Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 19:08:00 đến ngày 2021-04-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,498,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG XÉT NGHIỆM SINH HỌC PHÂN TỬ | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân bê tông hiện trạng trước khi thi công | 142,48 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | 10,01 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền | 0,067 | 100m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | 97,461 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300 | 2,639 | m2 | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1801 | tấn | |
| 7 | Lắp cột thép các loại | 0,1801 | tấn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2565 | tấn | |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2565 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,6308 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6308 | tấn | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 2,0695 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | 15,105 | m2 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | 21,945 | m2 | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38 ly | 7,866 | m2 | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38 ly | 6,72 | m2 | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng vách nhựa lõi thép. vách kính cố định, kính dày 6,38 ly | 133,266 | m2 | |
| 18 | Vách Aluminium dày 3mm | 113,9205 | m2 | |
| 19 | Gia công hệ khung thép lắp dựng tấm Anilumium | 0,3348 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Anilumium | 113,9205 | m2 | |
| 21 | Làm trần tôn pa nen | 100,1 | m2 | |
| 22 | Gia công lắp dựng lưới thép B40 | 78,1755 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W | 11 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | 17 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 18 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 19 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 320 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 280 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | 120 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 | 50 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 100 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT16x14mm | 720 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 60x40mm | 150 | m | |
| 36 | Tủ điện tôn KT 450x300x150 | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 43 | Ống PPR D32 | 0,3 | 100m | |
| 44 | Ống PPR D20 | 0,1 | 100m | |
| 45 | Van 2 PPR chiều D32 | 1 | cái | |
| 46 | Van 2 PPR chiều D20 | 2 | cái | |
| 47 | Tê PPR D32x32 | 8 | cái | |
| 48 | Tê PPR D32x20 | 6 | cái | |
| 49 | Tê PPR D20x20 | 10 | cái | |
| 50 | Cút PPR 90 độ D32 | 5 | cái | |
| 51 | Cút PPR 90 độ D20 | 5 | cái | |
| 52 | Côn thu PPR D32x20 | 1 | cái | |
| 53 | Ống PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 54 | Ống PVC D60 | 0,1 | 100m | |
| 55 | Ống PVC D34 | 0,1 | 100m | |
| 56 | Tê chếch 45 độ PVC D110/110 | 8 | cái | |
| 57 | Tê chếch 45 độ PVC D110/60 | 6 | cái | |
| 58 | Tê chếch 45 độ PVC D60/60 | 6 | cái | |
| 59 | Tê chếch 45 độ PVC D110/34 | 8 | cái | |
| 60 | Tê chếch 45 độ PVC D60/34 | 4 | cái | |
| 61 | Cút PVC 135 độ D110 | 8 | cái | |
| 62 | Cút PVC 135 độ D60 | 10 | cái | |
| 63 | Cút PVC 135 độ D34 | 6 | cái | |
| 64 | Nắp thông tắc PVC D110 | 2 | cái | |
| 65 | Măng sông nối ống PVC D110 | 8 | cái | |
| 66 | Măng sông nối ống PVC D110 | 4 | cái | |
| 67 | Đào móng cấp III | 21,1575 | 1m3 | |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,0425 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất cấp III | 0,1412 | 100m3 | |
| 70 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,775 | m3 | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1654 | tấn | |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0156 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 1,0005 | m3 | |
| 74 | Xây bể chứa bằng GKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,8977 | m3 | |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 24,78 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 24,78 | m2 | |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,0432 | m2 | |
| 78 | Ngâm chống thấm bể | 8,0073 | m3 | |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,667 | m3 | |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,6193 | tấn | |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | 17,8038 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 3,4238 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,3644 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | 1,9897 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0462 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5417 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1809 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,4213 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | 0,1138 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6202 | 100m3 | |
| 11 | Bạt nilong chống mất nước xi măng | 177,2024 | m2 | |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | 17,7202 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 29,07 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500, vữa XM M75, PCB40 | 184,26 | m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,1875 | tấn | |
| 16 | Lắp cột thép các loại | 0,1875 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,702 | tấn | |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,702 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,8528 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8528 | tấn | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,5139 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc, úp sườn | 44,312 | m | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | 9,68 | m2 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | 6,138 | m2 | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi mở trượt 1 cánh, kính dày 6,38 ly | 10,476 | m2 | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính dày 6,38 ly | 11,8845 | m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép, vách cố định, kính dày 6,38 ly | 228,5025 | m2 | |
| 28 | Vách Aluminium dày 3mm | 30,66 | m2 | |
| 29 | Gia công hệ khung thép lắp dựng tấm Anilumium | 0,175 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Anilumium | 30,66 | m2 | |
| 31 | Làm trần thạch cao tấm thả KT600x600 | 184,26 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W | 22 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 7 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | 22 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 22 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 19 | cái | |
| 39 | Hộp cài automat | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 220 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | 150 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 | 110 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 100 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT16x14mm | 620 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 60x40mm | 110 | m | |
| 47 | Tủ điện tôn KT 450x300x150 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.49469E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi