Gói thầu: Gói số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng Việt Xô | Chủ đầu tư | Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng Việt Xô , địa chỉ: Số 184 đường Quyết Thắng, phường Trung Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và Tự có hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 14:44:00 đến ngày 2021-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,594,711,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ KÝ TÚC XÁ SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 37 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 555,6316 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 1.319,9695 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 3.843,8757 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 1.519,7992 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 219,1686 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất- Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt | 1,118 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1.319,9695 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3.007,6226 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1.358,5291 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 120,3555 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 77,1066 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 219,1686 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 800,0611 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 4.563,6138 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.319,9695 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 116,436 | 1m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 sân phơi phòng | Theo HSTK được duyệt | 112,665 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay, cửa chống cháy 70 phút, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt | 73,8 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi 02 cánh mở quay, cửa chống cháy 70 phút, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt | 3,696 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhôm thường sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt | 66,6 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ 02 cánh mở trượt, cửa nhôm kính hệ 55, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt | 78,72 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 222,816 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 02 tháng) | Theo HSTK được duyệt | 15,7915 | 100m2 |
| 25 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600*400*150mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện tầng sơn tĩnh điện 400*300*150mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Hộp điện phòng 8 module | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 84 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK được duyệt | 74 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 117 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK được duyệt | 152 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 74 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 231 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được duyệt | 38 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 11 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 420 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.800 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2.500 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 1.400 | m |
| 48 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8mm | Theo HSTK được duyệt | 190 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 130 | m |
| 50 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x14mm | Theo HSTK được duyệt | 54 | m |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 37 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 74 | bộ |
| 53 | Lắp đặt thoát sàn inox KT 100x100mm | Theo HSTK được duyệt | 37 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.78413E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công cải tạo trường học, nhà đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp có các hạng mục, quy mô, cấp công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi