Gói thầu: Trạm Y tế xã Phước Hưng, huyện Tuy Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước | Chủ đầu tư | UBND huyện Tuy Phước / Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuy Phước / 0256.3633.361 |
| Tên gói thầu | Trạm Y tế xã Phước Hưng, huyện Tuy Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã Phước Hưng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 09:14:00 đến ngày 2021-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,907,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 1,683 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 25,581 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 10,14 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 34,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,792 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 2,253 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 76,913 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 10,845 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 1,087 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,209 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,551 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 14 | Đất thừa tôn nền | Chương V của HSMT | 0,979 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 27,78 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,321 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 11,396 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 14,255 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 23,275 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 39,9 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 39,9 | m2 |
| 24 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, PCB40, bo cạnh 3cm | Chương V của HSMT | 52,81 | m2 |
| 25 | Láng granitô nền sàn | Chương V của HSMT | 8,12 | m2 |
| 26 | SXLD lan can ram dốc bằng Inox | Chương V của HSMT | 6,2 | md |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 33,098 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 47,792 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,032 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 6,899 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 8,796 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,536 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,229 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 1,428 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 16,21 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 2,13 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,401 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 3,202 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 42,047 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của HSMT | 4,709 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của HSMT | 4,857 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,8 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,415 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,325 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 2,162 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của HSMT | 52 | cái |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 165,49 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 577,772 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 235,844 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 188,24 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 470,9 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 43,46 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 201,2 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 126,5 | m |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nô | Chương V của HSMT | 34,87 | m3 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của HSMT | 34,87 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 274,49 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 25,14 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 280,98 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép C125x45x10x2mm | Chương V của HSMT | 2,548 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 2,548 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45ly | Chương V của HSMT | 3,284 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 0,72 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 68 | SXLD cửa khung nhôm Xingfa hệ 1000 kính màu dày 8ly | Chương V của HSMT | 98,52 | m2 |
| 69 | SXLD khung sắt vuông 12x12x1,2 bảo vệ cửa: | Chương V của HSMT | 32,4 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của HSMT | 743,262 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của HSMT | 938,444 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 165,49 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.516,216 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ con sơn đón điện 2 sứ U2-1 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V của HSMT | 2 | nguyên bộ |
| 3 | Ống sứa cong xuyên tường | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì thái | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt bảng hãm âm tường 150x200 | Chương V của HSMT | 25 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bảng hãm âm tường 200x220 | Chương V của HSMT | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V của HSMT | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống ruột gà | Chương V của HSMT | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của HSMT | 25 | m |
| 20 | Mặt nạ 1+2+3 | Chương V của HSMT | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của HSMT | 135 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của HSMT | 195 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 255 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 495 | m |
| 26 | Tủ điện bằng tole dày 1.5ly có khóa bảo vệ KT:250x250x150 | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Bình chửa cháy khí CO2-MT3 | Chương V của HSMT | 7 | bình |
| 28 | Bình chửa cháy khí MFZ8 - 8kg | Chương V của HSMT | 7 | bình |
| 29 | Giá đặt bình chữa cháy | Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 30 | Nội quy tiêu lệnh chửa cháy KT:350x500mm bằng mica | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| C | PHẦN NƯỚC+ BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của HSMT | 0,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 0,43 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 114mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 60mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 34mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 27mm | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 60>34mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 34>27mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 114mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 34mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 27mm | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa D34 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi đồng | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 16,33 | 1m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V của HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,434 | m3 |
| 33 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,487 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,12 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,2 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của HSMT | 8,268 | m3 |
| 38 | Đất thừa tôn nền | Chương V của HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 36,424 | m2 |
| 40 | Lớp sỏi cuội dày 0.2m | Chương V của HSMT | 0,157 | m3 |
| 41 | Lớp than củi dày 0.2m | Chương V của HSMT | 0,157 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 45 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 0,488 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của HSMT | 0,015 | tấn |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ VÀ KHOA SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của HSMT | 33,92 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V của HSMT | 67,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 30,72 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của HSMT | 15,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V của HSMT | 13,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 126,36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của HSMT | 0,572 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của HSMT | 282 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của HSMT | 126,06 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V của HSMT | 88,16 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của HSMT | 159,335 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của HSMT | 104,96 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của HSMT | 101,685 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của HSMT | 19,561 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của HSMT | 19,561 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của HSMT | 19,561 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của HSMT | 101,685 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của HSMT | 101,685 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép C125x45x5x2 | Chương V của HSMT | 0,572 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,572 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45ly | Chương V của HSMT | 1,264 | 100m2 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,528 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của HSMT | 7,92 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 119,68 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 362,668 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 67,84 | m2 |
| 27 | SXLD những thanh cửa bị hư hỏng khi sửa chữa | Chương V của HSMT | 13,568 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 17,28 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của HSMT | 33,92 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 17,28 | m2 |
| 31 | Làm trần phẳng bằng tấm Prima | Chương V của HSMT | 88,16 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 159,335 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột gạch 400x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V của HSMT | 104,96 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cầu chì | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của HSMT | 8 | hộp |
| E | NÂNG NỀN + SÂN SAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của HSMT | 11 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của HSMT | 11 | gốc |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 8,929 | 100m3 |
| 4 | Đất mua tại mỏ | Chương V của HSMT | 982,19 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Tạm tính Đất lấy từ mỏ đất Chà Rây Nhơn Lộc tổng cự ly vận chuyển 17Km, loại 4 16km, loại 5 1km) | Chương V của HSMT | 98,219 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km, loại 4 | Chương V của HSMT | 98,219 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km, loại 4 | Chương V của HSMT | 98,219 | 10m³/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 7,934 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,693 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của HSMT | 5,363 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 53,63 | m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của HSMT | 60,57 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi