Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Yên Lịch, xã Dân Tiến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210431496-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Yên Lịch, xã Dân Tiến
Số hiệu KHLCNT 20210431233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Dân Tiến và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 15:21:00 đến ngày 2021-04-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,714,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NHÀ VĂN HÓA:
1 Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại 3,643 100m2
2 Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mm 1,601 tấn
3 Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤18mm 4,751 tấn
4 Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK >18mm 0,139 tấn
5 Gia công bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện 1,128 tấn
6 Cung cấp, lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện 1,128 tấn
7 Bê tông cọc đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 43,994 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 6,96 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 58 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, cọc đại trà 1,088 m3
11 Vận chuyển phế thải 4đổ đi, phạm vi 0,011 100m3
12 Đào móng - Cấp đất II 93,375 m3
13 Ván khuôn đài móng 0,678 100m2
14 Ván khuôn dầm móng 1,596 100m2
15 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 9,887 m3
16 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,684 tấn
17 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm 3,15 tấn
18 Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40 39,467 m3
19 Ván khuôn cổ cột 0,277 100m2
20 Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm 0,057 tấn
21 Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm 0,587 tấn
22 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 1,525 m3
23 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 33,999 m3
24 Ván khuôn giằng móng 0,294 100m2
25 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm 0,047 tấn
26 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm 0,285 tấn
27 Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40 3,232 m3
28 Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 0,44 100m3
29 Đắp cát tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 2,856 100m3
30 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng 70% khối lượng đất đào) 0,346 100m3
31 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 0,109 100m3
32 Ván khuôn cột 1,315 100m2
33 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,35 tấn
34 Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,247 tấn
35 Bê tông cột, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40 7,236 m3
36 Ván khuôn dầm, giằng 1,242 100m2
37 Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,244 tấn
38 Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,996 tấn
39 Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,315 tấn
40 Bê tông dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40 32,627 m3
41 Ván khuôn sàn mái 2,064 100m2
42 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,647 tấn
43 Ván khuôn giằng 0,783 100m2
44 Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,497 tấn
45 Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,2 tấn
46 Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40 6,256 m3
47 Ván khuôn lanh tô 0,21 100m2
48 Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,027 tấn
49 Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,141 tấn
50 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40 1,606 m3
51 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 90,124 m2
52 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 101,924 m3
53 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,609 m3
54 Xây ốp cột gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 12,935 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 423,324 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 642,143 m2
57 Trát trần, vữa XM M75 206,4 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 40,47 m2
59 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 131,604 m2
60 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 19,525 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 502,773 m
62 Kẻ chỉ âm kt 20x15mm 240 m
63 Đắp phào kép, vữa XM M75 154,98 m
64 Đắp chỉ VXM trang trí chi tiết hoa văn trên cửa đi+cứa sổ 15 chi tiết
65 Đắp chữ nổi VXM mác 75# dày 30 cao 200mm "NHÀ VĂN HÓA THÔN YÊN LỊCH" 1 TB
66 Đắp chỉ hoa văn VXM trang trí chương mái 1 TB
67 Ốp tấm Alumininum dày 3mm khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa xung quanh) 10,147 m2
68 Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ Mika phủ Inox vàng gương cao 304 35 chữ
69 Biểu tượng hoa sen bằng Mika phủ inox vàng gương gắn 2 bên biển hiệu sân khấu 2 ck
70 Gia công hệ khung dàn sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm 0,054 tấn
71 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 0,054 tấn
72 Bu lông M12 8 cái
73 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm 8 1 lỗ khoan
74 Thi công trần bằng tấm tôn vân giả gỗ khung xương 161,796 m2
75 Phào PE giả gỗ bản 85mm dày 23mm 60,32 m
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Altex) 603,732 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Altin) 813,399 m2
78 Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ AZ/100 dày 0,42mm 1,251 100m2
79 Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ ADPU1-0,42mm 2,209 100m2
80 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm 52,62 md
81 Quét Sika Proof Membrane chống thấm seno 2 lớp định mức 0,9kg/m2 75,805 m2
82 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 75,805 m2
83 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m 1,389 tấn
84 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 1,389 tấn
85 Bu lông M20 8 cái
86 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm 1,592 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép 1,592 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 72,005 1m2
89 Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 35,219 m3
90 Ván khuôn tam cấp 0,026 100m2
91 Xây bậc gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M75 16,385 m3
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 10,951 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 15,32 m
94 Mua vật liệu gạch đất nung có mũi kt 300x500mm 34,378 viên
95 Lát bậc tam cấp bằng gạch đất nung có mũi kt 300x500mm -Lát mặt bậc 34,038 m2
96 Lát gạch đất nung kt 150x500mm (cổ bậc tam cấp) 17,676 m2
97 Lát gạch đất nung kt 500x500mm, PCB40 27,54 m2
98 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm 299,15 m2
99 Ốp chân tường, bằng gạch ceramic kt 150x600mm (ốp âm tường) 26,339 m2
100 Sản xuất khuôn cửa gỗ lim, khuôn đơn KT 60x140 64,3 md
101 Lắp dựng khuôn cửa đơn 64,3 1m
102 Sản xuất cửa gỗ lim, cửa đi pano gỗ kính, kính trắng 10ly mài vát cạnh 26,274 m2
103 Lắp dựng cửa vào khuôn 26,274 1m2
104 Nẹp khuôn cửa gỗ lim kt 70x15mm 49,3 md
105 Khóa cửa đi cỡ đại tương đương Việt Tiệp 1 bộ
106 Khóa cửa đi thông phòng tương đương Việt Tiệp 6 bộ
107 Cremon cửa đi, tương đương Việt Tiệp đồng 9 bộ
108 Sản xuất lắp dựng cửa sổ EU-XF55 khung nhôm hệ giả gỗ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,8mm- phụ kiện đồng bộ 25,92 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 25,92 m2
110 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mm 0,396 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 14,414 1m2
112 Lắp dựng hoa sắt cửa 16,2 m2
113 Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,141 100m2
114 Làm dàn giáo thi công, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 2,972 100m2
115 Làm dàn giáo thi công, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 2,972 100m2
116 Cung cấp, lắp đặt đèn đôi (tương đương máng đèn FS-40/36x2-M9 bóng đèn led Tube T8 120/20w) 4 bộ
117 Cung cấp, lắp đặt đèn đôi (tương đương máng đèn FS-40/36x2-M6 bóng đèn led Tube T8 120/20w) 3 bộ
118 Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel âm trần tương đương D P01 60x60/50w 10 bộ
119 Cung cấp, lắp đặt đèn Led pha 70W (tương đương D CP03L/70W) 3 bộ
120 Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18W) 8 bộ
121 Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương điện cơ thống nhất QT 1400-S) 12 cái
122 Ty treo quạt trần 12 cái
123 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 24 cái
124 Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu âm sàn 2 cái
125 Cung cấp, lắp đặt đế âm tường 24 hộp
126 Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng- KT 600x400x180mm 1 hộp
127 Cung cấp, lắp đặt Aptomat (MCB) BKH 2P 125A (LS) 1 cái
128 Cung cấp, lắp đặt Aptomat (MCB) BKH 2P 180A (LS) 1 cái
129 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB2032/10 6 cái
130 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB2025/10 1 cái
131 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB2020/10 9 cái
132 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB2016/10 2 cái
133 Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm 5 hộp
134 Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P 4 hộp
135 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
136 Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
137 Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt 1 cái
138 Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt 2 cái
139 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 2x35mm2 35 m
140 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 2x25mm2 1 m
141 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 277,6 m
142 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 133,8 m
143 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 407,6 m
144 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 247 m
145 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 470,6 m
146 Cung cấp, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x1,5mm 3 m
147 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m 1 cọc
148 Cung cấp, lắp đặt ống luồn ga điều hòa PVC, ĐK 42mm 0,1 100m
149 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC, ĐK 27mm 0,5 100m
150 Cung cấp, lắp đặt măng sông PVC, ĐK 42mm 3 cái
151 Cung cấp, lắp đặt măng sông PVC, ĐK 27mm 13 cái
152 Cung cấp, lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mm 10 cái
153 Cung cấp, lắp đặt cút vuông PVC, ĐK 27mm 35 cái
154 Cung cấp, lắp đặt tê vuông PVC, ĐK 27mm 2 cái
155 Cung cấp, lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm 10 cái
156 Jack canon đôi âm tường (tương đương Soundking AJ108) 1 cái
157 Dây loa (tương đương POLY SPEAKER SP100) 80 m
158 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 83 m
159 Bộ chuông reo tự động (tương đương TS28-R) 1 bộ
160 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 3 m
161 Đào hào chống sét - Cấp đất II 1,6 1m3
162 Đắp đất hoàn trả móng 1,6 m3
163 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m 4 cái
164 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m 3 cọc
165 Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm 43 m
166 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình 1 hệ thống
167 Thép hình 17,656 kg
168 Quả nậm sứ 4 quả
169 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1,719 1m2
170 Hoá chất làm giảm điện trở GEM 1 bao
171 Xi măng PCB30 8 kg
172 Cát vàng 0,1 m3
173 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=90mm 0,704 100m
174 Cung cấp, lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm 17 cái
175 Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm 16 cái
176 Cầu chắn rác DN90 8 cái
177 Bình khí chữa cháy CO2 4 bình
178 Bình bột chữa cháy MFZL4 2 bình
179 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy, chất liệu tôn, in bề mặt bằng sơn chuyên dụng 2 bảng
B B. PHỤ TRỢ:
1 Đắp nền móng công trình 11,8 m3
2 Lớp nilon chống mất nước xi măng 2,36 100m2
3 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 35,4 m3
4 Đánh bóng bề mặt sân bằng máy chuyên dụng 236 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng công trình xây dựng dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->