Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình: Xây dựng 01 phòng học điểm Pa Pếch và 01 phòng học điểm Suối Nhung Trường TH và THCS Tân Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú | Chủ đầu tư | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị công trình: Xây dựng 01 phòng học điểm Pa Pếch và 01 phòng học điểm Suối Nhung Trường TH và THCS Tân Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 16:45:00 đến ngày 2021-04-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,230,708,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 01 PHÒNG HỌC ĐIỂM PA PẾCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3379 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 2,592 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,2668 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | "nt" | 9,702 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,2261 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | "nt" | 14,586 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,1459 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 0,5836 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 6,3 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | "nt" | 0,546 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 6,46 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 5,8818 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,296 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,992 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,2144 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 1,979 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,3745 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,2489 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,136 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1425 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1748 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0371 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1067 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0935 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,297 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0327 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,131 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 5,84 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 1,221 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,6745 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 22,0795 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 161,355 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 87,905 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 14,8 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,92 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 53,4 | m |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 65,08 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 58,92 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 10,8 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 65,7984 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 226,565 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 22,52 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 64,3555 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 178,075 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 0,2647 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 0,2647 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,8742 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,8742 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 19,075 | m2 |
| 50 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | "nt" | 0,9996 | 100m2 |
| 51 | SX cửa sổ lật bằng sắt hộp tráng kẽm | "nt" | 6,8 | m2 |
| 52 | SX cửa đi, cửa sổ lùa sắt hộp tráng kẽm và hoa sắt bảo vệ | "nt" | 9,64 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 16,44 | m2 |
| 54 | Sản xuất kính cửa dày 5ly | "nt" | 12,744 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 16,44 | m2 |
| 56 | SX lắp đặt khóa cửa (Khóa VIETTIEP) | "nt" | 2 | bộ |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa | "nt" | 65,08 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | "nt" | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba | "nt" | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 90 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 15 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Tủ điện tầng 02 hộp bộ có khóa (400x300x150) | "nt" | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp đồng trần 20mm2 | "nt" | 10 | m |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 1 | cọc |
| B | SÂN BÊ TÔNG ĐIỂM PA PẾCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4616 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,7308 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 0,6577 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 4,1412 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | "nt" | 0,8 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 5,6 | m3 |
| 7 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | "nt" | 2,86 | 10m |
| C | 01 PHÒNG HỌC ĐIỂM SUỐI NHUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3378 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 3,136 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,2744 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | "nt" | 9,476 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 0,2745 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | "nt" | 9,731 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0973 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 0,3892 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 3,368 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 9,35 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | "nt" | 0,546 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 7,0434 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,2868 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1,996 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,2144 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | "nt" | 1,979 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,3745 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,2489 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,892 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1466 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1732 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0371 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1067 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0935 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,297 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0327 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,131 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 6,1585 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 0,6745 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 1,221 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 22,0795 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 163,65 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 87,905 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 14,8 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,92 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 53,4 | m |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 65,08 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 58,92 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 10,8 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 65,7984 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 226,565 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 22,52 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 64,3555 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 178,075 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | "nt" | 0,2647 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | "nt" | 0,2647 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,8742 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,8742 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 19,075 | m2 |
| 50 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | "nt" | 0,9996 | 100m2 |
| 51 | SX cửa sổ lật bằng sắt hộp tráng kẽm | "nt" | 6,8 | m2 |
| 52 | SX cửa đi, cửa sổ lùa sắt hộp tráng kẽm và hoa sắt bảo vệ | "nt" | 9,64 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 16,44 | m2 |
| 54 | Sản xuất kính cửa dày 5mm | "nt" | 12,744 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 16,44 | m2 |
| 56 | SX lắp đặt khóa cửa (Khóa VIETTIEP) | "nt" | 2 | bộ |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa | "nt" | 65,08 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | "nt" | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba | "nt" | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 90 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 15 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Tủ điện tầng 02 hộp bộ có khóa (400x300x150) | "nt" | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp đồng trần 20mm2 | "nt" | 10 | m |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 1 | cọc |
| D | SÂN BÊ TÔNG ĐIỂM SUỐI NHUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 1,6575 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,8288 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 0,8288 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 5,525 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | "nt" | 1,0218 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 7,1527 | m3 |
| 7 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | "nt" | 6,81 | 10m |
| E | GIẾNG KHOAN ĐIỂM SUỐI NHUNG | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | "nt" | 18 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | "nt" | 32 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | "nt" | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 5 | Máy bơm hỏa tiễn 2 HP (tương đương máy Máy Bơm Nước Hỏa Tiển 2HP 1Fa PowerPump) | "nt" | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 82 | m |
| 7 | Cáp treo bơm đường kính D6mm, bọc nhựa | "nt" | 82 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,8 | 100m |
| 9 | Nắp giếng tấm thép dày 3ly, viền sắt V | "nt" | 1 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,2239 | m3 |
| F | ĐÀI NƯỚC 2M3 ĐIỂM SUỐI NHUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 2,7975 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 0,8525 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0253 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,051 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép | "nt" | 0,5387 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | "nt" | 0,5387 | tấn |
| 11 | SXLD bulon D18 L600 | "nt" | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | "nt" | 1 | bể |
| G | NHÀ VỆ SINH ĐIỂM SUỐI NHUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5029 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,3459 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 10,192 | m3 |
| 4 | Mua đất để đắp: | "nt" | 47,4689 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 0,4747 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 3,315 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 4,7765 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,747 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,0828 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,2317 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 2,2851 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,8 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0334 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,051 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1168 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,1105 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | "nt" | 9,8856 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | "nt" | 12,462 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | "nt" | 0,768 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 74,435 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 97,86 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 3,56 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 3,2 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 54,22 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 27,52 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | "nt" | 2,1 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 74,24 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 26,12 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 3,56 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 154,295 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 3,2 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 74,435 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 83,06 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | "nt" | 0,4087 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,1128 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,1128 | tấn |
| 37 | Sản xuất cửa khung nhôm kính | "nt" | 10,72 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 10,72 | m2 |
| 39 | SX lắp đặt khóa cửa (khóa cầm tay) | "nt" | 6 | bộ |
| 40 | Thi công trần bằng tấm nhựa | "nt" | 27,52 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | "nt" | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | "nt" | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | "nt" | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | "nt" | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | "nt" | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co, giảm, lơi, tê, nối nhụa các loại | "nt" | 130 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | "nt" | 6 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn giáo viên, có hộc tủ khóa, bằng chất liệu gỗ ghép, qua quá trình ngâm tẩy hóa chất, sấy khô chống mối mọt, cong vênh dầy 18mm. Tất cả sơn phủ PU chống trầy xước và chống thấm nước. KT: (120 x 60 x 70) cm. | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên, ghế 3 đai, ghế gỗ. KT: (450 x 405 x 905) mm, sơn PU mặt ghế bằng gỗ công nghiệp đã qua tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh. | "nt" | 2 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh Tiểu học: Bằng khung sắt, sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp loại A dầy 20mm, đã qua tẩm sấy, sơn PU, liền theo tiêu chuẩn. KT bàn: (42 x 74 x 120) cm, KT ghế theo tiêu chuẩn. | "nt" | 35 | Bộ |
| 4 | Bảng chống lóa Hàn Quốc. KT: (1200 x 3200) mm. Mặt bảng bằng thép từ tính phủ Cecramic, chống trầy xước, lưng bằng Panel nhựa dày 15mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 400 mm. | "nt" | 2 | Cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ Hòa Phát sắt thép sơn tĩnh điện loại 2 cánh, 8 tầng ngăn có khóa. KT: (45 x 80 x 180) cm. | "nt" | 2 | Cái |
| 6 | Tivi TCL, Model: 55P615 Loại Tivi: Android Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K | "nt" | 2 | Cái |
| 7 | Giá treo Tivi | "nt" | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 862.000.000 đồng, trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị trường học tương tự ≥ 84.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 862.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi