Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432915-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210354312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 18:20:00 đến ngày 2021-04-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,730,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA-PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 18,02 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,721 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,901 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,901 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 6,18 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 14,271 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,113 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 47,208 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,459 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,556 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,479 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2,308 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,476 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 4,059 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,101 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,869 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 35,263 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3,181 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,289 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,086 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,404 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 6,082 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,999 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,22 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,274 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,994 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 13,262 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,372 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,417 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,133 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2,026 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,399 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 6,691 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2,244 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,849 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,289 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,072 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,062 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2,188 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,312 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,205 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,037 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2,113 100m2
44 Úp sườn Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 21,68 md
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,27 tấn
46 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,474 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,27 tấn
48 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,008 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,008 tấn
50 Gia công giằng mái thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,252 tấn
51 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,252 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 233,595 m2
53 Bulong D25x50 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 32 Cái
54 Bulong M14x50 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3 Cái
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,902 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,902 100m2
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 61,019 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3,302 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2,914 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,897 m3
61 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,592 m3
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,054 100m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,02 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,04 100m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2,671 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,027 100m2
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 16,098 m3
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,027 100m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,417 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,017 100m2
71 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,979 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,445 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,562 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 22,455 m2
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 7,081 m2
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,828 100m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 25,541 m3
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 251,123 m2
79 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 50,414 m2
80 Ngâm nước xi măng chống thấm seno Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 117,603 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 117,603 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 156,923 m2
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 37,275 m2
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 182,4 m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 423,209 m2
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 98,483 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 145,19 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 151,321 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 288,408 m
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 818,203 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 235,049 m2
92 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,438 tấn
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 20,79 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 15,927 m2
95 Cửa đi 4 cánh nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 25,92 m2
96 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2,16 m2
97 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 16,335 m2
98 Vách kính khung nhôm hệ, kính 6.38m, phụ kiện đồng bộ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 24,615 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 69,03 m2
100 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,485 tấn
101 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,485 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 43,676 m2
103 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 190,226 m2
104 Trần nhôm Austrong CLIP IN 600x600x0.6mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 190,226 m2
105 Thi công và lắp đặt phào chỉ bằng nhựa Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 63 md
106 Đắp chi tiết nổi trang trí Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 Cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA -PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 18 bộ
2 Bóng đèn Led 1,2m Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 54 bóng
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 6 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 12 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 4 bộ
8 Bóng đèn compact 80W Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 4 bộ
9 Cần đèn đơn D49 vươn dài 1,0m + phụ kiện lắp gắn tường Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 4 bộ
10 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 hộp
12 Lắp đặt mặt che công tắc1 hạt Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
13 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 4 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 4 hộp
15 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 4 cái
16 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 hộp
18 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 16 cái
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 16 hộp
21 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 16 cái
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 m
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3 m
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3 m
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 m
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 m
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 hộp
28 Bulong + vít nở M10x100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 16 bộ
29 Đai thép 50x4mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 8 cái
30 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 105 m
31 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 645 m
32 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 980 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 390 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 230 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 30 m
36 Phụ kiện ống gen nhựa D20 nối trơn Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 75 cái
37 Phụ kiện ống gen nhựa D16 nốii trơn Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 135 cái
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 20 hộp
39 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 58 hộp
40 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 6 hộp
41 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,199 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,199 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 17,496 m2
44 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 11,16 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,112 100m3
46 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3 cái
47 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3 cái
48 Hồ lô sứ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3 cái
49 Gia công và đóng cọc chống sét Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 7 cọc
50 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 24 m
51 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 7 m
52 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 23 m
53 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 30 cái
54 Kẹp kiểm tra Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 bộ
55 Bulông đai ốc Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 4 bộ
56 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
57 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 bình
58 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 bình
59 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
60 Lắp đặt nội quy PCCC Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 hộp
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,36 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,04 100m
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 8 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 8 cái
66 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 8 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 6 cái
C NHÀ VỆ SINH PHẦN XÂY LẮP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 9,351 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,374 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,156 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,312 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,312 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,785 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,045 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3,638 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 4,479 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,842 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,136 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,037 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,24 tấn
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2,703 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,108 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,027 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,108 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,594 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2,445 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,116 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,184 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,318 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,177 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2,409 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,017 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,812 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 16,731 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 16,731 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 41,85 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 16,731 m2
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3,62 m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,025 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,05 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,5 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 5 cái
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,183 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,038 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,014 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3,046 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,435 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,061 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,539 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3,244 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,325 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,323 tấn
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 12,672 m3
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,183 m3
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,016 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,017 tấn
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 8 cái
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,837 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 4,408 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,006 100m2
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,786 m3
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,049 100m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,618 m3
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 22,408 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 62,764 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 63,428 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 12,2 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 18,7 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 18,795 m2
63 Gia công cửa song sắt Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,8 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,8 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,8 m2
66 Mua cửa nhôm loại cửa đi nhôm hệ Việt Pháp phụ kiện động bộ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 6,9 m2
67 Mua cửa nhôm loại cửa sổ hệ Việt Pháp phụ kiện động bộ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,8 m2
68 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 8,7 m2 cấu kiện
69 Lắp dựng vách composit bao gồm cả phụ kiện Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2,21 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 62,764 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 94,328 m2
72 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 7,088 m2
73 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 6 bộ
74 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 25 m
76 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 23 m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,2 100m
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
79 Lắp đặt hộp đựng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
80 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 bộ
81 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 bộ
82 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 bộ
84 Lắp đặt xiphông vòi rửa Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 bộ
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
87 Lắp đặt xiphông vòi rửa Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 bộ
88 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
89 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
90 Lắp đặt phễu thu nước Inox DN100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 6 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 bộ
92 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 bể
93 Lắp đặt bộ cảm biến bơm tự động Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,01 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,06 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,15 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,04 100m
98 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
99 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 14 cái
101 Lắp đặt rắc co D40 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
102 Lắp đặt rắc co D25 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 12 cái
104 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3 cái
105 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3 cái
106 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3 cái
107 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 10 cái
108 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
109 Lắp đặt kép đúc đường kính D15 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 10 cái
110 Lắp đặt măng sông , đường kính cút d=32mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
111 Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 12mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
112 Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 16mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3 cái
113 Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 20mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3 cái
114 Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 26mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
115 Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 32mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,16 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,16 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,12 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,04 cái
120 Lắp đặt chếch, cút, y, côn thu đường kính D110mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 15 cái
121 Lắp đặt chếch, cút, y, côn thu đường kính D90mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 11 cái
122 Lắp đặt chếch, cút, y, côn thu đường kính D75mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
123 Lắp đặt chếch, cút, y, côn thu đường kính D42mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 16 cái
124 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
125 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,04 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
128 Lắp đặt rọ chắn rác Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
D HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,411 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,056 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,023 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,023 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,522 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,016 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,875 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,068 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,045 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,013 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,144 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,007 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,084 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,231 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,768 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,093 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,013 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,062 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,176 m3
20 Lắp đặt đường ray cánh cổng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 8,36 m
21 Lắp đặt bánh xe đỡ cổng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3 cái
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 20,499 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 20,499 m2
24 Gia công cổng sắt Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,247 tấn
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 12,54 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 25,08 m2
27 Lắp dựng tấm tôn cánh cổng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 8,096 m2
28 Lắp đặt bản lề cửa Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 9 cái
29 Lắp đặt khoá cửa then cài cổng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
30 Đào đất móng, rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 17,804 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,304 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,301 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,182 100m3
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 9,702 m3
35 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 35,28 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 72,258 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 4,075 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,247 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,026 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,109 tấn
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 8,968 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 21,119 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 28,425 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,94 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,191 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,015 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,059 tấn
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 309,456 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 118,12 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 5,772 m
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 45,365 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 354,821 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 5,06 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,001 100m2
55 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,016 100m3
56 Thi công tầng lọc bằng cát Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,007 100m3
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,132 100m
58 Đào móng, rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3,389 m3
59 Đào móng công trình, đất cấp II Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,135 100m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,033 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,263 100m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2,607 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 12,444 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 4,683 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2,742 m3
66 Xây gạch bêtong 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 10,24 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,726 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,102 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,012 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,059 tấn
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 77,722 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 28,678 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 53,64 m
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 15,158 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 121,558 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,727 m2
77 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,788 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 26,972 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 30,953 m2
80 Đào đất móng, rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 5,139 m3
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,555 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,202 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,403 100m3
84 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 6,212 m3
85 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 22,588 m3
86 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 46,222 m3
87 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,01 100m3
88 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,005 100m3
89 Thi công tầng lọc bằng cát Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,001 100m3
90 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,051 100m2
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,085 100m
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2,609 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,079 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,138 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,343 tấn
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 5,483 m3
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 20,48 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 141,312 m2
99 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 57,356 m2
100 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 119,2 m
101 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 25,265 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 223,933 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 6,908 m2
104 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,432 tấn
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 12,933 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 51,592 m2
E HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, BỒN CÂY
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 40,662 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3,66 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 4,066 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 4,066 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 26,153 100m3
6 Mua đất để đắp san nền đất cấp III Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3.375,154 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 46,089 m3
8 Giải linon nền sân Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 922,78 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 92,178 m3
10 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 32,019 10m
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 10,958 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 201,58 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3,145 m3
14 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 11,273 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 5,124 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,244 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 13,957 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 43,92 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 75,64 m2
20 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 4,939 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,646 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,008 m3
23 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,452 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 14,16 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 11,76 m2
26 Mua đất mầu đắp bồn cây Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,573 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,371 100m3
28 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 7,258 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 5,184 m3
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3,6 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,277 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 4,752 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 86,4 m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 72 cấu kiện
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,013 100m3
36 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,323 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,154 m3
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,064 m3
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,006 tấn
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3,612 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 16,418 m2
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cấu kiện
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 4,032 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,8064 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,0323 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,288 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2,4 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,088 100m2
7 Cột điện chữ H l = 7.5 m Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cột
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
9 Gugong thép M15 x250 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
10 Vít nở sắt D10x100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
11 Ốp cột D16+Móc treo cáp ( Thép Iốc) Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 90 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 15 m
14 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 m
15 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
17 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
G HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Máy bơm nước sinh hoạt Q=3,5m3/h; H=25m Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
2 Máy bơm nước sinh hoạt Q=5.0m3/h; H=25m Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1
3 Đồng hồ đo lưu lượng D20 + hộp tôn bảo vệ Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
4 Rọ hút máy bơm D40 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,56 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,46 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,2 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 9 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 11 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 10 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 2 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 20 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 7,5 m
22 Gen nhựa 32 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 12,8 m
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 6 bộ
24 Đào xúc đất, đất cấp III Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,079 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,84 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 1,463 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,638 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, chiều rộng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,597 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,044 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,038 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,06 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,167 Tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,091 Tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,046 Tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,051 Tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,015 Tấn
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa xi măng M100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 3,747 m3
38 Trát tường trong chiều dày trát tường 1Cm, vữa xi măng M100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 20,972 m3
39 Trát tường trong chiều dày trát tường 1,5Cm, vữa xi măng M100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 20,972 m3
40 Trát tường ngoài chiều dày trát tường 1,5Cm, vữa xi măng M100 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 20,88 m3
41 Than củi Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 30 Kg
42 Thi công tầng lọc bằng cát Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,006 100m3
43 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo bản vẽ kỹ thuật kèm theo 0,004 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.47E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V. Với: N = 3, V= 2.620.000.000 VNĐ; X = 7.860.000.000 VNĐ Hợp đồng có tính chất tương tự là: - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Thi công công trình dân dụng cấp III): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn) - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường và các hồ sơ liên quan của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->