Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403018-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210402855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 17:28:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,267,305,499 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 720,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,786 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,6 100m
3 Đắp cát nền móng hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,696 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,696 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,232 100m2
6 Bê tông đá dăm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 431,346 m3
7 Ván khuôn gỗ hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,198 100m2
8 Sản xuất bê tông đúc sẵn nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,718 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, khuôn hầm, máng nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,049 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp ga, khuôn hầm, máng nước đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,74 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp ga, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,128 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,789 tấn
13 Lắp đặt BT khuôn hầm đúc sẵn (nc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 191 cấu kiện
14 Lắp đặt BT máng hầm đúc sẵn (nc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 161 cấu kiện
15 Lắp đặt BT nắp ga đúc sẵn (nc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 392 cấu kiện
16 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,956 100m3
17 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,956 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,91 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 382 cái
20 Đào móng cống dọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 238,242 100m3
21 Đóng cừ tràm gối cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 145,314 100m
22 Đắp cát lấp móng cống dọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 311,03 m3
23 Bê tông đá dăm bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 311,03 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,893 100m2
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.341 mối nối
26 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 107 mối nối
27 Lắp đặt gối cống d=800mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.821 cái
28 Lắp đặt gối cống d=1200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 234 cái
29 Lắp đặt ống bê tông đường kinh 800mm, đoạn ống dài 2m (nc+m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông đường kinh 800mm, đoạn ống dài 2,5m (nc+m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.624 đoạn ống
31 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 2,5m (nc+m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 117 đoạn ống
32 Cống rung ép d=800mm (vỉa hè) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.024,5 m
33 Cống rung ép d=800mm (HL93) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 547 m
34 Cống rung ép d=1200mm (vỉa hè) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 292,5 m
35 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% bên trên) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 103,198 100m3
36 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% bên dưới) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 103,138 100m3
37 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,35 100m
38 Đắp cát lấp đệm cửa xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,735 m3
39 Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,735 m3
40 Bê tông đá dăm móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,15 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,132 100m2
42 Bê tông đá dăm cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,756 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,318 100m2
B NỀN ĐƯỜNG
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng, đào gốc cây… Theo chương V và hồ sơ thiết kế 219,52 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cây
4 Đào rãnh dọc 2 bên, bằng máy đào 0,4m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 93,405 100m3
5 Đào nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,597 100m3
6 Đắp đất nền đường ( đất tận dụng) bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,861 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất đá vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 488,313 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn đá vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,177 100m2
3 Khe nối đá vỉa bằng vữa xi măng (2m/1 khe) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 244,157 m2
4 Thi công móng đá 0*4 đá vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 511,481 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,083 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,325 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,325 100m2
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào đất móng trụ BTLT cao 8,5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,98
2 Đắp đất móng trụ BTLT cao 8,5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,61
3 Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,33 m3
4 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 5tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 100m3
5 CC, lắp đặt trụ BTLT cao 8,5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 172 trụ
6 Vận chuyển trụ BTLT cao 8,5m trong phạm vi 500m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 172 trụ
7 CC, lắp đặt ống HDPE Þ65/50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
8 CC, Lắp cần đèn cao 1,5m, vươn xa 2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 164 Cần
9 CC, Lắp đặt bộ đèn đường Led 75W ở các độ cao, H Theo chương V và hồ sơ thiết kế 164 Bộ
10 CC, kéo cáp điện vặn xoắn AL/XLPE 4x16/22mm² - 0,6/1kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,83 100m
11 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV luồn cần cho đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,56 100m
12 Làm đầu cáp khô (nối cáp từ nguồn tủ ĐKCS lên nguồn CS nổi) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Đầu cáp
13 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 Cọc
14 CC, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng -50A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Tủ
15 CC, lắp đặt cầu chì đuôi cá Theo chương V và hồ sơ thiết kế 164 Bộ
16 CC, Dán đề can số trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 164 Cái
17 CC, Lắp đặt Bu lông móc M 16x 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 188 Cái
18 CC, Lắp đặt kẹp dừng cáp 4x11mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 Cái
19 CC, Lắp đặt kẹp treo cáp 4x11mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 160 Cái
20 CC, Lắp đặt kẹp đấu cáp IPC 6-25/2-25mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Cái
21 CC, Lắp đặt kẹp đấu cáp IPC 4-35/1,5-10mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 492 Cái
22 CC, lắp đặt dây đồng trần C25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 356 m
23 CC, Ốc kẹp cọc tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 cái
E CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT
1 Biển báo tam giác ( tính hao hụt 9 lần) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
2 Biển báo chữ nhật 507 (tính hao hụt 9 lần) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
3 Biển báo chữ nhật 441 (tính hao hụt 9 lần) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
4 Gia thép hình khung rào lười B40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,678 tấn
5 Tôn sóng vuông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 m2
6 Lưới B40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 133,2 kg
7 Gia công hàng rào song sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 m2
8 Bê tông đế chân hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,375 m3
9 Ván khuôn đế bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng hàng rào, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,376 100m
11 Bê tông đế kéo dày bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,564 m3
12 Ván khuôn đế bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,584 100m2
13 Dây phản quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20.000 m
14 Đèn chóp vàng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
15 Đèn chiếu sáng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
16 Nhân công điều tiết giao thông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 540 công
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: CPDP = 5% x (I+II+III+IV+V). Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28058E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0445E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên (theo thông tư 07/2019/TT-BXD) hoặc cấp IV đồng bằng (theo TCVN 4054-2005) trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn đường kính ≥ 1200mm, hệ thống chiếu sáng.  Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16.987.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.974.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->