Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ. Địa chỉ: Phường Bình Thạnh, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 09:31:00 đến ngày 2021-04-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,886,838,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | SX cọc BTLT ứng lực trước, D300, T60 loại A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.308,6 | md |
| 2 | Ép trước cọc BTLT ứng lực trước, D300, T60 loại A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,086 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 170 | 1 mối nối |
| 4 | Bê tông liên kết cọc vào đài, đá 1x2 Mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7499 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0064 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,68 | m3 |
| 7 | Bê tông móng (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,9044 | m3 |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,9971 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,333 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,1475 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,9744 | m3 |
| 12 | Bê tông đà sàn (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,0408 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,6521 | m3 |
| 14 | Bê tông nền (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,2921 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 71,4554 | m3 |
| 16 | SXLD ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3169 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2733 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,6197 | 100m2 |
| 19 | Lắp cao su đổ bê tông nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3292 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn, cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,4669 | 100m2 |
| 21 | SXLD thép hình liên kết cọc vào đài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6193 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,2641 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7139 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,003 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2003 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,1472 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5024 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,2101 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8471 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lan can, lanh tô đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4542 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép lan can, lanh tô đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1723 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2934 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9064 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,906 | tấn |
| 38 | LD bu lông liên kết vì kèo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung bó nền, dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,4052 | m3 |
| 40 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,2273 | m3 |
| 41 | Xây tường bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5652 | m3 |
| 42 | Xây tường bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9242 | m3 |
| 43 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,8783 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,9148 | m3 |
| 45 | Xây tường bao ngoài bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,8668 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,889 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,6334 | m3 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột ngoài gạch Ceramic 300x600mm (vân xám xanh giả gỗ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 87,6056 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột ngoài gạch Ceramic 600x600mm (vân đá hoa cương, xám sậm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 107,375 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột ngoài gạch Ceramic 300x600mm (vân vàng nâu đất, sọc mịn phương đứng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 110,4675 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường đá chẻ tự nhiên | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,9588 | m2 |
| 53 | Ốp tường hồ nước gạch Ceramic 200x200mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,3 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 200x200mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,1115 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73,512 | m2 |
| 57 | Ốp tường trong trụ, cột gạch 300x600mm, gạch giả vân đá | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 801,555 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm (mặt nhám) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 567,74 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 89,3639 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 402,3399 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 635,3394 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 168,558 | m2 |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 586,6753 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 266,62 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 226,76 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 227,36 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 157 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 402,341 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 635,34 | m2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.021,856 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 402,341 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.657,196 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,55mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6909 | 100m2 |
| 75 | Làm trần thạch cao (hoặc tương đương) khung chìm (thành phẩm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 392,74 | M2 |
| 76 | Làm trần nhôm khung xương (thành phẩm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 194 | M2 |
| 77 | LD tấm xốp cách âm kt 600x1200x50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 269,4444 | Tấm |
| 78 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt, tay vịn gỗ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,86 | m |
| 79 | Gia công lắp dựng Lan can Inox 304 phi 60 dày 1,2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,4 | m |
| 80 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,55 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 89,69 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90,06 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách khung nhôm Xingfa kính dày 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 151,8363 | m2 |
| 84 | SXLD khung đỡ bệ Lavabo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên vào bệ lavabo có chốt Inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,216 | m2 |
| 86 | LD vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 87 | SXLD bục sân khấu khung thép, mặt lát tấm Cemboar | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm (mặt nhám) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19 | m2 |
| 90 | Lắp dựng chữ Inox mạ đồng cao 350mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 91 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4224 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4224 | 100m3 |
| 93 | Đóng cừ tràm HTH, L=4m, đường kính ngọn >=3,8cm Vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,25 | 100m |
| 94 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 95 | Đắp cát đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,586 | m3 |
| 97 | Bê tông móng HTH, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 98 | Ván khuôn HTH | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2788 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3614 | tấn |
| 103 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 104 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,771 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,91 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,355 | m2 |
| 107 | Làm tầng lọc hầm tự hoại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5225 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, KT 600x600x10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61 | bộ |
| 2 | Lắp đèn led dowlight âm trần 12W D140 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led dowlight âm trần 9W D118 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đèn led áp trần chụp trang trí 24W D300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy lạnh 1,5HP treo tường (vật tư phần thiết bị) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 7 | Lắp đặt máy lạnh 2,0HP treo tường (vật tư phần thiết bị) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 8 | Lắp đặt máy lạnh 3,5HP âm trần (vật tư phần thiết bị) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 9 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 10 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc cầu thang 16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp MCCB/3P-150A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp MCB/3P-40A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp MCB/1P-50A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp MCB/1P-25A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp MCB/1P-16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 17 | Lắp RCBO/2P-50A-30mA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp RCBO/2P-32A-30mA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện KT 600x450x200mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện KT 450x350x200mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 10 modul | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 22 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1,2,3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.350 | m |
| 25 | Lắp cáp CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.650 | m |
| 26 | Lắp cáp CV 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 27 | Lắp cáp CV 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 28 | Lắp cáp CV 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.225 | m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 317 | m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D27, dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 32 | Ống đồng 1,5HP (inverter) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 33 | Ống đồng 2HP (inverter) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 34 | Ống đồng 3,5HP (inverter) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D27, dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét CPT-60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp cột đỡ Inox 5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt liên kết | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Bộ neo chằng trụ chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D34, dày 3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp bộ đếm sét CDR 401 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Vật tư phụ kèm theo (bản mã, khớp nối ....) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam vuông + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi, KT 700x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính cường lực 10ly inox 304, KT 500x120mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ treo tường 6 móc inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi nước inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu inox 304, KT 150x150mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Máy bơm đẩy cao 1110W (Q=30-145L/Phút; L= 38,7-22m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Máy bơm tiểu cảnh 12V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi phun nước nghệ thuật 5 tia xoay | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bồn nước nằm inox 304 1500l | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bồn |
| 16 | Lắp đặt bồn nước nằm inox 304 1000l | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bồn |
| 17 | Lắp ống PVC D34, dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 18 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC D34/27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp co PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp co PVC D34/27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp co răng trong thau D27/21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp co răng ngoài thau D27/21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp van khóa đồng thau D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp van khóa đồng thau D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp van khóa PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp ống PVC D114, dày 3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,53 | 100M |
| 30 | Lắp ống PVC D90, dày 3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 31 | Lắp ống PVC D60, dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 100M |
| 32 | Lắp ống PVC D34, dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp tê PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 34 | Lắp tê PVC D90/60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp tê PVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp co PVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp co lơi PVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 38 | Lắp co PVC D90/60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp co PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp co PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 41 | Lắp co PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp co lơi PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp nối giảm PVC D60/34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 46 | Lắp ống PVC D114, dày 3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,47 | 100M |
| 47 | Lắp ống PVC D34, dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 48 | Lắp co PVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 vùng DCC4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB-R | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn khẩn SBDH - ABS-R | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói CT 3000 O | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đèn báo phòng FRL-1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 6 | Kéo rải cáp chống cháy FR 2x1mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 580 | m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 580 | m |
| 8 | Điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Kệ để bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Bình CO2 MT5 5kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Bình |
| 11 | Bình Bột ABC MFZL 8kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Bình |
| 12 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 15 | Vật tư phụ kèm theo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8931 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2621 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đk gốc 8->10cm, đk ngọn >=4,2cm, mật độ 25cây/m² | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,615 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,281 | m3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,281 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,281 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,1615 | m3 |
| 8 | Đào đất làm đà kiềng, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,1969 | 1m3 |
| 9 | Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng (tạm tính) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0259 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,8979 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1958 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5606 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,904 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6252 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6463 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5121 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8315 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3924 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,9155 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 23 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2525 | m3 |
| 24 | Ốp đá trang trí chân tường hàng rào phía trước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,039 | m2 |
| 25 | Ốp đá granite tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,16 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 593,961 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 104,72 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 91,4205 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 593,961 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 196,143 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 790,104 | m2 |
| 33 | SXLD song sắt hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,8305 | M2 |
| 34 | SXLD hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,9255 | M2 |
| 35 | SXLD cửa cổng sắt mở | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,93 | M2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,687 | 1m2 |
| 37 | LD chữ bảng tên | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Bê tông lót, đá 4x6 Mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 39 | Bê tông, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 40 | Lắp dựng Bulong neo M20x80 vào nền bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 41 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 42 | Ốp đá granite tự nhiên vào bậc cấp sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9782 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cột cờ inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,36 | M3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 3 | Lắp dựng Bulong neo vào nền bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1304 | Tấn |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2403 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2403 | Tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép + Nẹp vách | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1931 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1931 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,264 | M2 |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7088 | 100M2 |
| 11 | Lót tấm cao su trắng đổ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,48 | 100M2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2 | M3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8 | M3 |
| 3 | Kéo rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp tủ điện chống thấm nước, KT 300x200x130mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt RCBO-2P-16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Kéo rải cáp CXV 3x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Kéo rải cáp CXV 4x35mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,96 | M3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,64 | M3 |
| 3 | Bê tông bệ đỡ vòi nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0245 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,76 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100M |
| 6 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC D34/27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Co PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Co giảm PVC D34/27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van tay vặn PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van thau D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp Racco thau D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Gia công lắp dựng thép tấm KT 700x400x6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 15 | Bê tông đáy hố đồng hồ nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0245 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, mác 75, hố van | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0768 | M3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75, hố van | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 18 | Đồng hồ nước D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2844 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,66 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0696 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1218 | 100m2 |
| 10 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 113,04 | m2 |
| 12 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3654 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng đặt đường ống, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,24 | m3 |
| 16 | Đắp cát móng đường ống (hoàn trả) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,17 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8048 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D315 dày 15mm nối dán keo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 19 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,211 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,091 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 22 | Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,622 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,131 | m2 |
| 25 | Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chỗ), ĐK | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1221 | tấn |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0112 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| K | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,8344 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp đê bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8632 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê bao, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6938 | 100m3 |
| 4 | San lấp cát toàn bộ đầm chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,3562 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bó nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8688 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8688 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, dày 10cm, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1468 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,0144 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,032 | m2 |
| 6 | San cát tạo dốc, đầm nén bằng máy đầm 9T, K=0,95 (chiều sâu đầm nén trung bình dày 30cm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5976 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng sân đường bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53,253 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan sân đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6961 | tấn |
| 10 | Bê tông đan sân đường dày 8cm, đá 1x2 M200, cắt khe dày 5mm, chèn khe bằng nhựa đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,6024 | m3 |
| 11 | Đắp đất trồng cây cỏ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,544 | m3 |
| 12 | Trồng cây hồng lộc cao >=1,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây mai vảng >=1,7m (hoành gốc >=40cm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | 1 cây |
| 14 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,448 | 100 m2 |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh bằng nước máy (3 tháng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,344 | 100m2/ th |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 (năm) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đã ký và thực hiện hoàn thành từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,0 tỷ đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (mỗi hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục thi công bao gồm: San lắp mặt bằng, móng, khung, hoàn thiện, điện, nước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi