Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:07:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,627,664,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-VẬT TƯ | |||
| 1 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | 9 | cái | |
| 2 | La 18 KV 10KA | 3 | cái | |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m 2 khúc 8,5kN (Live line) | 2 | trụ | |
| 4 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) (Live line) | 1 | cái | |
| 5 | Xà thép l75*75*8*2,4m (Live line) | 1 | cái | |
| 6 | Thanh chống thép l50 2,1m (Live line) | 1 | cái | |
| 7 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m (Live line) | 2 | cái | |
| 8 | Sứ đứng 24kv + ty (Live line) | 31 | bộ | |
| 9 | Sứ treo 24kv polymer (Live line) | 48 | cái | |
| 10 | Móc treo chữ u 018 (Live line) | 96 | cái | |
| 11 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (Live line) | 3 | cái | |
| 12 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 (Live line) | 4 | cái | |
| 13 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 (Live line) | 3 | cái | |
| 14 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 (Live line) | 1 | cái | |
| 15 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 (Live line) | 2 | cái | |
| 16 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 (Live line) | 1 | cái | |
| 17 | Nước ngọt | 5.259,614 | lít | |
| 18 | Sắt tròn d10mm2 | 156,17 | kg | |
| 19 | Kẽm buộc 1 ly | 3,5 | kgs | |
| 20 | Thuốc hàn hóa nhiệt | 2 | hũ | |
| 21 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN | 29 | trụ | |
| 22 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | 52 | cái | |
| 23 | Xà thép l75*75*8*2,4m | 8 | cái | |
| 24 | Thanh chống thép l50 2,1m | 52 | cái | |
| 25 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | 16 | cái | |
| 26 | Sứ ống chỉ | 15 | cái | |
| 27 | Sứ đứng 24kv + ty | 110 | bộ | |
| 28 | Sứ treo 24kv polymer | 69 | cái | |
| 29 | Móc treo chữ u 018 | 138 | cái | |
| 30 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3,6 | kg | |
| 31 | Cáp nhôm trần ac 50mm2 | 140,9436 | kg | |
| 32 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | 27 | mét | |
| 33 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | 24 | cái | |
| 34 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/70-95 (WR419) | 44 | cái | |
| 35 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | 3 | cái | |
| 36 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | 3 | cái | |
| 37 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | 12 | bộ | |
| 38 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 39 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | 2 | bộ | |
| 40 | Uclevis | 15 | cái | |
| 41 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | 3 | mét | |
| 42 | Fuse link 15k | 9 | cái | |
| 43 | Băng keo cách điện trung thế | 30 | cuộn | |
| 44 | Đá dăm 1*2 | 21,278 | m3 | |
| 45 | Đá 4*6 | 1,5804 | m3 | |
| 46 | Cát xây dựng | 14,018 | m3 | |
| 47 | Xi măng | 8.511,4401 | kg | |
| 48 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 68 | cái | |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 67 | cái | |
| 50 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | 10 | cái | |
| 51 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | 28 | cái | |
| 52 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | 11 | cái | |
| 53 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | 6 | cái | |
| 54 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | 40 | cái | |
| 55 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | 14 | cái | |
| 56 | Ống nhựa pvc đk 21mm | 2 | mét | |
| 57 | Nắp chụp LA | 3 | cái | |
| 58 | Decal dán số trụ | 32 | Tờ | |
| 59 | Tấm Inox 400x1mm | 15 | mét | |
| B | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV -100A thân polymer | 9 | Bộ | |
| 2 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | 3 | Bộ | |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn | 17 | Trụ | |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | 6 | Trụ | |
| 5 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m | 20 | móng | |
| 6 | Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạm | 7 | móng | |
| 7 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn (lắp lệch) | 2 | Bộ | |
| 8 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch) | 5 | Bộ | |
| 9 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch) | 20 | Bộ | |
| 10 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn | 4 | Bộ | |
| 11 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | 110 | Cái | |
| 12 | Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện | 69 | Bộ | |
| 13 | Lắp tiếp địa LA + đầu cáp ngầm | 1 | Bộ | |
| 14 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | 2,1573 | km | |
| 15 | Lắp cò thiết bị ACV 95mm2 24kV | 51 | mét | |
| 16 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 | 0,7191 | km | |
| 17 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | 27 | m | |
| 18 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện | 15 | Bộ | |
| 19 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | 21 | cột | |
| C | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM - VẬT TƯ | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d90 | 24 | Mét | |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | 2 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2 | kgs | |
| 4 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | 8 | cái | |
| 5 | Khóa đai | 24 | cái | |
| 6 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | 24 | mét | |
| 7 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 4 | cái | |
| 8 | B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi | 4 | cái | |
| D | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM - NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ống | 5,7 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | 4 | Vị trí | |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | 4 | Bộ | |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ | |||
| 1 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | 21 | cái | |
| 2 | La 18 KV 10KA | 21 | cái | |
| 3 | Thuốc hàn hóa nhiệt | 28 | hũ | |
| 4 | Đà L75*8*1,2m | 14 | cái | |
| 5 | Xà thép l75*75*8*2,4m | 14 | cái | |
| 6 | Thanh chống thép l50-0,72m | 14 | cái | |
| 7 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | 14 | cái | |
| 8 | Xà thép u100 - 0,5m | 14 | cái | |
| 9 | Xà thép u100 - 0,7m | 21 | cái | |
| 10 | Xà thép u100 - 1,1m | 28 | cái | |
| 11 | Đà U160 - 0,7m - 9.94kg | 7 | cái | |
| 12 | Đà U160 - 1,457m - 20,689kg | 7 | cái | |
| 13 | Đà U160 - 1,7m - 24,14kg | 14 | cái | |
| 14 | Đà U160 - 2,1m - 29.82kg | 14 | cái | |
| 15 | Thép kẹp l50 - 1m | 24 | cái | |
| 16 | Sứ đứng 24kv + ty | 21 | bộ | |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm2 | 24,5 | kgs | |
| 18 | Cáp đồng bọc 240mm2 | 95 | mét | |
| 19 | Cáp đồng bọc 300mm2 | 285 | mét | |
| 20 | Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 | 98 | mét | |
| 21 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | 147 | mét | |
| 22 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | 28 | cái | |
| 23 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | 21 | cái | |
| 24 | Khóa đai | 42 | cái | |
| 25 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | 42 | bộ | |
| 26 | Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm | 266 | Mét | |
| 27 | Cosses nhị thứ 2,5mm2 | 77 | cái | |
| 28 | Cosse cu 25mm2 | 28 | cái | |
| 29 | Cosse ép cu 240mm2 | 38 | cái | |
| 30 | Cosse cu 300mm2 | 114 | cái | |
| 31 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | 63 | mét | |
| 32 | Fuse link 15k | 21 | cái | |
| 33 | Tủ bảo vệ MCCB + phụ kiện | 12 | cái | |
| 34 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A & phụ kiện | 48 | Bộ | |
| 35 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 600A & phụ kiện | 7 | Bộ | |
| 36 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | 84 | cái | |
| 37 | Băng keo hạ thế | 7 | cuộn | |
| 38 | Nắp chụp sứ cao MBT | 21 | cái | |
| 39 | Que hàn 4 ly | 2,1 | kgs | |
| 40 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 56 | cái | |
| 41 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | 154 | cái | |
| 42 | BOLT 16*100 | 28 | cái | |
| 43 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | 14 | cái | |
| 44 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 14 | cái | |
| 45 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | 14 | cái | |
| 46 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | 28 | cái | |
| 47 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | 55 | cái | |
| 48 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | 42 | cái | |
| 49 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | 28 | cái | |
| 50 | Ống nhựa pvc đk 21mm | 63 | mét | |
| 51 | ống nhựa pvc đk 42mm | 28 | mét | |
| 52 | Co pvc đk 42 | 14 | cái | |
| 53 | Nắp chụp LA | 21 | cái | |
| 54 | B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi | 7 | cái | |
| 55 | Bảng dừng lại nguy hiểm | 7 | tấm | |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp mới MBT 400kVA_22/0,4kV | 7 | Máy | |
| 2 | Lắp mới FCO 24kV - 100A | 21 | Bộ | |
| 3 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | 21 | Bộ | |
| 4 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | 7 | Bộ | |
| 5 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đôi + đà 2,4m đơn không thanh chống | 7 | Bộ | |
| 6 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép | 7 | Bộ | |
| 7 | Lắp phụ kiện bộ đà trạm trụ ghép | 7 | Bộ | |
| 8 | Lắp MCCB 600A | 7 | Bộ | |
| 9 | Lắp MCCB 250A | 48 | Bộ | |
| 10 | Lắp thùng MCCB tổng | 12 | Bộ | |
| 11 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | 21 | Cái | |
| 12 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV | 147 | Mét | |
| 13 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2 | 285 | Mét | |
| 14 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2 | 95 | Mét | |
| 15 | Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất | 7 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm giàn trụ ghép | 7 | Bộ | |
| 17 | Lắp tiếp địa trạm | 7 | Bộ | |
| G | PHẦN HẠ THẾ - VẬT TƯ | |||
| 1 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A & phụ kiện | 46 | Bộ | |
| 2 | Nước ngọt | 8.925,083 | lít | |
| 3 | Trụ BTLT 8.5m | 46 | Trụ | |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 10m (5kN) | 55 | Trụ | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 38,64 | kgs | |
| 6 | Cáp đồng bọc 50mm2 | 396 | mét | |
| 7 | Cáp đồng duplex 2*10mm2 | 649 | mét | |
| 8 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm2 | 18.621,78 | mét | |
| 9 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | 322 | cái | |
| 10 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | 196 | cái | |
| 11 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | 475 | cái | |
| 12 | Móc treo dây mắc điện | 110 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95 mm2 | 650 | cái | |
| 14 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | 322 | bộ | |
| 15 | Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm | 1.288 | Mét | |
| 16 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | 622 | cái | |
| 17 | Băng keo hạ thế | 58 | cuộn | |
| 18 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | 125 | cái | |
| 19 | Đá dăm 1*2 | 38,409 | m3 | |
| 20 | Cát xây dựng | 23,541 | m3 | |
| 21 | Xi măng | 14.563,149 | kgs | |
| 22 | Que hàn 4 ly | 48,3 | kgs | |
| 23 | Thuốc hàn hóa nhiệt | 161 | hũ | |
| 24 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | 483 | mét | |
| 25 | Khóa đai | 322 | cái | |
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 122 | cái | |
| 27 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | 101 | cái | |
| 28 | Boulon xoắn 12*250 | 110 | cái | |
| 29 | Boulon móc cho cáp abc 16*250 | 866 | cái | |
| 30 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | 259 | cái | |
| 31 | Ống nhựa pvc đk 21mm | 483 | mét | |
| 32 | Biển báo trụ giao liên | 7 | cái | |
| 33 | Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) | 169 | cái | |
| H | PHẦN HẠ THẾ - NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp mới domino loại 9 cực | 99 | Hộp | |
| 2 | Lắp MCCB 250A + phụ kiện | 46 | Bộ | |
| 3 | Tháo hộp domino hiện hữu | 23 | bộ | |
| 4 | Lắp sdl hộp domino hiện hữu | 23 | bộ | |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn | 46 | Trụ | |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 10m đơn | 55 | Trụ | |
| 7 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,6)m | 46 | móng | |
| 8 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 10m đơn (1x1x0,6)m | 55 | móng | |
| 9 | Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2 | 0,649 | Km | |
| 10 | Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 | 18,0938 | Km | |
| 11 | Cò lèo cáp ABC4x95mm2 | 88 | Mét | |
| 12 | Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2 | 440 | Mét | |
| 13 | Phụ kiện hộp domino lắp mới | 99 | Bộ | |
| 14 | Lắp tiếp địa hạ thế | 161 | Bộ | |
| 15 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | 95 | cột | |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 | 0,576 | km | |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | 5,381 | km | |
| I | PHẦN ĐÀO TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào và tái lập mương cáp BTNN loại 02 ống HDPE xoắn D130/100 đơn tuyến | 258 | Mét | |
| J | THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM DAO CÁCH LY THAO TÁC BẰNG CƠ KHÍ ĐIỆN ÁP ≤ 35kV | 3 | bộ (3 pha) | |
| 2 | THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN ĐỨNG ĐIỆN ÁP 3 ÷ 35kV | 31 | cái | |
| 3 | THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN TREO ĐÃ LẮP THÀNH CHUỖI | 48 | chuỗi | |
| 4 | Thí nghiệm bê tông móng trụ | 7 | Mẫu | |
| K | THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM CÁP LỰC ĐIỆN ÁP 3 ÷ 35kV | 2 | sợi | |
| 2 | Thử PD cáp ngầm | 2 | Sợi | |
| L | THỬ NGHIỆM VTTB - TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM DAO CÁCH LY THAO TÁC BẰNG CƠ KHÍ ĐIỆN ÁP ≤ 35kV | 7 | bộ (3 pha) | |
| 2 | THÍ NGHIỆM CHỐNG SÉT VAN ĐIỆN ÁP 22 ÷ 35kV | 21 | bộ (1pha) | |
| 3 | THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT TRẠM BIẾN ÁP ĐIỆN ÁP ≤ 35kV | 7 | hệ thống | |
| 4 | THÍ NGHIỆM APTOMAT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ DÒNG ĐIỆN | 48 | cái | |
| 5 | THÍ NGHIỆM APTOMAT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ DÒNG ĐIỆN 500 ÷ | 7 | cái | |
| M | THỬ NGHIỆM VTTB - HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT CỦA CỘT ĐIỆN, CỘT THU LÔI BẰNG BÊ TÔNG | 161 | vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm bê tông móng trụ | 21 | Mẫu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4414972E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.68829944E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.939.365.360 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.818.096.080 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi