Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình:Cải tạo,nâng cấp tuyến đường Thịnh - Tân đoạn nối từ QL.7 đi Tân Sơn ,xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429637-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình:Cải tạo,nâng cấp tuyến đường Thịnh - Tân đoạn nối từ QL.7 đi Tân Sơn ,xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210410155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới; Ngân sách xã Thịnh Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 09:50:00 đến ngày 2021-04-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,822,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77331455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.546629E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.(Kèm theo bản sao có công chứng;+ Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng chuyên ngành giao thông.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu 8T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nềnMô tả kỹ thuật theo chương V146,5832m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (2% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9317m3
3Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4365100m3
4Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7.416,5509m3
5Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 (2% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4833100m3
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K95 (98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,6822100m3
7Đào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1.649,7056m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (2% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9941m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1671100m3
10Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V763,4872m3
11Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2697m3
12Đào đánh cấp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4822100m3
13Đào bùnMô tả kỹ thuật theo chương V2.347,9375m3
14Đào bùn bằng thủ công, đất cấp I (2% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9587m3
15Đào bùn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0098100m3
16Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V1.155,1722m3
17Đào hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5517100m3
18Đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.748,8401m3
19Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9768m3
20Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1386100m3
21Đắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V527,2639m3
22Đắp đất rãnh bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5453m3
23Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1672100m3
24Đào chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1.003,7777m3
25Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0756m3
26Đào đất chân khay bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V9,837100m3
27Đắp chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V488,9615m3
28Đắp đất chân khay bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7792m3
29Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7918100m3
30Đá hộc xây vữa M100 Chân KhayMô tả kỹ thuật theo chương V544,4822m3
31Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V116,6826m3
32Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1975100m3
33Phá vỡ mương đá xây cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V31,6224m3
34Phá vỡ mương bê tông cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V9,4867m3
35Đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V231,5254m3
36Đá hộc ghép vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V231,5254m3
37Kết cấu trên nền đường mới láng nhựa: KC1Mô tả kỹ thuật theo chương V6.404,5155m2
38Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5 Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,0452100m2
39Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,0452100m2
40Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,0452100m2
41Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V64,0452100m2
42Kết cấu trên nền đường cũ láng nhựa: KC2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.134,5389m2
43Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5 Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3454100m2
44Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,3454100m2
45Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày tb 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,3454100m2
46Kết cấu trên nền đường cũ láng nhựa: KC5( riêng cho Tuyến QL7-TM)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.448,5494m2
47Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5 Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4855100m2
48Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,4855100m2
49Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày tb 4,3cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,4855100m2
50Kết cấu trên nền đường mới bằng bê tông: KC3Mô tả kỹ thuật theo chương V6.040,6202m2
51Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 dày 18 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.087,3116m3
52Lớp nylong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60,4062100m2
53Lớp cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V181,2186m3
54Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V60,4062100m2
55Kết cấu trên nền đường cũ bê tông: KC4Mô tả kỹ thuật theo chương V2.443,3961m2
56Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V366,5094m3
57Bù vênh bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 dày tb 5,39cmMô tả kỹ thuật theo chương V131,8058m3
58Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1.207,584m2
59Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,0758100m2
60Vuốt nối loại 1 (Mặt đường cũ là đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V220,8053m2
61Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,0805m3
62Lớp nylong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2081100m2
63Lớp cát đệm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6242m3
64Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2081100m2
65Vuốt nối loại 2 (mặt đường cũ là bê tông - láng nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V411,1896m2
66Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,119m3
67Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
68Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
69Tổng đất đào C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.796,2888m3
70Tổng đất đắp (Hs 1,13 đắp K95, Hs 1,16 đắp K98)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.697,5544m3
71Đất khai thác (1 phần tận dụng đất C3 đắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.080,8944m3
72Vận chuyển đất đắp 1Km đầu bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V808,089410m3/1km
73Vận chuyển đất đắp 5 Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V808,089410m3/1km
74Khối lượng đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V7.428,1624m3
75Đất hữu cơ, đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V3.503,1096m3
76Đất đào C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.851,9574m3
77Phế thải: Bê tông, đá dăm mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V73,0954m3
78Vận chuyển đất, phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V742,816210m3/1km
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cống bản thoát nước ngangMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V335,8525m3
3Đào móng thi công cống thoát nước ngang bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7926m3
4Đào móng thi công cống thoát nước ngang bằng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1906100m3
5Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V149,1302m3
6Đắp đất cống thoát nước ngang bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95 (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4565m3
7Đắp đất cống thoát nước ngang bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4167100m3
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V45,1597m3
9Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,1597m3
10Đá hộc xâyMô tả kỹ thuật theo chương V4,495m3
11Đá hộc xây vữa XM mác M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,495m3
12Bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V132,2634m3
13Bê tông móng, thân cống, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V103,7137m3
14Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5497m3
15Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.645,944Kg
16Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5998tấn
17Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,0462tấn
18Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V476,2858m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5435100m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng, thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2194100m2
22Phá dỡ bê tông bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V10,4715m3
23Phá dỡ đá xây bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,7598m3
24Cẩu lắp tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V54cấu kiện
25Khoan lỗ D14 sâu 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1981 lỗ khoan
26Thép cấy lỗ khoan, thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0822tấn
27Bê tông nâng đầu cống, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9905m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn nâng đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
29Rãnh kín chịu lực B=0.8m, Htb=0,95 - Tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo chương V148m
30Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V68,376m3
31Lớp nylong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,924100m2
32Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,1355100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V1,9181tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V2,0365tấn
35Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,24m3
36Tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V148tấm
37Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,792m3
38Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,9714tấn
39Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,329tấn
40Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3779100m2
41Cẩu lắp tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V148cấu kiện
42Rãnh hở chữ nhật B=0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V103m
43Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V46,35m3
44Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,39m3
45Lớp nylong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,133100m2
46Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,223100m2
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V1,4667tấn
48Bê tông giằng chống đúc sẵn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
49Ván khuôn thép, ván khuôn giằng chống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1092100m2
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng chống đúc sẵn, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1461tấn
51Lắp đặt giằng chống bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
52Tấm bản qua nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
53Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268m3
54Cốt thép tấm bản, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
55Cốt thép tấm bản, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
56Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
57Cẩu lắp tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
58Rãnh hở chữ nhật B=1,0M , Htb=1,15MMô tả kỹ thuật theo chương V207m
59Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V111,78m3
60Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,05m3
61Lớp nylong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,691100m2
62Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,143100m2
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V3,4383tấn
64Bê tông giằng chống đúc sẵn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
65Ván khuôn thép, ván khuôn giằng chống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng chống đúc sẵn, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3588tấn
67Lắp đặt giằng chống bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
68Rãnh chịu lực qua đường ngang B=1mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
69Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
70Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
71Lớp nylong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
72Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1691tấn
74Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
75Cốt thép tấm bản, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
76Cốt thép tấm bản, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1739tấn
77Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m2
78Cẩu lắp tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
79a, phần rãnh có chiều cao cố định B=0,4m ( tuyến 1, tuyến 3 và tuyến 7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.459m
80b, phần có chiều cao H thay đổi ( tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V247m
81Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V411,0726m3
82Đá dăm đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V153,54m3
83Lớp nylong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,942100m2
84Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,7588100m2
85Tấm đan cho toàn bộ rãnh B=0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V1.706tấm
86Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V162,07m3
87Cốt thép tấm bản, DMô tả kỹ thuật theo chương V15,9852tấn
88Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V13,938100m2
89Cẩu lắp tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.706cấu kiện
90Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V55,05m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V291cọc
2Đao đất hố móng cọc tiêu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,714m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, cột, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1295m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,005m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7706tấn
6Sơn trăng, đỏ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V102,5775m2
7Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V582cái
8Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3579100m2
9Biển báo tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Cột đỡ biển báo D80 (3,2m 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt cột và biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D DI DỜI CỘT ĐIỆN
1Đào đất móng cột điện để nhổ cột điện và đào hố chôn cột điện ở vị trí mới (42 lỗ kích thước1.5x0.5x0.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
2Chi phí ngắt, mở nguồn điện, tháo dỡ hệ thống dây điện trước khi nhổ và lắp lại dây điện khi đã trồng lại cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
3Nhổ và lắp dựng lại cột điện H 8m bằng thủ công kết hợp máyMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
4Đổ bê tông M200 chôn cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
5Mua cột điện chữ H loại 8,5x140AMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77331455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.546629E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.(Kèm theo bản sao có công chứng;+ Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Có trình độ cao đẳng chuyên ngành giao thông.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Đang hoạt động bình thường3
2 Máy lu 8T – 10T Đang hoạt động bình thường2
3 Máy đào 0.4m3 Đang hoạt động bình thường1
4 Máy ủi 110CV Đang hoạt động bình thường1
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường2
6 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường2
7 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường2
8 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường1
9 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động bình thường1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Đang hoạt động bình thường2
11 Máy trộn vữa 80 lít Đang hoạt động bình thường2
12 Máy phát điện Đang hoạt động bình thường1
13 Máy bơm nước Đang hoạt động bình thường2
14 Máy thủy bình Đang hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->