Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: BQL các dự án ĐTXD huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công (Ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 20:54:00 đến ngày 2021-04-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,763,058,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XDM 06 PHÒNG HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 57,75 | m3 | |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 60 | 1 mối nối | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,9989 | 100m2 | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 9,72 | 100m | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2918 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 157,416 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0973 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,273 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,753 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,84 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,635 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,928 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,1432 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 36,078 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,3435 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 25,724 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 30,2546 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,6074 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8935 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,421 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,054 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2067 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0692 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,018 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,213 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4394 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 2,3332 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,4167 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 7,479 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,179 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1435 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,6531 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2203 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,9565 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1343 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤28m | 0,8395 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,7125 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK10mm, chiều cao ≤28m | 0,0231 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,8905 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,4395 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 2,4051 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3263 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 1,2608 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,0445 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0349 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0305 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0231 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,595 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0445 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao | 0,7398 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao 6m | 0,0776 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao | 0,1719 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,5032 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1595 | tấn | |
| 55 | Bồn nước nhựa 500L (bồn nằm) | 1 | ||
| 56 | Máy bơm 1HP | 1 | Cái | |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van khóa PVC D60 | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa + vòi sen | 10 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | 16 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,96 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 26 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 22 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Co nối răng trong ống PVC D27/21 loại dầy | 22 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Co nối răng ngoài PVC D27/21 loại dầy | 22 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Tê nối răng ngoài ống PVC D27/21 loại dầy | 20 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,76 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt Co nối ống nhựa PVC D34 loại dầy | 14 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Tê nối ống nhựa PVC D34 loại dầy | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Nối giảm PVC D34/27 | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,56 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Y nối nhựa PVC D60 loại dầy | 12 | cái | |
| 78 | Lắp đặt co ống nhựa PVC D60 loại dầy | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,44 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt co lơi nối ống nhựa PVC D114 loại dầy | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Y nối ống nhựa PVC D114 loại dầy | 10 | cái | |
| 82 | Lắp đặt nối giảm PVC D114/60 | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van phao thường | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt đèn 0.6m gắn tường 20W | 6 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt đèn 1.2m gắn trần 1x36W | 29 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Bảng điện 1CC + 1 ổ cắm + 2 CT + 2 Dim | 6 | Bộ | |
| 89 | Lắp đặt Bảng điện 1CC + 4CT | 2 | Bộ | |
| 90 | Lắp đặt Bảng điện 1CC + 1CT | 1 | Bộ | |
| 91 | Lắp đặt Bảng điện 1CC + 1 Ổ cắm | 6 | Bộ | |
| 92 | Lắp đặt Bảng điện 1CC + 1CT | 1 | Bộ | |
| 93 | Lắp đặt Dây CADIVI đơn CV 1x1.5mm2 | 588 | m | |
| 94 | Lắp đặt Dây CADIVI đơn CV 1x2.5mm2 | 173 | m | |
| 95 | Lắp đặt Dây CADIVI đơn CV 1x4mm2 | 180 | m | |
| 96 | Lắp đặt Dây CADIVI đôi CVV 2x8mm2 | 20 | m | |
| 97 | Lắp đặt MCB 1P 16A 2.5ka | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P 20A 2.5ka | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt MCCB 2P 40A 7.5ka | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Tủ điện 8-12 Modul | 2 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt Nẹp luồn dây 20x10 | 80 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Nẹp luồn dây 25x14 | 125 | cái | |
| 103 | Lắp đặt Nẹp luồn dây 30x18 | 30 | cái | |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1058 | 100m3 | |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0353 | 100m3 | |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,706 | m3 | |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | 0,616 | m3 | |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5352 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0224 | 100m2 | |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 111 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9958 | m3 | |
| 112 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3597 | m3 | |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,65 | m2 | |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,12 | m2 | |
| 115 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,36 | m2 | |
| 116 | Làm tầng lọc than cũi | 0,0016 | 100m3 | |
| 117 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 118 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,1023 | tấn | |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,92 | m3 | |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | 1,7319 | m3 | |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | 6,388 | m3 | |
| 123 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,4094 | m3 | |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,4836 | m3 | |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 22,6688 | m3 | |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 236,02 | m2 | |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 355,32 | m2 | |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 780,94 | m2 | |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,864 | m2 | |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 189,16 | m2 | |
| 131 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 102,22 | m2 | |
| 132 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 256,48 | m2 | |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 290,82 | m2 | |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,374 | m2 | |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 675,54 | m2 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.519,25 | m2 | |
| 137 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,9037 | tấn | |
| 138 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,9037 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 31,68 | m2 | |
| 140 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 10,64 | m2 | |
| 141 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,06 | M2 | |
| 142 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 57,12 | m2 | |
| 143 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 10,96 | M2 | |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 97,9 | M2 | |
| 145 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 46,07 | M2 | |
| 146 | Sơn cửa kính 3 nước | 19,008 | M2 | |
| 147 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 16 | cái | |
| 148 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 102 | Mét | |
| 149 | Sơn tạo gai tường bằng sơn Ata 1 nước lót, 1 nước phủ | 3,46 | M2 | |
| 150 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 97,2 | M2 | |
| 151 | Quét sikalatex chống thấm | 98,82 | M2 | |
| 152 | Thi công trần prima | 264,88 | m2 | |
| 153 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 L=375,68md | 1,1207 | Tấn | |
| 154 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,4655 | 100M2 | |
| 155 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 485,74 | M2 | |
| 156 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 34,16 | m2 | |
| 157 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 35,28 | m2 | |
| 158 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | 25,58 | m2 | |
| 159 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 65,42 | m2 | |
| 160 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 35 | m | |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 14 | m | |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 1 | cái | |
| 164 | Cung cấp thân kim thu sét + chân đế | 1 | Bộ | |
| 165 | Cung cấp hộp kiểm tra điện trở | 1 | Cái | |
| 166 | Cung cấp chốt giữ dây đồng trần | 8 | Cái | |
| 167 | Ống PVC 49 | 35 | m | |
| 168 | Hố kiểm tra | 1 | Cái | |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG + SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | 1,066 | 100m3 | |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 | 4,873 | 100m3 | |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 3,424 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 32,24 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.14E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi