Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404314-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Diễn Châu. Địa chỉ: xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210401276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 16:57:00 đến ngày 2021-04-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,283,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Cừ Larsen KT 400x170x15,5x6000 mm (bao gồm cả vận chuyển đến công trình) Chương V, E-HSMT 1.068,39 md
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Chương V, E-HSMT 7,04 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Chương V, E-HSMT 7,04 100m
4 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 25,06 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 278,4 1m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 13,64 100m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 3,99 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 57,27 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 1,91 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 7,44 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V, E-HSMT 6,88 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 175,09 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 1,51 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 18,6 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V, E-HSMT 73,33 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 3,65 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 4,09 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 24,19 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 24,19 100m3/1km
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Chương V, E-HSMT 24,19 100m3/1km
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 58,41 m3
B Phần thân
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 6,17 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,14 tấn
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 5,71 100m2
5 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 13,89 m3
6 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 26,79 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 7,54 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,61 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,32 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,21 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 14,77 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 81,56 m3
14 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 18,68 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 27,82 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 220,27 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 12,56 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 1,96 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,69 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,61 tấn
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V, E-HSMT 1,34 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,75 tấn
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 13,81 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V, E-HSMT 359,64 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V, E-HSMT 156,93 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 126,92 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 34,68 m3
28 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.5mm Chương V, E-HSMT 2,63 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 2,63 tấn
30 Lợp mái bằng tôn màu mạ kẽm sóng vuông dày 0,45mm (Tôn Zacs hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 6,29 100m2
31 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 99,44 m
32 Ke chống bão 4cái/1m2 Chương V, E-HSMT 2.516,64 cái
C Hoàn thiện
1 Trát tường bằng vữa Barite cản xạ dày 5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 266,63 m2
2 Trát trần bằng vữa Barite cản xạ dày 3,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 149,8 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V, E-HSMT 1.136,3 m2
4 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 208,84 m
5 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 176,16 m
6 Kẻ chỉ âm 20mm A150 Chương V, E-HSMT 422 md
7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phào đơn (Vĩnh Tường hoặc tương đương) đã hoàn chỉnh Chương V, E-HSMT 589,34 m2
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm phào đơn (Vĩnh Tường hoặc tương đương) đã hoàn chỉnh Chương V, E-HSMT 163,33 m2
9 Ốp chân tường bằng gạch 20x10cm Chương V, E-HSMT 136,42 m2
10 Ốp đá màu nâu nhạt (Nâu Anh - Nhập khẩu Malaysia hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 318,76 m2
11 Ốp đá MARBLE (Đá Cẩm Thạch) màu nâu nhạt Tây Ban Nha (hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 18,48 m2
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Đá Granite Bình Định hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 114,62 m2
13 Lát đá kim sa đen dày 16mm (Trung Quốc hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 47,11 m2
14 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm (Thạch Bàn Miền Trung hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 163,33 m2
15 Lát nền, sàn gạch Granite KT 800x800mm (Đồng Tâm hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 523,86 m2
16 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm (Trung Đô hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 706,28 m2
17 Lát sàn PolyVinyl kháng khuẩn trong phòng, có dùng vữa tự san phẳng (SANGETSU Nhật Bản PG-1513 loại dày 2mmm hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 113,82 m2
18 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm (Thạch Bàn Miền Trung hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 4.999,94 m2
19 Thành, mặt đá Lavabo vệ sinh, khung đỡ bằng sắt hộp mạ kẽm Chương V, E-HSMT 27,32 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 313,82 m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 979,8 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 414,46 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, E-HSMT 109,36 m2
24 Chống thấm mái bằng màng dán lạnh Chương V, E-HSMT 234,56 m2
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V, E-HSMT 124,28 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V, E-HSMT 42,84 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường (Nero hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1.136,3 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Nero hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1.309,47 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nero hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1.136,3 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nero hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1.309,47 m2
31 Vách kinh cường lực dày 12mm (Kính Việt Nhật hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 24,92 m2
32 Sập nhôm 38 Chương V, E-HSMT 28,26 md
33 Kẹp trên, kẹp dưới kính cường lực (Adler hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 12 cái
34 Kẹp L, khóa sàn kính cường lực (Adler hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 12 cái
35 Bản lề âm sàn D1400 (Adler hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 6 cái
36 Tay nắm Inox tim 400 dài 600mm (Adler hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 6 cái
37 Cửa đi 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 > 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 148,13 m2
38 Cửa đi 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 > 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 99,69 m2
39 Cửa sổ 2 cánh mở quay - phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 > 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 90,4 m2
40 Cửa sổ 2 cánh mở trượt - phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 > 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) Chương V, E-HSMT 75,25 m2
41 Cửa sổ 1 cánh mở quay - phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 > 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 14,4 m2
42 Cửa sổ 1 cánh mở hất - phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 > 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 13,2 m2
43 Vách kính cố định - phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 > 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 74,62 m2
44 Cửa trượt 1 cánh KT 1,6x2,2m trượt tay có ô kính chì dày 10mm KT 400x600mm; Khuôn cửa bằng Inox SUS 304 dày 1,2mm trong bọc chì dày 2mm; Cánh bằng Inox SUS 304 dày 1mm; Bên trong cánh cửa kết cấu chịu lực bằng Profile nhôm chuyên dụng cho bệnh viện + lõi Honeycomb Paper + bọc lớp chì cản xạ dày 2mm; Tay nắm bằng Inox, tay co thủy lực Hàn Quốc; Hệ thống ray nhôm chống mài mòn Hàn Quốc; Hệ thống nắp cửa bằng Inox Hyundai SUS 304 dày 1.2mm Chương V, E-HSMT 10,56 m2
45 Cửa mở bằng tay 1 cánh KT 0,9x2,2m có ô kính chì dày 10mm KT 170x1070mm. Khuôn cửa bằng Inox SUS 304 dày 1,2mm trong bọc chì dày 2mm; Cánh bằng Inox SUS 304 dày 1mm; Bên trong cánh cửa kết cấu chịu lực bằng Profile nhôm chuyên dụng cho bệnh viện + lõi Honeycomb Paper + bọc lớp chì cản xạ dày 2mm, bản lề + tay nắm bằng Inox, tay co thủy lực Hàn Quốc. Chương V, E-HSMT 3,96 m2
46 Cửa kính quan sát KT 800x1200mm, khuôn bao bằng INOX dày 1mm, bên trong bọc chì dày 2mm, kính chì cản xạ dày 10mm. Chương V, E-HSMT 1,92 m2
47 Lan can cầu thang song sắt hộp mạ kẽm 20*20mm, sơn tĩnh điện (đã lắp dựng, hoàn thiện theo thiết kế). Chương V, E-HSMT 43,41 md
48 Tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi (hoàn thiện theo thiết kế) Chương V, E-HSMT 47,18 md
49 Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi (hoàn thiện theo thiết kế) Chương V, E-HSMT 2 cái
50 Vách ngăn bằng tấm compac HPL 1450PSL chịu nước 100%, loại tấm dày 18mm, phụ kiện Inox 304 (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V, E-HSMT 25,18 m2
51 Vách kính tắm đứng (Kính cường lực Việt Nhật dày 10mm, phụ kiện Adler hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 70,93 m2
52 Hoa sắt thép hộp mạ kẽm 14x14 sơn tĩnh điện (Hoàn thiện) Chương V, E-HSMT 231,06 m2
53 Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Chương V, E-HSMT 32,37 1000v
54 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V, E-HSMT 34,84 tấn
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Chương V, E-HSMT 14,14 100m2
56 Tủ điện sự cố vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện (kích thước 1000x800x300) Chương V, E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt bộ chuyển mạch Chương V, E-HSMT 1 1 bộ
58 Bộ chuyển mạch ATS 500A đạt Tiêu chuẩn: 6592-1: 2009 Chương V, E-HSMT 1 cái
59 Chuyển mạch vôn kế Chương V, E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt đèn báo pha 220v/6w - Nhật Bản hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 0,6 5 đèn
61 Lắp đặt vôn kế (0-500v) - TaiWan hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 3 cái
62 Lắp đặt Ampe kế (0-500a) - TaiWan hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 3 cái
63 Tủ điện tổng điều hòa vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện(kích thước 400x300x150) Chương V, E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt đèn báo pha 220v/6w - Nhật Bản hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 0,6 5 đèn
68 Lắp đặt vôn kế (0-500v) - TaiWan hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 3 cái
69 Lắp đặt Ampe kế (160A) - TaiWan hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 3 cái
70 Tủ điện ưu tiên 1 vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện(kích thước 700x500x250) Chương V, E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt các automat 3 pha >200A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt các automat 3 pha >200A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 2 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt đèn báo pha 220v/6w - Nhật Bản hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 0,6 5 đèn
77 Lắp đặt vôn kế (0-500v) - TaiWan hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 3 cái
78 Lắp đặt Ampe kế (400A) - TaiWan hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 3 cái
79 Tủ điện ưu tiên 2 vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện(kích thước 700x500x250) Chương V, E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt các automat 3 pha >200A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 3 cái
84 Bộ chuyển mạch ATS 500A đạt Tiêu chuẩn: 6592-1: 2009 Chương V, E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt đèn báo pha 220v/6w - Nhật Bản hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 0,6 5 đèn
86 Lắp đặt vôn kế (0-500v) - TaiWan hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 3 cái
87 Lắp đặt Ampe kế (300A) - TaiWan hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 3 cái
88 Tủ điện tầng chiếu sáng, ổ cắm, nóng lạnh tầng 1,2,3 vỏ tôn sơn tĩnh điện (kích thước 600x400x200) Chương V, E-HSMT 3 cái
89 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 32 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 8 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 6 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 114 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 84 cái
96 Lắp đặt đèn báo pha 220v/6w - Nhật Bản hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 1,8 5 đèn
97 Tủ điện điều hòa tầng 1.2.3 vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện(kích thước 600x400x200) Chương V, E-HSMT 3 cái
98 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1 cái
99 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 2 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 9 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 7 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 43 cái
103 Lắp đặt đèn báo pha 220v/6w - Nhật Bản hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 1,8 5 đèn
104 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V, E-HSMT 47 máy
105 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12/6mm Chương V, E-HSMT 1,44 100m
106 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6/10mm Chương V, E-HSMT 0,4 100m
107 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 400 m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm (Tiền phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 0,15 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm (Tiền phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 2 100m
110 Cút 90 độ D21 PVC (Tiền phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 60 cái
111 Tê thu PVC D21*27 (Tiền phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 20 cái
112 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x150mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 50 m
113 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x120mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 50 m
114 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 20 m
115 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x95mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 20 m
116 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 30 m
117 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 20 m
118 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 20 m
119 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 20 m
120 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 20 m
121 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 500 m
122 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 200 m
123 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 4.000 m
124 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 3.000 m
125 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x120mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 20 m
126 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x95mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 20 m
127 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x50mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 20 m
128 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 20 m
129 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 20 m
130 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 250 m
131 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 1.500 m
132 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 1.500 m
133 Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi CAF-20 Chương V, E-HSMT 4.000 m
134 Lắp đặt máng cáp 400x100x1.2mm Chương V, E-HSMT 100 m
135 Sxld thang cáp 300x100x1,5mm Chương V, E-HSMT 15 m
136 Công tắc đảo chiều loại 1 hạt (Đế âm+ mặt + hạt) Roman hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 10 cái
137 Công tắc đảo chiều loại 2 hạt (Đế âm+ mặt + hạt) Roman hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 2 cái
138 Công tắc đảo chiều loại 3 hạt (Đế âm+ mặt + hạt) Roman hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 2 cái
139 Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 64 cái
140 Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 42 cái
141 Lắp đặt công tắc 3 hạt Roman hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 6 cái
142 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V Roman hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 328 cái
143 Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 300x300 Senko hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 22 cái
144 Lắp đặt đèn LED ốp trần D200 ánh sáng trắng 12w (Roman hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 52 bộ
145 Lắp đặt đèn DOWLIGH D100 Chương V, E-HSMT 16 bộ
146 Lắp đặt đèn LED Panel 1200x300, 40W (Roman hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 108 bộ
147 Lắp đặt đèn LED Panel 600x600, 36W (Roman hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 60 bộ
148 Lắp đặt quạt đảo trần Asia có điều khiển (hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 24 cái
149 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m Vinawind QT1400 (cánh nhôm) (hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 29 cái
150 Lắp đặt tủ điện 8 Modul (tủ phòng) - Sino hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 40 hộp
D Chống sét
1 Kim thu sét NLP 1100-15 (CIRTPROTEC - Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ Rp=35m, kim làm hoàn toàn bằng Inox316 Chương V, E-HSMT 1 cái
2 Trụ đỡ kim bằng Inox cao 5m Chương V, E-HSMT 1 trụ
3 Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 Chương V, E-HSMT 60 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Chương V, E-HSMT 9 mối
5 Cáp lụa néo trụ + tăng đơ Chương V, E-HSMT 1 bộ
6 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400M Chương V, E-HSMT 7 cọc
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400M Chương V, E-HSMT 7 cọc
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 0,8 100m
9 Hộp kiểm tra điện trở Chương V, E-HSMT 1 hộp
10 Bộ đếm sét CDR 401 (Cirprotec hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt Lavabo âm bàn đá (AL-2216V) + vòi (LFV-1112S) (Inax hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 43 bộ
12 Lắp đặt xí bệt hai khối xả nắp êm + vòi xịt (INAX C-117VAN hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 28 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + van xả cảm ứng (U411V+OKUV-32SM Lnax hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 8 bộ
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (INAX BFV-2003S hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 21 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng Chương V, E-HSMT 21 bộ
16 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 22 cái
17 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 loại nằm KT 1,36*2,8*1,56m (Tân Á Đại Thành hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 6 bể
18 Sxlđ van phao điện Chương V, E-HSMT 1 bộ
19 Van phao cơ D32 Chương V, E-HSMT 1 bộ
20 Bình nóng lạnh loại 20L (Ferroli VERDI-TE 20 hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 21 bộ
21 Keo gián ống Chương V, E-HSMT 8 bộ
22 SX lắp đặt máy bơm nước Q=40M3/H, H=40M, P=2,6Kw (Pentax hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 2 bộ
23 SX lắp đặt máy bơm tăng áp H=20M, 1 pha, 50HZ, 2900 V/P (WILO PB-400EA hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1,2 100m
25 Cút PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 126 cái
26 Tê nhựa PPR D25x25 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 42 cái
27 Cút PPR ren trong D25x1/2 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 84 cái
28 Măng sông PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 42 cái
29 Ống tránh PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 21 cái
30 Ống nhựa PPR D50-PN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1,5 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 2 100m
33 Tê PPR D50x50 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 20 cái
34 Tê PPR D40x40 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 20 cái
35 Tê thu PPR D40x25 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 46 cái
36 Tê PPR D25x25 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 150 cái
37 Cút PPR D50 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 20 cái
38 Cút PPR D40 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 40 cái
39 Cút PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 200 cái
40 Cút PPR ren trong D25-20 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 130 cái
41 Rắc co PPR D50 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 4 cái
42 Rắc co PPR D40 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 4 cái
43 Măng sông PPR D50 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 4 cái
44 Măng sông PPR D40 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 6 cái
45 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Chương V, E-HSMT 48 cái
46 Lắp đặt khóa nhựa D=50mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 6 cái
47 Lắp đặt khóa nhựa D=40mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 6 cái
48 Lắp đặt khóa nhựa D=25mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 48 cái
49 Ống nhựa PVC D140 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 0,8 100m
50 Ống nhựa PVC D125 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1,6 100m
51 Ống nhựa PVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1,5 100m
52 Ống nhựa PVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1,5 100m
53 Ống nhựa PVC D75 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 0,6 100m
54 Ống nhựa PVC D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 0,4 100m
55 Ống nhựa PVC D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 0,8 100m
56 Tê 135 độ nhựa PVC D140x110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 4 cái
57 Tê 135 độ nhựa PVC D140x60 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 10 cái
58 Tê 135 độ nhựa PVC D125x110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 50 cái
59 Tê 135 độ nhựa PVC D125x90 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 10 cái
60 Tê 135 độ nhựa PVC D110x90 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 60 cái
61 Tê 135 độ nhựa PVC D90x90 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 40 cái
62 Tê 135 độ nhựa PVC D90x60 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 40 cái
63 Cút 135 độ nhựa PVC D140 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 5 cái
64 Cút 135 độ nhựa PVC D125 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 20 cái
65 Cút 135 độ nhựa PVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 40 cái
66 Cút 135 độ nhựa PVC D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 20 cái
67 Cút 135 độ nhựa PVC D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 40 cái
68 Cút 90 độ nhựa PVC D125 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 5 cái
69 Cút 90 độ nhựa PVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 20 cái
70 Cút 90 độ nhựa PVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 40 cái
71 Cút 90 độ nhựa PVC D75 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 20 cái
72 Cút 90 độ nhựa PVC D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 40 cái
73 Cút 90 độ nhựa PVC D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 40 cái
74 Côn thu nhựa PVC D60-42 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 12 cái
75 Côn thu nhựa PVC D90-60 (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 12 cái
76 Phễu thu nước bằng INOX-D90 Chương V, E-HSMT 42 cái
77 Rọ chắn rác D110 Chương V, E-HSMT 10 cái
78 Con thỏ ngăn mùi D60 Chương V, E-HSMT 46 cái
79 Tê thông tắc D125 Chương V, E-HSMT 10 cái
80 Tê thông tắc D110 Chương V, E-HSMT 10 cái
E Bể tự hoại (2 bể)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 2,18 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,06 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,21 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V, E-HSMT 3,8 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 9,93 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V, E-HSMT 90,47 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, E-HSMT 90,47 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V, E-HSMT 16,2 m2
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V, E-HSMT 90,47 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,08 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,08 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 1,6 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V, E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 20 1cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 0,06 100m
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V, E-HSMT 6 cái
F Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V, E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Trung tâm báo cháy 5 Kênh Hochiki (hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1 1 trung tâm
3 Đầu báo cháy khói quang Network (hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 1,8 10 đầu
4 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Chương V, E-HSMT 7,3 10 đầu
5 Đèn báo cháy phòng Chương V, E-HSMT 11 5 đèn
6 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V, E-HSMT 1,2 5 nút
7 Chuông báo cháy Chương V, E-HSMT 1,2 5 chuông
8 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V, E-HSMT 11 5 đèn
9 Hộp đựng tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí báo cháy Chương V, E-HSMT 6 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V, E-HSMT 3 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 803 m
12 Ống đàn hồi chống cháy SP16 Chương V, E-HSMT 803 m
13 Cáp tín hiệu 5x2x0,5 chuông, đèn, nút ấn Chương V, E-HSMT 75 m
14 Ống đàn hồi chống cháy SP20 Chương V, E-HSMT 75 m
15 Cáp tín hiệu 15 x 2 x 0,5 Chương V, E-HSMT 155 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Chương V, E-HSMT 1,55 100 m
17 Phụ kiện lắp ống nhựa, tê,cút, măng xông, nối, đai treo Chương V, E-HSMT 1
18 Đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 4 tiếng Kentom (hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 3,2 5 đèn
19 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn bộ lưu điện Chương V, E-HSMT 1,4 5 đèn
20 Cáp điện cấp cho đèn sự cố- EXIT 2 x 0,75 Chương V, E-HSMT 225 m
21 Ống đàn hồi chống cháy SP16 đặt chìm Chương V, E-HSMT 225 m
22 Hộp đấu dây kỹ thuật Chương V, E-HSMT 2 hộp
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Chương V, E-HSMT 1,1 100m
24 Đào xúc đất, thủ công, đất C2 Chương V, E-HSMT 33 1m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,33 100m3
26 Phụ kiện lắp ống , tê,cút, côn, măng xông, nối, ty treo. =15% giá trị vật tư ống chính Chương V, E-HSMT 1
27 Hộp đựng bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt trước kính, khoá mở nhanh sơn tĩnh điện KT:500x600x180 Chương V, E-HSMT 6 hộp
28 Hộp đặt bình chữa cháy 500x600x180 Chương V, E-HSMT 9 hộp
29 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC Trung Quốc hoặc tương đương Chương V, E-HSMT 27 bình
30 Tiêu lệnh + nội quy (loại 4 tấm) Chương V, E-HSMT 6 bộ
31 Khớp nối ren trong D50 Chương V, E-HSMT 6 cái
32 Khớp nối đầu vòi D50 Chương V, E-HSMT 6 cái
33 Cuộn vòi CC TQ D50 17AT , L=20m (hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 6 cuộn
34 Lăng phun chữa cháy D13x50 Chương V, E-HSMT 6 cái
35 Lắp đặt van góc D50 chuyên dùng Chương V, E-HSMT 6 cái
36 Keo EPOXY và phụ kiện lắp ống Chương V, E-HSMT 5 bộ
37 Sơn chống rỉ Chương V, E-HSMT 11 kg
38 Sơn màu Chương V, E-HSMT 11 kg
G Hệ thống chờ mạng Lan và Điện thoại
1 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 ruột RJ-11 Chương V, E-HSMT 81 1 ổ cắm
2 Lắp đặt ổ cắm mạng LAN 8 ruột RJ-45 Chương V, E-HSMT 117 1 ổ cắm
3 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ + đế âm chống cháy Chương V, E-HSMT 198 1 giắc cắm
4 Kéo rải cáp điện thoại 2Px0.5 Chương V, E-HSMT 625 10 m
5 Kéo rải cáp tín hiệu Cáp CAT 6 AMP Chương V, E-HSMT 698 10 m
6 Kéo rải cap thoại 4 đôi Chương V, E-HSMT 0,43 km cáp
7 Lắp đặt và chôn ống uPVC phi 25 Chương V, E-HSMT 250 100m
8 Lắp đặt và chôn ống uPVC phi 32 Chương V, E-HSMT 210 100m
9 Lắp đặt và chôn ống uPVC phi 40 Chương V, E-HSMT 65 100m
10 Chôn ống ống kẽm bảo vệ phi 40 Chương V, E-HSMT 24 m
11 Nối kẽm phi 40 Chương V, E-HSMT 3 m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC phi 40 bảo vệ dây Chương V, E-HSMT 68 100 m/ ống
13 Lắp đặt ống luồn D20 Chương V, E-HSMT 2.000 m
14 Lắp đặt ống luồn dây D25 Chương V, E-HSMT 2.200 m
15 Nối ống D20 Chương V, E-HSMT 800 cái
16 Nối ống D25 Chương V, E-HSMT 70 cái
17 Nối răng D20 Chương V, E-HSMT 600 cái
18 Nối răng D25 Chương V, E-HSMT 400 cái
H Hệ thống chờ TV
1 Cáp đồng trục 5C Chương V, E-HSMT 135 10 m
2 Hộp nối dây tròn Chương V, E-HSMT 27 hộp
3 Máng cáp 250x100 Chương V, E-HSMT 220 m
4 Thang máng 350x100 Chương V, E-HSMT 12 m
5 Tê 250/350/250x100 Chương V, E-HSMT 4 cái
6 Tê 250/250/250x100 Chương V, E-HSMT 48 cái
7 Nối máng 250x100 Chương V, E-HSMT 161 cái
8 Ty treo + giá đỡ máng cáp Chương V, E-HSMT 400 Khung giá
I Hệ thống chờ báo gọi Y tá
1 Kéo rải Cáp UTP CAT 5e Chương V, E-HSMT 45 10 m
2 Đê âm nút gọi y tá JNS-4CS Chương V, E-HSMT 38 cái
3 Kéo rải dây 2P x 0.5mm Chương V, E-HSMT 252 10 m
4 Lắp đặt ống luồn dây D20 Chương V, E-HSMT 22 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4425073E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.885014E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng thi công xây dựng một trong các loại công trình sau: dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.398.367.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.796.734.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->