Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 17:54:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,095,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,91 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,133 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 5,02 | m3 | |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 10,175 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 35,909 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,236 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,426 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,12 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D=8mm | 0,089 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D=10mm | 0,068 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D=12mm | 0,249 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | 1,154 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 17 | cái | |
| 14 | Ống HDPE đấu nối Ga thu trực tiếp vào ga cống | 12 | m | |
| 15 | Bộ lưới chắn rác composit bao không cả khung | 6 | bô | |
| 16 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 65,813 | 100m | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,171 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 10,53 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,342 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,06 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 12,85 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 96,803 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 1,156 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 11,137 | tấn | |
| 25 | Lắp hố ga thu | 15 | bộ | |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 29,009 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng dài | 0,813 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 39,447 | m3 | |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | 54,873 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 249,421 | m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,386 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 18,11 | m3 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,08 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D=8mm | 1,464 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D=10mm | 1,003 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D=12mm | 1,445 | tấn | |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | 21,472 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 271,11 | cái | |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,499 | 100m3 | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,355 | 100m3 | |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,376 | m3 | |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D=400mm | 48 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D=400mm | 24 | 1 đoạn ống | |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 16 | mối nối | |
| 45 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 628,235 | 100m | |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 100,518 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn móng dài | 1,183 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 11,323 | tấn | |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 201,035 | m3 | |
| 50 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 2500x2500mm | 296 | 1 đoạn ống | |
| 51 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2500x2500mm | 296 | mối nối | |
| 52 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 24,631 | 100m | |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3,94 | m3 | |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,39 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,397 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 8,95 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn móng dài | 0,332 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 18,61 | m3 | |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 3,755 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | 25,385 | m3 | |
| 61 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | 332,32 | m | |
| 62 | Lát gạch xi măng | 83,08 | m2 | |
| 63 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 1,303 | 100m3 | |
| 64 | Lát vỉa hè gạch block | 1.302,98 | m2 | |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 34,622 | m3 | |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3,363 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn móng dài | 0,316 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 7,979 | m3 | |
| 69 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | 49,713 | m3 | |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 151,065 | m2 | |
| 71 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 204,693 | 100m | |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 32,751 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn móng dài | 3,275 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 352,073 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 9,14 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 354,167 | m3 | |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3,351 | m3 | |
| 78 | Ống thoát nước tầng lọc ngược PVC D60 | 0,366 | 100m | |
| 79 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | 11,99 | m3 | |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 156,96 | m2 | |
| 81 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 39,24 | m2 | |
| 82 | Bơm nước phụ vụ thi công cho toàn bộ công trình | 1 | CT | |
| 83 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 89,993 | 100m | |
| 84 | Cọc tre làm giằng ngang | 1.241,28 | m | |
| 85 | Thép giằng | 139,65 | kg | |
| 86 | Phên nứa | 798 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 9,657 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 107,296 | 1m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 10,73 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 10,73 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | 2,981 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | 33,117 | 1m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 3,312 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV | 3,312 | 100m3/1km | |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 78,062 | 100m3 | |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 867,348 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,419 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 80,316 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | 80,316 | 100m3/1km | |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,498 | 100m3 | |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 85,486 | 100m3 | |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 17,26 | 100m3 | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 8,285 | 100m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6,066 | 100m3 | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 33,7 | 100m2 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 33,7 | 100m2 | |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,312 | 100m3 | |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,63 | 100m3 | |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,472 | 100m3 | |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 2,625 | 100m2 | |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 2,459 | 100m2 | |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 5,084 | 100m2 | |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 182,57 | m2 | |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 27,4 | m2 | |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,125 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 7 | cái | |
| 31 | Cột biển báo D90, 3m/ cột | 21 | m | |
| 32 | Mặt biển báo cạch 70cm | 7 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9643268E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.928E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng; + Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao mặt bằng và Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.340.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi