Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210435946-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210355522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 17:02:00 đến ngày 2021-04-24 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,315,013,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG A QUÂN KHU 9
1 Tính diện tích tường trong  Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.478,9596 m2
2 Tính diện tích tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 509,772 m2
3 Tính diện tích trần bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.051,63 m2
4 Tính diện tích tường sơn gai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 562,22 m2
5 Tính diện tích cửa gỗ hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 713,3324 m2
6 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 590 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,226 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,4528 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,3584 100m2
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.073,942 m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,65 tấn
12 Phá dỡ bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,3849 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,133 m3
14 Phá dỡ đà giằng lan can bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4498 m3
15 Tháo dỡ khung lan can inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,24 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 209,0096 m2
17 Phá dỡ gạch xây ốp cột tròn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,3377 m3
18 Tháo dỡ sàn sân khấu bằng gỗ căm xe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 210,08 m2
19 Phá dỡ nền gạch ceramic, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.426,3 m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,744 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,602 m3
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 542,7914 m2
23 Tháo dỡ trần thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 958,88 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo tường ngoài nhà cao 1,5m tính từ chân tường lên) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 228,765 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 541,2 m2
26 Phá lớp vữa trát sàn sê nô sảnh đón Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,88 m2
27 Láng sàn sê nô sảnh đón tạo dốc thu nước dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,88 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 713,3324 m2
29 Trọn gói tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ht
30 Trọn gói tháo dỡ hệ thống điều hòa không khí âm trần cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ht
31 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 236,5781 m3
32 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 236,5781 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 236,5781 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 236,5781 m3
35 Trọn gói nhân công khoan cọc nhồi D400mm, sâu 30m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.860 m
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,9254 tấn
37 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 233,616 m3
38 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 290 lỗ khoan
39 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.100 lỗ khoan
40 Liên kết thép vào ck hiện trạng bằng phụ gia RAMSET EPCON G5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,8333 tuýp
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,901 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,967 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0053 m3
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1239 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,899 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8471 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,1147 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2304 100m2
49 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,1893 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3525 100m2
51 Lót cao su sọc đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1293 100m2
52 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,544 m3
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,7554 tấn
54 Lót cao su sọc đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,9591 100m2
55 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2306 100m3
56 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,721 m3
57 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4638 100m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,9235 m3
59 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,02 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,244 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,193 m3
62 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0426 100m2
63 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3248 100kg
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2976 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3444 m3
66 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1584 100m2
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0246 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2318 tấn
69 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,792 m3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,0083 m3
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,04 m2
72 Láng lan can sau khi đục phá chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,36 m2
73 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,313 m3
74 Trát lan can làm mới ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,13 m2
75 CCLD Lục bình bê tông kt 120x650 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 226 Trụ
76 CCLD chân đế trụ lan can đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,8 m
77 Bả bằng bột bả vào lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 107,9476 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,2208 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,7268 m2
80 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 m3
81 Ván khuôn gỗ tấm đan lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0092 100m2
82 Lắp dựng cốt thép lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lan can ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0065 tấn
84 Bê tông tấm đan lan can M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 m3
85 Trát lan can làm mới ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 m2
86 Bả bằng bột bả vào lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 m2
87 Sơn lan can bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 m2
88 Ốp đá granit tự nhiên vào lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m2
89 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2879 100m2
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0582 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3733 tấn
92 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,034 m3
93 Ván khuôn gỗ sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7396 100m2
94 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,869 tấn
95 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,396 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,838 m3
97 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1608 100m2
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0372 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1806 tấn
100 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,206 m3
101 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7396 100m2
102 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5548 tấn
103 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,396 m3
104 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,651 100m2
105 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,522 tấn
106 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0816 m3
107 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,254 m2
108 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 111,388 m2
109 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,428 m3
110 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1429 100m2
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0328 tấn
112 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2519 tấn
113 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0716 m3
114 Ván khuôn gỗ cống, vòm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,267 100m2
115 Lắp dựng cốt thép vòm hầm, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2847 tấn
116 Bê tông vòm hầm ngang, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6692 m3
117 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1666 100m2
118 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0124 tấn
119 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 tấn
120 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8332 m3
121 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3272 100m2
122 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2617 tấn
123 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4173 tấn
124 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,9546 m3
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 666,113 1m2
126 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,7596 tấn
127 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2254 tấn
128 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,985 tấn
129 CC xà gồ mạ kẽm 120x50x15x2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.820 m
130 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,916 tấn
131 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 228,765 m2
132 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 228,765 m2
133 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 281,007 m2
134 Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.262,3996 m2
135 Trọn gói Sơn tạo gai mới tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,6 m2
136 Trọn gói sơn phủ lại mới cho tường đã sơn gai cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 420,562 m2
137 Ốp gỗ mặt trước sân khấu và 02 bên chân tường hội trường bằng gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine vân gỗ+nẹp chỉ đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 192,413 m2
138 Ốp tường tạo cột trong hội trường bằng gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ melamine vân gỗ+nẹp chỉ đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115,176 m2
139 CCLD chỉ nhựa cao 100-150mm, ốp theo gỗ MDF Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 280,08 m
140 CCLD lát gỗ bậc cấp lên sân khấu bằng gỗ tự nhiên dày 2cm (gỗ nhóm 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,376 m2
141 CCLD nẹp đồng chống trơn bản rộng 20cm cho bậc cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
142 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150,92 m2
143 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 185,624 m2
144 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150,92 m2
145 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 185,624 m2
146 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150,92 m2
147 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 185,624 m2
148 Ốp tường gạch ceramic 300x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 216,56 m2
149 Ốp tường gạch ceramic 400x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,52 m2
150 Ốp đá granit tự nhiên vào chân cột có chốt Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 171,9536 m2
151 CCLD chỉ chân cột bằng đá granite tự nhiên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 789,2 m
152 Ốp chân tường bằng gạch ceramic 70x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 146,52 m2
153 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,0372 m2
154 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,98 m
155 Trọn gói sơn giả đá cho cột tròn ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 542,7914 m2
156 CCLD chỉ tròn đúc sẵn cho chân cột tròn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 bộ
157 Trọn gói đóng trần thạch khung chìm, cao giật cấp cho hội trường theo BVTK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 852,88 m2
158 Trọn gói sơn gai cho trần thạch cao khung chìm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 659,44 m2
159 CCLD trần thạch cao tiêu âm (NC+VT) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106 m2
160 CCLD chỉ trần thạch cao, cao 150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 185 m
161 CCLD chỉ trần thạch cao, cao 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
162 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 229,1 m2
163 Bả bằng bột bả vào trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 963,74 m2
164 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 963,74 m2
165 Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 510,43 m2
166 CCLD sàn gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
167 Thi công lát lại sàn gỗ (tận dụng sàn gỗ cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190,08 m2
168 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.349,46 m2
169 Lát nền, sàn gạch 60x60 màu nhạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 756,96 m2
170 Lát nền gạch ceramic 60x60 màu đậm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 431,08 m2
171 Lát nền, sàn gạch men 400x400 màu xám Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,68 m2
172 Lát nền, sàn gạch chống trượt khu vệ sinh 30x30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,88 m2
173 Lát đá granite màu đen bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,31 m2
174 Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,184 m2
175 CCLD thảm lót sàn lối đi lên sân khấu, thảm màu đỏ có 2 chỉ viền hoa văn màu vàng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250,262 m2
176 Lợp mái tole PU sóng vuông chống ồn màu đỏ dày 0,45mm theo kiến trúc mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,3846 100m2
177 CCLD tôn úp nóc dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 289,92 m
178 CCLD máng xối tôn dày 0,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
179 CCLD cửa đi composite màu vân gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,02 m2
180 Sơn PU 2 mặt mới lại cho cửa đi, cửa sổ (NC+VT) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 713,3324 m2
181 Sơn phủ bóng lại nền sàn gỗ (NC+VT) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190,08 m2
182 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8 m2
183 Lắp dựng khuôn cửa kép (tận dụng khuôn bao cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,84 1m cấu kiện
184 Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng cửa cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,17 1m2 cấu kiện
185 Lắp dựng khuôn cửa gỗ 50x230mm cho tường dày 200mm (cửa làm mới) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,84 1m cấu kiện
186 Lắp dựng cửa đi gỗ vào khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,83 1m2 cấu kiện
187 Lắp dựng cửa sổ gỗ vào khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,41 1m2 cấu kiện
188 CCLD cửa đi nhôm xingfa hệ 55 kính cường lực 8 ly+khóa và phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m2
189 CCLD vách khung nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực 8ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,079 m2
190 CCLD Hộp thạch cao âm màn cửa cao 180mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,6 m
191 CCLD ổ khóa tay nắm, chốt gài cho cửa đi gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
192 CCLD nệm ngồi và niệm tựa màu đỏ cho dãy ghế đầu trong hội trường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
193 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2354 m3
194 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3561 m3
195 CCLD lam nhôm 50x100mm sơn giả gỗ trang trí ngoài trời Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,605 m2
196 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,192 m
197 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,973 m
198 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,915 m2
199 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,9575 m2
200 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,9575 m2
201 Trọn gói đắp phù điêu hoa văn trang trí vòm mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 TG
202 Trọn gói đắp huy hiệu quốc huy trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 TG
203 CCLD chữ inox vàng "HỘI TRƯỜNG" Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
204 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
205 Lắp đặt hộp điện âm tương mặt nhựa chưa MCB 24 Module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
206 Lắp đặt hộp điện âm tương mặt nhựa chưa MCB 9 Module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
207 Lắp đặt công tắc đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
208 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
209 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu ân tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
210 Lắp đặt đèn led panel âm trần (0,6x1,2)m 80W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57 bộ
211 Lắp đặt đèn LED âm trần chiếu sâu trần cao 50W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
212 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
213 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
214 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
215 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
216 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.600 m
217 Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 800 m
218 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
219 Lắp đặt các MCCB 3 pha 250A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
220 Lắp đặt các MCCB 3 pha 100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
221 Lắp đặt các MCB 3 pha 50A (loại 3 tép) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
222 Lắp đặt các MCB 3 pha 20A (loại 3 tép) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
223 Lắp đặt các MCB 1 pha 16A (loại 1 tép) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
224 Làm tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
225 Lắp đặt ống điện tròn D20mm loại ống tự chống cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
226 Lắp đặt ống PVC D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 100m
227 Lắp đặt ống PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
228 Lắp đặt ống PVC D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
229 Lắp đặt ống PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
230 Van khóa PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
231 Van khóa PVC D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
232 Lắp đặt co PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
233 Lắp đặt co PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
234 Lắp đặt co PVC D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
235 Lắp đặt co PVC D34/27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
236 Lắp đặt co PVC D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
237 Lắp đặt co ren D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
238 Lắp đặt tê PVC D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
239 Lắp đặt tê PVC D34/27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
240 Lắp đặt tê PVC D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
241 Biến PVC D90-D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
242 Biến PVC D60-D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
243 Lắp đặt lavabo + vòi rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
244 Lắp đặt xí bệt 1 khối + vòi rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
245 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nước thoát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
246 Vòi xả tiểu cảm ứng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
247 Vòi xả inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
248 Lắp đặt gương soi + kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
249 Lắp đặt phễu thu inox 15x15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
250 Hộp đựng giấy vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
251 CCLD vách ngăn tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
252 CCLD máy bơm 1hp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
253 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
254 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
255 CCLD van phao điện cho mái bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
256 Đào hố đặt hầm tự hoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,7712 m3
257 Bốc xếp đất các loại (đất thừa) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9572 m3
258 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9572 m3
259 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9572 m3
260 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0448 100m3
261 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0448 100m3
262 Bê tông lót HG, HTH, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 m3
263 Ván khuôn tấm đan HG, HTH Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0573 100m2
264 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1638 tấn
265 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0704 m3
266 Xây tường wc, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7872 m3
267 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,32 m2
268 Quét dung dịch chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,16 m2
269 Xếp đá 4x6 ngăn lọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 m3
270 Xếp đá 1x2 ngăn lọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 m3
271 Xếp than hoạt tính ngăn lọc (tỷ trọng TB 675kg/m3) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 255,15 kg
272 Xếp đá 1x2 ngăn lọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 m3
273 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
274 Đào rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,505 m3
275 Bê tông lót rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,77 m3
276 Xây tường rãnh gạch thẻ 4x8x19 M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,103 m3
277 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,03 m2
278 Ván khuôn nắp rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1088 100m2
279 Lắp dựng cốt thép nắp rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3219 tấn
280 Bê tông nắp rãnh M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,108 m3
281 Đào hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9856 m3
282 Bê tông lót hố ga, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,864 m3
283 Xây tường hố ga, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,592 m3
284 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,92 m2
285 Ván khuôn đan hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0432 100m2
286 Lắp dựng cốt thép hg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0639 tấn
287 Bê tông HG M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,984 m3
288 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 118 cái
289 Lát gạch trứng 400x400 xung quanh hội trường (lát từ mép ngoài hội trường đến mép trong rãnh) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 272,8 m2
290 CLD kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp=41m, dài 0,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
291 Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
292 Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cọc
293 Trụ đỡ kim chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
294 Đế trụ đỡ kim chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
295 Tăng đưa + cáp chằng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
296 Mối hàn cadweld Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
297 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
298 Ống PVC luồn cáp fi 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
299 CCLD ống STK fi21, dày 1,9ly, tráng 2 mặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
300 Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg
301 Kẹp cố định cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
302 Bộ đếm sét CDR 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
B ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 1 CHIỀU LẠNH, GAS R410A
1 Dàn nóng 1 chiều lạnh Gas R410A, 100% máy nén biến tần, công suất lạnh 50HP. Điện nguồn : 3P/380-415V/50Hz Theo mục 4
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Bộ
2 Dàn lạnh âm trần nối ống gió, áp suất tĩnh cao, không kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 3P/380V/50Hz Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
3 Bơm nước ngưng Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
4 Remote điều khiển có dây Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
5 Bộ chia gas các loại Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
6 Ống đồng 10mm x 0.7mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79 Mét
7 Ống đồng 16mm x 0.7mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 Mét
8 Ống đồng 19mm x 0.7mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99 Mét
9 Ống đồng 22mm x 0.9mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79 Mét
10 Ống đồng 28mm x 0.9mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 Mét
11 Ống đồng 34mm x 0.9mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 Mét
12 Ống đồng 42mm x 0.9mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 Mét
13 Cách nhiệt ống đồng 10mm x 13mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79 mét
14 Cách nhiệt ống đồng 16mm x 13mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 mét
15 Cách nhiệt ống đồng 19mm x 19mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99 mét
16 Cách nhiệt ống đồng 22mm x 19mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79 mét
17 Cách nhiệt ống đồng 28mm x 25mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 mét
18 Cách nhiệt ống đồng 35mm x 25mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 mét
19 Cách nhiệt ống đồng 42mm x 25mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85 mét
20 Ống gió 700x300 kèm cách nhiệt dán dầy 20mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 mét
21 Ống gió 400x300 kèm cách nhiệt dán dầy 20mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 mét
22 Ống gió 300x300 kèm cách nhiệt dán dầy 20mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 mét
23 Ống gió mềm phi 300 có cách nhiệt bên trong Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 mét
24 Biến 1100x300/700x300 kèm cách nhiệt dán dầy 20mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
25 Biến 700x300/400x300 kèm cách nhiệt dán dầy 20mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
26 Box gió hồi 1100x700x300 kèm cách nhiệt dán dầy 20mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
27 Khớp nối mềm đầu thổi và hút KT 1100x300 Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
28 Guốc nhánh 300x400/phi 300 Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
29 Guốc nhánh 300x400/300x300 Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Bích ống gió 300x400 Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
31 Ống gió 900x400 kèm dán tiêu âm ( loại dán ) Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 mét
32 Ống gió 650x400 Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 mét
33 Ống gió 400x400 Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 mét
34 Ống gió mềm phi 150 không cách nhiệt Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 mét
35 Biến 1500x900/phi 600 Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Khớp nối mềm 600 Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
37 Biến vuông tròn 900x400/phi 600 Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Biến 900x400/650x400 Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Biên 650x400/400x400 Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 Bích ống gió 400x400 Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Guốc nhánh 300x200/phi 150 Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
42 Miệng gió cấp + OBD KT 600x600 ( sơn tĩnh điện màu trắng ) Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
43 Miệng gió hồi KT : 600x600 ( sơn tĩnh điện màu trắng ) Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
44 Miệng louwer 1500x950 ( sơn tĩnh điện màu trắng ) Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 Miệng gió tươi + OBD KT:300x300 ( sơn tĩnh điện màu trắng ) Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
46 Quạt hút âm tường Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
47 Quạt cấp gió tươi 2458L/S - 500PA Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
48 Ty treo,Cùm treo phi 90, Tắc kê đạn,Tán 8, Khúc ống PVC Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 Bộ
49 Support ống gió & treo dàn lạnh (bao gồm gia cố thanh treo bằng thép hình) Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1
50 Bạc hàn ống ,Nito thổi và test áp lực, Gas hàn, Oxi Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ
51 Trunking KT:400:x250x1,2mmmm, Co trunking 400x250x1,2 Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 Mét
52 Dây kết nối thermotat với dàn lạnh dây chống nhiễu 2*1.25mm ( AWG18) Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 Mét
53 Dây CV 1C*1.5mm² dàn lạnh Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 900 Mét
54 Dây CV 1x 10.0mm2 cấp cho dàn nóng Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 Mét
55 Ống nước xã PVC phi 27x1.8mm (bao gồm phụ kiện) Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 Mét
56 Cách nhiệt ống xã phi 27x 10mm (bao gồm quấn si) Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 Mét
57 Ống nước xã PVC phi 34x2.0mm (bao gồm phụ kiện) Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 Mét
58 Cách nhiệt ống xã phi 34x 10mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 Mét
59 Gas 410 Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 kg
60 Bộ chia Gas Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
61 Tủ điện KT : 800x1000x300x1.5mm Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
62 MCCB tổng NF250-SV-3P-250A Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 MCCB NF63-SV-3P-50A Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
64 MCB BH D6-6A Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
65 Thanh busbar đồng R,S,T,N,E ( in,out) Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
66 Gối đỡ cách điện Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
67 Đèn báo phase R,S,T Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
68 Đồng hồ VAF Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Biến dòng 250/5A Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
70 Bảo vệ pha Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
71 Shuntrip cắt từ xa Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
72 Contactor ST25 Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
73 Relay trung gian Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
74 Timer Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
75 Vật tư đấu nối Theo mục 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8472519756E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.694503E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu, tức là: + Tương tự về tính chất: Công trình dân dụng có hệ thống máy lạnh âm trần (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước) + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 8.620.600.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, tài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng kinh tế. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đính kèm hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. (Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.620.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.861.800.000 đồng) + Phân cấp công trình: Công trình dân dụng có hệ thống máy lạnh âm trần + Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.620.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.861.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->