Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429782-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ. Địa chỉ: Phường Bình Thạnh, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210370905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 09:31:00 đến ngày 2021-04-24 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,886,838,833 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 SX cọc BTLT ứng lực trước, D300, T60 loại A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2.308,6 md
2 Ép trước cọc BTLT ứng lực trước, D300, T60 loại A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,086 100m
3 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 170 1 mối nối
4 Bê tông liên kết cọc vào đài, đá 1x2 Mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,7499 m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,0064 100m3
6 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,68 m3
7 Bê tông móng (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 54,9044 m3
8 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25,9971 m3
9 Bê tông giằng móng (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,333 m3
10 Bê tông xà dầm (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,1475 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,9744 m3
12 Bê tông đà sàn (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 49,0408 m3
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,6521 m3
14 Bê tông nền (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PC40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,2921 m3
15 Bê tông sàn (SX qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PC40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 71,4554 m3
16 SXLD ván khuôn thép móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,3169 100m2
17 Ván khuôn cổ cột, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,2733 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,6197 100m2
19 Lắp cao su đổ bê tông nền Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,3292 100m2
20 Ván khuôn gỗ sàn, cầu thang Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,4669 100m2
21 SXLD thép hình liên kết cọc vào đài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0844 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6193 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,2641 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7139 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,003 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,2003 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,1472 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,5024 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,2101 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn cầu thang, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8471 tấn
31 SXLD cốt thép lan can, lanh tô đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4542 tấn
32 SXLD cốt thép lan can, lanh tô đường kính >10 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1723 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2934 tấn
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0281 tấn
35 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,322 tấn
36 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9064 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,906 tấn
38 LD bu lông liên kết vì kèo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16 cái
39 Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung bó nền, dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,4052 m3
40 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,2273 m3
41 Xây tường bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5652 m3
42 Xây tường bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9242 m3
43 Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24,8783 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18,9148 m3
45 Xây tường bao ngoài bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,8668 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,133 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 29,889 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,6334 m3
49 Ốp tường trụ, cột ngoài gạch Ceramic 300x600mm (vân xám xanh giả gỗ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 87,6056 m2
50 Ốp tường trụ, cột ngoài gạch Ceramic 600x600mm (vân đá hoa cương, xám sậm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 107,375 m2
51 Ốp tường trụ, cột ngoài gạch Ceramic 300x600mm (vân vàng nâu đất, sọc mịn phương đứng) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 110,4675 m2
52 Ốp chân tường, viền tường đá chẻ tự nhiên Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,9588 m2
53 Ốp tường hồ nước gạch Ceramic 200x200mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,3 m2
54 Lát nền, sàn gạch Ceramic 200x200mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,6 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39,1115 m2
56 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 73,512 m2
57 Ốp tường trong trụ, cột gạch 300x600mm, gạch giả vân đá Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 801,555 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm (mặt nhám) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 567,74 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 89,3639 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 402,3399 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 635,3394 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 168,558 m2
63 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 586,6753 m2
65 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 266,62 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 226,76 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 227,36 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 157 m
69 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 402,341 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 635,34 m2
71 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.021,856 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 402,341 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.657,196 m2
74 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,55mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6909 100m2
75 Làm trần thạch cao (hoặc tương đương) khung chìm (thành phẩm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 392,74 M2
76 Làm trần nhôm khung xương (thành phẩm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 194 M2
77 LD tấm xốp cách âm kt 600x1200x50mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 269,4444 Tấm
78 SXLD lan can cầu thang bằng sắt, tay vịn gỗ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39,86 m
79 Gia công lắp dựng Lan can Inox 304 phi 60 dày 1,2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,4 m
80 Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18,55 m2
81 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 89,69 m2
82 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 90,06 m2
83 Lắp dựng vách khung nhôm Xingfa kính dày 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 151,8363 m2
84 SXLD khung đỡ bệ Lavabo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 Bộ
85 Ốp đá granit tự nhiên vào bệ lavabo có chốt Inox Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,216 m2
86 LD vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 bộ
87 SXLD bục sân khấu khung thép, mặt lát tấm Cemboar Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19 m2
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm (mặt nhám) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19 m2
90 Lắp dựng chữ Inox mạ đồng cao 350mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Bộ
91 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4224 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4224 100m3
93 Đóng cừ tràm HTH, L=4m, đường kính ngọn >=3,8cm Vào đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,25 100m
94 Vét bùn đầu cừ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,458 m3
95 Đắp cát đầu cừ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,458 m3
96 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,586 m3
97 Bê tông móng HTH, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,458 m3
98 Ván khuôn HTH Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0216 100m2
99 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2788 m3
100 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0438 100m2
101 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
102 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3614 tấn
103 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,82 m3
104 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,771 m3
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35,91 m2
106 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,355 m2
107 Làm tầng lọc hầm tự hoại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5225 Cái
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, KT 600x600x10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 61 bộ
2 Lắp đèn led dowlight âm trần 12W D140 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 bộ
3 Lắp đèn led dowlight âm trần 9W D118 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần D500 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13 cái
5 Lắp đèn led áp trần chụp trang trí 24W D300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt máy lạnh 1,5HP treo tường (vật tư phần thiết bị) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 máy
7 Lắp đặt máy lạnh 2,0HP treo tường (vật tư phần thiết bị) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 máy
8 Lắp đặt máy lạnh 3,5HP âm trần (vật tư phần thiết bị) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 máy
9 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 51 cái
10 Lắp công tắc đơn 16A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 60 cái
11 Lắp đặt công tắc cầu thang 16A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cái
12 Lắp MCCB/3P-150A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp MCB/3P-40A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp MCB/1P-50A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
15 Lắp MCB/1P-25A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16 cái
16 Lắp MCB/1P-16A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23 cái
17 Lắp RCBO/2P-50A-30mA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp RCBO/2P-32A-30mA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9 cái
19 Lắp đặt tủ điện KT 600x450x200mm, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt tủ điện KT 450x350x200mm, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 10 modul Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 hộp
22 Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1,2,3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 95 cái
23 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cái
24 Lắp cáp CV 1,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.350 m
25 Lắp cáp CV 2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.650 m
26 Lắp cáp CV 4mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 380 m
27 Lắp cáp CV 6mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 120 m
28 Lắp cáp CV 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 450 m
29 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.225 m
30 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 317 m
31 Lắp đặt ống PVC D27, dày 1,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,95 100m
32 Ống đồng 1,5HP (inverter) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 80 m
33 Ống đồng 2HP (inverter) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 40 m
34 Ống đồng 3,5HP (inverter) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 60 m
35 Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25 m
36 Lắp đặt ống PVC D27, dày 1,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1 100m
37 Lắp cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cọc
C HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt kim thu sét CPT-60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp cột đỡ Inox 5m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Trụ
3 Kéo rải dây chống sét đồng trần 70mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 100 m
4 Mối hàn hóa nhiệt liên kết Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 Cái
5 Bộ neo chằng trụ chống sét Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cọc
7 Lắp đặt ống PVC D34, dày 3mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 m
8 Lắp hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Lắp bộ đếm sét CDR 401 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 Bộ
10 Vật tư phụ kèm theo (bản mã, khớp nối ....) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Bộ
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 304 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam vuông + phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt Lavabo âm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox 304 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt gương soi, KT 700x500mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt kệ kính cường lực 10ly inox 304, KT 500x120mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt bộ treo tường 6 móc inox 304 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt vòi nước inox 304 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 bộ
11 Lắp đặt phễu thu inox 304, KT 150x150mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 cái
12 Máy bơm đẩy cao 1110W (Q=30-145L/Phút; L= 38,7-22m) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
13 Máy bơm tiểu cảnh 12V Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Lắp đặt vòi phun nước nghệ thuật 5 tia xoay Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt bồn nước nằm inox 304 1500l Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bồn
16 Lắp đặt bồn nước nằm inox 304 1000l Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bồn
17 Lắp ống PVC D34, dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,26 100m
18 Ống PVC D27 dày 1,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6 100m
19 Lắp đặt Co PVC D27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35 cái
20 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 40 cái
21 Lắp đặt Tê PVC D34/27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
22 Lắp co PVC D34 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
23 Lắp co PVC D34/27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp co răng trong thau D27/21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 cái
25 Lắp co răng ngoài thau D27/21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 cái
26 Lắp van khóa đồng thau D34 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp van khóa đồng thau D27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
28 Lắp van khóa PVC D27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
29 Lắp ống PVC D114, dày 3,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,53 100M
30 Lắp ống PVC D90, dày 3,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,26 100m
31 Lắp ống PVC D60, dày 2,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 100M
32 Lắp ống PVC D34, dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,06 100m
33 Lắp tê PVC D60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 27 Cái
34 Lắp tê PVC D90/60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
35 Lắp tê PVC D114 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 cái
36 Lắp co PVC D114 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cái
37 Lắp co lơi PVC D114 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28 cái
38 Lắp co PVC D90/60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
39 Lắp co PVC D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
40 Lắp co PVC D60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 Cái
41 Lắp co PVC D34 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
42 Lắp co lơi PVC D34 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
43 Lắp nối giảm PVC D60/34 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
44 Lắp đặt van PVC D60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17 cái
46 Lắp ống PVC D114, dày 3,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,47 100M
47 Lắp ống PVC D34, dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,216 100m
48 Lắp co PVC D114 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17 cái
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 vùng DCC4 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB-R Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt nút ấn khẩn SBDH - ABS-R Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2 5 nút
4 Lắp đặt đầu báo khói CT 3000 O Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,4 10 đầu
5 Lắp đèn báo phòng FRL-1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,8 5 đèn
6 Kéo rải cáp chống cháy FR 2x1mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 580 m
7 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 580 m
8 Điện trở cuối tuyến Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 Cái
9 Kệ để bình chữa cháy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 Cái
10 Bình CO2 MT5 5kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 Bình
11 Bình Bột ABC MFZL 8kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 Bình
12 Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 Cái
13 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6 5 đèn
14 Lắp đặt đèn thoát hiểm exit Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6 5 đèn
15 Vật tư phụ kèm theo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Bộ
F HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,8931 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2621 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,5m, đk gốc 8->10cm, đk ngọn >=4,2cm, mật độ 25cây/m² Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 60,615 100m
4 Vét bùn đầu cừ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,281 m3
5 Đệm cát đầu cừ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,281 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,281 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,1615 m3
8 Đào đất làm đà kiềng, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,1969 1m3
9 Lót tấm nilon đổ bê tông đà kiềng (tạm tính) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0259 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,8979 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,52 m3
12 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,1958 100m2
13 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5606 100m2
14 Ván khuôn cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,904 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6252 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6463 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5121 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8315 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1142 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3924 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,9155 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,918 m3
23 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2525 m3
24 Ốp đá trang trí chân tường hàng rào phía trước Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,039 m2
25 Ốp đá granite tự nhiên vào cột sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,16 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 593,961 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 104,72 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 91,4205 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26 m
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 593,961 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 196,143 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 790,104 m2
33 SXLD song sắt hàng rào song sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,8305 M2
34 SXLD hoa sắt hàng rào Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,9255 M2
35 SXLD cửa cổng sắt mở Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,93 M2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 57,687 1m2
37 LD chữ bảng tên Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Bộ
38 Bê tông lót, đá 4x6 Mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,113 m3
39 Bê tông, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,113 m3
40 Lắp dựng Bulong neo M20x80 vào nền bê tông Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 Cái
41 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,212 m3
42 Ốp đá granite tự nhiên vào bậc cấp sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,9782 m2
43 Lắp dựng cột cờ inox Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,36 M3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,468 m3
3 Lắp dựng Bulong neo vào nền bê tông Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32 Cái
4 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1304 Tấn
5 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2403 Tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2403 Tấn
7 Sản xuất xà gồ thép + Nẹp vách Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1931 Tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1931 Tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,264 M2
10 Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7088 100M2
11 Lót tấm cao su trắng đổ bê tông Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,48 100M2
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,4 m3
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOẠI VI
1 Đào đất rãnh cáp ngầm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,2 M3
2 Đắp đất rãnh cáp ngầm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,8 M3
3 Kéo rải băng cảnh báo cáp ngầm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 m
4 Lắp tủ điện chống thấm nước, KT 300x200x130mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Tủ
5 Lắp đặt RCBO-2P-16A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Kéo rải cáp CXV 3x4,0mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25 m
7 Kéo rải cáp CXV 4x35mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50 m
8 Lắp đặt ống HDPE xoắn D32/25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,25 100M
9 Lắp đặt ống HDPE xoắn D50/40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5 100m
I HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,96 M3
2 Đắp đất đường ống Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,64 M3
3 Bê tông bệ đỡ vòi nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0245 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,76 100M
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,04 100M
6 Lắp đặt Tê PVC D34 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Lắp đặt Tê PVC D34/27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 Cái
8 Lắp đặt Co PVC D34 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 Cái
9 Lắp đặt Co giảm PVC D34/27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt Co PVC D27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 Cái
11 Lắp đặt van tay vặn PVC D27 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 Cái
12 Lắp đặt van thau D34 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp Racco thau D34 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
14 Gia công lắp dựng thép tấm KT 700x400x6mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0075 tấn
15 Bê tông đáy hố đồng hồ nước M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0245 m3
16 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, mác 75, hố van Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0768 M3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75, hố van Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,54 m2
18 Đồng hồ nước D40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Cái
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2844 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,66 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,06 m3
4 Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,74 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0795 tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0696 100m2
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,03 m3
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1125 tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1218 100m2
10 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,52 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 113,04 m2
12 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,4 m2
13 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm nắp đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3654 100m
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 58 1cấu kiện
15 Đào móng đặt đường ống, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26,24 m3
16 Đắp cát móng đường ống (hoàn trả) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,17 m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,8048 m3
18 Lắp đặt ống PVC D315 dày 15mm nối dán keo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,58 100m
19 Đào móng hố ga, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,211 m3
20 Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,091 m3
21 Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,784 m3
22 Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,576 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,622 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 29,131 m2
25 Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 M200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,368 m3
26 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,28 m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0341 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chỗ), ĐK Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0274 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0345 tấn
30 Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1221 tấn
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố ga Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0058 100m2
32 Ván khuôn gỗ giằng hố ga Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0502 100m2
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố ga Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0084 100m2
34 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm nắp đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0112 100m
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 1cấu kiện
K HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,8344 100m2
2 Đào đất đắp đê bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,8632 100m3
3 Đắp đất đê bao, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6938 100m3
4 San lấp cát toàn bộ đầm chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,3562 100m3
L HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH
1 Đào móng bó nền Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8688 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8688 m3
3 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, dày 10cm, vữa xi măng M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,1468 m3
4 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 33,0144 m2
5 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,032 m2
6 San cát tạo dốc, đầm nén bằng máy đầm 9T, K=0,95 (chiều sâu đầm nén trung bình dày 30cm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,5976 100m3
7 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0235 100m2
8 Bê tông lót móng sân đường bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 53,253 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan sân đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6961 tấn
10 Bê tông đan sân đường dày 8cm, đá 1x2 M200, cắt khe dày 5mm, chèn khe bằng nhựa đường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 42,6024 m3
11 Đắp đất trồng cây cỏ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,544 m3
12 Trồng cây hồng lộc cao >=1,5m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 1 cây
13 Trồng cây mai vảng >=1,7m (hoành gốc >=40cm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 1 cây
14 Trồng cỏ đậu phộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,448 100 m2
15 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh bằng nước máy (3 tháng) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,344 100m2/ th
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.36E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 (năm) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đã ký và thực hiện hoàn thành từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,0 tỷ đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (mỗi hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục thi công bao gồm: San lắp mặt bằng, móng, khung, hoàn thiện, điện, nước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->