Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 11:41:00 đến ngày 2021-04-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,506,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 262,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km658+500-Km658+900 | |||
| 1 | Cắt BTXM chiều dày trung bình 24cm | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km658+500-Km658+900 | 1.402,66 | m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM, vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km658+500-Km658+900 | 1.288,847 | m3 |
| 3 | Đào móng CPĐD, vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km658+500-Km658+900 | 297,5614 | m3 |
| 4 | Xáo xới, lu lèn móng cấp phối đá dăm đạt K98 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km658+500-Km658+900 | 5.470,374 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng 4% | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km658+500-Km658+900 | 820,5561 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km658+500-Km658+900 | 5.470,374 | m2 |
| 7 | Rải thảm BTN C19 lớp dưới dày 7cm | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km658+500-Km658+900 | 5.470,374 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km658+500-Km658+900 | 5.470,374 | m2 |
| 9 | Rải thảm BTN C19 lớp trên dày 7cm | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km658+500-Km658+900 | 5.470,374 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km658+500-Km658+900 | 302,8319 | m2 |
| B | Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km660+00-Km661+200 | |||
| 1 | Cắt BTXM chiều dày trung bình 24cm | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km660+00-Km661+200 | 4.395,52 | m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM, vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km660+00-Km661+200 | 4.054,2079 | m3 |
| 3 | Đào móng CPĐD, vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km660+00-Km661+200 | 1.345,6884 | m3 |
| 4 | Xáo xới, lu lèn móng cấp phối đá dăm đạt K98 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km660+00-Km661+200 | 17.142,528 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng 4% | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km660+00-Km661+200 | 2.999,9424 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km660+00-Km661+200 | 17.142,528 | m2 |
| 7 | Rải thảm BTN C19 lớp dưới dày 7cm | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km660+00-Km661+200 | 17.142,528 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km660+00-Km661+200 | 17.142,528 | m2 |
| 9 | Rải thảm BTN C19 lớp trên dày 7cm | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km660+00-Km661+200 | 17.142,528 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km660+00-Km661+200 | 926,212 | m2 |
| C | Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | |||
| 1 | Phá dỡ mương, hố thu, tấm đan... vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 64,19 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cột biển báo | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 3 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống cáp quang, điện chiếu sáng | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 450 | m |
| 4 | Tháo dỡ viên giải phân cách giữa | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 17 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống đường ống nước | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 500 | m |
| 6 | Trồng cây hoa hồng quế | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 795 | cây |
| 7 | Trồng cây dền cảnh | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 795 | cây |
| 8 | Đào và trồng lại cây xanh đường kính | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 66 | cây |
| 9 | Trồng lại cây viền chuỗi ngọc | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 63,6 | m2 |
| 10 | Cắt bê tông nhựa chiều dày12cm | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 84,59 | m |
| 11 | Đào mặt đường bê tông nhựa, vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 4,9363 | m3 |
| 12 | Đào móng nền đường vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 18,3314 | m3 |
| 13 | Đào rãnh | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 741,7662 | m3 |
| 14 | Đắp trả rãnh bằng đất K95 | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 337,0886 | m3 |
| 15 | Đất trồng cây | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 142,725 | m3 |
| 16 | Đắp cát mương | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 25,3513 | m3 |
| 17 | Thi công móng Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 5,8599 | m3 |
| 18 | Thi công móng Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 5,8599 | m3 |
| 19 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 35,198 | m2 |
| 20 | Rải thảm BTN C19 lớp dưới dày 6cm | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 35,198 | m2 |
| 21 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 35,198 | m2 |
| 22 | Rải thảm BTN C19 lớp trên dày 6cm | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 35,198 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 4,15 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện mương đúc sẵn không chịu lực | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 290 | cấu kiện |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện mương đúc sẵn chịu lực | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 29 | cấu kiện |
| 26 | Thi công mương chịu lực đổ tại chỗ | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 30,27 | m |
| 27 | Đệm cấp phối đá dăm mương, hố ga, bệ chắn rác | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 33,2947 | m3 |
| 28 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ 20Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 8,5742 | m3 |
| 29 | Cốt thép các loại hố ga đổ tại chỗ | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 1.347,6184 | kg |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 16 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt bệ chắn rác | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 8 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang chịu lực | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 17 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt viên bó vỉa nằm trên hố thu | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 8 | cái |
| 34 | Đấu nối rãnh thoát nước vào cống thoát nước | Chi tiết tại HSMT phần Xử lý chống ngập đoạn Km661+400-Km661+900 | 1 | TB |
| D | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt tại QĐ số 1721/QĐ-TCĐBVN ngày 01/4/2021 | 1 | TB |
| E | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (E=1,005%x(A+B+C+D)) | Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 1,005% của các chi phí đã xác định (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) trong dự toán gói thầu | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6258E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng mới, hoặc sửa chữa, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường quốc lộ hoặc đường trong đô thị, trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 14 tỷ đồng. - Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 14 tỷ đồng. - Nhà thầu liên danh : Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 14 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi