Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210434303-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG THUẬN THÀNH
Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Thái Bình Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210433224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 13:41:00 đến ngày 2021-04-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,018,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Kè hạ lưu cống Tam Đồng 1 + kênh thu nước thải
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK 388,262 100m
2 Vét bùn khe cọc Theo HSTK 258,842
3 Đệm cát đen đầu cọc Theo HSTK 258,842
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2*4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 129,421
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 388,262
6 Ván khuôn móng Theo HSTK 10,067 100m²
7 Bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 291,197
8 Ván khuôn tường Theo HSTK 20,168 100m²
9 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo HSTK 63
10 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2*4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 42,5
11 Bê tông dầm khóa đỉnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 101,898
12 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm khóa đỉnh, đường kính ≤10mm, Theo HSTK 8,097 tấn
13 Ván khuôn dầm khóa đỉnh Theo HSTK 4,335 100m²
14 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo HSTK 9,714
15 Rải vải địa kỹ thuật làm nền Theo HSTK 43,144 100m²
16 Rải đá dăm lót 1*2 Theo HSTK 375,373
17 Bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 245,14
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát Theo HSTK 6,592 tấn
19 Ván khuôn tấm lát Theo HSTK 15,5736 100m²
20 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát, trọng lượng P ≤200kg Theo HSTK 612,85 tấn
21 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát, trọng lượng P ≤200kg Theo HSTK 612,85 tấn
22 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km Theo HSTK 61,285 10 tấn/km
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo HSTK 10.300 cấu kiện
24 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 đổ trực tiếp mái kè và chèn các tấm lát Theo HSTK 24,902
25 Ván khuôn mái kè Theo HSTK 0,0234 100m²
26 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2*4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 7,281
27 Bê tông tường chắn đỉnh dày ≤45cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 10,602
28 Ván khuôn tường chắn đỉnh Theo HSTK 0,8482 100m²
29 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2*4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 2,265
30 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dầm khóa cạnh mái Theo HSTK 9,165
31 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm khóa cạnh mái, đường kính ≤10mm, Theo HSTK 0,169 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm khóa cạnh mái, đường kính ≤18mm, Theo HSTK 0,955 tấn
33 Ván khuôn dầm khóa cạnh mái Theo HSTK 0,7332 100m²
34 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2*4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 83,964
35 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 75,437
36 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK 4,9275 tấn
37 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 1,411 100m²
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 308,2
39 Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2.801,814
40 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo HSTK 39,872
41 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 79,177
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Theo HSTK 4,1937 tấn
43 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 3,1646 100m²
44 Bốc xếp lên tấm đan đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Theo HSTK 197,943 tấn
45 Bốc xếp xuống tấm đan đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Theo HSTK 197,943 tấn
46 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km Theo HSTK 19,7943 10 tấn/km
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo HSTK 736 cấu kiện
48 Bê tông kênh đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 31,7
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép kênh đúc sẵn, đường kính ≤18mm Theo HSTK 3,423 tấn
50 Ván khuôn kênh đúc sẵn Theo HSTK 5,238 100m²
51 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Theo HSTK 97 cấu kiện
52 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Theo HSTK 97 cấu kiện
53 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km Theo HSTK 9,7 10 tấn/km
54 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Theo HSTK 97 cấu kiện
55 Cắt khe dọc đường bê tông Theo HSTK 1,0266 100m
56 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK 40,919
57 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 3,025 100m³
58 Ni lông lót 2 lớp Theo HSTK 15,123 100m²
59 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 226,848
60 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK 0,631 100m²
61 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo HSTK 45,046
62 Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 18,225
63 Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh đường kính ≤10mm Theo HSTK 0,57 tấn
64 Ván khuôn gờ chắn bánh Theo HSTK 2,187 100m²
65 Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót 2 nước phủ phản quang Theo HSTK 157,95
66 Đắp đập tạm, đất cấp I Theo HSTK 2,613 100m³
67 Bao tải đất Theo HSTK 27,504
68 Phá đập tạm, đất cấp I Theo HSTK 2,888 100m³
69 Mua đất Theo HSTK 157,091
70 Vận chuyển đất giữa các đập trong phạm vi 1000m Theo HSTK 67,153
71 Vận đất ra bãi đổ trong phạm vi 1000m Theo HSTK 157,091
72 Vận chuyển đất tiếp 1,8km ra bãi thải Theo HSTK 157,091
73 Bơm nước hố móng Theo HSTK 16 ca
74 Kè tre rãnh tiêu nước cọc tre 1,5m Theo HSTK 858 m
75 Kè mái hố bơm, mái móng cọc tre 2 m Theo HSTK 48 m
76 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I gia cố hố móng Theo HSTK 90,218 100m
77 Phên tre (bao gồm cả công buộc) Theo HSTK 1.127,33 m2
78 Đào lòng cầu, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo HSTK 62,5
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I Theo HSTK 54,305 100m³
80 Bóc phong hóa, đất cấp I Theo HSTK 20,161 100m³
81 Đào rãnh tiêu nước, hố bơm rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo HSTK 222
82 Đắp đất công trình, đạt γ≥1,45T/m3 Theo HSTK 39,036 100m³
83 Đắp đất không đầm nện, phạm vi 30m, đất cấp I Theo HSTK 10,09 100m³
84 Mua đất Theo HSTK 1.229,07
85 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 3.760
86 Vận chuyển đất tiếp 1,8km Theo HSTK 3.760
87 San đất bãi thải Theo HSTK 37,6 100m³
88 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,8 100m³
89 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 400
90 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK 21,013
91 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK 161,822
92 Vận chuyển phế thải ra bãi thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 182,84
93 Vận chuyển phế thải tiếp 1,8km Theo HSTK 182,84
94 San bãi thải Theo HSTK 1,828 100m³
95 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,329
96 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,39
97 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,301
98 Trát trụ cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 6,371
99 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 13,163
100 Trát trụ cột nổi trang trí chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,819
101 Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,45
102 Sơn lan can, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 19,534
103 Con tiện BT đúc sẵn cao 50cm Theo HSTK 18 cái
104 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK 3,52 100m
105 Bê tông lót móng tường ao đá 2*4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 3,23
106 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 14,535
107 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 15,276
108 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 100,32
109 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất bùn Theo HSTK 12,92 100m
110 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2*4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 8,804
111 Bê tông bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 16,593
112 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK 1,24 tấn
113 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,272 100m²
114 Bê tông tấm đan 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 6,552
115 Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,599 tấn
116 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,242 100m²
117 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 29,494
118 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 211,899
119 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2*4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 1,834
120 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mái kè Theo HSTK 1,834
121 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo HSTK 5,282
B Hạng mục 2: Xây dựng cống xả tiêu
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK 28,968 100m
2 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK 13,072
3 Đệm cát đên đầu cọc Theo HSTK 13,072
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 4,1
5 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 12,3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK 0,1135 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK 0,7936 tấn
8 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,1092 100m²
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 21,106
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 82,809
11 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo HSTK 6,87
12 Bê tông chân cột dàn van dày >45cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 0,587
13 Ván khuôn chân cột dàn van Theo HSTK 0,0394 100m²
14 Bê tông mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 3,927
15 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính >10mm, Theo HSTK 0,3761 tấn
16 Ván khuôn mặt cống Theo HSTK 0,1982 100m²
17 Lắp đặt lan can bằng ống thép không rỉ, đường kính D90mm Theo HSTK 0,096 100m
18 Thép tấm Theo HSTK 1,193 kg
19 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 1,878
20 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 5,635
21 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,1441 100m²
22 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 4,19
23 Ván khuôn tường Theo HSTK 0,2899 100m²
24 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 khóa đỉnh mái Theo HSTK 0,476
25 Bê tông dầm khóa đỉnh mái kênh, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 1,068
26 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm khóa đỉnh mái, đường kính ≤10mm, Theo HSTK 0,0907 tấn
27 Ván khuôn khóa đỉnh mái Theo HSTK 0,0396 100m²
28 Rải vải địa kỹ thuật làm nền Theo HSTK 0,3846 100m²
29 Rải đá dăm lót 1*2 Theo HSTK 3,846
30 Bê tông tấm lát,đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 2,499
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát Theo HSTK 0,0672 tấn
32 Ván khuôn tấm lát Theo HSTK 0,1588 100m²
33 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Theo HSTK 6,248 tấn
34 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Theo HSTK 6,248 tấn
35 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km Theo HSTK 0,6248 10 tấn/km
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát trọng lượng >50kg Theo HSTK 105 cấu kiện
37 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mái kênh và chèn Theo HSTK 5,916
38 Ván khuôn mang cống (bó đỉnh) Theo HSTK 0,024 100m²
39 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 mang cống Theo HSTK 5,721
40 Ống thoát nước PVC D27 Theo HSTK 2,1 m
41 Vải địa kỹ thuật Theo HSTK 0,28 m2
42 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 0,448
43 Bê tông dầm khóa cạnh mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 0,683
44 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, Theo HSTK 0,0121 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, Theo HSTK 0,0697 tấn
46 Ván khuôn dầm khóa cạnh mái Theo HSTK 0,0708 100m²
47 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 5,033
48 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 1,51
49 Ván khuôn móng tường khóa mái Theo HSTK 0,0631 100m²
50 Bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 1,518
51 Ván khuôn tường khóa mái Theo HSTK 0,0973 100m²
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I Theo HSTK 2,9277 100m³
53 Đắp đất công trình, đạt γ≥1,45T/m3 Theo HSTK 1,1227 100m³
54 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I gia cố mái hố móng Theo HSTK 1,8 100m
55 Phên tre kè hố móng (bao gồm cả công buộc) Theo HSTK 22 m2
56 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải phạm vi 1000m Theo HSTK 180,493
57 Vận chuyển đất thừa tiếp theo 1,4km Theo HSTK 180,493
58 San đất bãi thải Theo HSTK 1,8049 100m³
59 Gia công cột bằng thép tấm Theo HSTK 0,7591 tấn
60 Lắp dựng dàn van thép Theo HSTK 0,7591 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chống rỉ nước mặn Theo HSTK 17,125 1m²
C Hạng mục 3: Kè thượng lưu cống Tam Đồng
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền Theo HSTK 2,457 100m²
2 Rải đá dăm lót 1*2 Theo HSTK 22,515
3 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 30,051
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát Theo HSTK 0,097 tấn
5 Ván khuôn tấm lát Theo HSTK 3,9 100m²
6 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát, trọng lượng P ≤200kg Theo HSTK 66,1 tấn
7 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Theo HSTK 66,1 tấn
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi 150m Theo HSTK 6,61 10 tấn/km
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát trọng lượng >50kg Theo HSTK 1.242 cấu kiện
10 Bê tông mái kè dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 10,513
11 Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 19,066
12 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, Theo HSTK 0,187 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, Theo HSTK 0,836 tấn
14 Ván khuôn dầm Theo HSTK 1,144 100m²
15 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2*4, vữa bê tông mác 100 dầm Theo HSTK 7,891
16 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2*4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 0,641
17 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 1,924
18 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,063 100m²
19 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 1,924
20 Ván khuôn tường Theo HSTK 0,118 100m²
21 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I kè chân mái Theo HSTK 4,04 100m
22 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo HSTK 0,101
23 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I xử lý nền Theo HSTK 18,48 100m
24 Vét bùn khe cọc Theo HSTK 9,24
25 Đệm cát đen khe cọc Theo HSTK 9,24
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I Theo HSTK 4,0392 100m³
27 Đắp đất công trình đạt γ≥1,45T/m3 Theo HSTK 0,4917 100m³
28 Vận chuyển đất phạm vi 1000m Theo HSTK 351,308
29 Vận chuyển đất tiếp 0,3km Theo HSTK 351,308
30 San đất bãi thải Theo HSTK 3,5131 100m³
D Hạng mục 4: Kè hạ lưu cống Tam Đồng 2
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK 233,491 100m
2 Vét bùn khe cọc Theo HSTK 155,661
3 Đệm cát đen đầu cọc Theo HSTK 155,661
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2*4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 77,83
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 233,491
6 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 6,094 100m²
7 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 175,118
8 Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK 12,159 100m²
9 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo HSTK 44,94
10 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2*4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 45,142
11 Bê tông dầm khóa đỉnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 89,285
12 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm khóa đỉnh, đường kính ≤10mm, Theo HSTK 6,838 tấn
13 Ván khuôn dầm khóa đỉnh Theo HSTK 2,606 100m²
14 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo HSTK 12,019
15 Rải vải địa kỹ thuật làm nền Theo HSTK 25,2017 100m²
16 Rải đá dăm lót 1*2 Theo HSTK 218,427
17 Bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 142,633
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát Theo HSTK 3,836 tấn
19 Ván khuôn tấm lát Theo HSTK 9,061 100m²
20 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Theo HSTK 356,584 tấn
21 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Theo HSTK 356,584 tấn
22 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km Theo HSTK 35,658 10 tấn/km
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo HSTK 5.993 cấu kiện
24 Bê tông mang cống và chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 28,74
25 Ván khuôn mang cống Theo HSTK 0,058 100m²
26 Bê tông lót rộng ≤250cm đá 2*4, vữa bê tông mác 100 mang cống Theo HSTK 18,475
27 Bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tại KT35/1+10,3 và KT36/1+15m Theo HSTK 4,57
28 Ván khuôn tường Theo HSTK 0,371 100m²
29 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2*4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 2,201
30 Bê tông dầm khóa cạnh mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 8,901
31 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm khóa cạnh mái, đường kính ≤10mm, Theo HSTK 0,161 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm khóa cạnh mái, đường kính ≤18mm, Theo HSTK 0,922 tấn
33 Ván khuôn dầm khóa cạnh mái Theo HSTK 0,74 100m²
34 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2*4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 2,957
35 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 5,914
36 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK 0,443 tấn
37 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,093 100m²
38 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 2,184
39 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1998 tấn
40 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,081 100m²
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,454
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 68,586
43 Bê tông lót móng mái kênh rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 0,376
44 Bê tông mái kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 0,376
45 Bê tông lót móng đá 2*4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 2,39
46 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 1,48
47 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,041 100m²
48 Bê tông mái kè đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 1,559
49 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSTK 0,0443 100m²
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm,vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,383
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 15,268
52 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 0,391
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Theo HSTK 0,013 tấn
54 Ván khuôn nắp đan, Theo HSTK 0,0245 100m²
55 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Theo HSTK 0,976 tấn
56 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Theo HSTK 0,976 tấn
57 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km Theo HSTK 0,098 10 tấn/km
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo HSTK 9 cấu kiện
59 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 1,727 100m³
60 Ni lông lót 2 lớp Theo HSTK 8,633 100m²
61 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 129,491
62 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK 0,262 100m²
63 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo HSTK 26,196
64 Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 13,32
65 Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,4165 tấn
66 Ván khuôn thép gờ chắn bánh Theo HSTK 1,598 100m²
67 Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót 2 nước phủ phản quang Theo HSTK 115,44
68 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,702
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 23,616
70 Bê tông lót móng đá 2*4, bê tông mác 100 Theo HSTK 0,663
71 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 1,996
72 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,0696 100m²
73 Bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 2
74 Ván khuôn tường Theo HSTK 0,127 100m²
75 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK 1,87 100m
76 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK 0,966
77 Cát đen đệm khe cọc Theo HSTK 0,966
78 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 0,483
79 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 1,931
80 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,036 100m²
81 Bê tông tường dày ≤45cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 1,856
82 Ván khuôn tường Theo HSTK 0,162 100m²
83 Đắp đập tạm Theo HSTK 4,53 100m³
84 Mua đất để đắp đập Theo HSTK 292,875 m3
85 Phá đập tạm Theo HSTK 4,53 100m³
86 Vận chuyển đất từ đập số 7 về đắp các đập phạm vi 1000m Theo HSTK 111,327
87 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải phạm vi 1000m, (đất của đập tạm số 8,9A,10A,11) Theo HSTK 159,498
88 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải tiếp 680m, (đất của đập tạm số 8,9A,10A,11) Theo HSTK 159,498
89 Vận chuyển đất đập số 7 ra bãi thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK 1,212 100m³
90 Vận chuyển đất đập số 7 cự ly 0,3km tiếp theo, đất cấp I Theo HSTK 1,212 100m³/km
91 San đất bãi thải Theo HSTK 2,929 100m³
92 Bơm nước hố móng Theo HSTK 15 ca
93 kè tre rãnh tiêu nước cọc tre 1,5m Theo HSTK 776 m
94 kè mái hố bơm, mái móng cọc tre 2 m Theo HSTK 48 m
95 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK 38,915 100m
96 Phên tre (bao gồm cả công buộc) Theo HSTK 486,44 m2
97 Đào bóc phong hóa, đất cấp I Theo HSTK 14,372 100m³
98 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I Theo HSTK 37,1004 100m³
99 Đào đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo HSTK 92,142
100 Đào rãnh tiêu nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo HSTK 201,5
101 Đắp đất công trình đạt γ≥1,45T/m3 Theo HSTK 17,96 100m³
102 Đắp đất không đầm nện, đất cấp I Theo HSTK 3,801 100m³
103 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải phạm vi 1000m Theo HSTK 3.139,053
104 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải tiếp theo cự ly 680m Theo HSTK 3.139,053
105 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Theo HSTK 31,391 100m³
106 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK 54,165
107 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK 8,199
108 Vận chuyển phế thải ra bãi đổ trong phạm vi 1000m Theo HSTK 62,364
109 Vận chuyển phế thải tiếp 0,68km Theo HSTK 62,364
110 San đất bãi thải Theo HSTK 0,624 100m³
E Hạng mục 5: Nạo vét sông
1 Đào nạo vét sông Theo HSTK 73,9395 100m³
2 Phao thép 60T Theo HSTK 46,58 ca
3 Vận chuyển đất bằng phao thép cự ly 87,5m, đất cấp I Theo HSTK 201,75 m3
4 Đắp bờ Theo HSTK 73,9395 100m³
5 Đào nạo vét sông Theo HSTK 59,953 100m³
6 Phao thép 60T Theo HSTK 22,3 ca
7 Đắp bờ Theo HSTK 10,78 100m³
8 Vận chuyển đất bằng phao thép cự ly 441,65m, đất cấp I Theo HSTK 4.917,3 m3
9 Xúc đất từ phao thép lên ô tô Theo HSTK 49,173 100m³
10 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK 49,173 100m³
11 Vận chuyển đất 0,28km tiếp theo, đất cấp I Theo HSTK 49,173 100m³/km
12 San đất bãi thải Theo HSTK 49,173 100m³
13 Đào nạo vét sông Theo HSTK 79,5197 100m³
14 Đào lòng cầu, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo HSTK 21,72
15 Phao thép 60T Theo HSTK 25,05 ca
16 Đắp bờ Theo HSTK 21,0672 100m³
17 Vận chuyển đất bằng phao thép cự ly 225m, đất cấp I Theo HSTK 2.794,65 m3
18 Vận chuyển đất bằng phao thép cự ly 200m, đất cấp I Theo HSTK 1.026,5 m3
19 Vận chuyển đất bằng phao thép cự ly 183m, đất cấp I Theo HSTK 927,29 m3
20 Vận chuyển đất bằng phao thép cự ly 60m, đất cấp I Theo HSTK 394,96 m3
21 Xúc đất từ phao thép lên ô tô Theo HSTK 51,434 100m³
22 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK 12,61 100m³
23 Vận chuyển đất 2,95km tiếp theo, đất cấp I Theo HSTK 12,61 100m³/km
24 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK 15,3365 100m³
25 Vận chuyển đất 1,95km tiếp theo, đất cấp I Theo HSTK 15,3365 100m³/km
26 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK 7,2357 100m³
27 Vận chuyển đất 1,78km tiếp theo, đất cấp I Theo HSTK 7,2357 100m³/km
28 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK 10,265 100m³
29 Vận chuyển đất 1,73km tiếp theo, đất cấp I Theo HSTK 10,265 100m³/km
30 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK 13,2225 100m³
31 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I Theo HSTK 13,2225 100m³/km
32 San đất bãi thải Theo HSTK 58,6697 100m³
33 Đào nạo vét sông Theo HSTK 16,54 100m³
34 Đào lòng cầu, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo HSTK 11,33
35 Phao thép 60T Theo HSTK 5,21 ca
36 Đắp bờ Theo HSTK 14,18 100m³
37 Vận chuyển phế thải phạm vi 1000m Theo HSTK 246,76
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1,35kmm Theo HSTK 246,76
39 San đất bãi thải Theo HSTK 2,4676 100m³
F Hạng mục 6: Chi phí thiết bị
1 Sản xuất cửa van phẳng (dầm thép hình U120-52-4,8) Theo HSTK 0,6876 tấn
2 Sơn cánh van 3 nước bằng sơn chống rỉ RP1R Theo HSTK 26,015 1m²
3 Cao su P30 Theo HSTK 4,7 m
4 Nhân công lắp đặt cao su P30, NC3/7 Theo HSTK 2 công
5 Ắc D30 Theo HSTK 3 cái
6 Bu lông M14-50-50 Theo HSTK 16 bộ
7 Lắp đặt van phẳng, khối lượng van ≤ 10 tấn Theo HSTK 0,6876 1 tấn
8 Pa lăng xích 3T Theo HSTK 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.952E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->