Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402278-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210330784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu XDNTM (phần thực hiện dự án) + Vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 15:17:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,135,766,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC A
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5957 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9344 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 m3
4 Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 100m3
5 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7903 100m3
6 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,2528 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,304 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,61 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,774 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,272 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,15 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,538 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,03 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0001 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1384 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Ống cống giếng thí D800 (L=0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4808 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9432 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3908 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0538 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0026 100m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9622 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3186 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8663 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3613 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0297 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2679 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4156 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0831 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9934 tấn
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1484 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,077 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 m3
39 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,914 m3
40 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1801 m3
41 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 m3
42 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,036 m3
43 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5024 m3
44 Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,338 tấn
45 Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9768 tấn
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,72 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,14 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thướt gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,57 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,96 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9551 m2
51 Công tác ốp đá trang trí vào tường cột tiết diện gạch 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
52 Công tác ốp gạch trang trí vào tường, cột, tiết diện gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
53 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,75 m2
54 Láng đá mài lan can, tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,1857 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,824 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,56 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,38 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,38 m2
60 Trát hầm vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
61 Ngâm nước ximăng 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,38 m2
62 Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,38 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,16 m2
64 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,094 100m2
65 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,88 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,672 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m
68 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
69 SX cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
70 Lắp dựng cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
71 SX cửa đi khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
72 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
73 SX cửa sổ khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
74 Kính trắng 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
75 Ổ khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp dựng lan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2343 m2
77 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0943 m2
78 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m2
79 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,735 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,566 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,566 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,824 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,6 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,424 m2
86 Vẽ tranh chủ đề trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m2
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC B
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5957 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9344 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 m3
4 Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 100m3
5 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7903 100m3
6 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,2528 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,304 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,61 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,774 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,272 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,15 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,568 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0001 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1384 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Ống cống giếng thí D800 (L=0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4808 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9432 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3908 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0598 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0026 100m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9622 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3186 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8663 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3613 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0297 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2679 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4156 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0831 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9934 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1484 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,077 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 m3
37 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,914 m3
38 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1801 m3
39 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 m3
40 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,036 m3
41 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5024 m3
42 Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,338 tấn
43 Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9768 tấn
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,72 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,14 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thướt gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,57 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,96 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9551 m2
49 Công tác ốp đá trang trí 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
50 Công tác ốp gạch trang trí vào tường, cột, tiết diện gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
51 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,75 m2
52 Láng đá mài lan can, tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,2257 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,585 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,52 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,38 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,38 m2
58 Trát hầm vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
59 Ngâm nước ximăng 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,38 m2
60 Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,38 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,16 m2
62 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,094 100m2
63 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,88 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,892 m
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m
66 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
67 SX cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
68 Lắp dựng cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
69 SX cửa đi khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
70 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
71 SX cửa sổ khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
72 Kính trắng 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
73 Ổ khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp dựng lan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2343 m2
75 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0943 m2
76 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m2
77 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,735 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,605 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,605 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,585 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,46 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,045 m2
84 Vẽ tranh chủ đề trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC TRỆT
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,378 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Tháo dỡ khuôn cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,436 m3
7 Cạo lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,96 m2
8 Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 m2
9 Cạo lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,14 m2
10 Cạo lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
11 Phá lớp lớp chống thấm cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,48 m2
12 Phá dỡ nền gạch gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,51 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,28 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,04 m2
15 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3479 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0764 m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,44 m2
22 Công tác ốp gạch tấm đan, tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,96 m2
24 Công tác ốp gạch trang trí vào tường, cột, tiết diện gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,05 m2
25 Lát bậc tam cấp gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,75 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
28 Ngâm nước xi măng chống thấm (7kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,48 m2
29 Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,48 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,32 m2
31 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 m2
32 Sản xuất cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m2
33 Lắp đặt vách ngăn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
34 Sản xuất vách ngăn Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
35 Thay khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,91 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,91 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,56 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,46 m2
43 Vệ sinh gạch ốp, chống dột mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,24 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3026 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0717 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1567 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0901 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1328 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1453 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1103 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4256 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,758 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4027 m3
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1893 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
29 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
31 Cung cấp cửa đi sắt đố 30x60 (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
32 Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
33 Cung cấp kính 6 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,448 m2
34 Cung cấp tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,14 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,736 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,52 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch133 x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3832 m2
40 Công tác ốp đá chẻ 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
43 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,32 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,14 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,256 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,14 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,256 m2
50 Kẻ ron lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
E HẠNG MỤC: SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2098 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0525 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7489 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,8 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2349 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4874 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,368 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,6 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,368 m2
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 478 m2
16 Cây Bằng lăng d7 -10 cm, h= 2,0-2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cây
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2133 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7543 m3
20 Mua đất đắp (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0004 M3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4332 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4689 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6912 m3
29 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7112 m2
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m2
33 Trụ Inox D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
34 Trụ Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m
35 Trụ Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 M
36 Trụ Inox D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 M
37 Trụ Inox D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 M
38 Bulong M16*400 cấp độ bền 8,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Ròng rọc + dây kéo cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7935
41 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1244
42 Trồng cây hồng lộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
F HẠNG MỤC: SAN LẮP
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,35 100m2
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 100m3
3 Đất chở đến để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 850,199 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4579 10m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,122 10m3
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KHỐI A
1 Tủ điện 14 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB-2P-63A-6.0KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB-2P-32A-6.0KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây CV-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Lắp đặt dây CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
7 Lắp đặt dây CV-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Lắp đặt dây CXV-1C-6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
9 Lắp đặt ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
10 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
12 Cáp đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
13 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
14 Lắp dựng cột điện cao 6.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
15 Đào đất cấp nguồn và tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
17 Hố ga 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Tủ điện âm tường 18 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt MCB-2P-32A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
23 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
24 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
25 Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
26 Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
27 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
30 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt công tắc - 4 hạt dimmer trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Kéo rải dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
33 Kéo rải dây CV4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
34 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
35 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
36 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
37 Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
38 Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
39 Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
40 Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
53 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
54 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
59 Tê giảm 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Tê giảm 60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
61 Tê giảm 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Nối thẳng ren trong các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
63 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
64 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo, ống thải chử P , chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt bệt trẻ em, két nước và vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
67 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
68 Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
69 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
72 Lắp đặt vòi xả nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
73 Lắp đặt cầu chắn rác D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
76 Giếng khoan D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Bơm nước giếng khoan 1.5hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Phao bơm và tủ bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KHỐI B
1 Tủ điện âm tường 18 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB-2P-32A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
7 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
9 Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt công tắc - 4 hạt dimmer trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Kéo rải dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
16 Kéo rải dây CV4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
17 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
18 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
19 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
20 Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
21 Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
22 Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
23 Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
36 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
37 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Tê giảm 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Tê giảm 60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Tê giảm 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Nối thẳng ren trong các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
46 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo, ống thải chử P , chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
49 Lắp đặt chậu xí bệt bệt trẻ em, két nước và vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
50 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
51 Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
55 Lắp đặt vòi xả nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
56 Lắp đặt cầu chắn rác D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC 02 PHÒNG HỌC TRỆT
1 Tủ điện âm tường 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB-2P-32A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
6 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
9 Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt dimmer trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt công tắc - 4 hạt dimmer trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Kéo rải dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
17 Kéo rải dây CV4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
19 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
20 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
21 Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
22 Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
23 Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
24 Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Tê giảm 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Tê giảm 60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Tê giảm 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Nối thẳng ren trong các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
47 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo, ống thải chử P , chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt chậu xí bệt bệt, két nước và vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp đặt vòi xả nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
56 Lắp đặt cầu chắn rác D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Hệ thống lọc phèn 2 cột 1800l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
58 Di dời đài nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
J HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH - CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4411 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0956 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4137 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9453 100m3
6 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,0581 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0578 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8036 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8677 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,074 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,534 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,328 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7396 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2841 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0592 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8564 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6263 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1278 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3823 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7534 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0674 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1146 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3101 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3826 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,954 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,241 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1758 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7376 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3366 m3
38 Gia công xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4621 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7799 tấn
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,98 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,88 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,824 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8229 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,684 m2
47 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,39 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,025 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,395 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,32 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,47 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 m2
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,68 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6 m2
57 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4206 100m2
58 Thi công trần gỗ dán, ván ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,2 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,84 m
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m2
61 SX cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,54 m2
63 SX cửa đi khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,54 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
65 SX cửa sổ khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
66 Kính trắng 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,48 m2
67 Ổ khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,92 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,349 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,349 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,572 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,49 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,562 m2
75 Vẽ tranh chủ đề trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,125 m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC LẦU
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3286 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6288 100m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 m3
7 Cạo lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,35 m2
8 Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,17 m2
9 Cạo lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,354 m2
10 Cạo lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,28 m2
11 Phá lớp lớp chống thấm cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
12 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,16 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,16 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,75 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,75 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
19 Ngâm nước xi măng chống thấm (7kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
20 Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
22 Lắp đặt vách ngăn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7 m2
23 Sản xuất vách ngăn nhôm kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m2
24 Sản xuất vách ngăn Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m2
25 Thay khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,28 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,35 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,35 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,25 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,354 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,604 m2
33 Vệ sinh gạch ốp, đá ốp, lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,595 m2
L HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,162 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m3
5 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6762 M3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9786 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,5 m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 tấn
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3427 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 100m2
20 SXLD máng xối tole dày 0,50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 M2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,756 m2
M HẠNG MỤC: SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,9252 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2313 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7826 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,222 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7047 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8966 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 cái
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,785 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,713 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,6 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,2 m2
N HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2232 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4608 m3
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1862 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3611 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,095 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6763 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1552 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5376 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7429 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1767 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1346 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4413 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1381 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5522 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0579 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1212 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5747 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9519 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5263 100m2
27 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3612 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1376 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch cỏ 250 x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2103 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,956 m2
35 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 100m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2768 m2
38 Công tác ốp đá chẻ không quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m2
39 Công tác ốp đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6535 m2
40 Công tác ốp gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m2
41 Công tác ốp đá granit đen tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m2
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường đá đỏ 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,941 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,2365 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,976 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5045 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m2
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4 m
52 LD thanh ray cổng đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,598 kg
53 Mô tơ cổng và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
55 Chi phí mua cổng rào khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
56 Lắp dựng cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
57 Chi phí mua cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
58 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
59 Chi phí mua cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
60 Kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m2
61 Gắn chữ cổng bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0285 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,011 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,012 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,896 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,196 m2
68 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,87 m2
69 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,87 m2
O HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Tủ điện 02 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB-2P-32A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt công tắc - 4 hạt dimmer trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Kéo rải dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
18 Kéo rải dây CV4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
20 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
21 Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Nối thẳng ren trong các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt vòi xả nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
P HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC 02 PHÒNG HỌC LẦU
1 Tủ điện 14 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB-2P-50A-6.0KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
7 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt 3 way trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt công tắc và 1 dimmer, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Kéo rải dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
18 Kéo rải dây CV4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
20 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
21 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
22 Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
23 Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
24 Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
25 Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Tê giảm 34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Tê giảm 60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Tê giảm 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Nối thẳng ren trong các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo, ống thải chử P , chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt chậu xí bệt, két nước và vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt vòi xả nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Rút hầm vệ sinh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.14E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.990.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->