Gói thầu: Xây lắp Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng trường mầm non Tam Quan

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210435511-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
Tên gói thầu Xây lắp Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng trường mầm non Tam Quan
Số hiệu KHLCNT 20210415944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 15:54:00 đến ngày 2021-04-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,285,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng công trình đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,8694 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,3966 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2157 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,3697 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,7394 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3552 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4854 100m2
8 Bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 23,0268 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,784 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,685 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,3147 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,4035 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1672 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0479 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,7907 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,5101 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,5794 tấn
18 Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 42,3275 m3
19 Bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,6508 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21,3468 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,1171 m3
22 Xây đặc KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,3513 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,6844 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,3108 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,124 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,5659 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,4894 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3914 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,567 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,7451 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3448 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13,2087 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0461 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,304 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0915 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4776 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,4648 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,1507 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,147 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,145 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,0598 100m2
42 Bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,5674 m3
43 Bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 19,1347 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 77,1256 m3
45 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 96,955 m3
46 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,4693 m3
47 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,394 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 78,7078 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 196,0798 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,9866 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,6122 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,3864 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13,8848 m3
54 Râu sắt fi6a600 - L = 300mm liên kết tường cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 150 kg
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 566,0719 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 62,2008 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.688,3979 m2
58 Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường tại các vị trí tường giao nhau với cột bê tông Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 300 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.014,4096 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 604,5464 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 261,399 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,6408 m2
63 Chống thấm vệ sinh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 159,4152 m2
64 Chống thấm cổ ống Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 72 1 cổ
65 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 324,72 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 867,7511 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3.339,9153 m2
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9912 100m3
69 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 33,361 m3
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 832,2358 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 109,2 m2
72 Gia công xà gồ thép bằng thép hình C100x50x15x2.5 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,7512 tấn
73 Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 20x20x1.4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1434 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,8946 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 319,2816 m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,0847 100m2
77 Tôn úp nóc Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 64,9 m
78 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 28,944 m2
79 Dán ngói bò Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 43,38 viên
80 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,9232 m3
81 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 91,02 m2
82 Gia công, sản xuất lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng inox304 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 566,51 kg
83 Gia công, sản xuất lắp dựng trụ cầu thang inox304 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
84 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,6447 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0405 100m2
86 Bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,6191 m3
87 Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,52 m3
88 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,1713 m3
89 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15,609 m2
90 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,5319 m3
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,352 m2
92 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 65,2 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 14,352 m2
94 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 23,5456 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1964 100m2
96 Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,9707 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,5418 m3
98 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 49,5 m2
99 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 28,692 m2
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,5912 m3
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2407 tấn
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2214 100m2
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 94 cấu kiện
104 Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 87,75 m2
105 Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30,63 m2
106 Cửa nhôm hệ cửa sổ 3 cánh mở trượt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 46,98 m2
107 Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở trượt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10,44 m2
108 Cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở hất Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,32 m2
109 Vách vính nhôm hệ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 75,4572 m2
110 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,6561 tấn
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 79,56 m2
112 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ: Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.656,06 kg
113 S/x lắp dựng vách ngăn WC Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 27,72 m2
114 Gia công sản xuất và lắp dựng lan can hành lang Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.346,7778 kg
115 Gia công hoa sắt bằng sắt hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,3203 tấn
116 Lắp dựng hoa sắt cửa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 25,1042 m2
117 Sơn tĩnh điện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 320,24 kg
118 Đổ đất màu trồng cây Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,7047 m3
119 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 32,5053 10m3/1km
120 Lắp đặt quạt trần Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 42 cái
121 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 84 bộ
122 Đèn ốp trần Led D220x48-14W Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 70 bộ
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.350 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 850 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 90 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 100 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 m
128 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.350 m
129 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 850 m
130 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 90 m
131 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 cái
132 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250V/10A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 19 cái
133 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 250V/10A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
134 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
135 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 250V/10A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
136 Lắp đặt ô cắm đôi 250V/16A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 36 cái
137 Lắp đặt các automat 3 pha 380V/100A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
138 Lắp đặt các automat 1 pha 250V/16A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
139 Lắp đặt các automat 1 pha 250V/20A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 cái
140 Lắp đặt các automat 2 pha 250V/40A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cái
141 Lắp đặt các automat 2 pha 250V/100A Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
142 Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 3-4 module Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 hộp
143 Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:450x350x150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 hộp
144 Lắp đặt hộp nối, phân dây Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 hộp
145 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11 cái
146 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 40 m
147 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 70 m
148 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn ( gồm cả cọc tiếp địa tủ điện) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 13 cọc
149 Cọc đỡ dây thu sét fi10 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11 cọc
150 Bulong đai ốc, vành đệm TCVN-M12x25 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30 bộ
151 Kẹp kiểm tra Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bộ
152 Que hàn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 kg
153 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 36 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 36 bộ
155 Lắp đặt gương soi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 36 cái
156 Lắp đặt chậu xí bệt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30 bộ
157 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30 cái
158 Lắp đặt hộp đựng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 30 cái
159 Lắp đặt chậu tiểu nam Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 bộ
160 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 300mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
161 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 bể
162 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,72 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,54 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,34 100m
166 Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 cái
167 Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
168 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
169 Côn thu nhựa PPR, D50/32mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
170 Côn thu nhựa PPR, D32/25mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 cái
171 Tê đều nhựa PPR, D50/50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
172 Tê thu nhựa PPR, D32/25mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 cái
173 Tê thu nhựa PPR, D25/20mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 132 cái
174 Cút nhựa PPR, D50/50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 cái
175 Cút nhựa PPR, D32/32mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 cái
176 Cút nhựa PPR, D25/25mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 50 cái
177 Cút nhựa PPR, D20/20mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 50 cái
178 Măng sông nhựa PPR, D50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5 cái
179 Măng sông nhựa PPR, D32mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 cái
180 Măng sông nhựa PPR, D25mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15 cái
181 Măng sông nhựa PPR, D20mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
182 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4 100m
183 Cút nhựa PPR, D32/32mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 cái
184 Măng sông nhựa PPR, D32mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 10 cái
185 Máy bơm nước lên téc Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 máy
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,8 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,8 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,44 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,16 100m
190 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cái
191 Tê 135 độ nhựa PVC, D110/100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 40 cái
192 Tê 135 độ nhựa PVC, D90/60mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16 cái
193 Tê 135 độ nhựa PVC, D60/42mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 36 cái
194 Măng sông nhựa PVC, D110mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 cái
195 Măng sông nhựa PVC, D90mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 cái
196 Măng sông nhựa PVC, D60mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 36 cái
197 Cút 135 độ nhựa PVC, D110/100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 40 cái
198 Cút 135 độ nhựa PVC, D90/90mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 40 cái
199 Cút 135 độ nhựa PVC, D60/60mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 40 cái
200 Cút 135 độ nhựa PVC, D42/42mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16 cái
201 Côn thu nhựa PVC, D110/60mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
202 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,179 100m3
203 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0597 100m3
204 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1193 100m3
205 Bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,775 m3
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1654 tấn
207 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,0005 m3
208 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2156 m3
209 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,3813 m3
210 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,1648 tấn
211 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0124 100m2
212 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,667 m3
213 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cấu kiện
214 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,67 m2
215 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 22,4 m2
216 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,219 10m3/1km
217 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 50 m2
218 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,8 m3
219 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,408 m3
220 Đào san đất bằng máy đào Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,7762 100m3
221 Đắp đất nền móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 87,028 m3
222 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,56 100m
223 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,4 100m
224 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,96 100m
225 Lắp đặt cút, tê, chếch, kộp... D100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 25 cái
226 Lắp đặt cút, tê, chếch, kộp...D50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 cái
227 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
228 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x600x180 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 hộp
229 Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quay Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 bộ
230 Lắp đặt khớp nối cuộn vòi Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
231 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,477 m3
232 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,96 100m2
233 Mặt bích thép D100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 25 cặp
234 Roăng cao su Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 50 cặp
235 Bu lông M16 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 120 cái
236 Đồng hồ đo áp lực Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
237 Khớp chống rung D100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
238 Văn chặn D100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 cái
239 Van 1 chiều D100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
240 Van 1 chiều, văn chặn D25 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
241 Rọ hút D100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2 cái
242 Bể nước mồi 500 lít Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
243 Giỏ để bể mồi thép V4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
244 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
245 Tủ điều kiển máy bơm chữa cháy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
246 Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 200 m
247 Chân xứ báo tuyến cáp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18 cái
248 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
249 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
250 Bình chữa cháy MT3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 bình
251 Bình chữa cháy MFZ4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12 bình
252 Lắp đặt nội quy lệnh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 bộ
253 Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quay Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cuộn
254 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9 bình
255 Lắp đặt van góc D50 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
256 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
257 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 Zone Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 tủ
258 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 66 m3
259 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,66 100m3
260 Kéo dảỉ cáp tín hiệu bảo cháy 5Px2x0.5 mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 200 m
261 Rải ống HDPE d50/45 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 200 m
262 Xứ cảnh báo cáp tín hiệu hiệu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16 cái
263 Lắp đặt đầu báo khói Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 60 bộ
264 Lắp đặt dây tín hiện 2x0.75mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 650 m
265 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 650 m
266 Lắp đặt dây tín hiệu 3x2x0.5mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 400 m
267 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 400 m
268 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9 cái
269 Lắp đặt điện trở cuối kênh Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 bộ
270 Lắp đặt tổ hợp chuông, đốn, nút ấn báo cháy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 bộ
271 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 850 m
272 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 850 m
273 Tủ điều khiển Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 cái
274 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm (exit) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6 cái
275 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 24 cái
276 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 hộp
277 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,288 m3
278 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2112 m3
279 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,018 m3
280 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0012 100m2
281 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
282 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,978 100m3
283 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21,9775 m3
284 Bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,811 m3
285 Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,3359 m3
286 Bê tông tường chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,746 m3
287 Bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,85 m3
288 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,619 m3
289 Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,905 m3
290 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,5512 100m2
291 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,4657 tấn
292 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0325 tấn
293 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,2727 tấn
294 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,9658 tấn
295 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,242 tấn
296 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,1338 tấn
297 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 2x4, mác 100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,081 m3
298 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0036 100m2
299 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,0053 tấn
300 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
301 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 55,44 m2
302 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 66,816 m2
303 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 88,32 m2
304 Quét nước xi măng 2 nước Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 210,576 m2
305 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,588 100m3
306 Ống nhựa PVC D60 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3 m
307 Thang thăm bể bằng thép D18 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 m
308 Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,9651 m3
309 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 26,317 m2
310 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 23,71 m2
311 SXLD cửa đi 1 (900x2000) bằng sắt, phụ kiện kèm theo Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,8 m2
312 Khóa cửa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 cái
313 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 50,027 m2
314 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,101 100m2
315 Tôn úp nóc Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 9,05 m
316 Thộp hộp tráng kẽm 40x80x1,4 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 41,6 kg
317 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,48 m3
318 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,9578 10m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.457E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu đính kèm: - Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.102.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->