Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 13:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ. Địa chỉ: Phường Bình Thạnh, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 09:53:00 đến ngày 2021-04-24 13:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,748,043,955 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,193 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp đê bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,7095 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê bao, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2814 | 100m3 |
| 4 | San lấp cát toàn bộ đầm chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,0248 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN CỎ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Dây cáp bọc nhựa đường kính 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 874 | m |
| 2 | Ốc siết cáp đường kính 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 360 | cái |
| 3 | Lưới sân bóng PE chuyên dụng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.471 | m2 |
| 4 | Cỏ nhân tạo sân bóng (gồm vật liệu + nhân công hoàn thiện sân bóng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.289 | m2 |
| 5 | Tăng đơ dây cáp đường kính 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Móc dây cáp đường kính 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Khung thành sân bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bóng sân cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | trái |
| C | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,2 | M3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,8 | M3 |
| 3 | Đào móng cột trụ đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,88 | M3 |
| 4 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ đèn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120 | M |
| 7 | Tủ điện chống thấm nước, KT 550x400x180mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt MCB-2P-80A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp trụ đèn cao áp bát giác côn tròn 11m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 11 | Lắp đèn pha led 200W (tđ Rạng Đông) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Lắp cần đèn chữ T D60, dài 1000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cần |
| 13 | Lắp cần đèn chữ T D60, dài 500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cần |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 15 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp kẹp xiết cáp chữ U-M16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Bảng |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Đầu |
| 19 | Bộ khung móng trụ M22 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Kéo rải cáp CXV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 470 | Mét |
| 21 | Kéo rải cáp Dupplex đồng 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4 | 100M |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 24 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 25 | Lắp kẹp xiết cáp chữ U-M16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống PVC d27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bó nền bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4312 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,348 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0705 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,3507 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 211,6 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 116,6737 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,0042 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 128,2 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76,92 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 12 | Đào móng đặt đường ống, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,6185 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống (hoàn trả) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6038 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D220mm, dày 6,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 16 | Đào HỐ GA bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0772 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất HG công trình bằng thủ công. Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0515 | M3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7272 | m3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1003 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép đà giằng, nắp đan, đáy hố thăm đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 23 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18 (không nung), vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4048 | m3 |
| 24 | Trát tường trong HG, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài HG, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,952 | m2 |
| 26 | Sản xuất thép hình nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào đất đặt đường mương, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6895 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4597 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 32 | Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2588 | tấn |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 36 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3628 | tấn |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3206 | 100m2 |
| 38 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch thẻ 4x8x18 M75, dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,0512 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 431,68 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9534 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 154 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1988 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,474 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1352 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4m, đk ngọn >3,5 cm, mật độ 25c/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 6 | Đệm cát đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,7409 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,712 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,317 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6064 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1422 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép móng, cổ cột, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0919 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1787 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép nền đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1095 | tấn |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 22 | Sản xuất dầm mái thép mạ kẽm (đầu cột) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dầm mái mạ kẽm (đầu cột) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,5985 | 1m2 |
| 30 | LD bu lông M16x40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 31 | LD bu lông M16x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 32 | Lợp mái tôn màu mạ kẽm dày 0,42ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4396 | 100m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,58 | m2 |
| 34 | Ghế chờ băng dài loại 4 cái 1 băng dài (vật liệu ghế nhựa khung thép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | băng |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1988 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,474 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1352 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4m, đk ngọn >3,5 cm, mật độ 25c/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 6 | Đệm cát đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,7409 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,712 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,317 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6064 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1422 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép móng, cổ cột, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0919 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1787 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép nền đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1095 | tấn |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 22 | Sản xuất dầm mái thép mạ kẽm (đầu cột) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dầm mái mạ kẽm (đầu cột) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,5985 | 1m2 |
| 30 | LD bu lông M16x40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 31 | LD bu lông M16x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 32 | Lợp mái tôn màu mạ kẽm dày 0,42ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4396 | 100m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,58 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 (năm) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đã ký và thực hiện hoàn thành từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (mỗi hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục thi công bao gồm: San lắp mặt bằng, móng, khung, hoàn thiện, điện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi