Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………... |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xã hội hóa và ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 21:23:00 đến ngày 2021-04-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,721,253,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN VƯỜN TỔNG THỂ - XDCB | |||
| 1 | * Phá dỡ : | . | 1 | . |
| 2 | Đào san đất vườn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,9955 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 103,624 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,265 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng thủ công, đất cấp II | 255,835 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5584 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5584 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5584 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,9378 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,9378 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,9378 | 100m3 |
| 12 | * Lát sân : | . | 1 | . |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 166,179 | m3 |
| 14 | * Bó vỉa : | . | 1 | . |
| 15 | Bóc lớp vữa tường cũ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 27,2647 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 51,3354 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,1118 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3423 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3423 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3423 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,1082 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16,7749 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,912 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40,5007 | m2 |
| 25 | Lớp vữa liên kết viên đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 69,853 | m2 |
| 26 | Đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 54,806 | m3 |
| 27 | Trồng, chăm sóc cỏ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 314,23 | m2/tháng |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26,6622 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,8874 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1777 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1777 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1777 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,9301 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24,9469 | m3 |
| 35 | Lớp vữa liên kết viên đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 51,0199 | m2 |
| 36 | * Lan can đá : | . | 1 | . |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,7622 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2541 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0251 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0251 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0251 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5453 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,5914 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2265 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1847 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2085 | tấn |
| 47 | * Tường rào : | . | 1 | . |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,1369 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1914 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1914 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1914 | 100m3 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,7206 | m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,32 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,3469 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0669 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0669 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0669 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,5622 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,13 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0616 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1192 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0625 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1937 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,0592 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2828 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4412 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,1543 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2099 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0296 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1305 | tấn |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5792 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,9238 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,7374 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 764,2324 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 87,5745 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,494 | m2 |
| 77 | Sơn tường 1 lớp lót, 2 lớp màu ghi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 862,3009 | m2 |
| 78 | * Cây xanh : | . | 1 | . |
| 79 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cây |
| 80 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân > 50; ĐK bầu 90- 120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cây/tháng |
| 81 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cây/tháng |
| 82 | Duy trì, chăm sóc cây mới trồng, thời gian chăm sóc 24 tháng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16,8 | 10 cây/tháng |
| 83 | * Điện chiếu sáng : | . | 1 | . |
| 84 | MCCB - 3P - 100A , 4 cực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 85 | MCCB - 3P - 50A , 4 cực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 86 | MCCB - 3P - 40A , 4 cực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 87 | MCCB - 2P - 32A , 2 cực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 88 | MCCB - 2P - 20A , 2 cực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 89 | Dây dẫn Cu/Pvc/Xlpe/Pvc 3x10mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 90 | Dây dẫn Cu/Pvc/Xlpe/Pvc 3x6mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 95,7 | m |
| 91 | Dây dẫn Cu/Pvc/Xlpe/Pvc 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 97,8 | m |
| 92 | Ống bảo hộ gân xoắn D50/40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,535 | 100m |
| 93 | Tủ điện trung tâm 3 pha bao gồm vỏ tủ, thanh cái, phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 94 | Tủ điện hạng mục 3 pha (đại đình, pccc) bao gồm vỏ tủ, thanh cái, phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | tủ |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 63,2736 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 29,2793 | m3 |
| 97 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30,8003 | m3 |
| 98 | Gạch chỉ dấu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2.414,2857 | viên |
| 99 | * Cấp thoát nước : | . | 1 | . |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 71,1096 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23,7032 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4741 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4741 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4741 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,2713 | m3 |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 28,32 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 217,5342 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,7103 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9119 | 100m2 |
| 110 | Lắp rãnh bằng gạch bát KT 600x300x70 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 57,753 | m2 |
| 111 | Ống nhựa UPVC D250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1075 | 100m |
| 112 | Nắp gang đúc KT 600x600 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | tấm |
| 113 | Nắp gang đúc KT 300x300x70 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17 | tấm |
| 114 | Lắp đặt nắp rãnh, hố ga gang đúc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| B | SÂN VƯỜN TỔNG THỂ-CN | |||
| 1 | * Lan can đá : | . | 1 | . |
| 2 | Hạ giải lan can đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,473 | m3 |
| 3 | Gia công đá xanh Thanh Hóa, viên đá bo tường lan can | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,4209 | m3 |
| 4 | Đục băm mặt phô chi tiết đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,0697 | m2 |
| 5 | Gia công đá xanh Thanh Hóa, lan can đá, phần đá hiện trạng tận dụng 80%, thay mới 20% hư hỏng khi hạ giải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0687 | m3 |
| 6 | Gia công đá xanh Thanh Hóa, lan can đá, phần đá hiện trạng tận dụng 80%, thay mới 20% hư hỏng khi hạ giải | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0259 | m3 |
| 7 | Lắp dựng đá lan can hiện trạng vào vị trí, tính lắp dựng 80% đá hiện trạng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2747 | m3 |
| 8 | Lắp dựng đá lan can hiện trạng vào vị trí, tính lắp dựng 80% đá hiện trạng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1037 | m3 |
| 9 | * Lát sân : | . | 1 | . |
| 10 | Hạ giải sân gạch Bát | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 549,35 | m2 |
| 11 | Lát gạch Bát thủ công KT 300x300x50, 90% gạch bát thay mới, lát công mạch, hao phí gạch 1,1m2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.444,53 | m2 |
| 12 | Lát gạch Bát thủ công KT 300x300x50, 90% gạch bát thay mới, lát thẳng mạch | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25,047 | m2 |
| 13 | Lát gạch Bát thủ công KT 300x300x50, vật liệu phụ, nhân công lát tận dụng 10% gạch hiện trạng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 62,9 | m2 |
| 14 | Lát đá xanh KT 300x300x40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,36 | m2 |
| 15 | * Bó vỉa : | . | 1 | . |
| 16 | Gia công đá xanh Thanh Hóa bó vỉa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15,868 | m3 |
| 17 | Đục băm mặt phô chi tiết đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 50,159 | m2 |
| 18 | Gia công đá xanh Thanh Hóa bậc cấp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,2647 | m3 |
| 19 | Gia công đá xanh Thanh Hóa, chi tiết bờ chặn đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5454 | m3 |
| 20 | Đục băm mặt phô chi tiết đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 50,3291 | m2 |
| 21 | * Tường rào : | . | 1 | . |
| 22 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 349,82 | m |
| C | TỨ TRỤ - XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm chặn bậc cấp đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3616 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,8552 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,8552 | m2 |
| 4 | Lắp dựng bờ chặn đá vào vị trí hiện trạng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| D | NGHI MÔN NỘI - XDCB | |||
| 1 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,0034 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,3844 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 42,3692 | m3 |
| 4 | Lớp vữa liên kết viên đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,64 | m2 |
| 5 | * Điện : | . | 1 | . |
| 6 | Tủ điện âm tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 7 | MCB 2P 25A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn rọi led 12w ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 40w | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 27 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 14 | Ống gen PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 45 | m |
| E | NGHI MÔN NỘI - CN | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 136,4 | m2 |
| 2 | Hạ giải bậc cấp đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,2236 | 1m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2694 | m3 |
| 4 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,6964 | 100m2 |
| 5 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9694 | 100m2 |
| 6 | * Nề, ngõa : | . | 1 | . |
| 7 | Lắp dựng chi tiết đá hiện trạng 80% đá tận dụng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,1788 | m3 |
| 8 | Gia công đá xanh Thanh Hóa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,0448 | m3 |
| 9 | Chống nấm mốc, chống ẩm tường, tường gạch Bát để trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 130,872 | m2 |
| 10 | Tu bổ. lợp ngói mũi, thay thế 15% ngói mũi. Phần vật liệu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20,46 | m2 |
| 11 | Phần vật liệu ngói độn, ngói lót thay 20% | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 27,28 | m2 |
| 12 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 136,4 | m2 |
| 13 | Đắp trát, trám vá mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9617 | m2 |
| 14 | Đắp trát, trám vá đầu đao bằng vữa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | con |
| 15 | Gia công gỗ rui mái và các cấu kiện tương tự, Phần rui thay thế 15% gỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2694 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2694 | m3 |
| 17 | * Tam cấp : | . | 1 | . |
| 18 | Gia công đá xanh đen Thanh Hóa, bậc cấp đá, làm mới 1 bậc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,1472 | m3 |
| 19 | Gia công đá xanh Thanh Hóa, chi tiết bờ chặn đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,5312 | m3 |
| 20 | Đục băm mặt phô chi tiết đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15,128 | m2 |
| 21 | * Chống mối : | . | 1 | . |
| 22 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,5296 | m3 |
| 23 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 352,4838 | m2 |
| F | CỔNG PHỤ SỐ 1 - XDCB: 2 CÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,976 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23,0176 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24,0937 | m2 |
| G | CỔNG PHỤ SỐ 1 - CN: 2 CÁI | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2895 | 100m2 |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24,0937 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0235 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1535 | m3 |
| 5 | Gia công gỗ ván cửa thượng song hạ bản, gỗ dày 30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9996 | m2 |
| 6 | Then khóa cửa bằng đồng KT 760x30x50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1835 | m3 |
| 8 | * Chống mối : | . | 1 | . |
| 9 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,8224 | m3 |
| 10 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14 | lỗ khoan |
| 11 | Công tác xử lý tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24,0937 | m2 |
| 12 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,1432 | m2 |
| H | PHƯƠNG ĐÌNH - XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,06 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,8018 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,08 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0342 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0342 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, cự ly 10km | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0342 | 100m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31,2256 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,112 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,2454 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3288 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,6534 | m3 |
| 12 | Lớp vữa liên kết viên đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,5608 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,06 | m3 |
| I | PHƯƠNG ĐÌNH - CN | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23,2 | m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,9 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0951 | m3 |
| 4 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3147 | 100m2 |
| 5 | Chống nấm mốc, chống ẩm tường, tường gạch Bát để trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31,2256 | m2 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi, lan can và các kết cấu tương tự, chiều dày trung bình 2 cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,112 | m2 |
| 7 | Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,08 | m2 |
| 8 | Trát phào và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40,32 | m |
| 9 | Gia công đá xanh Thanh hóa, chi tiết viên đá bậc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,2754 | m3 |
| 10 | Đục băm mặt phô chi tiết đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,8822 | m2 |
| 11 | Lát gạch Bát Kt 300x300x50 công mạch, vật liệu hao phí 1,1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,6 | m2 |
| 12 | Tu bổ. lợp ngói mũi, thay thế 20% ngói mũi, ngói lót, ngói độn. Phần vật liệu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,02 | m2 |
| 13 | Phần vật liệu ngói độn, ngói lót thay 20% | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,02 | m2 |
| 14 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 23,2 | m2 |
| 15 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụ, độ cao >4m NCx1,2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,9 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 4m, NCx1,2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5 | con |
| 17 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | con |
| 18 | Gia công gỗ rui mái và các cấu kiện tương tự, Phần rui thay thế 20% gỗ, Phần gộp rui thay thế 20% | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0951 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0951 | m3 |
| 20 | * Chống mối : | . | 1 | . |
| 21 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,6912 | m3 |
| 22 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24 | lỗ khoan |
| 23 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31,2256 | m2 |
| 24 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 113,3605 | m2 |
| J | ĐẠI ĐÌNH - XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,0041 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 202,5864 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 69,62 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0709 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0709 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, cự ly 10km | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0709 | 100m3 |
| 7 | * Tu bổ : | . | 1 | . |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 225,893 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 316,2452 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,724 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,908 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0782 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0782 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0782 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,1648 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,2616 | m3 |
| 17 | Lớp vữa liên kết viên đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 28,9051 | m2 |
| 18 | * Điện chiếu sáng | . | 1 | . |
| 19 | Tủ điện âm tường 6 module | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 20 | MCB 2P 80A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | MCB 2P 36A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 25 | Đèn lồng gỗ, bóng điện led 30w | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn rọi led 12w ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 52 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 40w | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 165 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 875 | m |
| 30 | Ống gen PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 467 | m |
| K | ĐẠI ĐÌNH - CN | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 628,9 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,0725 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1688 | m3 |
| 4 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,7858 | 100m2 |
| 5 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,7923 | 100m2 |
| 6 | * Tu bổ : | . | 1 | . |
| 7 | Chống nấm mốc, chống ẩm tường, tường gạch Bát để trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 225,893 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 34,97 | m2 |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 202,5864 | m2 |
| 10 | Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 69,62 | m2 |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 278,48 | m |
| 12 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | con |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 4m, | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | con |
| 14 | Gia công đá xanh Thanh hóa, chi tiết viên đá bậc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,3481 | m3 |
| 15 | Gia công đá xanh Thanh Hóa, chi tiết bờ chặn đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6003 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,48 | m3 |
| 17 | Đục băm mặt phô chi tiết đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31,2963 | m2 |
| 18 | Tu bổ. lợp ngói mũi, thay thế 10% ngói mũi, ngói lót, ngói độn. Phần vật liệu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 62,89 | m2 |
| 19 | Phần vật liệu ngói độn, ngói lót thay 10% | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 62,89 | m2 |
| 20 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 628,9 | m2 |
| 21 | Gia công gỗ rui mái và các cấu kiện tương tự, Phần rui thay thế 10% gỗ, Phần gộp rui thay thế 10% | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,0725 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1688 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1688 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,0933 | m3 |
| 25 | * Chống mối : | . | 1 | . |
| 26 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 56,528 | m3 |
| 27 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 347 | lỗ khoan |
| 28 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.145,5245 | m2 |
| L | NHÀ BIA BÊN TẢ - XDCB | |||
| 1 | Đục bỏ phần bó thềm xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,164 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4608 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,128 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3043 | m3 |
| 5 | Lớp vữa liên kết viên đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,1024 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,8 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,32 | m2 |
| M | NHÀ BIA BÊN TẢ - CN | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,45 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0541 | m3 |
| 3 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0503 | 100m2 |
| 4 | * Tu bổ : | . | 1 | . |
| 5 | Chống nấm mốc, chống ẩm tường, tường gạch Bát để trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,32 | m2 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,8 | m2 |
| 7 | Gia công đá xanh Thanh Hóa, bậc đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7387 | m3 |
| 8 | Đục băm mặt phô chi tiết đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,5664 | m2 |
| 9 | Tu bổ. lợp ngói mũi, thay thế 20% ngói mũi, ngói lót, ngói độn. Phần vật liệu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,89 | m2 |
| 10 | Phần vật liệu ngói độn, ngói lót thay 20% | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,89 | m2 |
| 11 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,45 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | con |
| 13 | Gia công gỗ rui mái và các cấu kiện tương tự, Phần rui thay thế 20% gỗ, Phần gộp rui thay thế 15% | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0541 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0541 | m3 |
| 15 | * Chống mối : | . | 1 | . |
| 16 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,968 | m3 |
| 17 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24 | lỗ khoan |
| 18 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 56,226 | m2 |
| N | NHÀ BIA BÊN HỮU - XDCB | |||
| 1 | Đục bỏ phần bó thềm xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,164 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4608 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,128 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3043 | m3 |
| 5 | Lớp vữa liên kết viên đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,1024 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,8 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,32 | m2 |
| O | NHÀ BIA BÊN HỮU - CN | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,45 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0541 | m3 |
| 3 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0503 | 100m2 |
| 4 | * Tu bổ : | . | 1 | . |
| 5 | Chống nấm mốc, chống ẩm tường, tường gạch Bát để trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,32 | m2 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,8 | m2 |
| 7 | Gia công đá xanh Thanh Hóa, bậc đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7387 | m3 |
| 8 | Đục băm mặt phô chi tiết đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,5664 | m2 |
| 9 | Tu bổ. lợp ngói mũi, thay thế 20% ngói mũi, ngói lót, ngói độn. Phần vật liệu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,89 | m2 |
| 10 | Phần vật liệu ngói độn, ngói lót thay 20% | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,89 | m2 |
| 11 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,45 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | con |
| 13 | Gia công gỗ rui mái và các cấu kiện tương tự, Phần rui thay thế 20% gỗ, Phần gộp rui thay thế 15% | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0541 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0541 | m3 |
| 15 | * Chống mối : | . | 1 | . |
| 16 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,968 | m3 |
| 17 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24 | lỗ khoan |
| 18 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 56,226 | m2 |
| P | TẢ VU - XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,128 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 141,535 | m2 |
| 3 | * Tu bổ : | . | 1 | . |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 141,535 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0212 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0212 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0212 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,8144 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,6048 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0521 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0521 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0521 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,056 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,9984 | m3 |
| 15 | Lớp vữa liên kết viên đá bậc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15,7278 | m2 |
| 16 | * Điện : | . | 1 | . |
| 17 | Tủ điện âm tường 4 module | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 18 | MCB 2P 36A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn rọi led 12w ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 40w | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 55 | m |
| 26 | Ống gen PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| Q | TẢ VU - CN | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 135,86 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5554 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4171 | m3 |
| 4 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,1398 | 100m2 |
| 5 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9585 | 100m2 |
| 6 | * Tu bổ : | . | 1 | . |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 127,035 | m2 |
| 8 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,5 | m2 |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 58 | m |
| 10 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa. Cao>4m. | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hiện vật |
| 11 | Gia công đá xanh Thanh hóa, chi tiết viên đá bậc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,9571 | m3 |
| 12 | Gia công đá xanh Thanh Hóa, chi tiết bờ chặn đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3834 | m3 |
| 13 | Gia công đá xanh Thanh Hóa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2028 | m3 |
| 14 | Đục băm mặt phô chi tiết đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16,4868 | m2 |
| 15 | Tu bổ. lợp ngói mũi, thay thế 10% ngói mũi, ngói lót, ngói độn. Phần vật liệu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,586 | m2 |
| 16 | Phần vật liệu ngói độn, ngói lót thay 15% | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20,379 | m2 |
| 17 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 135,86 | m2 |
| 18 | Gia công gỗ rui mái và các cấu kiện tương tự, Phần rui thay thế 15% gỗ, Phần gộp rui thay thế 20% | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3373 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2181 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4171 | m3 |
| 21 | Vá nứt dọc thân cột hỏng, trám vá 20% bề mặt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,6 | m2 |
| 22 | Gia công gỗ các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2845 | m3 |
| 23 | Gia công ván gỗ dày 25 cửa đi, cửa thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,0628 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,4866 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5554 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4171 | m3 |
| 27 | * Chống mối : | . | 1 | . |
| 28 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22,6176 | m3 |
| 29 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 92 | lỗ khoan |
| 30 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 637,123 | m2 |
| R | HỮU VU - XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,128 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 141,535 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0212 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0212 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, cự ly 10km | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0212 | 100m3 |
| 6 | * Tu bổ : | . | 1 | . |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 141,535 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,8144 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,6048 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0521 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0521 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, cự ly 10km | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0521 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,056 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,9984 | m3 |
| 15 | Lớp vữa liên kết viên đá bậc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15,7278 | m2 |
| 16 | * Điện : | . | 1 | . |
| 17 | Tủ điện âm tường 4 module | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 18 | MCB 2P 36A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn rọi led 12w ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 40w | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 55 | m |
| 26 | Ống gen PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| S | HỮU VU - CN | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 135,86 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5554 | m3 |
| 3 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,1398 | 100m2 |
| 4 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9585 | 100m2 |
| 5 | * Tu bổ : | . | 1 | . |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 127,035 | m2 |
| 7 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,5 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 58 | m |
| 9 | Gia công đá xanh Thanh hóa, chi tiết viên đá bậc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,9571 | m3 |
| 10 | Gia công đá xanh Thanh Hóa, chi tiết bờ chặn đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3834 | m3 |
| 11 | Gia công đá xanh Thanh Hóa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2028 | m3 |
| 12 | Đục băm mặt phô chi tiết đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16,4868 | m2 |
| 13 | Tu bổ. lợp ngói mũi, thay thế 10% ngói mũi, ngói lót, ngói độn. Phần vật liệu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,586 | m2 |
| 14 | Phần vật liệu ngói độn, ngói lót thay 15% | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20,379 | m2 |
| 15 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 135,86 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa. Cao >4m, | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hiện vật |
| 17 | Gia công gỗ rui mái và các cấu kiện tương tự, Phần rui thay thế 15% gỗ, Phần gộp rui thay thế 20% | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3373 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2181 | m3 |
| 19 | Vá nứt dọc thân cột hỏng, vá 20% bề mặt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,0353 | m2 |
| 20 | Gia công gỗ các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3134 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9711 | m3 |
| 22 | Gia công ván gỗ dày 25 cửa đi, cửa thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,0628 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,4866 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5554 | m3 |
| 25 | * Chống mối : | . | 1 | . |
| 26 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 22,6176 | m3 |
| 27 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 92 | lỗ khoan |
| 28 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 626,1142 | m2 |
| T | CỔNG PHỤ SỐ 2 - XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,0386 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6795 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2713 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7136 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2186 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0042 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0318 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0149 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2994 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0194 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0408 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,9223 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,0409 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,055 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,9904 | m2 |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15,1635 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình, Thép I KT 200x100x5.2 lõi cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,062 | tấn |
| U | CỔNG PHỤ SỐ 2 - CN | |||
| 1 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 27,96 | m |
| 2 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,915 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5842 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5423 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | hiện vật |
| 6 | Trát giả mái ngói ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 42,0799 | m |
| 7 | Sơn màu ngói phần mái giả ngói ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,312 | 1m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0453 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0915 | m3 |
| 10 | Gia công cửa, ván gỗ dày 15 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,9305 | m2 |
| 11 | Then khóa cửa đồng KT 760*30*50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1205 | m3 |
| 13 | * Chống mối : | . | 1 | . |
| 14 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,775 | m2 |
| V | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7065 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7065 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7065 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7065 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,437 | m3 |
| 6 | Lớp đá sỏi dày 200m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0455 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,479 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,2636 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể, tường thẳng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6533 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6461 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6366 | tấn |
| 12 | Màng chống thấm gốc Polyme | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2479 | 100m2 |
| 13 | Sơn phủ chống thấm gốc xi măng Polyme 2 thành phần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,9375 | m2 |
| W | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | * Hệ thống báo cháy tự động, đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn : | . | 1 | . |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn tín hiệu báo cháy D16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.071 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi HDPE bảo vệ cáp D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,81 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, chỉ hướng thoát nạn 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.190 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi 20x2x0,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,1 | 10m |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng kèm đế | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,8 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,2 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,2 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt aptomat 10A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu dây 200x200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp chia 3 D16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 149 | hộp |
| 21 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 367 | cái |
| 22 | Đai kẹp D16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 714 | cái |
| 23 | Đào đất lắp đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18 | m3 |
| 24 | Lấp đất, đầm chặt hoàn trả mặt bằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,625 | 100m3 |
| 25 | * Hệ thống chữa cháy và bình chữa cháy xách tay : | . | 1 | . |
| 26 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D100 nối bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D80 nối bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,27 | 100m |
| 28 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D50 nối bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,48 | 100m |
| 29 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D40 nối bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D25 nối bằng phương pháp măng sông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép đen D80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt bích thép D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt bích thép D80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt mặt bích bịt thép D80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt T thép đen D80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt T thu thép đen D80x50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt T thu thép mạ kẽm D40x25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt T thép mạ kẽm D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu thép đen D100x80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu thép đen D100x65 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu thép đen D80x50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D50x32 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D40x32 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D25x15 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| 53 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 600x600x180, tôn dầy 1mm, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| 54 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cuộn |
| 55 | Lăng chữa cháy D50/13 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 56 | Khớp nối chữa cháy D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ đựng phương tiện chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | kệ |
| 59 | Kệ đựng phương tiện chữa cháy, tôn dầy 1mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg MFZL8 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40 | bình |
| 61 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | bình |
| 62 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn mặt bích D80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn ren D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van chặn ren D40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều ren D40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều ren D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van xả khí D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt máy bơm bù áp lực động cơ điện: Q= 3,6m3/h, H= 60mcn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 máy |
| 73 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=18m3/h, H= 55mcn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 máy |
| 74 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Q=18m3/h, H= 55mcn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 máy |
| 75 | Đổ bê tông bệ đặt bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9 | m3 |
| 76 | Lắp đặt tủ điều khiển cho cụm bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-25Kg/cm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt rọ lọc (Crephin ) D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt rọ lọc (Crephin ) D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung mặt bích D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung mặt bích D80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung ren D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung ren D40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y lọc D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Alarm van D80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt bình áp lực 100l 10bar | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 cho hệ thống chữa cháy tự động | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 90 | Lắp đăt cáp máy bơm 3x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 91 | Lắp đăt cáp máy bơm 4x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây D32 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,27 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống thép D80-25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,05 | 100m |
| 95 | Sơn đỏ ống thép D100-D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 52,5989 | m2 |
| 96 | Ép đầu cốt cáp nguồn cho cáp 4x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6 | 10 cái |
| 97 | Ép đầu cốt cáp nguồn cho cáp 3x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 10 cái |
| 98 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thô sơ theo TCVN 3890 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 100 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400, tôn dầy 1mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 101 | Kìm cộng lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 102 | Búa tạ cầm tay | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 103 | Cưa sắt cầm tay | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 104 | Xà beng dài 1m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 105 | Chăn dập lửa 1800x1800 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 106 | Mặt nạ chống khói | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 107 | Quần áo chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 108 | Ủng chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | đôi |
| 109 | Đèn pin | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 110 | Mũ chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 111 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 112 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D25-80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 82 | bộ |
| 113 | Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 bộ |
| 114 | Đào đất lắp đặt đường ống chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32 | m3 |
| 115 | Đắp đất, đầm chặt hoàn trả mặt bằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31,132 | 100m3 |
| 116 | Chổng rỉ đường ống D80, D50 bằng: quét bitum, bọc màng chống thấm tự dính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 160 | m |
| X | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh Hochiki - Nhật (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm bù áp lực động cơ điện: Q= 3,6m3/h, H= 60mcn Windy - Việt Nam (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=18m3/h, H=55mcn; P=7.5Kw Vật liệu chế tạo:- Vỏ bơm, buồng bơm: Gang- Trục bơm: Thép không gỉ- Phớt cơ khí: Cacsbon/ Ceramic Kiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh- Bơm được dẫn động bằng mô tơ điện; Đầu bơm Windy - Việt Nam, động cơ Windy - Trung Quốc (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel: Q=18m3/h, H= 55mcn; Đầu bơm Windy - Việt Nam, động cơ diesel Quanchai - Trung Quốc (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Bình áp lực 100L 10bar Varem - Italia (hoặc tương đương); Thông số kỹ thuật- Áp lực hoạt động: Max 10bar- Nhiệt độ dung dịch: từ - 10 đến + 1000c- Vật liệu màng: EPDM- Kiểu lắp đặt: Đứng hoặc nằm- Tiêu chuẩn châu âu: PED 97/23/C | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | "Tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy (Bao gồm 01 bơm động cơ điện Q=18m3/h, H=55mcn. 01 bơm động cơ Diesel Q=18m3/h, H=55mcn. 01 bơm bù áp Q=3,6m3/h, H=60mcn)- Vỏ sơn tĩnh điện, kích thước 400x500x180mm - Linh kiện LS (Đã được cơ quan chức năng kiểm định về PCCC)" | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.308E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.616E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tu bổ tôn tạo di tích, có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC, phòng chống mối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi