 | Bộ |
| 16 | Xà sứ đỡ trung gian 1 sứ XSĐ-TG1S | Xà sứ đỡ trung gian 1 sứ XSĐ-TG1S | 13 | Bộ |
| 17 | Xà sứ đỡ trung gian 3 sứ XSĐ-TG3S | Xà sứ đỡ trung gian 3 sứ XSĐ-TG3S | 4 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | Xà đỡ đầu cáp + CSV | 6 | Bộ |
| 19 | Cổ dề cùm trụ đôi 20m (bộ 5 cái) | Cổ dề cùm trụ đôi 20m (bộ 5 cái) | 7 | Bộ |
| 20 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Sứ đứng 35kV + ty sứ | 24 | Bộ |
| 21 | Chuỗi néo 35kV | Chuỗi néo 35kV | 42 | Bộ |
| 22 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Sứ đứng 24kV + ty sứ | 24 | Bộ |
| 23 | Chuỗi néo 24kV | Chuỗi néo 24kV | 12 | Bộ |
| 24 | Khóa néo 4 bu lông, cho dây AC70mm2-NLL-3 4BL | Khóa néo 4 bu lông, cho dây AC70mm2-NLL-3 4BL | 24 | Cái |
| 25 | Khóa néo ép dây bọc 185-420 + kẹp rẽ nhánh dây bọc | Khóa néo ép dây bọc 185-420 + kẹp rẽ nhánh dây bọc | 12 | Bộ |
| 26 | Khóa néo ép dây bọc 95-290 + kẹp rẽ nhánh dây bọc | Khóa néo ép dây bọc 95-290 + kẹp rẽ nhánh dây bọc | 9 | Bộ |
| 27 | Giáp níu dây bọc cho dây tiết diện 95mm2 | Giáp níu dây bọc cho dây tiết diện 95mm2 | 6 | Cái |
| 28 | Kẹp nối xuyên cách điện 2 bu lông IPC 50-185/50-150 | Kẹp nối xuyên cách điện 2 bu lông IPC 50-185/50-150 | 57 | Cái |
| 29 | Dây buộc cổ sứ composit cho dây tiết diện 95mm2 (loại buộc giữa) | Dây buộc cổ sứ composit cho dây tiết diện 95mm2 (loại buộc giữa) | 48 | Sợi |
| 30 | Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột ly tâm | Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột ly tâm | 9 | Vị trí |
| 31 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11mm2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11mm2 | 581 | m |
| 32 | Dây nhôm bọc ACSR/XLPE4.3/HDPE 95/16mm2 35kV | Dây nhôm bọc ACSR/XLPE4.3/HDPE 95/16mm2 35kV | 343 | m |
| 33 | Cổ dề (cột néo) | Cổ dề (cột néo) | 3 | Bộ |
| 34 | Dây néo | Dây néo | 4 | Bộ |
| 35 | Móng néo | Móng néo | 4 | Móng |
| 36 | Tiếp địa đường dây LR4 | Tiếp địa đường dây LR4 | 6 | Bộ |
| 37 | Tiếp địa đường dây LR6 | Tiếp địa đường dây LR6 | 4 | Bộ |
| 38 | Tháo dỡ dây đồng bọc lộ tổng 0,4kV | Tháo dỡ dây đồng bọc lộ tổng 0,4kV | 10 | m |
| D | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ Cột BTLT 14 | Tháo dỡ Cột BTLT 14 | 7 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ Cột BTLT 18m | Tháo dỡ Cột BTLT 18m | 4 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ Dây dẫn ACSR 185mm2 12,7(24)kV | Tháo dỡ Dây dẫn ACSR 185mm2 12,7(24)kV | 1.291,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ Dây dẫn AC 50mm2 - 35kV | Tháo dỡ Dây dẫn AC 50mm2 - 35kV | 324,5 | m |
| 5 | Tháo dỡ Dây dẫn AC 70mm2 - 35kV | Tháo dỡ Dây dẫn AC 70mm2 - 35kV | 1.013,5 | m |
| 6 | Tháo dỡ Xà đỡ | Tháo dỡ Xà đỡ | 6 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ Xà néo | Tháo dỡ Xà néo | 10 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ chuỗi cách điện CCĐ-24 | Tháo dỡ chuỗi cách điện CCĐ-24 | 12 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ sứ đứng SĐ-35 | Tháo dỡ sứ đứng SĐ-35 | 26 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ chuỗi néo CN-35 | Tháo dỡ chuỗi néo CN-35 | 24 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ Khóa néo | Tháo dỡ Khóa néo | 24 | Bộ |
| E | CÁP NGẦM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2 | 167,3 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm2 | 87,7 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 | 128,5 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | 371,5 | m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm DN125 | Ống thép tráng kẽm DN125 | 122 | m |
| 6 | Ống nối đồng nhôm AM 50-120 | Ống nối đồng nhôm AM 50-120 | 16 | cái |
| 7 | Đầu cốt ép đồng M150 + đầu bọp | Đầu cốt ép đồng M150 + đầu bọp | 6 | Đầu |
| 8 | Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọp | Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọp | 2 | Đầu |
| 9 | Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp | Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp | 6 | Đầu |
| 10 | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | 8 | Đầu |
| 11 | Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp | Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp | 6 | Đầu |
| 12 | Đầu cốt ép đồng M25 + đầu bọp | Đầu cốt ép đồng M25 + đầu bọp | 2 | Đầu |
| 13 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | 114,4 | m3 |
| 14 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | 36,3 | m3 |
| 15 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | 1.908 | Viên |
| 16 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | 133,6 | m |
| 17 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | 50,9 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 1, K =0,95 | Cấp phối đá dăm loại 1, K =0,95 | 23,4 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 5km | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 5km | 63,5 | m3 |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 6 | Cái |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m-190, 4,3KN | Cột bê tông ly tâm 8,5m-190, 4,3KN | 17 | Cột |
| 2 | Móng cột BTLT 8,5m đơn | Móng cột BTLT 8,5m đơn | 17 | Móng |
| 3 | Tiếp địa đường dây LR4 | Tiếp địa đường dây LR4 | 6 | Bộ |
| 4 | Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x70) | Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x70) | 485,5 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x50) | Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x50) | 101 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x35) | Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x35) | 209,1 | m |
| 7 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x50) | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x50) | 411,1 | m |
| 8 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(2x25) | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(2x25) | 112,2 | m |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Kẹp siết cáp vặn xoắn | 32 | Cái |
| 10 | Kẹp treo cáp | Kẹp treo cáp | 14 | Cái |
| 11 | Bịt đầu cáp dùng cho dây vặn xoắn | Bịt đầu cáp dùng cho dây vặn xoắn | 28 | Cái |
| 12 | Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LT | Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LT | 46 | Cái |
| 13 | Ghíp nối hạ thế 3 bu lông A25-150 | Ghíp nối hạ thế 3 bu lông A25-150 | 36 | Cái |
| 14 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | 90 | Bộ |
| G | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 6,5- 10m; BT chữ H | Tháo dỡ cột BTLT 6,5- 10m; BT chữ H | 23 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ cáp treo (1xM35)mm2 | Tháo dỡ cáp treo (1xM35)mm2 | 3.489,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ cáp treo (1xM50)mm2 | Tháo dỡ cáp treo (1xM50)mm2 | 1.013,9 | m |
| 4 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | 210,1 | m |
| 5 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | 186,7 | m |
| 6 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x25)mm2 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x25)mm2 | 125,5 | m |
| 7 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2 | 411,1 | m |
| 8 | Tháo dỡ Xà đỡ dây hạ thế | Tháo dỡ Xà đỡ dây hạ thế | 18 | Bộ |
| H | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chống sét van 42kV-10kA (1 bộ/3 pha) | Chống sét van 42kV-10kA (1 bộ/3 pha) | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 40,5kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Cầu dao cách ly 40,5kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO-40,5kV (1 bộ/3 pha) | Cầu chì tự rơi FCO-40,5kV (1 bộ/3 pha) | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp hiện có | Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp hiện có | 2 | Máy |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời | Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha) | Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha) | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-40,5kV (1 bộ/3 pha) | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-40,5kV (1 bộ/3 pha) | 2 | Bộ |
| I | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Sứ đỡ 35kV + ty sứ | Sứ đỡ 35kV + ty sứ | 21 | Bộ |
| 2 | Dây buộc cổ sứ composit cho dây tiết diện 95mm2 (loại buộc giữa) | Dây buộc cổ sứ composit cho dây tiết diện 95mm2 (loại buộc giữa) | 7 | Sợi |
| 3 | Dây nhôm bọc đường dây xuống thiết bị, AC/XLPE4.3/HDPE 95/16mm2 35kV | Dây nhôm bọc đường dây xuống thiết bị, AC/XLPE4.3/HDPE 95/16mm2 35kV | 30 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2 | 35 | m |
| 5 | Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95 | Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95 | 28 | m |
| 6 | Cặp cáp 3 bu lông, tương ứng dây dẫn 95mm2 | Cặp cáp 3 bu lông, tương ứng dây dẫn 95mm2 | 3 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M95 | Đầu cốt đồng M95 | 6 | Cái |
| 9 | Bu lông M10x40 | Bu lông M10x40 | 12 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-1 | Xà đỡ dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-1 | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-2 | Xà đỡ dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-2 | 2 | Bộ |
| 12 | Thang đỡ cáp tổng hạ thế | Thang đỡ cáp tổng hạ thế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV | Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Xà đỡ cầu chì tự rơi | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian 3 sứ | Xà đỡ sứ trung gian 3 sứ | 1 | Bộ |
| 16 | Giá lắp chống sét van | Giá lắp chống sét van | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ máy biến áp và sàn thao tác | Xà đỡ máy biến áp và sàn thao tác | 1 | Bộ |
| 18 | Thang sắt trèo cột | Thang sắt trèo cột | 1 | Bộ |
| 19 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Giá bắt tay thao tác cầu dao | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt lại xà đỡ cầu dao cách ly 35kV | Lắp đặt lại xà đỡ cầu dao cách ly 35kV | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt lại xà đỡ cầu chì tự rơi | Lắp đặt lại xà đỡ cầu chì tự rơi | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt lại xà đỡ máy biến áp và sàn thao tác | Lắp đặt lại xà đỡ máy biến áp và sàn thao tác | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt lại thang sắt trèo cột | Lắp đặt lại thang sắt trèo cột | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt lại giá bắt tay thao tác cầu dao | Lắp đặt lại giá bắt tay thao tác cầu dao | 1 | Bộ |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III | 42,3 | m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc, K =0,9 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, K =0,9 | 42,3 | m3 |
| 27 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 2 | H.Thống |
| 28 | Cột bê tông ly tâm 14m-190, 13KN | Cột bê tông ly tâm 14m-190, 13KN | 4 | Cột |
| 29 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT14-1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT14-1 | 4 | Móng |
| 30 | Biển cấm | Biển cấm | 1 | Biển |
| 31 | Biển tên trạm | Biển tên trạm | 1 | Biển |
| J | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu dao cách ly 35kV | Tháo dỡ cầu dao cách ly 35kV | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ giá đỡ cầu dao | Tháo dỡ giá đỡ cầu dao | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ cần thao tác cầu dao | Tháo dỡ cần thao tác cầu dao | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ xà đỡ đầu trạm | Tháo dỡ xà đỡ đầu trạm | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà néo đầu trạm | Tháo dỡ xà néo đầu trạm | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ xà lắp sứ đỡ | Tháo dỡ xà lắp sứ đỡ | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơi | Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơi | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ xà đỡ máy biến áp | Tháo dỡ xà đỡ máy biến áp | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ giá đỡ sàn thao tác | Tháo dỡ giá đỡ sàn thao tác | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ sàn thao tác | Tháo dỡ sàn thao tác | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thang sắt trèo cột trạm biến áp | Tháo dỡ thang sắt trèo cột trạm biến áp | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha) | Tháo dỡ cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha) | 2 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ chống sét van (1 bộ/3 pha) | Tháo dỡ chống sét van (1 bộ/3 pha) | 2 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ sứ đứng 35kV | Tháo dỡ sứ đứng 35kV | 6 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế TBA 0,4kV | Tháo dỡ tủ điện hạ thế TBA 0,4kV | 2 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt lại tủ điện hạ thế TBA 0,4kV | Lắp đặt lại tủ điện hạ thế TBA 0,4kV | 2 | Tủ |
| 17 | Tháo dỡ dây bọc trung thế 35kV | Tháo dỡ dây bọc trung thế 35kV | 36 | m |
| 18 | Tháo dỡ cột BTLT 14m | Tháo dỡ cột BTLT 14m | 4 | Cột |
| 19 | Tháo dỡ dây đồng bọc lộ tổng 0,4kV | Tháo dỡ dây đồng bọc lộ tổng 0,4kV | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.399E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.270.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi