Gói thầu: Xây lắp Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng trường mầm non Tam Quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831 |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng trường mầm non Tam Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:54:00 đến ngày 2021-04-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,285,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8694 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3966 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2157 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3697 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7394 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3552 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4854 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,0268 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,784 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3147 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4035 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1672 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7907 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5101 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5794 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,3275 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6508 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,3468 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,1171 | m3 |
| 22 | Xây đặc KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,3513 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6844 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3108 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,124 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5659 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4894 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3914 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,567 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,7451 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3448 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2087 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,304 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4776 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4648 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1507 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,147 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,145 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0598 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,5674 | m3 |
| 43 | Bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,1347 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 77,1256 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96,955 | m3 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,4693 | m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,394 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78,7078 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 196,0798 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9866 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6122 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,3864 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,8848 | m3 |
| 54 | Râu sắt fi6a600 - L = 300mm liên kết tường cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | kg |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 566,0719 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,2008 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.688,3979 | m2 |
| 58 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường tại các vị trí tường giao nhau với cột bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 300 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.014,4096 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 604,5464 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 261,399 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,6408 | m2 |
| 63 | Chống thấm vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 159,4152 | m2 |
| 64 | Chống thấm cổ ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | 1 cổ |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 324,72 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 867,7511 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.339,9153 | m2 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9912 | 100m3 |
| 69 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,361 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 832,2358 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 109,2 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình C100x50x15x2.5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7512 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 20x20x1.4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8946 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 319,2816 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,0847 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,9 | m |
| 78 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,944 | m2 |
| 79 | Dán ngói bò | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,38 | viên |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9232 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 91,02 | m2 |
| 82 | Gia công, sản xuất lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng inox304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 566,51 | kg |
| 83 | Gia công, sản xuất lắp dựng trụ cầu thang inox304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,6447 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0405 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6191 | m3 |
| 87 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,52 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,1713 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,609 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5319 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,352 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65,2 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,352 | m2 |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,5456 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1964 | 100m2 |
| 96 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,9707 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,5418 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,692 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5912 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2407 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2214 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 94 | cấu kiện |
| 104 | Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 87,75 | m2 |
| 105 | Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,63 | m2 |
| 106 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 3 cánh mở trượt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,98 | m2 |
| 107 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở trượt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 108 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở hất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 109 | Vách vính nhôm hệ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75,4572 | m2 |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6561 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 79,56 | m2 |
| 112 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.656,06 | kg |
| 113 | S/x lắp dựng vách ngăn WC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 114 | Gia công sản xuất và lắp dựng lan can hành lang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.346,7778 | kg |
| 115 | Gia công hoa sắt bằng sắt hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3203 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,1042 | m2 |
| 117 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 320,24 | kg |
| 118 | Đổ đất màu trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7047 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,5053 | 10m3/1km |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84 | bộ |
| 122 | Đèn ốp trần Led D220x48-14W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70 | bộ |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.350 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 850 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.350 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 850 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90 | m |
| 131 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ô cắm đôi 250V/16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha 380V/100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 2 pha 250V/40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 2 pha 250V/100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 3-4 module | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | hộp |
| 143 | Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:450x350x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | hộp |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70 | m |
| 148 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn ( gồm cả cọc tiếp địa tủ điện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cọc |
| 149 | Cọc đỡ dây thu sét fi10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cọc |
| 150 | Bulong đai ốc, vành đệm TCVN-M12x25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | bộ |
| 151 | Kẹp kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Que hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | kg |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | bộ |
| 160 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bể |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 166 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Côn thu nhựa PPR, D50/32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Côn thu nhựa PPR, D32/25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 171 | Tê đều nhựa PPR, D50/50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Tê thu nhựa PPR, D32/25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 173 | Tê thu nhựa PPR, D25/20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 132 | cái |
| 174 | Cút nhựa PPR, D50/50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 175 | Cút nhựa PPR, D32/32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 176 | Cút nhựa PPR, D25/25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 177 | Cút nhựa PPR, D20/20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 178 | Măng sông nhựa PPR, D50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 179 | Măng sông nhựa PPR, D32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 180 | Măng sông nhựa PPR, D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 181 | Măng sông nhựa PPR, D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 183 | Cút nhựa PPR, D32/32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 184 | Măng sông nhựa PPR, D32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 185 | Máy bơm nước lên téc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | máy |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 190 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 191 | Tê 135 độ nhựa PVC, D110/100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 192 | Tê 135 độ nhựa PVC, D90/60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 193 | Tê 135 độ nhựa PVC, D60/42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 194 | Măng sông nhựa PVC, D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 195 | Măng sông nhựa PVC, D90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 196 | Măng sông nhựa PVC, D60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 197 | Cút 135 độ nhựa PVC, D110/100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 198 | Cút 135 độ nhựa PVC, D90/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 199 | Cút 135 độ nhựa PVC, D60/60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 200 | Cút 135 độ nhựa PVC, D42/42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 201 | Côn thu nhựa PVC, D110/60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0597 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1193 | 100m3 |
| 205 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 207 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 208 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2156 | m3 |
| 209 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3813 | m3 |
| 210 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1648 | tấn |
| 211 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 212 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 214 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,67 | m2 |
| 215 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 216 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,219 | 10m3/1km |
| 217 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m2 |
| 218 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 219 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,408 | m3 |
| 220 | Đào san đất bằng máy đào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7762 | 100m3 |
| 221 | Đắp đất nền móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 87,028 | m3 |
| 222 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 224 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 225 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kộp... D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kộp...D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x600x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | hộp |
| 229 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 230 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 231 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 232 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 233 | Mặt bích thép D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cặp |
| 234 | Roăng cao su | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cặp |
| 235 | Bu lông M16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | cái |
| 236 | Đồng hồ đo áp lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 237 | Khớp chống rung D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 238 | Văn chặn D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 239 | Van 1 chiều D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Van 1 chiều, văn chặn D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 241 | Rọ hút D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Bể nước mồi 500 lít | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Giỏ để bể mồi thép V4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 244 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 247 | Chân xứ báo tuyến cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 248 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Bình chữa cháy MT3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bình |
| 251 | Bình chữa cháy MFZ4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bình |
| 252 | Lắp đặt nội quy lệnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 253 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cuộn |
| 254 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | bình |
| 255 | Lắp đặt van góc D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 Zone | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 258 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66 | m3 |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 260 | Kéo dảỉ cáp tín hiệu bảo cháy 5Px2x0.5 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 261 | Rải ống HDPE d50/45 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 262 | Xứ cảnh báo cáp tín hiệu hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 263 | Lắp đặt đầu báo khói | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | bộ |
| 264 | Lắp đặt dây tín hiện 2x0.75mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 650 | m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 650 | m |
| 266 | Lắp đặt dây tín hiệu 3x2x0.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 400 | m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 400 | m |
| 268 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 269 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 270 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đốn, nút ấn báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 850 | m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 850 | m |
| 273 | Tủ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm (exit) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 276 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 277 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,288 | m3 |
| 278 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2112 | m3 |
| 279 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 280 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0012 | 100m2 |
| 281 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 282 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,978 | 100m3 |
| 283 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,9775 | m3 |
| 284 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,811 | m3 |
| 285 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,3359 | m3 |
| 286 | Bê tông tường chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,746 | m3 |
| 287 | Bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 288 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,619 | m3 |
| 289 | Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,905 | m3 |
| 290 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5512 | 100m2 |
| 291 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4657 | tấn |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0325 | tấn |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2727 | tấn |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9658 | tấn |
| 295 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1338 | tấn |
| 297 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 2x4, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 298 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 299 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 300 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 301 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 302 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66,816 | m2 |
| 303 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 88,32 | m2 |
| 304 | Quét nước xi măng 2 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 210,576 | m2 |
| 305 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,588 | 100m3 |
| 306 | Ống nhựa PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | m |
| 307 | Thang thăm bể bằng thép D18 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | m |
| 308 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9651 | m3 |
| 309 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,317 | m2 |
| 310 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,71 | m2 |
| 311 | SXLD cửa đi 1 (900x2000) bằng sắt, phụ kiện kèm theo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 312 | Khóa cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 313 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,027 | m2 |
| 314 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 315 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,05 | m |
| 316 | Thộp hộp tráng kẽm 40x80x1,4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,6 | kg |
| 317 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 318 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9578 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.457E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu đính kèm: - Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.102.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi