Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Yên Lịch, xã Dân Tiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Yên Lịch, xã Dân Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Dân Tiến và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 15:21:00 đến ngày 2021-04-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,714,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NHÀ VĂN HÓA: | |||
| 1 | Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại | 3,643 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 1,601 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 4,751 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK >18mm | 0,139 | tấn | |
| 5 | Gia công bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,128 | tấn | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,128 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | 43,994 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 6,96 | 100m | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 58 | 1 mối nối | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, cọc đại trà | 1,088 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải 4đổ đi, phạm vi | 0,011 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | 93,375 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn đài móng | 0,678 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn dầm móng | 1,596 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,887 | m3 | |
| 16 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,684 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,15 | tấn | |
| 18 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40 | 39,467 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cổ cột | 0,277 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | 0,057 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | 0,587 | tấn | |
| 22 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,525 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 33,999 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn giằng móng | 0,294 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,047 | tấn | |
| 26 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,285 | tấn | |
| 27 | Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,232 | m3 | |
| 28 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,44 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,856 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng 70% khối lượng đất đào) | 0,346 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 0,109 | 100m3 | |
| 32 | Ván khuôn cột | 1,315 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,35 | tấn | |
| 34 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,247 | tấn | |
| 35 | Bê tông cột, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40 | 7,236 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn dầm, giằng | 1,242 | 100m2 | |
| 37 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,244 | tấn | |
| 38 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,996 | tấn | |
| 39 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,315 | tấn | |
| 40 | Bê tông dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PC40 | 32,627 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | 2,064 | 100m2 | |
| 42 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,647 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn giằng | 0,783 | 100m2 | |
| 44 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,497 | tấn | |
| 45 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2 | tấn | |
| 46 | Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,256 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn lanh tô | 0,21 | 100m2 | |
| 48 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,027 | tấn | |
| 49 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,141 | tấn | |
| 50 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,606 | m3 | |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 90,124 | m2 | |
| 52 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 101,924 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,609 | m3 | |
| 54 | Xây ốp cột gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 12,935 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 423,324 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 642,143 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | 206,4 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 40,47 | m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 131,604 | m2 | |
| 60 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,525 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 502,773 | m | |
| 62 | Kẻ chỉ âm kt 20x15mm | 240 | m | |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 154,98 | m | |
| 64 | Đắp chỉ VXM trang trí chi tiết hoa văn trên cửa đi+cứa sổ | 15 | chi tiết | |
| 65 | Đắp chữ nổi VXM mác 75# dày 30 cao 200mm "NHÀ VĂN HÓA THÔN YÊN LỊCH" | 1 | TB | |
| 66 | Đắp chỉ hoa văn VXM trang trí chương mái | 1 | TB | |
| 67 | Ốp tấm Alumininum dày 3mm khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa xung quanh) | 10,147 | m2 | |
| 68 | Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ Mika phủ Inox vàng gương cao 304 | 35 | chữ | |
| 69 | Biểu tượng hoa sen bằng Mika phủ inox vàng gương gắn 2 bên biển hiệu sân khấu | 2 | ck | |
| 70 | Gia công hệ khung dàn sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm | 0,054 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,054 | tấn | |
| 72 | Bu lông M12 | 8 | cái | |
| 73 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 8 | 1 lỗ khoan | |
| 74 | Thi công trần bằng tấm tôn vân giả gỗ khung xương | 161,796 | m2 | |
| 75 | Phào PE giả gỗ bản 85mm dày 23mm | 60,32 | m | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Altex) | 603,732 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Altin) | 813,399 | m2 | |
| 78 | Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ AZ/100 dày 0,42mm | 1,251 | 100m2 | |
| 79 | Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ ADPU1-0,42mm | 2,209 | 100m2 | |
| 80 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | 52,62 | md | |
| 81 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm seno 2 lớp định mức 0,9kg/m2 | 75,805 | m2 | |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 75,805 | m2 | |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 1,389 | tấn | |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,389 | tấn | |
| 85 | Bu lông M20 | 8 | cái | |
| 86 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm | 1,592 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,592 | tấn | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,005 | 1m2 | |
| 89 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 35,219 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn tam cấp | 0,026 | 100m2 | |
| 91 | Xây bậc gạch không nung XMCL 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | 16,385 | m3 | |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,951 | m2 | |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 15,32 | m | |
| 94 | Mua vật liệu gạch đất nung có mũi kt 300x500mm | 34,378 | viên | |
| 95 | Lát bậc tam cấp bằng gạch đất nung có mũi kt 300x500mm -Lát mặt bậc | 34,038 | m2 | |
| 96 | Lát gạch đất nung kt 150x500mm (cổ bậc tam cấp) | 17,676 | m2 | |
| 97 | Lát gạch đất nung kt 500x500mm, PCB40 | 27,54 | m2 | |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | 299,15 | m2 | |
| 99 | Ốp chân tường, bằng gạch ceramic kt 150x600mm (ốp âm tường) | 26,339 | m2 | |
| 100 | Sản xuất khuôn cửa gỗ lim, khuôn đơn KT 60x140 | 64,3 | md | |
| 101 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 64,3 | 1m | |
| 102 | Sản xuất cửa gỗ lim, cửa đi pano gỗ kính, kính trắng 10ly mài vát cạnh | 26,274 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 26,274 | 1m2 | |
| 104 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim kt 70x15mm | 49,3 | md | |
| 105 | Khóa cửa đi cỡ đại tương đương Việt Tiệp | 1 | bộ | |
| 106 | Khóa cửa đi thông phòng tương đương Việt Tiệp | 6 | bộ | |
| 107 | Cremon cửa đi, tương đương Việt Tiệp đồng | 9 | bộ | |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ EU-XF55 khung nhôm hệ giả gỗ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,8mm- phụ kiện đồng bộ | 25,92 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 25,92 | m2 | |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mm | 0,396 | tấn | |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,414 | 1m2 | |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 16,2 | m2 | |
| 113 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,141 | 100m2 | |
| 114 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,972 | 100m2 | |
| 115 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 2,972 | 100m2 | |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt đèn đôi (tương đương máng đèn FS-40/36x2-M9 bóng đèn led Tube T8 120/20w) | 4 | bộ | |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt đèn đôi (tương đương máng đèn FS-40/36x2-M6 bóng đèn led Tube T8 120/20w) | 3 | bộ | |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel âm trần tương đương D P01 60x60/50w | 10 | bộ | |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led pha 70W (tương đương D CP03L/70W) | 3 | bộ | |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18W) | 8 | bộ | |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương điện cơ thống nhất QT 1400-S) | 12 | cái | |
| 122 | Ty treo quạt trần | 12 | cái | |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 24 | cái | |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu âm sàn | 2 | cái | |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 24 | hộp | |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng- KT 600x400x180mm | 1 | hộp | |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat (MCB) BKH 2P 125A (LS) | 1 | cái | |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat (MCB) BKH 2P 180A (LS) | 1 | cái | |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB2032/10 | 6 | cái | |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB2025/10 | 1 | cái | |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB2020/10 | 9 | cái | |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB2016/10 | 2 | cái | |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | 5 | hộp | |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P | 4 | hộp | |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt | 1 | cái | |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt | 2 | cái | |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 2x35mm2 | 35 | m | |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 2x25mm2 | 1 | m | |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 277,6 | m | |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 133,8 | m | |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 407,6 | m | |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | 247 | m | |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 470,6 | m | |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x1,5mm | 3 | m | |
| 147 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 1 | cọc | |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn ga điều hòa PVC, ĐK 42mm | 0,1 | 100m | |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa PVC, ĐK 27mm | 0,5 | 100m | |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt măng sông PVC, ĐK 42mm | 3 | cái | |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt măng sông PVC, ĐK 27mm | 13 | cái | |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mm | 10 | cái | |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt cút vuông PVC, ĐK 27mm | 35 | cái | |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt tê vuông PVC, ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 155 | Cung cấp, lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | 10 | cái | |
| 156 | Jack canon đôi âm tường (tương đương Soundking AJ108) | 1 | cái | |
| 157 | Dây loa (tương đương POLY SPEAKER SP100) | 80 | m | |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | 83 | m | |
| 159 | Bộ chuông reo tự động (tương đương TS28-R) | 1 | bộ | |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 3 | m | |
| 161 | Đào hào chống sét - Cấp đất II | 1,6 | 1m3 | |
| 162 | Đắp đất hoàn trả móng | 1,6 | m3 | |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 164 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 3 | cọc | |
| 165 | Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 43 | m | |
| 166 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 167 | Thép hình | 17,656 | kg | |
| 168 | Quả nậm sứ | 4 | quả | |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,719 | 1m2 | |
| 170 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 1 | bao | |
| 171 | Xi măng PCB30 | 8 | kg | |
| 172 | Cát vàng | 0,1 | m3 | |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=90mm | 0,704 | 100m | |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm | 17 | cái | |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | 16 | cái | |
| 176 | Cầu chắn rác DN90 | 8 | cái | |
| 177 | Bình khí chữa cháy CO2 | 4 | bình | |
| 178 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | 2 | bình | |
| 179 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy, chất liệu tôn, in bề mặt bằng sơn chuyên dụng | 2 | bảng | |
| B | B. PHỤ TRỢ: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | 11,8 | m3 | |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | 2,36 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,4 | m3 | |
| 4 | Đánh bóng bề mặt sân bằng máy chuyên dụng | 236 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng công trình xây dựng dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi