Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 10:43:00 đến ngày 2021-04-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,592,260,954 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,723 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,056 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,056 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,612 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,306 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,895 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,911 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,44 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 301,263 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,902 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,61 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,322 | 100m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,5 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,417 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,576 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,845 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,127 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,422 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,814 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,154 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,11 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,591 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,858 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,885 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,33 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,769 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,248 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,914 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,944 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,963 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,88 | m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,117 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,415 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,415 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,892 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,892 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,091 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,717 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,635 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,868 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,632 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,43 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.134,4 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.306,83 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 251,028 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260,31 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.297,548 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 369,325 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,28 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,96 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,139 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,061 | tấn |
| 64 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 331,78 | m2 |
| 65 | Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,18 | m2 |
| 66 | Trần tấm Prima khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,79 | m2 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,539 | m3 |
| 70 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,84 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,84 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,84 | m2 |
| 75 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,56 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 77 | Lan can inox D60 (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,64 | m |
| 78 | Tủ bếp vật liệu sơn tĩnh điện (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 79 | Cửa đi nhôm kính (Theo Tk) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,876 | m2 |
| 80 | Cửa đi, cửa sổ khung sắt (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,63 | m2 |
| 81 | Cửa đi thép la (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 82 | Khung bảo vệ cửa sổ (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,98 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm khung bảo vệ cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,7 | m2 |
| 84 | Kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,041 | m2 |
| 85 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 86 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 87 | Vách ngăn nhôm (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,98 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,55 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 416,9 | m |
| 91 | Kẻ ron trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,92 | m |
| 92 | Gạch thông gió KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | viên |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,267 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,512 | m2 |
| 96 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,384 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,36 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,36 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,36 | m2 |
| 100 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,48 | m2 |
| 101 | Trụ, lưới, banh bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,734 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,738 | m3 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,553 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,647 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,32 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,07 | m2 |
| 112 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 113 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 114 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,606 | m3 |
| 116 | Đan giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 119 | Than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,191 | m3 |
| 120 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,191 | m3 |
| 121 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,251 | m3 |
| B | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,104 | m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,724 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,585 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,301 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,565 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,25 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,25 | m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,463 | m3 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,523 | 100m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,734 | m2 |
| C | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,104 | m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,724 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,585 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,301 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,565 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,25 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,25 | m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,463 | m3 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,523 | 100m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,734 | m2 |
| D | XÂY MỚI TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,423 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,506 | m3 |
| 14 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,689 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,257 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 22 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,467 | m3 |
| 23 | Bu lông D20, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Trụ cờ inox theo thiết kế (bao gồm gia công và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| E | HÀNG RÀO - SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,038 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,702 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,268 | m3 |
| 4 | Mua dất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,592 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,42 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 424,2 | m2 |
| 7 | Kẻ ron sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 424,2 | m2 |
| 8 | Trồng cây lộc vừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100 cây |
| 9 | Trồng cây lá màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,4 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,746 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,484 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,107 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,948 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,577 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,996 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,554 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,513 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,135 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,374 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 357,345 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 330,865 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,4 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,4 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,4 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng lưới B40, khổ 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,7 | m |
| 36 | Dây thép giằng D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,118 | kg |
| 37 | Lắp dựng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 257,55 | m2 |
| 38 | Vữa cố định lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,429 | m3 |
| 39 | Trụ BTCT đúc sẵn KT 120x120x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | trụ |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 41 | Sản xuất cửa đi khung sắt, bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,7 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,7 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,4 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1,2x36W). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chống nổ 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp, đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 640 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 29 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 06 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 36 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 37 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 39 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 40 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bịch |
| 41 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cuộn |
| 42 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 43 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 44 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Giếng tiếp địa sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| 46 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 47 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 48 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 49 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 50 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 51 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 52 | Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 53 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 54 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 55 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 57 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 58 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 59 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 61 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Co 90 độ PVC Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 67 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 68 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Y PVC Þ9x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 72 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 77 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 79 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 83 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 84 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Van thau một chiều Þ 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 87 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 88 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 89 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 90 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 91 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam ino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 100m |
| 93 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 94 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 95 | Bồn inox 2m3 dạng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 96 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| 97 | Máy bơm 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cai |
| 99 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | kg |
| 100 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 101 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 102 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 103 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 104 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 105 | Bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bình |
| 106 | Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bình |
| 107 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | kệ |
| 108 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| G | NHÀ XE KHÁCH – HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổ bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bịch |
| 11 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 12 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 14 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| H | NHÀ XE NHÂN VIÊN – HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổ bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bịch |
| 11 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 12 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 14 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.889E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.77678E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: khối nhà chức năng, sân nền, hệ thống nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.814.583.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.814.583.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.443.749.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi