Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A | Chủ đầu tư | Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vượt thu năm 2020, nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất năm 2021, năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 11:17:00 đến ngày 2021-04-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,883,566,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + ĐƯỜNG LÊN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2357 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0481 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,125 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,7563 | m3 |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,375 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2551 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2551 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2551 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2777 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0302 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1814 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,71 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,41 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,2 | m |
| 19 | Đắp vữa trang trí trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lan can sắt hộp trãng kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,12 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 146,029 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 146,029 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9975 | 100m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.460,29 | m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,4 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 32 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 33 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,77 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,17 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,17 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,884 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2292 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6406 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4556 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,82 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4092 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4216 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,825 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 45 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,17 | m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0319 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,466 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,9 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0391 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,612 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,051 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1939 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1196 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,601 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1914 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,161 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,204 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,713 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,4 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,2 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 17 | Cổng thép hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,3 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,3 | m2 |
| 19 | Biển tôn, khung thép hộp, chữ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, KÈ ĐÁ CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 383,403 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 140,276 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,2738 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,0913 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8698 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 152,2628 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 208,0844 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4384 | 100m |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6594 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9401 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1975 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6792 | m3 |
| 13 | Thanh bê tông ly tâm đúc sẵn KT:90x90x1.2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 838,9474 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 839 | cái |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 251,796 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 357,24 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 194,88 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 116 | m |
| 19 | Đắp theo chi tiết trụ tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 116 | cái |
| 20 | Đắp vữa mũ trụ tường rào | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | m |
| 21 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,86 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 123,8 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 609,036 | m2 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4667 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8319 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,0801 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2595 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,484 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,8297 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,331 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3949 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,795 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4484 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3258 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,258 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,97 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,7798 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,356 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5012 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,662 | m2 |
| 22 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,64 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0381 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,714 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9476 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7145 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3212 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5406 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0203 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0532 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1792 | m3 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1238 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6367 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1701 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1522 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3808 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2109 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,928 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,789 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 127,89 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,6 | m2 |
| 48 | Thanh thép chờ hàn xà gồ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2488 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,92 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2488 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0412 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,7 | m |
| 54 | Làm bò nóc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,2 | m |
| 55 | Ống nhựa PVC D42 chống tràn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Phiễu thu nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 58 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,48 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,8 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,8 | m |
| 64 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,8 | m2 cấu kiện |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 66 | Cửa đi, cửa khung nhôm việt pháp, kính an toán dày 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 67 | Cửa sổ, cửa khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 68 | Hoa Inox cửa sổ hộp []1.4*1.4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,672 | 100m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,63 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 274,04 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,449 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,95 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,44 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,562 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,6 | m |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,72 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,83 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,0994 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,514 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 297,65 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,69 | m2 |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 90 | Cáp treo đầu vào | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 97 | Bảng điện KT:200x250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 98 | Bảng điện KT:150x200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Đế nổi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Mặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 101 | Xà đón điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bảng |
| 105 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bảng |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 107 | Băng dính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 108 | Tủ tôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Sứ điếu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 110 | Vít nở các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi