Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432368-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Chủ đầu tư Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210432229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vượt thu năm 2020, nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất năm 2021, năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 11:17:00 đến ngày 2021-04-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,883,566,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + ĐƯỜNG LÊN
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,2357 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0481 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,125 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,75 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,45 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,375 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,7563 m3
8 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 21,375 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,2551 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,2551 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,2551 100m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2777 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0302 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,765 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1814 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 22,71 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,41 m2
18 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 37,2 m
19 Đắp vữa trang trí trụ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
20 Lan can sắt hộp trãng kẽm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
21 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35,12 m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 146,029 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 146,029 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9975 100m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.460,29 m2
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 22,4 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 160 m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,063 100m2
31 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 34 cấu kiện
32 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,04 m3
33 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,77 m3
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17,17 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17,17 m3
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,884 m3
37 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2292 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6406 tấn
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4556 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,82 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4092 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4216 100m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,825 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
45 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,17 m3
46 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0319 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,466 m3
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 31,9 m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0391 100m2
B HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,612 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,051 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,019 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1939 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1196 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0416 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,601 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1914 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,161 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,204 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,713 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 42,24 m2
13 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,4 m
14 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25,6 m
15 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 43,2 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 42,24 m2
17 Cổng thép hộp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23,3 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23,3 m2
19 Biển tôn, khung thép hộp, chữ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, KÈ ĐÁ CỘT ĐIỆN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 383,403 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 140,276 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 48,2738 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16,0913 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,8698 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 152,2628 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 208,0844 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4384 100m
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 39,6594 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9401 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1975 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,6792 m3
13 Thanh bê tông ly tâm đúc sẵn KT:90x90x1.2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 838,9474 cái
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 839 cái
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 251,796 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 357,24 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 194,88 m
18 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 116 m
19 Đắp theo chi tiết trụ tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 116 cái
20 Đắp vữa mũ trụ tường rào Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 58 m
21 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 96,86 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 123,8 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 609,036 m2
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,4 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4667 m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,2 m3
D HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19,8319 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 58,0801 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,2595 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 22,484 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 28,8297 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,331 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,021 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3949 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,088 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,795 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,198 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,485 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0592 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4484 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3258 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,258 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25,97 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 37,7798 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,356 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5012 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,662 m2
22 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 33,64 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0381 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,33 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,308 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,54 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 27,714 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9476 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,96 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7145 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,305 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3212 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,5406 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0203 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0532 100m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1792 m3
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1238 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6367 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1701 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1522 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3808 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2109 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,928 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,789 m3
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 127,89 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 49,6 m2
48 Thanh thép chờ hàn xà gồ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40 cái
49 Gia công xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2488 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 21,92 m2
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2488 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0412 100m2
53 Tôn úp nóc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,7 m
54 Làm bò nóc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15,2 m
55 Ống nhựa PVC D42 chống tràn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
56 Phiễu thu nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 100m
58 Lắp đặt đai giữ ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 51,48 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 46,8 m
63 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 46,8 m
64 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,8 m2 cấu kiện
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,72 m2
66 Cửa đi, cửa khung nhôm việt pháp, kính an toán dày 6.38mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,08 m2
67 Cửa sổ, cửa khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,72 m2
68 Hoa Inox cửa sổ hộp []1.4*1.4 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,72 m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,08 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,672 100m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 84,63 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 274,04 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,449 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 111,95 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,44 m2
77 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 37,562 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 53,6 m
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 93,72 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 92,83 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,0994 m2
82 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17,514 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 297,65 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 159,69 m2
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 50 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 120 m
89 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 90 m
90 Cáp treo đầu vào Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
97 Bảng điện KT:200x250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
98 Bảng điện KT:150x200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
99 Đế nổi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
100 Mặt công tắc, ổ cắm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
101 Xà đón điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
102 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
104 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bảng
105 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bảng
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 hộp
107 Băng dính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
108 Tủ tôn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
109 Sứ điếu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
110 Vít nở các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 250 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->