Gói thầu: Trạm Y tế xã Phước Hưng, huyện Tuy Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433360-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Chủ đầu tư UBND huyện Tuy Phước / Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuy Phước / 0256.3633.361
Tên gói thầu Trạm Y tế xã Phước Hưng, huyện Tuy Phước
Số hiệu KHLCNT 20210433265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã Phước Hưng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 09:14:00 đến ngày 2021-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,907,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của HSMT 1,683 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V của HSMT 25,581 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 10,14 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 34,3 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 1,792 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của HSMT 0,15 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của HSMT 2,253 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 76,913 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 10,845 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của HSMT 1,087 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,209 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 1,551 tấn
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 0,96 100m3
14 Đất thừa tôn nền Chương V của HSMT 0,979 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 0,302 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 27,78 m3
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 1,321 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 0,017 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 11,396 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 14,255 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 23,275 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 39,9 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của HSMT 39,9 m2
24 Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, PCB40, bo cạnh 3cm Chương V của HSMT 52,81 m2
25 Láng granitô nền sàn Chương V của HSMT 8,12 m2
26 SXLD lan can ram dốc bằng Inox Chương V của HSMT 6,2 md
27 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 33,098 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 47,792 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 4,032 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 6,899 m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 8,796 m3
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 1,536 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,229 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 1,428 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 16,21 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của HSMT 2,13 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,401 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 3,202 tấn
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 42,047 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của HSMT 4,709 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của HSMT 4,857 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 3,8 m3
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của HSMT 0,594 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,415 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,325 tấn
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của HSMT 2,162 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của HSMT 0,493 100m2
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của HSMT 52 cái
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 165,49 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 577,772 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 235,844 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 188,24 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 470,9 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 43,46 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 201,2 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 126,5 m
57 Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nô Chương V của HSMT 34,87 m3
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của HSMT 34,87 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Chương V của HSMT 274,49 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250, XM PCB40 Chương V của HSMT 25,14 m2
61 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 Chương V của HSMT 280,98 m2
62 Gia công xà gồ thép C125x45x10x2mm Chương V của HSMT 2,548 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của HSMT 2,548 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45ly Chương V của HSMT 3,284 100m2
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của HSMT 0,72 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V của HSMT 0,3 100m
67 Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mm Chương V của HSMT 48 cái
68 SXLD cửa khung nhôm Xingfa hệ 1000 kính màu dày 8ly Chương V của HSMT 98,52 m2
69 SXLD khung sắt vuông 12x12x1,2 bảo vệ cửa: Chương V của HSMT 32,4 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của HSMT 743,262 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của HSMT 938,444 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 165,49 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 1.516,216 m2
B PHẦN ĐIỆN
1 LĐ con sơn đón điện 2 sứ U2-1 Chương V của HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Chương V của HSMT 2 nguyên bộ
3 Ống sứa cong xuyên tường Chương V của HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Chương V của HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V của HSMT 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V của HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V của HSMT 1 cái
8 Lắp đặt cầu chì thái Chương V của HSMT 8 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của HSMT 20 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V của HSMT 6 bộ
11 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Chương V của HSMT 10 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Chương V của HSMT 10 cái
13 Lắp đặt bảng hãm âm tường 150x200 Chương V của HSMT 25 hộp
14 Lắp đặt bảng hãm âm tường 200x220 Chương V của HSMT 10 hộp
15 Lắp đặt hộp nối dây Chương V của HSMT 10 hộp
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của HSMT 36 cái
17 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của HSMT 24 cái
18 Lắp đặt ống ruột gà Chương V của HSMT 180 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V của HSMT 25 m
20 Mặt nạ 1+2+3 Chương V của HSMT 35 cái
21 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V của HSMT 100 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của HSMT 135 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của HSMT 195 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của HSMT 255 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của HSMT 495 m
26 Tủ điện bằng tole dày 1.5ly có khóa bảo vệ KT:250x250x150 Chương V của HSMT 1 tủ
27 Bình chửa cháy khí CO2-MT3 Chương V của HSMT 7 bình
28 Bình chửa cháy khí MFZ8 - 8kg Chương V của HSMT 7 bình
29 Giá đặt bình chữa cháy Chương V của HSMT 7 bộ
30 Nội quy tiêu lệnh chửa cháy KT:350x500mm bằng mica Chương V của HSMT 4 bộ
C PHẦN NƯỚC+ BỂ TỰ HOẠI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Chương V của HSMT 0,37 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của HSMT 0,43 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V của HSMT 0,45 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V của HSMT 0,35 100m
5 Lắp đặt co nhựa. ĐK 114mm Chương V của HSMT 6 cái
6 Lắp đặt co nhựa. ĐK 60mm Chương V của HSMT 10 cái
7 Lắp đặt co nhựa. ĐK 34mm Chương V của HSMT 12 cái
8 Lắp đặt co nhựa. ĐK 27mm Chương V của HSMT 15 cái
9 Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 60>34mm Chương V của HSMT 8 cái
10 Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 34>27mm Chương V của HSMT 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mm Chương V của HSMT 8 cái
12 Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm Chương V của HSMT 12 cái
13 Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mm Chương V của HSMT 6 cái
14 Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm Chương V của HSMT 9 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 114mm Chương V của HSMT 5 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm Chương V của HSMT 8 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 34mm Chương V của HSMT 4 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 27mm Chương V của HSMT 9 cái
19 Lắp đặt van nhựa D34 Chương V của HSMT 2 cái
20 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Chương V của HSMT 8 cái
21 Lắp đặt xí bệt Chương V của HSMT 6 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của HSMT 6 cái
23 Lắp đặt vòi đồng Chương V của HSMT 8 bộ
24 Lắp đặt gương soi Chương V của HSMT 6 cái
25 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V của HSMT 6 cái
26 Lắp đặt giá treo Chương V của HSMT 6 cái
27 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Chương V của HSMT 6 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Chương V của HSMT 6 bộ
29 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của HSMT 1 bể
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V của HSMT 16,33 1m3
31 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Chương V của HSMT 0,014 100m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của HSMT 0,434 m3
33 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 2,487 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của HSMT 0,513 100m2
35 Xây móng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 0,12 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 1,2 m2
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của HSMT 8,268 m3
38 Đất thừa tôn nền Chương V của HSMT 0,081 100m3
39 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của HSMT 36,424 m2
40 Lớp sỏi cuội dày 0.2m Chương V của HSMT 0,157 m3
41 Lớp than củi dày 0.2m Chương V của HSMT 0,157 m3
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Chương V của HSMT 0,06 100m
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V của HSMT 8 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V của HSMT 0,12 100m
45 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của HSMT 0,488 m3
46 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V của HSMT 0,015 tấn
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của HSMT 5 cái
D CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ VÀ KHOA SẢN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của HSMT 33,92 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V của HSMT 67,84 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V của HSMT 30,72 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V của HSMT 15,36 m2
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Chương V của HSMT 13,2 m
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 126,36 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của HSMT 0,572 tấn
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của HSMT 282 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của HSMT 126,06 m2
10 Tháo dỡ trần Chương V của HSMT 88,16 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của HSMT 159,335 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của HSMT 104,96 m2
13 Đục nhám mặt bê tông Chương V của HSMT 101,685 m2
14 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của HSMT 19,561 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của HSMT 19,561 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V của HSMT 19,561 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của HSMT 101,685 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của HSMT 101,685 m2
19 Gia công xà gồ thép C125x45x5x2 Chương V của HSMT 0,572 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của HSMT 0,572 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45ly Chương V của HSMT 1,264 100m2
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 0,528 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của HSMT 7,92 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 119,68 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 362,668 m2
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 67,84 m2
27 SXLD những thanh cửa bị hư hỏng khi sửa chữa Chương V của HSMT 13,568 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của HSMT 17,28 1m2
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của HSMT 33,92 1m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của HSMT 17,28 m2
31 Làm trần phẳng bằng tấm Prima Chương V của HSMT 88,16 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Chương V của HSMT 159,335 m2
33 Ốp tường trụ, cột gạch 400x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Chương V của HSMT 104,96 m2
34 Lắp đặt cầu chì Chương V của HSMT 4 cái
35 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của HSMT 8 bộ
36 Lắp đặt đèn thường có chụp Chương V của HSMT 6 bộ
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của HSMT 20 cái
38 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của HSMT 8 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của HSMT 35 m
40 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của HSMT 8 hộp
E NÂNG NỀN + SÂN SAN BÊ TÔNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V của HSMT 11 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V của HSMT 11 gốc
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V của HSMT 8,929 100m3
4 Đất mua tại mỏ Chương V của HSMT 982,19 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Tạm tính Đất lấy từ mỏ đất Chà Rây Nhơn Lộc tổng cự ly vận chuyển 17Km, loại 4 16km, loại 5 1km) Chương V của HSMT 98,219 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km, loại 4 Chương V của HSMT 98,219 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km, loại 4 Chương V của HSMT 98,219 10m³/1km
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 7,934 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của HSMT 0,693 100m3
10 Rải giấy bạt nhựa lớp cách ly Chương V của HSMT 5,363 100m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của HSMT 53,63 m3
12 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V của HSMT 60,57 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->