Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình: Xây dựng 01 phòng học điểm Pa Pếch và 01 phòng học điểm Suối Nhung Trường TH và THCS Tân Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436075-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Chủ đầu tư Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị công trình: Xây dựng 01 phòng học điểm Pa Pếch và 01 phòng học điểm Suối Nhung Trường TH và THCS Tân Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210416435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 16:45:00 đến ngày 2021-04-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,230,708,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 01 PHÒNG HỌC ĐIỂM PA PẾCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3379 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 2,592 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 "nt" 0,2668 100m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất "nt" 9,702 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 "nt" 0,2261 100m3
6 Mua đất để đắp "nt" 14,586 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi "nt" 0,1459 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt" 0,5836 100m3/1km
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 6,3 m3
10 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 "nt" 0,546 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 "nt" 6,46 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt" 5,8818 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật "nt" 0,296 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 "nt" 1,992 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 0,2144 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt" 1,979 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật "nt" 0,3745 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan "nt" 0,2489 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 "nt" 1,136 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,1425 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,1748 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,0371 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,1067 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,0935 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,297 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,0327 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,131 tấn
28 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt" 5,84 m3
29 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao "nt" 1,221 m3
30 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 0,6745 m3
31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 22,0795 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 161,355 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 87,905 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 "nt" 14,8 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 "nt" 1,92 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 "nt" 53,4 m
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt" 65,08 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt" 58,92 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt" 10,8 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 "nt" 65,7984 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường "nt" 226,565 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần "nt" 22,52 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 64,3555 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 178,075 m2
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt" 0,2647 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt" 0,2647 tấn
47 Gia công xà gồ thép "nt" 0,8742 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 0,8742 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 19,075 m2
50 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao "nt" 0,9996 100m2
51 SX cửa sổ lật bằng sắt hộp tráng kẽm "nt" 6,8 m2
52 SX cửa đi, cửa sổ lùa sắt hộp tráng kẽm và hoa sắt bảo vệ "nt" 9,64 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 16,44 m2
54 Sản xuất kính cửa dày 5ly "nt" 12,744 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 16,44 m2
56 SX lắp đặt khóa cửa (Khóa VIETTIEP) "nt" 2 bộ
57 Thi công trần bằng tấm nhựa "nt" 65,08 m2
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng "nt" 9 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần "nt" 2 bộ
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần "nt" 4 cái
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường "nt" 1 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 1 cái
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc "nt" 6 cái
64 Lắp đặt ổ cắm ba "nt" 2 cái
65 Lắp đặt dây đơn "nt" 90 m
66 Lắp đặt dây đơn "nt" 30 m
67 Lắp đặt dây đơn "nt" 20 m
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt" 15 hộp
69 Lắp đặt Tủ điện tầng 02 hộp bộ có khóa (400x300x150) "nt" 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 30 m
71 Lắp đặt cáp đồng trần 20mm2 "nt" 10 m
72 Gia công và đóng cọc chống sét "nt" 1 cọc
B SÂN BÊ TÔNG ĐIỂM PA PẾCH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,4616 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 0,7308 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt" 0,6577 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 4,1412 m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm "nt" 0,8 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 5,6 m3
7 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ "nt" 2,86 10m
C 01 PHÒNG HỌC ĐIỂM SUỐI NHUNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3378 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 3,136 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 "nt" 0,2744 100m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất "nt" 9,476 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 "nt" 0,2745 100m3
6 Mua đất để đắp "nt" 9,731 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi "nt" 0,0973 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt" 0,3892 100m3/1km
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 3,368 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 "nt" 9,35 m3
11 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 "nt" 0,546 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt" 7,0434 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật "nt" 0,2868 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 "nt" 1,996 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 0,2144 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt" 1,979 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật "nt" 0,3745 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan "nt" 0,2489 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 "nt" 0,892 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,1466 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,1732 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,0371 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,1067 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,0935 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt" 0,297 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,0327 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,131 tấn
28 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt" 6,1585 m3
29 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 0,6745 m3
30 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao "nt" 1,221 m3
31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 22,0795 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 163,65 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 87,905 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 14,8 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 "nt" 1,92 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 "nt" 53,4 m
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt" 65,08 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt" 58,92 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt" 10,8 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 "nt" 65,7984 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường "nt" 226,565 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần "nt" 22,52 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 64,3555 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 178,075 m2
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ "nt" 0,2647 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ "nt" 0,2647 tấn
47 Gia công xà gồ thép "nt" 0,8742 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 0,8742 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 19,075 m2
50 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao "nt" 0,9996 100m2
51 SX cửa sổ lật bằng sắt hộp tráng kẽm "nt" 6,8 m2
52 SX cửa đi, cửa sổ lùa sắt hộp tráng kẽm và hoa sắt bảo vệ "nt" 9,64 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 16,44 m2
54 Sản xuất kính cửa dày 5mm "nt" 12,744 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 16,44 m2
56 SX lắp đặt khóa cửa (Khóa VIETTIEP) "nt" 2 bộ
57 Thi công trần bằng tấm nhựa "nt" 65,08 m2
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng "nt" 9 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần "nt" 2 bộ
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần "nt" 4 cái
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường "nt" 1 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 1 cái
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc "nt" 6 cái
64 Lắp đặt ổ cắm ba "nt" 2 cái
65 Lắp đặt dây đơn "nt" 90 m
66 Lắp đặt dây đơn "nt" 30 m
67 Lắp đặt dây đơn "nt" 20 m
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt" 15 hộp
69 Lắp đặt Tủ điện tầng 02 hộp bộ có khóa (400x300x150) "nt" 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 30 m
71 Lắp đặt cáp đồng trần 20mm2 "nt" 10 m
72 Gia công và đóng cọc chống sét "nt" 1 cọc
D SÂN BÊ TÔNG ĐIỂM SUỐI NHUNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 1,6575 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 0,8288 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt" 0,8288 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 5,525 m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm "nt" 1,0218 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 7,1527 m3
7 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ "nt" 6,81 10m
E GIẾNG KHOAN ĐIỂM SUỐI NHUNG
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan "nt" 18 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan "nt" 32 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến "nt" 50 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm "nt" 0,25 100m
5 Máy bơm hỏa tiễn 2 HP (tương đương máy Máy Bơm Nước Hỏa Tiển 2HP 1Fa PowerPump) "nt" 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt" 82 m
7 Cáp treo bơm đường kính D6mm, bọc nhựa "nt" 82 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm "nt" 0,8 100m
9 Nắp giếng tấm thép dày 3ly, viền sắt V "nt" 1 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 0,2239 m3
F ĐÀI NƯỚC 2M3 ĐIỂM SUỐI NHUNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,04 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 "nt" 2,7975 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi "nt" 0,012 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 0,4 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt" 0,8525 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật "nt" 0,066 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,0253 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,051 tấn
9 Gia công giằng mái thép "nt" 0,5387 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại "nt" 0,5387 tấn
11 SXLD bulon D18 L600 "nt" 16 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm "nt" 0,2 100m
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 "nt" 1 bể
G NHÀ VỆ SINH ĐIỂM SUỐI NHUNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5029 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 "nt" 0,3459 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường "nt" 10,192 m3
4 Mua đất để đắp: "nt" 47,4689 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III "nt" 0,4747 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 3,315 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 "nt" 4,7765 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 "nt" 0,747 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 0,0828 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan "nt" 0,2317 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 "nt" 2,2851 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 "nt" 0,8 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,0334 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,051 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt" 0,1168 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 0,1105 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt" 9,8856 m3
18 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt" 12,462 m3
19 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao "nt" 0,768 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 74,435 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 97,86 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 "nt" 3,56 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 3,2 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 54,22 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt" 27,52 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt" 2,1 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt" 74,24 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 "nt" 26,12 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần "nt" 3,56 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường "nt" 154,295 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần "nt" 3,2 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 74,435 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 83,06 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ "nt" 0,4087 100m2
35 Gia công xà gồ thép "nt" 0,1128 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 0,1128 tấn
37 Sản xuất cửa khung nhôm kính "nt" 10,72 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 10,72 m2
39 SX lắp đặt khóa cửa (khóa cầm tay) "nt" 6 bộ
40 Thi công trần bằng tấm nhựa "nt" 27,52 m2
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng "nt" 2 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng "nt" 6 bộ
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc "nt" 6 cái
44 Lắp đặt dây đơn "nt" 60 m
45 Lắp đặt dây đơn "nt" 20 m
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt" 15 m
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi "nt" 4 bộ
49 Lắp đặt chậu xí bệt "nt" 4 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam "nt" 2 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi "nt" 6 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm "nt" 0,12 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm "nt" 0,3 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm "nt" 0,1 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm "nt" 0,2 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm "nt" 0,04 100m
57 Lắp đặt co, giảm, lơi, tê, nối nhụa các loại "nt" 130 cái
58 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm "nt" 6 cái
H PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn giáo viên, có hộc tủ khóa, bằng chất liệu gỗ ghép, qua quá trình ngâm tẩy hóa chất, sấy khô chống mối mọt, cong vênh dầy 18mm. Tất cả sơn phủ PU chống trầy xước và chống thấm nước. KT: (120 x 60 x 70) cm. Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
2 Ghế giáo viên, ghế 3 đai, ghế gỗ. KT: (450 x 405 x 905) mm, sơn PU mặt ghế bằng gỗ công nghiệp đã qua tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh. "nt" 2 Cái
3 Bộ bàn ghế học sinh Tiểu học: Bằng khung sắt, sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp loại A dầy 20mm, đã qua tẩm sấy, sơn PU, liền theo tiêu chuẩn. KT bàn: (42 x 74 x 120) cm, KT ghế theo tiêu chuẩn. "nt" 35 Bộ
4 Bảng chống lóa Hàn Quốc. KT: (1200 x 3200) mm. Mặt bảng bằng thép từ tính phủ Cecramic, chống trầy xước, lưng bằng Panel nhựa dày 15mm. Khung nhôm định hình chuyên dụng. Máng phấn dài 400 mm. "nt" 2 Cái
5 Tủ đựng hồ sơ Hòa Phát sắt thép sơn tĩnh điện loại 2 cánh, 8 tầng ngăn có khóa. KT: (45 x 80 x 180) cm. "nt" 2 Cái
6 Tivi TCL, Model: 55P615 Loại Tivi: Android Tivi Kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K "nt" 2 Cái
7 Giá treo Tivi "nt" 2 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.69E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 862.000.000 đồng, trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị trường học tương tự ≥ 84.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 862.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->