Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401596-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210327439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 10:43:00 đến ngày 2021-04-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,592,260,954 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,723 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,056 m3
3 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,056 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,612 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,306 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,895 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,911 tấn
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,44 100m3
9 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 301,263 m3
10 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,902 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,61 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,322 100m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,5 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,307 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,417 tấn
16 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,576 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,845 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,127 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,422 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,814 tấn
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,154 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,11 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,591 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,858 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,885 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,097 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,33 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,769 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,233 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,253 tấn
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,248 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,84 m3
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,4 m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,384 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,914 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,944 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,963 tấn
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,88 m2
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,117 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,415 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,415 tấn
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,892 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,892 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,091 100m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,717 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,635 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,868 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,632 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 172,43 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.134,4 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.306,83 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 251,028 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 260,31 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.297,548 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 369,325 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,28 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,96 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,139 m2
63 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,061 tấn
64 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 331,78 m2
65 Trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,18 m2
66 Trần tấm Prima khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,79 m2
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,88 m3
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,176 100m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,539 m3
70 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,198 m3
71 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 m3
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 99,84 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 99,84 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 99,84 m2
75 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,56 m2
76 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 m2
77 Lan can inox D60 (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,64 m
78 Tủ bếp vật liệu sơn tĩnh điện (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,89 m2
79 Cửa đi nhôm kính (Theo Tk) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,876 m2
80 Cửa đi, cửa sổ khung sắt (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 91,63 m2
81 Cửa đi thép la (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,92 m2
82 Khung bảo vệ cửa sổ (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,98 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm khung bảo vệ cửa sổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 221,7 m2
84 Kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,041 m2
85 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 bộ
86 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 bộ
87 Vách ngăn nhôm (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,32 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,98 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,55 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 416,9 m
91 Kẻ ron trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,92 m
92 Gạch thông gió KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 viên
93 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,267 m3
94 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,246 m3
95 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,512 m2
96 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,384 m2
97 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 116,36 m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 116,36 m2
99 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 116,36 m2
100 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,48 m2
101 Trụ, lưới, banh bóng chuyền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,734 m3
103 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 100m3
104 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,738 m3
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,553 m3
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
108 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
109 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,647 m3
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,32 m2
111 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,07 m2
112 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 m3
113 Than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,112 m3
114 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 m3
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,606 m3
116 Đan giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
117 Ống cống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
119 Than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,191 m3
120 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,191 m3
121 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,251 m3
B NHÀ XE KHÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,8 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,17 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,104 m3
4 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,724 m3
5 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,585 m3
6 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,301 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,212 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,565 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,25 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,25 m2
17 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,463 m3
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,523 100m2
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,644 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,644 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,734 m2
C NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,8 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,17 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,104 m3
4 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,724 m3
5 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,585 m3
6 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,301 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,212 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,565 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,25 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,25 m2
17 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,463 m3
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,523 100m2
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,644 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,644 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,734 m2
D XÂY MỚI TRỤ CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,504 m3
2 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,252 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,423 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 m3
6 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,165 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m2
9 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,506 m3
14 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,689 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,257 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m3
17 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,2 m2
18 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,24 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,76 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,76 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,76 m2
22 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,467 m3
23 Bu lông D20, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Trụ cờ inox theo thiết kế (bao gồm gia công và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
E HÀNG RÀO - SÂN NỀN
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,038 m3
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,702 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 128,268 m3
4 Mua dất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 160,592 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,42 m3
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 424,2 m2
7 Kẻ ron sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 424,2 m2
8 Trồng cây lộc vừng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100 cây
9 Trồng cây lá màu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,4 m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,746 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,484 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,107 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,948 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,577 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,996 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,864 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,132 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,173 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,079 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,554 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,513 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,137 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,073 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,135 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,374 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 357,345 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 330,865 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,4 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,4 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,4 m
35 Cung cấp, lắp dựng lưới B40, khổ 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 171,7 m
36 Dây thép giằng D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,118 kg
37 Lắp dựng lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 257,55 m2
38 Vữa cố định lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,429 m3
39 Trụ BTCT đúc sẵn KT 120x120x2300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 trụ
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 cái
41 Sản xuất cửa đi khung sắt, bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,7 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,7 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,4 m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1,2x36W). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 bộ
2 Lắp đặt đèn chống nổ 1x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 28W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
4 Đèn chiếu sáng khẩn cấp, đèn exit Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
7 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
9 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 210 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 m
13 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
14 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 750 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 640 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 104 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
24 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
25 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 hộp
27 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
28 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 hộp
29 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
30 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
31 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 06 module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
36 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m3
37 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,5 m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,5 m3
39 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cuộn
40 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bịch
41 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cuộn
42 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 m
43 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cọc
44 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
45 Giếng tiếp địa sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 giếng
46 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 m3
47 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 m3
48 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
49 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
50 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
51 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
52 Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 100m
53 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
54 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,43 100m
55 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
56 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
57 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
58 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
59 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
60 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
61 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
62 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
63 Co 90 độ PVC Þ49 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
64 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
65 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
66 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
67 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
68 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
69 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
70 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
71 Y PVC Þ9x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
72 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
73 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
74 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
75 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
76 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
77 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
78 Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
79 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
80 Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
81 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
82 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
83 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
84 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
85 Van thau một chiều Þ 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
86 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
87 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
88 Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
89 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
90 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 100m
91 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam ino Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
92 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 100m
93 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
94 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Cái
95 Bồn inox 2m3 dạng đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 100m
96 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 giếng
97 Máy bơm 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
98 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cai
99 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 kg
100 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cây
101 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
102 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 m3
103 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 m3
104 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 m3
105 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bình
106 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bình
107 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 kệ
108 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bảng
G NHÀ XE KHÁCH – HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa đặt nổ bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
3 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
4 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
5 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
6 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
8 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Nối, co, tê ống luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bịch
11 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cuộn
12 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 m3
13 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 m3
14 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 m3
15 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cuộn
H NHÀ XE NHÂN VIÊN – HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa đặt nổ bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
3 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
4 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
5 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
6 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
8 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Nối, co, tê ống luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bịch
11 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cuộn
12 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 m3
13 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 m3
14 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 m3
15 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.889E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.77678E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: khối nhà chức năng, sân nền, hệ thống nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.814.583.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.583.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.443.749.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->