Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hổ trợ trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 16:47:00 đến ngày 2021-04-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,129,250,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,552,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu năm trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 252,125 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 20,17 | 100m2 | |
| 3 | Cao su lót | 1.008,5 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 6,333 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 25,5471 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 7,1525 | tấn | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 432 | 1 mối nối | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | 40,9 | 100m | |
| 9 | Đập đầu cọc trên cạn | 4,05 | m3 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 2,3284 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9314 | 100m3 | |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 9,9778 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 9,9778 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | 73,0801 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 2,1474 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,8954 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,1591 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,09 | tấn | |
| 19 | Đào giằng móng đất cấp I | 59,592 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 23,8368 | m3 | |
| 21 | Cao su lót | 48,575 | m2 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 21,5525 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng dài | 1,7242 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5279 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1017 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,6027 | tấn | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | 35,7023 | m3 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | 17,9873 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,7475 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,13 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,6795 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 9,2057 | tấn | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 520,33 | m2 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 111,0932 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 8,4312 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6179 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1653 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,2555 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 8,1742 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,8731 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,2189 | tấn | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 915,5283 | m2 | |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 146,3532 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 11,2824 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 11,4552 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,9111 | tấn | |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | 1.128,2419 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 439,664 | m2 | |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 54,02 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 100,82 | m2 | |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | 12,52 | m3 | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 0,7803 | m3 | |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | 1,4844 | m3 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 2,5272 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2295 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,212 | 100m2 | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0278 | tấn | |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,24 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0129 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0124 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0856 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0812 | tấn | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 296,87 | m2 | |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 46,8 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8189 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,1392 | tấn | |
| 67 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 3,4175 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,372 | 100m2 | |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 37,2 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0906 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6618 | tấn | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 59,095 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 39,8866 | m3 | |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 13,4347 | m3 | |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 958,6239 | m2 | |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 968,6819 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 958,6239 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.866,8438 | m2 | |
| 79 | Kẻ ron tường rộng 20mm, sâu 10mm (chỉ tính công) | 54 | m | |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 169,04 | m | |
| 81 | Trát bánh Ú cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,875 | m2 | |
| 82 | Lát gạch bậc cầu thang | 170,7225 | m2 | |
| 83 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 gạch giả đá | 44,925 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 741,848 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | 73,5 | m2 | |
| 86 | Ốp tường vệ sinh gạch 25x40cm | 98,568 | m2 | |
| 87 | Ốp gạch giả đá vào mặt bệ lavabo | 2,65 | m2 | |
| 88 | Khung inox trang trí | 8,1 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng hoa lục bình cầu thang | 64 | cái | |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,512 | m3 | |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | 0,5712 | m3 | |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | 3,542 | m3 | |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 5 | tấn | |
| 94 | Đóng cừ tràm L=5m ngọn 4,2cm -đất cấp I | 4,76 | 100m | |
| 95 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,2279 | m3 | |
| 96 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3351 | m3 | |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 31,83 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3353 | tấn | |
| 99 | Đắp cát bục giảng | 3,0528 | m3 | |
| 100 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | 5,088 | m3 | |
| 101 | Gia công xà gồ thép | 1,356 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,356 | tấn | |
| 103 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm, mạ màu | 4,9892 | 100m2 | |
| 104 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 + khung xương | 226,8 | m2 | |
| 105 | Thi công trần bằng tole lạnh 13 sóng khổ 1.1 dày 0,42ly | 182,96 | m2 | |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | 83,2 | m2 | |
| 107 | Lan can inox cầu thang tầng 2 | 5,28 | m2 | |
| 108 | Khung bảo vệ inox | 128,0735 | m2 | |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | 67,84 | m2 | |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm | 29,28 | m2 | |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 500 | m | |
| 112 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | 950 | m | |
| 113 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x30 | 250 | m | |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm điện | 36 | cái | |
| 115 | Lắp đặt công tắc 6A-220V | 66 | cái | |
| 116 | Lắp đặt đèn đơn 1,2m-40W-220V | 26 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt đèn đôi1,2m-80W-220V | 36 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt đèn đơn 0,6m-40W-220V | 20 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt hộp âm đơn | 36 | hộp | |
| 120 | Mặt 2 lỗ | 66 | hộp | |
| 121 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m | 3 | cọc | |
| 122 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 123 | Lắp đặt tủ điện 60x40x25 module âm tường | 1 | tủ | |
| 124 | Lắp đặt automat 2 cực 10P-220A | 26 | cái | |
| 125 | Lắp đặt automat 2 cực 50P-250A | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt automat 2 cực 100P-250A | 1 | cái | |
| 127 | Tắc kê nhựa ốc vít 6ly nhựa | 25 | bộ | |
| 128 | Băng keo cách điện | 20 | cuộn | |
| 129 | Puli sứ 50 đỡ dây | 3 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cầu dao chống giật | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90 | 0,55 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 | 0,09 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114 | 0,32 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 | 0,85 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21 | 0,35 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | 16 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150 | 16 | cái | |
| 140 | Lắp đặt chậu lavabo | 6 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 14 | cái | |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 29 | cái | |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27+21mm | 32 | cái | |
| 144 | Lắp đặt van nước d27mm+21mm | 16 | cái | |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 9 | cái | |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 11 | cái | |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 9 | cái | |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 4 | cái | |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 20 | cái | |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 10 | cái | |
| 151 | Lắp đặt bít nhựa d90mm | 5 | cái | |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 2 | cái | |
| 153 | Bình chữa cháy | 6 | bình | |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 thoát sét | 20 | m | |
| 156 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 4,32 | m3 | |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | 4,32 | m3 | |
| 158 | Cọc tiếp địa D16 (dài 2.4m) | 6 | cọc | |
| 159 | Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | 0,25 | 100m | |
| 162 | Cáp lụa 6mm2 chằng giữ đở kim thu sét | 8 | m | |
| 163 | Bộ tăng đơ dây chằng | 4 | bộ | |
| 164 | Bộ ống nối ở đầu trụ | 1 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | 0,5535 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,1476 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0286 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0906 | tấn | |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,25 | m2 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 0,7969 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1063 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0255 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1075 | tấn | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | 0,0512 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,023 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0128 | tấn | |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 1,482 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 15,6 | m2 | |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 0,783 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | 8,7512 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 162,215 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 56,565 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | 25,9 | m2 | |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 34,2 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 172,085 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,565 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 pano nhôm lá | 8,4 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính trắng dày 5ly | 1,5 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng vách ngăn khung nhôm trong nhà | 1 | m2 | |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | 0,058 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,058 | tấn | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,195 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đèn neon 40W-220V 0,6m | 6 | bộ | |
| 30 | Lắp đèn neon 80W-220V 1,2 m | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 105 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 3mm2 | 35 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 40 | m | |
| 34 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt hộp bảng điện KT 180x250 | 2 | cái | |
| 37 | Tắc kê, ốc vít, băng keo cách điện | 3 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114 | 0,22 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 | 0,82 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 | 0,09 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90 | 0,45 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150 | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chậu lavabo | 4 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 14 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 19 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 21 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van nước d27mm | 13 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 9 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 11 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 9 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 20 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 10 | cái | |
| 57 | Lắp đặt bít nhựa d90mm | 5 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 2 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN ĐƯỜNG (CỤC BỘ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 6,06 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,242 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,424 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,772 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 93,93 | m2 | |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,988 | 100m3 | |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,0 cm | 738,52 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC (CỤC BỘ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 38,5928 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng | 5,1968 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,5158 | m3 | |
| 4 | Đắp cát móng đáy mương | 10,7312 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | 10,7312 | m3 | |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | 7,5886 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong,Chiều dày trát 2,0 (cm), vữa xi măng M75 | 186,1158 | m2 | |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | 3,0087 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,1256 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2797 | tấn | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 117 | cái | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M75 | 66,93 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | 0,03 | 100m | |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,32 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,96 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 19,5 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 8,929 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,28 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,48 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 26 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,52 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,7 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0694876E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.138776E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: Có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình (cấp III) tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥4.990.476.000 VND). + Trường hợp có 02 hợp đồng cùng loại thuộc 02 công trình khác nhau có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét có giá trị công việc xây lắp tương tự mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥4.990.476.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp có quy mô công việc tương tự. + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu có 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng). (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.990.476.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.980.952.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi