Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình:Cải tạo,nâng cấp tuyến đường Thịnh - Tân đoạn nối từ QL.7 đi Tân Sơn ,xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình:Cải tạo,nâng cấp tuyến đường Thịnh - Tân đoạn nối từ QL.7 đi Tân Sơn ,xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới; Ngân sách xã Thịnh Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 09:50:00 đến ngày 2021-04-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,822,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77331455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.546629E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.(Kèm theo bản sao có công chứng;+ Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng chuyên ngành giao thông.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu 8T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5832 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (2% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9317 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4365 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.416,5509 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 (2% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4833 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K95 (98% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6822 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.649,7056 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (2% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9941 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1671 | 100m3 |
| 10 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,4872 | m3 |
| 11 | Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2697 | m3 |
| 12 | Đào đánh cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4822 | 100m3 |
| 13 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.347,9375 | m3 |
| 14 | Đào bùn bằng thủ công, đất cấp I (2% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9587 | m3 |
| 15 | Đào bùn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0098 | 100m3 |
| 16 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,1722 | m3 |
| 17 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5517 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.748,8401 | m3 |
| 19 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9768 | m3 |
| 20 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1386 | 100m3 |
| 21 | Đắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,2639 | m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5453 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1672 | 100m3 |
| 24 | Đào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,7777 | m3 |
| 25 | Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0756 | m3 |
| 26 | Đào đất chân khay bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,837 | 100m3 |
| 27 | Đắp chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,9615 | m3 |
| 28 | Đắp đất chân khay bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7792 | m3 |
| 29 | Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7918 | 100m3 |
| 30 | Đá hộc xây vữa M100 Chân Khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,4822 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6826 | m3 |
| 32 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1975 | 100m3 |
| 33 | Phá vỡ mương đá xây cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6224 | m3 |
| 34 | Phá vỡ mương bê tông cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4867 | m3 |
| 35 | Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,5254 | m3 |
| 36 | Đá hộc ghép vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,5254 | m3 |
| 37 | Kết cấu trên nền đường mới láng nhựa: KC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.404,5155 | m2 |
| 38 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0452 | 100m2 |
| 39 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0452 | 100m2 |
| 40 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0452 | 100m2 |
| 41 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0452 | 100m2 |
| 42 | Kết cấu trên nền đường cũ láng nhựa: KC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.134,5389 | m2 |
| 43 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3454 | 100m2 |
| 44 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3454 | 100m2 |
| 45 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày tb 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3454 | 100m2 |
| 46 | Kết cấu trên nền đường cũ láng nhựa: KC5( riêng cho Tuyến QL7-TM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.448,5494 | m2 |
| 47 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4855 | 100m2 |
| 48 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4855 | 100m2 |
| 49 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày tb 4,3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4855 | 100m2 |
| 50 | Kết cấu trên nền đường mới bằng bê tông: KC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.040,6202 | m2 |
| 51 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 dày 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.087,3116 | m3 |
| 52 | Lớp nylong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4062 | 100m2 |
| 53 | Lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2186 | m3 |
| 54 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4062 | 100m2 |
| 55 | Kết cấu trên nền đường cũ bê tông: KC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.443,3961 | m2 |
| 56 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,5094 | m3 |
| 57 | Bù vênh bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 dày tb 5,39cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,8058 | m3 |
| 58 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,584 | m2 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0758 | 100m2 |
| 60 | Vuốt nối loại 1 (Mặt đường cũ là đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,8053 | m2 |
| 61 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0805 | m3 |
| 62 | Lớp nylong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2081 | 100m2 |
| 63 | Lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6242 | m3 |
| 64 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2081 | 100m2 |
| 65 | Vuốt nối loại 2 (mặt đường cũ là bê tông - láng nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,1896 | m2 |
| 66 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,119 | m3 |
| 67 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 69 | Tổng đất đào C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.796,2888 | m3 |
| 70 | Tổng đất đắp (Hs 1,13 đắp K95, Hs 1,16 đắp K98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.697,5544 | m3 |
| 71 | Đất khai thác (1 phần tận dụng đất C3 đắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.080,8944 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đắp 1Km đầu bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,0894 | 10m3/1km |
| 73 | Vận chuyển đất đắp 5 Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,0894 | 10m3/1km |
| 74 | Khối lượng đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.428,1624 | m3 |
| 75 | Đất hữu cơ, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.503,1096 | m3 |
| 76 | Đất đào C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.851,9574 | m3 |
| 77 | Phế thải: Bê tông, đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0954 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,8162 | 10m3/1km |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống bản thoát nước ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,8525 | m3 |
| 3 | Đào móng thi công cống thoát nước ngang bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7926 | m3 |
| 4 | Đào móng thi công cống thoát nước ngang bằng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1906 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1302 | m3 |
| 6 | Đắp đất cống thoát nước ngang bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95 (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4565 | m3 |
| 7 | Đắp đất cống thoát nước ngang bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4167 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1597 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1597 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,495 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây vữa XM mác M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,495 | m3 |
| 12 | Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2634 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, thân cống, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7137 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5497 | m3 |
| 15 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.645,944 | Kg |
| 16 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5998 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0462 | tấn |
| 18 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,2858 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5435 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2194 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4715 | m3 |
| 23 | Phá dỡ đá xây bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7598 | m3 |
| 24 | Cẩu lắp tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 25 | Khoan lỗ D14 sâu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Thép cấy lỗ khoan, thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 27 | Bê tông nâng đầu cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9905 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nâng đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 29 | Rãnh kín chịu lực B=0.8m, Htb=0,95 - Tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 30 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,376 | m3 |
| 31 | Lớp nylong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1355 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9181 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0365 | tấn |
| 35 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m3 |
| 36 | Tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | tấm |
| 37 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,792 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9714 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3779 | 100m2 |
| 41 | Cẩu lắp tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cấu kiện |
| 42 | Rãnh hở chữ nhật B=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 43 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,35 | m3 |
| 44 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,39 | m3 |
| 45 | Lớp nylong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,223 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4667 | tấn |
| 48 | Bê tông giằng chống đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng chống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng chống đúc sẵn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | tấn |
| 51 | Lắp đặt giằng chống bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 52 | Tấm bản qua nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 53 | Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 54 | Cốt thép tấm bản, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 55 | Cốt thép tấm bản, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 57 | Cẩu lắp tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 58 | Rãnh hở chữ nhật B=1,0M , Htb=1,15M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 59 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,78 | m3 |
| 60 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m3 |
| 61 | Lớp nylong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,143 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4383 | tấn |
| 64 | Bê tông giằng chống đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng chống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng chống đúc sẵn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3588 | tấn |
| 67 | Lắp đặt giằng chống bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 68 | Rãnh chịu lực qua đường ngang B=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 69 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 70 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 71 | Lớp nylong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1691 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 75 | Cốt thép tấm bản, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 76 | Cốt thép tấm bản, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 78 | Cẩu lắp tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 79 | a, phần rãnh có chiều cao cố định B=0,4m ( tuyến 1, tuyến 3 và tuyến 7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.459 | m |
| 80 | b, phần có chiều cao H thay đổi ( tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m |
| 81 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,0726 | m3 |
| 82 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,54 | m3 |
| 83 | Lớp nylong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,942 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7588 | 100m2 |
| 85 | Tấm đan cho toàn bộ rãnh B=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.706 | tấm |
| 86 | Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,07 | m3 |
| 87 | Cốt thép tấm bản, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9852 | tấn |
| 88 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,938 | 100m2 |
| 89 | Cẩu lắp tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.706 | cấu kiện |
| 90 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,05 | m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | cọc |
| 2 | Đao đất hố móng cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,714 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1295 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,005 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7706 | tấn |
| 6 | Sơn trăng, đỏ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5775 | m2 |
| 7 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | cái |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3579 | 100m2 |
| 9 | Biển báo tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Cột đỡ biển báo D80 (3,2m 1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | DI DỜI CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng cột điện để nhổ cột điện và đào hố chôn cột điện ở vị trí mới (42 lỗ kích thước1.5x0.5x0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 2 | Chi phí ngắt, mở nguồn điện, tháo dỡ hệ thống dây điện trước khi nhổ và lắp lại dây điện khi đã trồng lại cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 3 | Nhổ và lắp dựng lại cột điện H 8m bằng thủ công kết hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 4 | Đổ bê tông M200 chôn cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 5 | Mua cột điện chữ H loại 8,5x140A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77331455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.546629E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.(Kèm theo bản sao có công chứng;+ Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Có trình độ cao đẳng chuyên ngành giao thông.(Kèm theo bản sao có công chứng);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Đang hoạt động bình thường | 3 |
| 2 | Máy lu 8T – 10T | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy đào 0.4m3 | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 80 lít | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Đang hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi