Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430611-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210430529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 10:38:00 đến ngày 2021-04-23 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,630,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại chương V 257,957 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 257,957 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 257,957 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 2,58 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 2,58 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả tại chương V 2,58 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả tại chương V 255,994 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại chương V 1,067 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại chương V 21,333 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm, Hạt mịn Mô tả tại chương V 0,1 100m2
11 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả tại chương V 0,1 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả tại chương V 0,015 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả tại chương V 0,025 100m3
14 Lát nền đá tự nhiên băm nhám bề mặt 30x30x5cm Mô tả tại chương V 7 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại chương V 0,56 m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại chương V 0,07 100m2
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả tại chương V 263 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Mô tả tại chương V 263 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả tại chương V 224 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả tại chương V 224 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Mô tả tại chương V 0,079 1000v
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Mô tả tại chương V 0,079 1000v
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả tại chương V 94,684 tấn
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả tại chương V 94,684 tấn
B Thoát nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V 490,64 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 490,64 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 490,64 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 4,906 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 4,906 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả tại chương V 4,906 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại chương V 1,838 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V 17,39 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả tại chương V 0,47 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại chương V 42,3 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả tại chương V 2,656 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả tại chương V 4,385 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Mô tả tại chương V 6,204 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại chương V 15,745 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại chương V 3,809 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại chương V 0,919 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại chương V 470 cấu kiện
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V 20,58 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả tại chương V 0,294 100m2
20 Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 64,68 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 196 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại chương V 8,82 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả tại chương V 0,784 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại chương V 9,408 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại chương V 2,359 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại chương V 0,612 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại chương V 196 cấu kiện
28 Thép góc 40x40 Mô tả tại chương V 2.415,504 kg
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại chương V 2,416 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại chương V 2,416 tấn
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Mô tả tại chương V 3,6 đoạn ống
32 Cống D800-HL93 Mô tả tại chương V 9 m
33 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả tại chương V 3 mối nối
34 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả tại chương V 3 mối nối
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Mô tả tại chương V 12 cái
36 Đế cống D800 Mô tả tại chương V 12 cái
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V 11,612 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại chương V 0,066 100m3
39 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 5,012 m3
40 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 5,012 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,05 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,05 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại chương V 0,05 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V 0,77 m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả tại chương V 0,028 100m2
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 1,98 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại chương V 1,509 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V 0,678 m3
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả tại chương V 0,062 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V 0,015 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V 0,05 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V 0,672 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại chương V 0,007 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V 0,032 tấn
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V 4,993 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả tại chương V 0,958 m3
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại chương V 60,236 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V 60,236 m2
59 Tháo dỡ tấm đan rãnh Mô tả tại chương V 138 cấu kiện
60 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại chương V 6,1 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 8,86 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 8,86 m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,089 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,089 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả tại chương V 0,089 100m3
66 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả tại chương V 12,4 m3
67 Bao tải Mô tả tại chương V 372 chiếc
68 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 12,4 m3
69 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 12,4 m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,124 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,124 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả tại chương V 0,124 100m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 6,1 m3
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 27,6 m2
75 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V 2,76 m3
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại chương V 0,166 100m2
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại chương V 0,243 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại chương V 138 cấu kiện
79 thép góc 40x40 Mô tả tại chương V 621 kg
80 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại chương V 0,621 tấn
81 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại chương V 0,621 tấn
82 Tháo dỡ tấm đan rãnh Mô tả tại chương V 149 cấu kiện
83 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại chương V 6,6 m3
84 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 10,2 m3
85 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 10,2 m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,102 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,102 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả tại chương V 0,102 100m3
89 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả tại chương V 23,84 m3
90 Bao tải Mô tả tại chương V 715,2 chiếc
91 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 23,84 m3
92 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 23,84 m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,238 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,238 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả tại chương V 0,238 100m3
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 6,6 m3
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 29,8 m2
98 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V 3,6 m3
99 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại chương V 0,192 100m2
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại chương V 0,323 tấn
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại chương V 149 cấu kiện
102 thép góc 40x40 Mô tả tại chương V 720 kg
103 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại chương V 0,72 tấn
104 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại chương V 0,72 tấn
105 Tháo dỡ tấm đan rãnh Mô tả tại chương V 55 cấu kiện
106 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại chương V 2,4 m3
107 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 4,29 m3
108 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 4,29 m3
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,043 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,043 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả tại chương V 0,043 100m3
112 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả tại chương V 8,8 m3
113 Bao tải Mô tả tại chương V 264 chiếc
114 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 8,8 m3
115 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 8,8 m3
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,088 100m3
117 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,088 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả tại chương V 0,088 100m3
119 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 2,4 m3
120 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 11 m2
121 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V 1,512 m3
122 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại chương V 0,092 100m2
123 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại chương V 0,129 tấn
124 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại chương V 55 cấu kiện
125 thép góc 40x40 Mô tả tại chương V 275,4 kg
126 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại chương V 0,275 tấn
127 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại chương V 0,275 tấn
128 Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) Mô tả tại chương V 91 m dài
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V 0,365 m3
130 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại chương V 0,008 100m2
131 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V 0,555 m3
132 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại chương V 0,074 tấn
133 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại chương V 0,035 100m2
134 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại chương V 1 cấu kiện
135 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 2,01 m3
136 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 6,09 m2
137 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại chương V 0,42 m3
138 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại chương V 0,096 tấn
139 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại chương V 0,017 100m2
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại chương V 1 cấu kiện
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại chương V 0,17 m3
142 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại chương V 0,017 100m2
143 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả tại chương V 0,012 tấn
144 Bộ nắp ga Composite 850x850 tải trọng 400KN Mô tả tại chương V 1 bộ
145 Lắp đặt Bộ nắp ga Composite 850x850 tải trọng 400KN Mô tả tại chương V 1 cái
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V 0,38 m3
147 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại chương V 0,008 100m2
148 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V 0,61 m3
149 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại chương V 0,1 tấn
150 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại chương V 0,037 100m2
151 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại chương V 1 cấu kiện
152 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 2,01 m3
153 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 6,09 m2
154 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại chương V 0,39 m3
155 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại chương V 0,098 tấn
156 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại chương V 0,015 100m2
157 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại chương V 1 cấu kiện
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả tại chương V 0,012 tấn
159 Song chắn rác 1050x745 tải trọng 250KN Mô tả tại chương V 1 bộ
160 Lắp đặt Song chắn rác 1050x745 tải trọng 250KN Mô tả tại chương V 1 cái
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V 0,012 m3
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V 3,392 m3
163 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại chương V 0,126 100m2
164 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 7,6 m3
165 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 39,92 m2
166 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V 2,4 m3
167 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại chương V 0,204 100m2
168 Lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đường Mô tả tại chương V 16 cái
169 Lắp đặt lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đường Mô tả tại chương V 16 cái
170 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả tại chương V 35,1 100m
171 Nhổ cọc bạch đàn (Nhân công 60%) Mô tả tại chương V 35,1 100m
172 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc gỗ, cừ tràm Mô tả tại chương V 14,04 100 cây
173 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cọc gỗ, cừ tràm Mô tả tại chương V 14,04 100 cây
174 Khấu hao thép tấm dày 2cm Mô tả tại chương V 2.430,36 kg
175 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả tại chương V 349 m3
176 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Mô tả tại chương V 349 m3
177 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả tại chương V 122 m3
178 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả tại chương V 122 m3
179 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả tại chương V 59,734 tấn
180 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả tại chương V 59,734 tấn
181 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả tại chương V 15,929 tấn
182 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả tại chương V 15,929 tấn
C Chiếu sáng
1 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 Mô tả tại chương V 0,344 1km / 1dây
2 Thu hồi cần đèn Mô tả tại chương V 14 1 bộ
3 Thu hồi chóa đèn Mô tả tại chương V 15 1 bộ
4 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả tại chương V 1 ca
5 Đào phá bê tông xi măng Mô tả tại chương V 0,64 m3
6 Đào đất hố móng Mô tả tại chương V 2,56 m3
7 Khung móng cột thép M16x240x240x525 Mô tả tại chương V 5 cái
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V 3,35 m3
9 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả tại chương V 3,2 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 3,2 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 3,2 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,032 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,032 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại chương V 0,032 100m3
15 Đào phá bê tông xi măng Mô tả tại chương V 0,25 m3
16 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả tại chương V 0,815 m3
17 Cọc tiếp địa Mô tả tại chương V 5 cọc
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả tại chương V 0,5 10 cọc
19 Dây tiếp địa D10 mạ kẽm Mô tả tại chương V 10,2 kg
20 Rải dây thép địa Mô tả tại chương V 1,5 10 m
21 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả tại chương V 0,815 m3
22 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả tại chương V 0,25 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 0,25 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 0,25 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,0025 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,0025 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại chương V 0,0025 100m3
28 Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250 Mô tả tại chương V 0,25 m3
29 Cắt đường BTXM Mô tả tại chương V 32 1m
30 Đào phá bê tông xi măng Mô tả tại chương V 1,6 m3
31 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả tại chương V 5,2 m3
32 Cọc tiếp địa Mô tả tại chương V 8 cọc
33 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả tại chương V 0,8 10 cọc
34 Dây tiếp địa D10 mạ kẽm Mô tả tại chương V 22,212 kg
35 Tiếp địa đường trục dẹt 40x4 Mô tả tại chương V 12,56 kg
36 Rải dây thép địa Mô tả tại chương V 4,6 10 m
37 Chi tiết tiếp địa khác Mô tả tại chương V 8,16 kg
38 Ghíp nối kép Mô tả tại chương V 4 cái
39 Đai thép + Khóa đai Mô tả tại chương V 16 bộ
40 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Mô tả tại chương V 4 cái
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại chương V 0,4 10 đầu cốt
42 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả tại chương V 5,2 m3
43 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả tại chương V 1,6 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 1,6 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 1,6 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,016 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,016 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại chương V 0,016 100m3
49 Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250 Mô tả tại chương V 1,6 m3
50 Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn 5m Mô tả tại chương V 5 cột
51 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả tại chương V 5 cột
52 Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả tại chương V 31 cái
53 Lắp đặt cần đèn treo tường Mô tả tại chương V 31 cái
54 Xà bắt cần đèn cột đơn 0.3m Mô tả tại chương V 20 bộ
55 Xà bắt cần đèn cột kép 0.6m Mô tả tại chương V 8 bộ
56 Lắp đặt xà thủ công Mô tả tại chương V 28 bộ
57 Kẹp văng Mô tả tại chương V 14 bộ
58 Dây thép Mô tả tại chương V 35 kg
59 Đèn Led chiếu sáng đường D CSD04L/75W Mô tả tại chương V 37 bộ
60 Lắp đặt đèn Led 75W Mô tả tại chương V 37 bộ
61 Ống nhựa HDPE D65/50 Mô tả tại chương V 642 m
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Mô tả tại chương V 6,42 100m
63 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 Mô tả tại chương V 642 m
64 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 Mô tả tại chương V 6,42 100m
65 Cáp treo 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 Mô tả tại chương V 248 m
66 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Cáp treo 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 Mô tả tại chương V 2,48 100m
67 Dây tiếp địa M10 Mô tả tại chương V 890 m
68 Rải dây tiếp địa M10 Mô tả tại chương V 89 10 m
69 Dây Cu/PVC-3x1,5mm2 lên đèn Mô tả tại chương V 97 m
70 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả tại chương V 0,97 100m
71 Bảng điện cửa cột Mô tả tại chương V 5 cái
72 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả tại chương V 5 cái
73 Aptomat 1 pha, 6A Mô tả tại chương V 5 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại chương V 5 cái
75 Cầu đấu dây 60A Mô tả tại chương V 37 cái
76 Hộp nối dây đèn lắp tường Mô tả tại chương V 16 cái
77 Lắp đặt hộp nối Mô tả tại chương V 16 cái
78 Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặt Mô tả tại chương V 1 ca
79 Cắt mặt đường bê tông Mô tả tại chương V 5,64 100m
80 Đào phá hè đá Mô tả tại chương V 7,2 m2
81 Phá dỡ bê tông xi măng Mô tả tại chương V 18,2 m3
82 Phá dỡ bê tông asphalt Mô tả tại chương V 0,4 m3
83 Đào phá đá dăm cấp phối Mô tả tại chương V 2 m3
84 Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp 3 Mô tả tại chương V 82 m3
85 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả tại chương V 82 m3
86 Băng báo hiệu cáp (băng rộng 0,2m) Mô tả tại chương V 300 m
87 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả tại chương V 0,6 100m2
88 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Mô tả tại chương V 20,6 m3
89 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả tại chương V 82 m3
90 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 102,6 m3
91 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 102,6 m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 1,026 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 1,026 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại chương V 1,026 100m3
95 Mốc báo hiệu cảnh báo đường cáp ngầm Mô tả tại chương V 30 cái
96 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả tại chương V 30 cái
97 Cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả tại chương V 1,35 m3
98 Cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả tại chương V 0,675 m3
99 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả tại chương V 0,45 10m2
100 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả tại chương V 0,45 10m2
101 Lát hoàn trả hè đá Mô tả tại chương V 7,2 m2
102 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả tại chương V 9 1 vị trí
103 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả tại chương V 4 sợi
D Hạ ngầm cấp điện
1 Thu hồi cột bê tông 8,5m Mô tả tại chương V 3 1 cột
2 Thu hồi xà sắt Mô tả tại chương V 1 1 bộ
3 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả tại chương V 2,052 tấn
4 Thu hồi cáp ABC-4x95mm2 Mô tả tại chương V 0,022 1km/ 1dây (4 sợi)
5 Thu hồi hộp phân dây Mô tả tại chương V 2 1 hộp
6 Thu hồi hộp công tơ, hộp Mô tả tại chương V 16 1 hộp
7 Thu hồi hộp công tơ, hộp Mô tả tại chương V 20 1 hộp
8 Thu hồi dây công tơ Mô tả tại chương V 180 m
9 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả tại chương V 1 ca
10 Đào phá bê tông xi măng Mô tả tại chương V 0,056 m3
11 Đào đất hố móng Mô tả tại chương V 0,139 m3
12 Khung móng trụ phân dây, thép mạ kẽm Mô tả tại chương V 13,724 kg
13 Bê tông móng trụ, M150 đá 2x4 Mô tả tại chương V 0,056 m3
14 Xây gạch móng trụ, vữa xi măng M100 Mô tả tại chương V 0,02 m3
15 Đắp đất hố móng Mô tả tại chương V 0,126 m3
16 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả tại chương V 0,146 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 0,146 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 0,146 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,0015 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,0015 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại chương V 0,0015 100m3
22 Đào phá bê tông xi măng Mô tả tại chương V 0,05 m3
23 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả tại chương V 0,163 m3
24 Cọc tiếp địa Mô tả tại chương V 1 cọc
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả tại chương V 0,1 10 cọc
26 Dây tiếp địa D25x4 mạ kẽm Mô tả tại chương V 5,5 kg
27 Cáp tiếp địa M50mm2 Mô tả tại chương V 1 m
28 Rải dây thép địa Mô tả tại chương V 0,45 10 m
29 Đầu cốt đồng M50 Mô tả tại chương V 4 cái
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại chương V 0,4 10 đầu cốt
31 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả tại chương V 0,163 m3
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả tại chương V 0,05 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 0,05 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 0,05 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,0005 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,0005 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại chương V 0,0005 100m3
38 Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250 Mô tả tại chương V 0,05 m3
39 Trụ phân dây 900x250x170 Mô tả tại chương V 1 trụ
40 Lắp đặt trụ phân dây Mô tả tại chương V 1 trụ
41 Tủ điện hợp kim nhôm sơn tĩnh điện - Tủ phân phối loại 1 600V-400A (400A+2x250A), KT 1200x425x425 tủ 2 mặt Mô tả tại chương V 3 tủ
42 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện - tủ Pillar 600V-400A Mô tả tại chương V 3 1 tủ
43 Đào phá bê tông xi măng Mô tả tại chương V 0,546 m3
44 Đào đất hố móng Mô tả tại chương V 0,957 m3
45 Bệ móng tủ Pillar sẵn, bê tông cốt thép M250 Mô tả tại chương V 3 cấu kiện
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại chương V 3 cấu kiện
47 Đắp đất hố móng Mô tả tại chương V 0,621 m3
48 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả tại chương V 0,882 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 0,882 m3
50 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 0,882 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,0088 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,0088 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại chương V 0,0088 100m3
54 Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250 Mô tả tại chương V 0,546 m3
55 Đào phá bê tông xi măng Mô tả tại chương V 0,15 m3
56 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả tại chương V 0,489 m3
57 Cọc tiếp địa Mô tả tại chương V 3 cọc
58 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả tại chương V 0,3 10 cọc
59 Dây tiếp địa D25x4 mạ kẽm Mô tả tại chương V 16,5 kg
60 Cáp tiếp địa M50mm2 Mô tả tại chương V 3 m
61 Rải dây thép địa Mô tả tại chương V 1,35 10 m
62 Đầu cốt đồng M50 Mô tả tại chương V 46 cái
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại chương V 4,6 10 đầu cốt
64 Ống nhựa HDPE D32/25 Mô tả tại chương V 2 m
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 Mô tả tại chương V 0,02 100m
66 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả tại chương V 0,489 m3
67 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả tại chương V 0,15 m3
68 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 0,15 m3
69 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 0,15 m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,0015 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,0015 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại chương V 0,0015 100m3
73 Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250 Mô tả tại chương V 0,15 m3
74 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/110 Mô tả tại chương V 118 m
75 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/100 Mô tả tại chương V 1,18 100m
76 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D110/90 Mô tả tại chương V 31 m
77 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D110/90 Mô tả tại chương V 0,31 100m
78 Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 Mô tả tại chương V 47 m
79 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 trong ống bảo vệ Mô tả tại chương V 0,47 100m
80 Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 Mô tả tại chương V 19 m
81 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 trong ống bảo vệ Mô tả tại chương V 0,19 100m
82 Đầu cáp 1kV-4x150mm2 Mô tả tại chương V 3 bộ
83 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả tại chương V 3 1 đầu cáp (3 pha)
84 Đầu cáp 1kV-4x120mm2 Mô tả tại chương V 4 bộ
85 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả tại chương V 4 1 đầu cáp (3 pha)
86 Đầu cáp 1kV-4x 95mm2 Mô tả tại chương V 2 bộ
87 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả tại chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
88 Đầu cốt đồng M150 Mô tả tại chương V 12 cái
89 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại chương V 1,2 10 đầu cốt
90 Đầu cốt đồng M120 Mô tả tại chương V 16 cái
91 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại chương V 1,6 10 đầu cốt
92 Đầu cốt đồng M95 Mô tả tại chương V 8 cái
93 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại chương V 0,8 10 đầu cốt
94 Đầu cốt đồng M50 Mô tả tại chương V 9 cái
95 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại chương V 0,9 10 đầu cốt
96 Biển báo an toàn Mô tả tại chương V 7 cái
97 Biển tên tủ Mô tả tại chương V 7 cái
98 Biển tên lộ Mô tả tại chương V 8 cái
99 Lắp đặt biển báo các loại Mô tả tại chương V 22 1 bộ
100 Nắp bịt ống nhựa HDPE D130/100 (ống dự phòng) Mô tả tại chương V 2 cái
101 Nắp bịt ống nhựa HDPE D110/90 (ống dự phòng) Mô tả tại chương V 2 cái
102 Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặt Mô tả tại chương V 1 ca
103 Ống nhựa xoắn HPDE D65/50 Mô tả tại chương V 961 m
104 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Mô tả tại chương V 9,61 100m
105 Ống nhựa xoắn HPDE D50/40 Mô tả tại chương V 10 m
106 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 Mô tả tại chương V 0,1 100m
107 Ống nhựa xoắn HPDE 40/30 Mô tả tại chương V 128 m
108 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 Mô tả tại chương V 1,28 100m
109 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Mô tả tại chương V 80 m
110 Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Mô tả tại chương V 0,8 100m
111 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Mô tả tại chương V 799 m
112 Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Mô tả tại chương V 7,99 100m
113 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 Mô tả tại chương V 307 m
114 Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 Mô tả tại chương V 3,07 100m
115 Đầu cốt đồng M16 Mô tả tại chương V 30 cái
116 Đầu cốt đồng M25 Mô tả tại chương V 176 cái
117 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại chương V 20,6 10 đầu cốt
118 Hộp công tơ 1 pha H1, trọn bộ Mô tả tại chương V 13 hộp
119 Lắp hộp công tơ 1 pha H1 Mô tả tại chương V 13 1 hộp
120 Hộp công tơ 1 pha H2, trọn bộ Mô tả tại chương V 22 hộp
121 Lắp hộp công tơ 1 pha H2 Mô tả tại chương V 22 1 hộp
122 Hộp công tơ 1 pha H4, trọn bộ Mô tả tại chương V 13 hộp
123 Lắp hộp công tơ 1 pha H4 Mô tả tại chương V 13 1 hộp
124 Hộp công tơ 3 pha H3F, trọn bộ Mô tả tại chương V 4 hộp
125 Lắp hộp công tơ 3 pha Mô tả tại chương V 4 1 hộp
126 Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 1 pha Mô tả tại chương V 109 1 cái
127 Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 3 pha Mô tả tại chương V 4 1 cái
128 Dây Cu/PVC-1x10mm2 đấu hòm công tơ 1 pha Mô tả tại chương V 148 m
129 Lắp đặt dây Cu/PVC-1x10mm2 Mô tả tại chương V 148 1 m
130 Dây Cu/PVC-1x25mm2 đấu hòm công tơ 3 pha Mô tả tại chương V 16 m
131 Lắp đặt dây Cu/PVC-1x25mm2 Mô tả tại chương V 16 1 m
132 Đề can hộp công tơ Mô tả tại chương V 113 cái
133 Đai ôm ống Mô tả tại chương V 165 cái
134 Vít nở nhựa 50x5 Mô tả tại chương V 330 cái
135 Vít nở sắt 60x6 Mô tả tại chương V 208 cái
136 Khóa hộp công tơ Mô tả tại chương V 52 cái
137 Biển tên lộ Mô tả tại chương V 110 cái
138 Băng dính cách điện Mô tả tại chương V 55 cuộn
139 Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặt Mô tả tại chương V 2 ca
140 Cắt mặt đường bê tông Mô tả tại chương V 5,34 100m
141 Đào phá hè đá Mô tả tại chương V 2,4 m2
142 Phá dỡ bê tông xi măng Mô tả tại chương V 18,04 m3
143 Phá dỡ bê tông asphalt Mô tả tại chương V 0,84 m3
144 Đào phá đá dăm cấp phối Mô tả tại chương V 4,73 m3
145 Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp 3 Mô tả tại chương V 89,8 m3
146 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả tại chương V 89,8 m3
147 Băng báo hiệu cáp (băng rộng 0,2m) Mô tả tại chương V 371 m
148 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả tại chương V 0,742 100m2
149 Gạch đặc 220x105x65 Mô tả tại chương V 3.339 viên
150 Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm Mô tả tại chương V 3,339 1000v
151 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Mô tả tại chương V 23,61 m3
152 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả tại chương V 89,8 m3
153 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 113,41 m3
154 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 113,41 m3
155 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 1,1341 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 1,1341 100m3
157 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại chương V 1,1341 100m3
158 Mốc báo hiệu cảnh báo đường cáp ngầm Mô tả tại chương V 27 cái
159 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả tại chương V 27 cái
160 Cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả tại chương V 3,15 m3
161 Cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả tại chương V 1,58 m3
162 Lát hoàn trả hè đá Mô tả tại chương V 2,4 m2
163 Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ Mô tả tại chương V 109 cái
164 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả tại chương V 4 cái
165 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Mô tả tại chương V 3 cái
166 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Mô tả tại chương V 6 cái
167 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả tại chương V 4 1 vị trí
168 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả tại chương V 16 sợi
E Viễn thông
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả tại chương V 31,68 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả tại chương V 11,43 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V 21,85 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại chương V 0,395 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,65 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,65 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại chương V 0,65 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm; Mô tả tại chương V 1,44 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC F61x4.1; Mô tả tại chương V 2,186 100m
10 Lắp đặt cút PVC F61 Mô tả tại chương V 36 cái
11 Nút bịt ống D110*6,8 Mô tả tại chương V 72 cái
12 Bộ gá đỡ ống; Mô tả tại chương V 96 cái
13 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; Mô tả tại chương V 0,065 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4; Mô tả tại chương V 1,46 m3
15 Xây ganivo, bể cáp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; Mô tả tại chương V 3,696 m3
16 Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Mô tả tại chương V 16,159 m2
17 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; Mô tả tại chương V 0,175 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B15 (M200), đá 1x2; Mô tả tại chương V 0,728 m3
19 Lắp đặt tấm đan ganivo lớn hè; Mô tả tại chương V 5 cái
20 Lắp đặt tấm đan ganivo nhỏ hè; Mô tả tại chương V 13 cái
21 Thi công cọc chống sét L63x63x6-2500; Mô tả tại chương V 5 cọc
22 Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm; Mô tả tại chương V 12,5 m
23 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; Mô tả tại chương V 1,2 m3
24 Đai Inox A200 Mô tả tại chương V 226 cái
25 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Mô tả tại chương V 1,264 1km
26 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Mô tả tại chương V 0,842 1km
27 Xe cẩu vật tư vào công trường Mô tả tại chương V 2 Ca
28 Cáp quang kéo treo 12Fo Mô tả tại chương V 1.264 M
29 Cáp quang kéo treo 24Fo Mô tả tại chương V 421 M
30 Cáp quang kéo treo 48Fo Mô tả tại chương V 421 M
31 Măng xông cáp quang 12Fo Mô tả tại chương V 12 Bộ MX
32 Măng xông cáp quang 24Fo Mô tả tại chương V 4 Bộ MX
33 Măng xông cáp quang 48Fo Mô tả tại chương V 4 Bộ MX
34 Bộ treo cáp quang Mô tả tại chương V 48 Bộ
35 Bộ néo cáp quang Mô tả tại chương V 48 Bộ
36 Bộ giá và treo cáp quang Mô tả tại chương V 24 Bộ
37 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả tại chương V 1,264 km cáp
38 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả tại chương V 0,421 km cáp
39 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả tại chương V 0,421 km cáp
40 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả tại chương V 12 bộ MX
41 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả tại chương V 4 bộ MX
42 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả tại chương V 4 bộ MX
43 Lắp đặt kẹp hãm, kẹp néo trên cột Mô tả tại chương V 120 cái
44 Đai thép không rỉ+ khóa đai Mô tả tại chương V 96 bộ
45 Tháo hạ dây cáp 10,16mm2 sau công tơ Mô tả tại chương V 2,774 1km dây
46 Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư Mô tả tại chương V 2 ca
47 Kẹp hãm Mô tả tại chương V 24 bộ
48 Đai ôm Mô tả tại chương V 48 bộ
49 Giá móc Mô tả tại chương V 24 bộ
50 cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 Mô tả tại chương V 163 m
51 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả tại chương V 0,163 1 m
52 cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(2x10)mm2 Mô tả tại chương V 2.611 m
53 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả tại chương V 2,611 1 m
54 Đai thép không rỉ+ khóa đai Mô tả tại chương V 96 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu một trong các hạng mục sau: đường; hạ ngầm cấp điện; chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->