Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436460-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: BQL các dự án ĐTXD huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210436450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công (Ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 20:54:00 đến ngày 2021-04-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,763,058,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XDM 06 PHÒNG HIỆU BỘ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 57,75 m3
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 60 1 mối nối
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 2,9989 100m2
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 9,72 100m
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2918 100m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 157,416 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0973 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 3,273 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 15,753 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,84 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,635 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 11,928 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,1432 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 36,078 m3
15 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 4,3435 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 25,724 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 30,2546 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 3,6074 100m2
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,8935 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,421 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 0,054 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,2067 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,0692 100m2
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,018 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,213 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,4394 100m2
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 2,3332 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 0,4167 tấn
29 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 7,479 tấn
30 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm 0,179 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,1435 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 1,6531 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,2203 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,9565 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1343 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤28m 0,8395 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,7125 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK10mm, chiều cao ≤28m 0,0231 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,8905 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,4395 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 2,4051 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,3263 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 1,2608 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,0445 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0349 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0305 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0231 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,595 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0445 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao 0,7398 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao 6m 0,0776 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao 0,1719 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,5032 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,1595 tấn
55 Bồn nước nhựa 500L (bồn nằm) 1
56 Máy bơm 1HP 1 Cái
57 Lắp đặt van 1 chiều 2 cái
58 Lắp đặt van khóa PVC D34 3 cái
59 Lắp đặt van khóa PVC D60 2 cái
60 Lắp đặt xí bệt 6 bộ
61 Lắp đặt lavabo sứ trắng + phụ kiện 4 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa + vòi sen 10 bộ
64 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm 16 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,96 100m
66 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 26 cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 22 cái
68 Lắp đặt Co nối răng trong ống PVC D27/21 loại dầy 22 cái
69 Lắp đặt Co nối răng ngoài PVC D27/21 loại dầy 22 cái
70 Lắp đặt Tê nối răng ngoài ống PVC D27/21 loại dầy 20 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,76 100m
72 Lắp đặt Co nối ống nhựa PVC D34 loại dầy 14 cái
73 Lắp đặt Tê nối ống nhựa PVC D34 loại dầy 8 cái
74 Lắp đặt Nối giảm PVC D34/27 2 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,56 100m
76 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 8 cái
77 Lắp đặt Y nối nhựa PVC D60 loại dầy 12 cái
78 Lắp đặt co ống nhựa PVC D60 loại dầy 4 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,44 100m
80 Lắp đặt co lơi nối ống nhựa PVC D114 loại dầy 4 cái
81 Lắp đặt Y nối ống nhựa PVC D114 loại dầy 10 cái
82 Lắp đặt nối giảm PVC D114/60 1 cái
83 Lắp đặt van phao thường 1 cái
84 Lắp đặt van phao điện 1 cái
85 Lắp đặt đèn 0.6m gắn tường 20W 6 bộ
86 Lắp đặt đèn 1.2m gắn trần 1x36W 29 bộ
87 Lắp đặt quạt trần 12 cái
88 Lắp đặt Bảng điện 1CC + 1 ổ cắm + 2 CT + 2 Dim 6 Bộ
89 Lắp đặt Bảng điện 1CC + 4CT 2 Bộ
90 Lắp đặt Bảng điện 1CC + 1CT 1 Bộ
91 Lắp đặt Bảng điện 1CC + 1 Ổ cắm 6 Bộ
92 Lắp đặt Bảng điện 1CC + 1CT 1 Bộ
93 Lắp đặt Dây CADIVI đơn CV 1x1.5mm2 588 m
94 Lắp đặt Dây CADIVI đơn CV 1x2.5mm2 173 m
95 Lắp đặt Dây CADIVI đơn CV 1x4mm2 180 m
96 Lắp đặt Dây CADIVI đôi CVV 2x8mm2 20 m
97 Lắp đặt MCB 1P 16A 2.5ka 6 cái
98 Lắp đặt MCB 2P 20A 2.5ka 2 cái
99 Lắp đặt MCCB 2P 40A 7.5ka 1 cái
100 Lắp đặt Tủ điện 8-12 Modul 2 hộp
101 Lắp đặt Nẹp luồn dây 20x10 80 cái
102 Lắp đặt Nẹp luồn dây 25x14 125 cái
103 Lắp đặt Nẹp luồn dây 30x18 30 cái
104 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1058 100m3
105 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0353 100m3
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,706 m3
107 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 0,616 m3
108 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5352 m3
109 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0224 100m2
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 1cấu kiện
111 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,9958 m3
112 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3597 m3
113 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 3,65 m2
114 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 15,12 m2
115 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 15,36 m2
116 Làm tầng lọc than cũi 0,0016 100m3
117 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0005 100m3
118 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0005 100m3
119 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 0,1023 tấn
120 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,92 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 1,7319 m3
122 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 6,388 m3
123 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 11,4094 m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 21,4836 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 22,6688 m3
126 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 236,02 m2
127 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 355,32 m2
128 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 780,94 m2
129 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 39,864 m2
130 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 189,16 m2
131 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 102,22 m2
132 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 256,48 m2
133 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 290,82 m2
134 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 28,374 m2
135 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 675,54 m2
136 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.519,25 m2
137 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,9037 tấn
138 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,9037 tấn
139 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 31,68 m2
140 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 10,64 m2
141 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 14,06 M2
142 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 57,12 m2
143 Vách kính khung nhôm mặt tiền 10,96 M2
144 Lắp dựng hoa sắt cửa 97,9 M2
145 Sơn sắt thép các loại 3 nước 46,07 M2
146 Sơn cửa kính 3 nước 19,008 M2
147 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 16 cái
148 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 102 Mét
149 Sơn tạo gai tường bằng sơn Ata 1 nước lót, 1 nước phủ 3,46 M2
150 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 97,2 M2
151 Quét sikalatex chống thấm 98,82 M2
152 Thi công trần prima 264,88 m2
153 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2 L=375,68md 1,1207 Tấn
154 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,4655 100M2
155 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 485,74 M2
156 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 34,16 m2
157 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 35,28 m2
158 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 25,58 m2
159 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 65,42 m2
160 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 4 cọc
161 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm 35 m
162 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 14 m
163 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m 1 cái
164 Cung cấp thân kim thu sét + chân đế 1 Bộ
165 Cung cấp hộp kiểm tra điện trở 1 Cái
166 Cung cấp chốt giữ dây đồng trần 8 Cái
167 Ống PVC 49 35 m
168 Hố kiểm tra 1 Cái
B HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG + SÂN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,066 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 4,873 100m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 3,424 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 32,24 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.14E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.28E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->