Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400926-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210373674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 14:07:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,627,664,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG THẾ NỔI-VẬT TƯ
1 FCO 24KV 100A (thân Polymer) 9 cái
2 La 18 KV 10KA 3 cái
3 Trụ bê tông ly tâm 14m 2 khúc 8,5kN (Live line) 2 trụ
4 Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) (Live line) 1 cái
5 Xà thép l75*75*8*2,4m (Live line) 1 cái
6 Thanh chống thép l50 2,1m (Live line) 1 cái
7 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m (Live line) 2 cái
8 Sứ đứng 24kv + ty (Live line) 31 bộ
9 Sứ treo 24kv polymer (Live line) 48 cái
10 Móc treo chữ u 018 (Live line) 96 cái
11 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (Live line) 3 cái
12 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 (Live line) 4 cái
13 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 (Live line) 3 cái
14 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 (Live line) 1 cái
15 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 (Live line) 2 cái
16 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 (Live line) 1 cái
17 Nước ngọt 5.259,614 lít
18 Sắt tròn d10mm2 156,17 kg
19 Kẽm buộc 1 ly 3,5 kgs
20 Thuốc hàn hóa nhiệt 2
21 Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN 29 trụ
22 Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) 52 cái
23 Xà thép l75*75*8*2,4m 8 cái
24 Thanh chống thép l50 2,1m 52 cái
25 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m 16 cái
26 Sứ ống chỉ 15 cái
27 Sứ đứng 24kv + ty 110 bộ
28 Sứ treo 24kv polymer 69 cái
29 Móc treo chữ u 018 138 cái
30 Cáp đồng trần 25mm2 3,6 kg
31 Cáp nhôm trần ac 50mm2 140,9436 kg
32 Cáp cu bọc 22kv 25mm2 27 mét
33 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) 24 cái
34 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/70-95 (WR419) 44 cái
35 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 3 cái
36 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 3 cái
37 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 12 bộ
38 Khóa đai 2 cái
39 Cọc tiếp địa đk 16*2400 2 bộ
40 Uclevis 15 cái
41 Đai thép không rỉ 20*0,7mm 3 mét
42 Fuse link 15k 9 cái
43 Băng keo cách điện trung thế 30 cuộn
44 Đá dăm 1*2 21,278 m3
45 Đá 4*6 1,5804 m3
46 Cát xây dựng 14,018 m3
47 Xi măng 8.511,4401 kg
48 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 68 cái
49 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 67 cái
50 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 10 cái
51 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 28 cái
52 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 11 cái
53 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 6 cái
54 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 40 cái
55 Boulon mắt có đai ốc 16*300 14 cái
56 Ống nhựa pvc đk 21mm 2 mét
57 Nắp chụp LA 3 cái
58 Decal dán số trụ 32 Tờ
59 Tấm Inox 400x1mm 15 mét
B PHẦN TRUNG THẾ NỔI-NHÂN CÔNG
1 Lắp FCO 24kV -100A thân polymer 9 Bộ
2 Lắp mới LA 18kV - 10kA 3 Bộ
3 Trụ bê tông ly tâm 14m đơn 17 Trụ
4 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép 6 Trụ
5 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m 20 móng
6 Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạm 7 móng
7 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn (lắp lệch) 2 Bộ
8 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch) 5 Bộ
9 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch) 20 Bộ
10 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn 4 Bộ
11 Lắp sứ đứng đơn 24kV 110 Cái
12 Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện 69 Bộ
13 Lắp tiếp địa LA + đầu cáp ngầm 1 Bộ
14 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 2,1573 km
15 Lắp cò thiết bị ACV 95mm2 24kV 51 mét
16 Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 0,7191 km
17 Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV 27 m
18 Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện 15 Bộ
19 Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu 21 cột
C PHẦN TRUNG THẾ NGẦM - VẬT TƯ
1 Ống sắt tráng kẽm d90 24 Mét
2 Giá đỡ đầu cáp trung thế 2 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 2 kgs
4 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) 8 cái
5 Khóa đai 24 cái
6 Đai thép không rỉ 20*0,7mm 24 mét
7 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 4 cái
8 B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi 4 cái
D PHẦN TRUNG THẾ NGẦM - NHÂN CÔNG
1 Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ống 5,7 100m
2 Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ 4 Vị trí
3 Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ 2 Bộ
4 Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm 4 Bộ
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ
1 FCO 24KV 100A (thân Polymer) 21 cái
2 La 18 KV 10KA 21 cái
3 Thuốc hàn hóa nhiệt 28
4 Đà L75*8*1,2m 14 cái
5 Xà thép l75*75*8*2,4m 14 cái
6 Thanh chống thép l50-0,72m 14 cái
7 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m 14 cái
8 Xà thép u100 - 0,5m 14 cái
9 Xà thép u100 - 0,7m 21 cái
10 Xà thép u100 - 1,1m 28 cái
11 Đà U160 - 0,7m - 9.94kg 7 cái
12 Đà U160 - 1,457m - 20,689kg 7 cái
13 Đà U160 - 1,7m - 24,14kg 14 cái
14 Đà U160 - 2,1m - 29.82kg 14 cái
15 Thép kẹp l50 - 1m 24 cái
16 Sứ đứng 24kv + ty 21 bộ
17 Cáp đồng trần 25mm2 24,5 kgs
18 Cáp đồng bọc 240mm2 95 mét
19 Cáp đồng bọc 300mm2 285 mét
20 Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 98 mét
21 Cáp cu bọc 22kv 25mm2 147 mét
22 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) 28 cái
23 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 21 cái
24 Khóa đai 42 cái
25 Cọc tiếp địa đk 16*2400 42 bộ
26 Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm 266 Mét
27 Cosses nhị thứ 2,5mm2 77 cái
28 Cosse cu 25mm2 28 cái
29 Cosse ép cu 240mm2 38 cái
30 Cosse cu 300mm2 114 cái
31 Đai thép không rỉ 20*0,7mm 63 mét
32 Fuse link 15k 21 cái
33 Tủ bảo vệ MCCB + phụ kiện 12 cái
34 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A & phụ kiện 48 Bộ
35 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 600A & phụ kiện 7 Bộ
36 Thùng điện kế composite 500*300*200 84 cái
37 Băng keo hạ thế 7 cuộn
38 Nắp chụp sứ cao MBT 21 cái
39 Que hàn 4 ly 2,1 kgs
40 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 56 cái
41 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 154 cái
42 BOLT 16*100 28 cái
43 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 14 cái
44 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 14 cái
45 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 14 cái
46 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 28 cái
47 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 55 cái
48 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 42 cái
49 Boulon móc cho cáp abc 16*300 28 cái
50 Ống nhựa pvc đk 21mm 63 mét
51 ống nhựa pvc đk 42mm 28 mét
52 Co pvc đk 42 14 cái
53 Nắp chụp LA 21 cái
54 B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi 7 cái
55 Bảng dừng lại nguy hiểm 7 tấm
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -NHÂN CÔNG
1 Lắp mới MBT 400kVA_22/0,4kV 7 Máy
2 Lắp mới FCO 24kV - 100A 21 Bộ
3 Lắp mới LA 18kV - 10kA 21 Bộ
4 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn 7 Bộ
5 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đôi + đà 2,4m đơn không thanh chống 7 Bộ
6 Lắp giá đỡ MBT trụ ghép 7 Bộ
7 Lắp phụ kiện bộ đà trạm trụ ghép 7 Bộ
8 Lắp MCCB 600A 7 Bộ
9 Lắp MCCB 250A 48 Bộ
10 Lắp thùng MCCB tổng 12 Bộ
11 Lắp sứ đứng đơn 24kV 21 Cái
12 Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV 147 Mét
13 Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2 285 Mét
14 Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2 95 Mét
15 Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất 7 Bộ
16 Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm giàn trụ ghép 7 Bộ
17 Lắp tiếp địa trạm 7 Bộ
G PHẦN HẠ THẾ - VẬT TƯ
1 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A & phụ kiện 46 Bộ
2 Nước ngọt 8.925,083 lít
3 Trụ BTLT 8.5m 46 Trụ
4 Trụ bê tông ly tâm 10m (5kN) 55 Trụ
5 Cáp đồng trần 25mm2 38,64 kgs
6 Cáp đồng bọc 50mm2 396 mét
7 Cáp đồng duplex 2*10mm2 649 mét
8 Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm2 18.621,78 mét
9 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) 322 cái
10 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ 196 cái
11 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 475 cái
12 Móc treo dây mắc điện 110 cái
13 Kẹp ngừng cáp abc 4*95 mm2 650 cái
14 Cọc tiếp địa đk 16*2400 322 bộ
15 Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm 1.288 Mét
16 Cosse cu-al cáp abc 95mm2 622 cái
17 Băng keo hạ thế 58 cuộn
18 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) 125 cái
19 Đá dăm 1*2 38,409 m3
20 Cát xây dựng 23,541 m3
21 Xi măng 14.563,149 kgs
22 Que hàn 4 ly 48,3 kgs
23 Thuốc hàn hóa nhiệt 161
24 Đai thép không rỉ 20*0,7mm 483 mét
25 Khóa đai 322 cái
26 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 122 cái
27 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 101 cái
28 Boulon xoắn 12*250 110 cái
29 Boulon móc cho cáp abc 16*250 866 cái
30 Boulon móc cho cáp abc 16*300 259 cái
31 Ống nhựa pvc đk 21mm 483 mét
32 Biển báo trụ giao liên 7 cái
33 Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) 169 cái
H PHẦN HẠ THẾ - NHÂN CÔNG
1 Lắp mới domino loại 9 cực 99 Hộp
2 Lắp MCCB 250A + phụ kiện 46 Bộ
3 Tháo hộp domino hiện hữu 23 bộ
4 Lắp sdl hộp domino hiện hữu 23 bộ
5 Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn 46 Trụ
6 Trụ bê tông ly tâm 10m đơn 55 Trụ
7 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,6)m 46 móng
8 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 10m đơn (1x1x0,6)m 55 móng
9 Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2 0,649 Km
10 Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 18,0938 Km
11 Cò lèo cáp ABC4x95mm2 88 Mét
12 Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2 440 Mét
13 Phụ kiện hộp domino lắp mới 99 Bộ
14 Lắp tiếp địa hạ thế 161 Bộ
15 Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu 95 cột
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 0,576 km
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 5,381 km
I PHẦN ĐÀO TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Đào và tái lập mương cáp BTNN loại 02 ống HDPE xoắn D130/100 đơn tuyến 258 Mét
J THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NỔI
1 THÍ NGHIỆM DAO CÁCH LY THAO TÁC BẰNG CƠ KHÍ ĐIỆN ÁP ≤ 35kV 3 bộ (3 pha)
2 THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN ĐỨNG ĐIỆN ÁP 3 ÷ 35kV 31 cái
3 THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN TREO ĐÃ LẮP THÀNH CHUỖI 48 chuỗi
4 Thí nghiệm bê tông móng trụ 7 Mẫu
K THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NGẦM
1 THÍ NGHIỆM CÁP LỰC ĐIỆN ÁP 3 ÷ 35kV 2 sợi
2 Thử PD cáp ngầm 2 Sợi
L THỬ NGHIỆM VTTB - TRẠM BIẾN THẾ
1 THÍ NGHIỆM DAO CÁCH LY THAO TÁC BẰNG CƠ KHÍ ĐIỆN ÁP ≤ 35kV 7 bộ (3 pha)
2 THÍ NGHIỆM CHỐNG SÉT VAN ĐIỆN ÁP 22 ÷ 35kV 21 bộ (1pha)
3 THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT TRẠM BIẾN ÁP ĐIỆN ÁP ≤ 35kV 7 hệ thống
4 THÍ NGHIỆM APTOMAT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ DÒNG ĐIỆN 48 cái
5 THÍ NGHIỆM APTOMAT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ DÒNG ĐIỆN 500 ÷ 7 cái
M THỬ NGHIỆM VTTB - HẠ THẾ NỔI
1 THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT CỦA CỘT ĐIỆN, CỘT THU LÔI BẰNG BÊ TÔNG 161 vị trí
2 Thí nghiệm bê tông móng trụ 21 Mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4414972E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.68829944E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.939.365.360 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.818.096.080 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->