Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa huyện Diễn Châu. Địa chỉ: xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 16:57:00 đến ngày 2021-04-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,283,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Cừ Larsen KT 400x170x15,5x6000 mm (bao gồm cả vận chuyển đến công trình) | Chương V, E-HSMT | 1.068,39 | md |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V, E-HSMT | 7,04 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V, E-HSMT | 7,04 | 100m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 25,06 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 278,4 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 13,64 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 3,99 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 57,27 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 1,91 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 7,44 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 6,88 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 175,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,51 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 73,33 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 3,65 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 4,09 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 24,19 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 24,19 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 24,19 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 58,41 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 6,17 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,14 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 5,71 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 13,89 | m3 |
| 6 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 26,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 7,54 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,21 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 14,77 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 81,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 18,68 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 27,82 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 220,27 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 12,56 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 1,96 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,75 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 13,81 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 359,64 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 156,93 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 126,92 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 34,68 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.5mm | Chương V, E-HSMT | 2,63 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,63 | tấn |
| 30 | Lợp mái bằng tôn màu mạ kẽm sóng vuông dày 0,45mm (Tôn Zacs hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 6,29 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 99,44 | m |
| 32 | Ke chống bão 4cái/1m2 | Chương V, E-HSMT | 2.516,64 | cái |
| C | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường bằng vữa Barite cản xạ dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 266,63 | m2 |
| 2 | Trát trần bằng vữa Barite cản xạ dày 3,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 149,8 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1.136,3 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 208,84 | m |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 176,16 | m |
| 6 | Kẻ chỉ âm 20mm A150 | Chương V, E-HSMT | 422 | md |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phào đơn (Vĩnh Tường hoặc tương đương) đã hoàn chỉnh | Chương V, E-HSMT | 589,34 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm phào đơn (Vĩnh Tường hoặc tương đương) đã hoàn chỉnh | Chương V, E-HSMT | 163,33 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường bằng gạch 20x10cm | Chương V, E-HSMT | 136,42 | m2 |
| 10 | Ốp đá màu nâu nhạt (Nâu Anh - Nhập khẩu Malaysia hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 318,76 | m2 |
| 11 | Ốp đá MARBLE (Đá Cẩm Thạch) màu nâu nhạt Tây Ban Nha (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Đá Granite Bình Định hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 114,62 | m2 |
| 13 | Lát đá kim sa đen dày 16mm (Trung Quốc hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 47,11 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm (Thạch Bàn Miền Trung hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 163,33 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 800x800mm (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 523,86 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm (Trung Đô hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 706,28 | m2 |
| 17 | Lát sàn PolyVinyl kháng khuẩn trong phòng, có dùng vữa tự san phẳng (SANGETSU Nhật Bản PG-1513 loại dày 2mmm hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 113,82 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm (Thạch Bàn Miền Trung hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 4.999,94 | m2 |
| 19 | Thành, mặt đá Lavabo vệ sinh, khung đỡ bằng sắt hộp mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 27,32 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 313,82 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 979,8 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 414,46 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 109,36 | m2 |
| 24 | Chống thấm mái bằng màng dán lạnh | Chương V, E-HSMT | 234,56 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 124,28 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 42,84 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường (Nero hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1.136,3 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Nero hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1.309,47 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nero hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1.136,3 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nero hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1.309,47 | m2 |
| 31 | Vách kinh cường lực dày 12mm (Kính Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 24,92 | m2 |
| 32 | Sập nhôm 38 | Chương V, E-HSMT | 28,26 | md |
| 33 | Kẹp trên, kẹp dưới kính cường lực (Adler hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Kẹp L, khóa sàn kính cường lực (Adler hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Bản lề âm sàn D1400 (Adler hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Tay nắm Inox tim 400 dài 600mm (Adler hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Cửa đi 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 > 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 148,13 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 > 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 99,69 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 > 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 90,4 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 > 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 75,25 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 1 cánh mở quay - phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 > 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 > 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 43 | Vách kính cố định - phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 > 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 74,62 | m2 |
| 44 | Cửa trượt 1 cánh KT 1,6x2,2m trượt tay có ô kính chì dày 10mm KT 400x600mm; Khuôn cửa bằng Inox SUS 304 dày 1,2mm trong bọc chì dày 2mm; Cánh bằng Inox SUS 304 dày 1mm; Bên trong cánh cửa kết cấu chịu lực bằng Profile nhôm chuyên dụng cho bệnh viện + lõi Honeycomb Paper + bọc lớp chì cản xạ dày 2mm; Tay nắm bằng Inox, tay co thủy lực Hàn Quốc; Hệ thống ray nhôm chống mài mòn Hàn Quốc; Hệ thống nắp cửa bằng Inox Hyundai SUS 304 dày 1.2mm | Chương V, E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 45 | Cửa mở bằng tay 1 cánh KT 0,9x2,2m có ô kính chì dày 10mm KT 170x1070mm. Khuôn cửa bằng Inox SUS 304 dày 1,2mm trong bọc chì dày 2mm; Cánh bằng Inox SUS 304 dày 1mm; Bên trong cánh cửa kết cấu chịu lực bằng Profile nhôm chuyên dụng cho bệnh viện + lõi Honeycomb Paper + bọc lớp chì cản xạ dày 2mm, bản lề + tay nắm bằng Inox, tay co thủy lực Hàn Quốc. | Chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 46 | Cửa kính quan sát KT 800x1200mm, khuôn bao bằng INOX dày 1mm, bên trong bọc chì dày 2mm, kính chì cản xạ dày 10mm. | Chương V, E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 47 | Lan can cầu thang song sắt hộp mạ kẽm 20*20mm, sơn tĩnh điện (đã lắp dựng, hoàn thiện theo thiết kế). | Chương V, E-HSMT | 43,41 | md |
| 48 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi (hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V, E-HSMT | 47,18 | md |
| 49 | Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi (hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Vách ngăn bằng tấm compac HPL 1450PSL chịu nước 100%, loại tấm dày 18mm, phụ kiện Inox 304 (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V, E-HSMT | 25,18 | m2 |
| 51 | Vách kính tắm đứng (Kính cường lực Việt Nhật dày 10mm, phụ kiện Adler hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 70,93 | m2 |
| 52 | Hoa sắt thép hộp mạ kẽm 14x14 sơn tĩnh điện (Hoàn thiện) | Chương V, E-HSMT | 231,06 | m2 |
| 53 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 32,37 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, E-HSMT | 34,84 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V, E-HSMT | 14,14 | 100m2 |
| 56 | Tủ điện sự cố vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện (kích thước 1000x800x300) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 58 | Bộ chuyển mạch ATS 500A đạt Tiêu chuẩn: 6592-1: 2009 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn báo pha 220v/6w - Nhật Bản hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 61 | Lắp đặt vôn kế (0-500v) - TaiWan hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Ampe kế (0-500a) - TaiWan hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Tủ điện tổng điều hòa vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện(kích thước 400x300x150) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn báo pha 220v/6w - Nhật Bản hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 68 | Lắp đặt vôn kế (0-500v) - TaiWan hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt Ampe kế (160A) - TaiWan hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Tủ điện ưu tiên 1 vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện(kích thước 700x500x250) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn báo pha 220v/6w - Nhật Bản hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 77 | Lắp đặt vôn kế (0-500v) - TaiWan hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Ampe kế (400A) - TaiWan hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Tủ điện ưu tiên 2 vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện(kích thước 700x500x250) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Bộ chuyển mạch ATS 500A đạt Tiêu chuẩn: 6592-1: 2009 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn báo pha 220v/6w - Nhật Bản hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 86 | Lắp đặt vôn kế (0-500v) - TaiWan hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Ampe kế (300A) - TaiWan hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Tủ điện tầng chiếu sáng, ổ cắm, nóng lạnh tầng 1,2,3 vỏ tôn sơn tĩnh điện (kích thước 600x400x200) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 114 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 84 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn báo pha 220v/6w - Nhật Bản hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 97 | Tủ điện điều hòa tầng 1.2.3 vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện(kích thước 600x400x200) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn báo pha 220v/6w - Nhật Bản hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V, E-HSMT | 47 | máy |
| 105 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12/6mm | Chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6/10mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm (Tiền phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm (Tiền phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 110 | Cút 90 độ D21 PVC (Tiền phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 111 | Tê thu PVC D21*27 (Tiền phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x150mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x120mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x95mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 118 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 4.000 | m |
| 124 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 3.000 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x120mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x95mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x50mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 129 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1.500 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 1.500 | m |
| 133 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi CAF-20 | Chương V, E-HSMT | 4.000 | m |
| 134 | Lắp đặt máng cáp 400x100x1.2mm | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 135 | Sxld thang cáp 300x100x1,5mm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 136 | Công tắc đảo chiều loại 1 hạt (Đế âm+ mặt + hạt) Roman hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Công tắc đảo chiều loại 2 hạt (Đế âm+ mặt + hạt) Roman hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Công tắc đảo chiều loại 3 hạt (Đế âm+ mặt + hạt) Roman hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 3 hạt Roman hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V Roman hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 328 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 300x300 Senko hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D200 ánh sáng trắng 12w (Roman hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 52 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn DOWLIGH D100 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn LED Panel 1200x300, 40W (Roman hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 108 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x600, 36W (Roman hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt đảo trần Asia có điều khiển (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m Vinawind QT1400 (cánh nhôm) (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 150 | Lắp đặt tủ điện 8 Modul (tủ phòng) - Sino hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 40 | hộp |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét NLP 1100-15 (CIRTPROTEC - Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ Rp=35m, kim làm hoàn toàn bằng Inox316 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim bằng Inox cao 5m | Chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V, E-HSMT | 9 | mối |
| 5 | Cáp lụa néo trụ + tăng đơ | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400M | Chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400M | Chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Bộ đếm sét CDR 401 (Cirprotec hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Lavabo âm bàn đá (AL-2216V) + vòi (LFV-1112S) (Inax hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 43 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xí bệt hai khối xả nắp êm + vòi xịt (INAX C-117VAN hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + van xả cảm ứng (U411V+OKUV-32SM Lnax hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (INAX BFV-2003S hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 loại nằm KT 1,36*2,8*1,56m (Tân Á Đại Thành hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 6 | bể |
| 18 | Sxlđ van phao điện | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Van phao cơ D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bình nóng lạnh loại 20L (Ferroli VERDI-TE 20 hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 21 | Keo gián ống | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | SX lắp đặt máy bơm nước Q=40M3/H, H=40M, P=2,6Kw (Pentax hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | SX lắp đặt máy bơm tăng áp H=20M, 1 pha, 50HZ, 2900 V/P (WILO PB-400EA hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 25 | Cút PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 126 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D25x25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 27 | Cút PPR ren trong D25x1/2 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 84 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 29 | Ống tránh PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 30 | Ống nhựa PPR D50-PN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 33 | Tê PPR D50x50 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Tê PPR D40x40 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Tê thu PPR D40x25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 36 | Tê PPR D25x25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 150 | cái |
| 37 | Cút PPR D50 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Cút PPR D40 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 39 | Cút PPR D25 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 200 | cái |
| 40 | Cút PPR ren trong D25-20 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 130 | cái |
| 41 | Rắc co PPR D50 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Rắc co PPR D40 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D50 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D40 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 46 | Lắp đặt khóa nhựa D=50mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt khóa nhựa D=40mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt khóa nhựa D=25mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 49 | Ống nhựa PVC D140 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PVC D125 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PVC D75 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PVC D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PVC D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 56 | Tê 135 độ nhựa PVC D140x110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Tê 135 độ nhựa PVC D140x60 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Tê 135 độ nhựa PVC D125x110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 59 | Tê 135 độ nhựa PVC D125x90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Tê 135 độ nhựa PVC D110x90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 61 | Tê 135 độ nhựa PVC D90x90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 62 | Tê 135 độ nhựa PVC D90x60 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 63 | Cút 135 độ nhựa PVC D140 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Cút 135 độ nhựa PVC D125 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Cút 135 độ nhựa PVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 66 | Cút 135 độ nhựa PVC D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 67 | Cút 135 độ nhựa PVC D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 68 | Cút 90 độ nhựa PVC D125 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Cút 90 độ nhựa PVC D110 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Cút 90 độ nhựa PVC D90 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 71 | Cút 90 độ nhựa PVC D75 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 72 | Cút 90 độ nhựa PVC D60 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 73 | Cút 90 độ nhựa PVC D42 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 74 | Côn thu nhựa PVC D60-42 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Côn thu nhựa PVC D90-60 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Phễu thu nước bằng INOX-D90 | Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 77 | Rọ chắn rác D110 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 79 | Tê thông tắc D125 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Tê thông tắc D110 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| E | Bể tự hoại (2 bể) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 9,93 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 90,47 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 90,47 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 90,47 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| F | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy 5 Kênh Hochiki (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang Network (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V, E-HSMT | 7,3 | 10 đầu |
| 5 | Đèn báo cháy phòng | Chương V, E-HSMT | 11 | 5 đèn |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V, E-HSMT | 11 | 5 đèn |
| 9 | Hộp đựng tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí báo cháy | Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 803 | m |
| 12 | Ống đàn hồi chống cháy SP16 | Chương V, E-HSMT | 803 | m |
| 13 | Cáp tín hiệu 5x2x0,5 chuông, đèn, nút ấn | Chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 14 | Ống đàn hồi chống cháy SP20 | Chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 15 | Cáp tín hiệu 15 x 2 x 0,5 | Chương V, E-HSMT | 155 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Chương V, E-HSMT | 1,55 | 100 m |
| 17 | Phụ kiện lắp ống nhựa, tê,cút, măng xông, nối, đai treo | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 4 tiếng Kentom (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 19 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn bộ lưu điện | Chương V, E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 20 | Cáp điện cấp cho đèn sự cố- EXIT 2 x 0,75 | Chương V, E-HSMT | 225 | m |
| 21 | Ống đàn hồi chống cháy SP16 đặt chìm | Chương V, E-HSMT | 225 | m |
| 22 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 24 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Chương V, E-HSMT | 33 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 26 | Phụ kiện lắp ống , tê,cút, côn, măng xông, nối, ty treo. =15% giá trị vật tư ống chính | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt trước kính, khoá mở nhanh sơn tĩnh điện KT:500x600x180 | Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 28 | Hộp đặt bình chữa cháy 500x600x180 | Chương V, E-HSMT | 9 | hộp |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC Trung Quốc hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 27 | bình |
| 30 | Tiêu lệnh + nội quy (loại 4 tấm) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Cuộn vòi CC TQ D50 17AT , L=20m (hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 6 | cuộn |
| 34 | Lăng phun chữa cháy D13x50 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van góc D50 chuyên dùng | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Keo EPOXY và phụ kiện lắp ống | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Sơn chống rỉ | Chương V, E-HSMT | 11 | kg |
| 38 | Sơn màu | Chương V, E-HSMT | 11 | kg |
| G | Hệ thống chờ mạng Lan và Điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 4 ruột RJ-11 | Chương V, E-HSMT | 81 | 1 ổ cắm |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN 8 ruột RJ-45 | Chương V, E-HSMT | 117 | 1 ổ cắm |
| 3 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ + đế âm chống cháy | Chương V, E-HSMT | 198 | 1 giắc cắm |
| 4 | Kéo rải cáp điện thoại 2Px0.5 | Chương V, E-HSMT | 625 | 10 m |
| 5 | Kéo rải cáp tín hiệu Cáp CAT 6 AMP | Chương V, E-HSMT | 698 | 10 m |
| 6 | Kéo rải cap thoại 4 đôi | Chương V, E-HSMT | 0,43 | km cáp |
| 7 | Lắp đặt và chôn ống uPVC phi 25 | Chương V, E-HSMT | 250 | 100m |
| 8 | Lắp đặt và chôn ống uPVC phi 32 | Chương V, E-HSMT | 210 | 100m |
| 9 | Lắp đặt và chôn ống uPVC phi 40 | Chương V, E-HSMT | 65 | 100m |
| 10 | Chôn ống ống kẽm bảo vệ phi 40 | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 11 | Nối kẽm phi 40 | Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 40 bảo vệ dây | Chương V, E-HSMT | 68 | 100 m/ ống |
| 13 | Lắp đặt ống luồn D20 | Chương V, E-HSMT | 2.000 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây D25 | Chương V, E-HSMT | 2.200 | m |
| 15 | Nối ống D20 | Chương V, E-HSMT | 800 | cái |
| 16 | Nối ống D25 | Chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 17 | Nối răng D20 | Chương V, E-HSMT | 600 | cái |
| 18 | Nối răng D25 | Chương V, E-HSMT | 400 | cái |
| H | Hệ thống chờ TV | |||
| 1 | Cáp đồng trục 5C | Chương V, E-HSMT | 135 | 10 m |
| 2 | Hộp nối dây tròn | Chương V, E-HSMT | 27 | hộp |
| 3 | Máng cáp 250x100 | Chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 4 | Thang máng 350x100 | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Tê 250/350/250x100 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tê 250/250/250x100 | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Nối máng 250x100 | Chương V, E-HSMT | 161 | cái |
| 8 | Ty treo + giá đỡ máng cáp | Chương V, E-HSMT | 400 | Khung giá |
| I | Hệ thống chờ báo gọi Y tá | |||
| 1 | Kéo rải Cáp UTP CAT 5e | Chương V, E-HSMT | 45 | 10 m |
| 2 | Đê âm nút gọi y tá JNS-4CS | Chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 3 | Kéo rải dây 2P x 0.5mm | Chương V, E-HSMT | 252 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Chương V, E-HSMT | 22 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4425073E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.885014E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng thi công xây dựng một trong các loại công trình sau: dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.398.367.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.796.734.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi