Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436430-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 Fax : ………………...
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210433932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xã hội hóa và ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 21:23:00 đến ngày 2021-04-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,721,253,347 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN VƯỜN TỔNG THỂ - XDCB
1 * Phá dỡ : . 1 .
2 Đào san đất vườn Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 7,9955 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 103,624 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,265 m3
5 Đào san đất bằng thủ công, đất cấp II 255,835 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,5584 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,5584 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,5584 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,9378 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,9378 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,9378 100m3
12 * Lát sân : . 1 .
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 166,179 m3
14 * Bó vỉa : . 1 .
15 Bóc lớp vữa tường cũ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 27,2647 m2
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 51,3354 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 17,1118 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,3423 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,3423 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,3423 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 9,1082 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 16,7749 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,912 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 40,5007 m2
25 Lớp vữa liên kết viên đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 69,853 m2
26 Đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 54,806 m3
27 Trồng, chăm sóc cỏ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 314,23 m2/tháng
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 26,6622 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8,8874 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1777 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1777 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1777 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,9301 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 24,9469 m3
35 Lớp vữa liên kết viên đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 51,0199 m2
36 * Lan can đá : . 1 .
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,7622 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,2541 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0251 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0251 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0251 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,5453 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,5914 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,2265 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1847 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,2085 tấn
47 * Tường rào : . 1 .
48 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 19,1369 m3
49 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1914 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1914 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1914 100m3
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,7206 m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,32 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,3469 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0669 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0669 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0669 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,5622 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,13 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0616 100m2
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1192 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0625 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1937 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4,0592 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,2828 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,4412 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,1543 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,2099 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0296 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1305 tấn
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,5792 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,9238 m3
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 11,7374 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 764,2324 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 87,5745 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 10,494 m2
77 Sơn tường 1 lớp lót, 2 lớp màu ghi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 862,3009 m2
78 * Cây xanh : . 1 .
79 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cây
80 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân > 50; ĐK bầu 90- 120 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4 cây/tháng
81 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3 cây/tháng
82 Duy trì, chăm sóc cây mới trồng, thời gian chăm sóc 24 tháng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 16,8 10 cây/tháng
83 * Điện chiếu sáng : . 1 .
84 MCCB - 3P - 100A , 4 cực Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
85 MCCB - 3P - 50A , 4 cực Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
86 MCCB - 3P - 40A , 4 cực Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
87 MCCB - 2P - 32A , 2 cực Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
88 MCCB - 2P - 20A , 2 cực Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
89 Dây dẫn Cu/Pvc/Xlpe/Pvc 3x10mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 60 m
90 Dây dẫn Cu/Pvc/Xlpe/Pvc 3x6mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 95,7 m
91 Dây dẫn Cu/Pvc/Xlpe/Pvc 2x6mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 97,8 m
92 Ống bảo hộ gân xoắn D50/40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,535 100m
93 Tủ điện trung tâm 3 pha bao gồm vỏ tủ, thanh cái, phụ kiện kèm theo Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 tủ
94 Tủ điện hạng mục 3 pha (đại đình, pccc) bao gồm vỏ tủ, thanh cái, phụ kiện kèm theo Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 tủ
95 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 63,2736 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 29,2793 m3
97 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 30,8003 m3
98 Gạch chỉ dấu Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2.414,2857 viên
99 * Cấp thoát nước : . 1 .
100 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 71,1096 m3
101 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 23,7032 m3
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,4741 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,4741 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,4741 100m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 18,2713 m3
106 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 28,32 m3
107 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 217,5342 m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 9,7103 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,9119 100m2
110 Lắp rãnh bằng gạch bát KT 600x300x70 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 57,753 m2
111 Ống nhựa UPVC D250 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1075 100m
112 Nắp gang đúc KT 600x600 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 tấm
113 Nắp gang đúc KT 300x300x70 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 17 tấm
114 Lắp đặt nắp rãnh, hố ga gang đúc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 18 cái
B SÂN VƯỜN TỔNG THỂ-CN
1 * Lan can đá : . 1 .
2 Hạ giải lan can đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,473 m3
3 Gia công đá xanh Thanh Hóa, viên đá bo tường lan can Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,4209 m3
4 Đục băm mặt phô chi tiết đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8,0697 m2
5 Gia công đá xanh Thanh Hóa, lan can đá, phần đá hiện trạng tận dụng 80%, thay mới 20% hư hỏng khi hạ giải Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0687 m3
6 Gia công đá xanh Thanh Hóa, lan can đá, phần đá hiện trạng tận dụng 80%, thay mới 20% hư hỏng khi hạ giải Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0259 m3
7 Lắp dựng đá lan can hiện trạng vào vị trí, tính lắp dựng 80% đá hiện trạng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,2747 m3
8 Lắp dựng đá lan can hiện trạng vào vị trí, tính lắp dựng 80% đá hiện trạng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1037 m3
9 * Lát sân : . 1 .
10 Hạ giải sân gạch Bát Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 549,35 m2
11 Lát gạch Bát thủ công KT 300x300x50, 90% gạch bát thay mới, lát công mạch, hao phí gạch 1,1m2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1.444,53 m2
12 Lát gạch Bát thủ công KT 300x300x50, 90% gạch bát thay mới, lát thẳng mạch Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 25,047 m2
13 Lát gạch Bát thủ công KT 300x300x50, vật liệu phụ, nhân công lát tận dụng 10% gạch hiện trạng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 62,9 m2
14 Lát đá xanh KT 300x300x40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4,36 m2
15 * Bó vỉa : . 1 .
16 Gia công đá xanh Thanh Hóa bó vỉa Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 15,868 m3
17 Đục băm mặt phô chi tiết đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 50,159 m2
18 Gia công đá xanh Thanh Hóa bậc cấp Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,2647 m3
19 Gia công đá xanh Thanh Hóa, chi tiết bờ chặn đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,5454 m3
20 Đục băm mặt phô chi tiết đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 50,3291 m2
21 * Tường rào : . 1 .
22 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 349,82 m
C TỨ TRỤ - XDCB
1 Tháo dỡ tấm chặn bậc cấp đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,3616 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4,8552 m2
3 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4,8552 m2
4 Lắp dựng bờ chặn đá vào vị trí hiện trạng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
D NGHI MÔN NỘI - XDCB
1 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 17,0034 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,3844 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 42,3692 m3
4 Lớp vữa liên kết viên đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 14,64 m2
5 * Điện : . 1 .
6 Tủ điện âm tường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 tủ
7 MCB 2P 25A Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
10 Lắp đặt đèn rọi led 12w ánh sáng vàng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 12 bộ
11 Lắp đặt đèn led bán nguyệt 40w Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 27 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 80 m
14 Ống gen PVC D20 bảo hộ dây dẫn Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 45 m
E NGHI MÔN NỘI - CN
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 136,4 m2
2 Hạ giải bậc cấp đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 5,2236 1m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,2694 m3
4 Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,6964 100m2
5 Giàn giáo trong, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,9694 100m2
6 * Nề, ngõa : . 1 .
7 Lắp dựng chi tiết đá hiện trạng 80% đá tận dụng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4,1788 m3
8 Gia công đá xanh Thanh Hóa Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,0448 m3
9 Chống nấm mốc, chống ẩm tường, tường gạch Bát để trần Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 130,872 m2
10 Tu bổ. lợp ngói mũi, thay thế 15% ngói mũi. Phần vật liệu Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 20,46 m2
11 Phần vật liệu ngói độn, ngói lót thay 20% Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 27,28 m2
12 Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 136,4 m2
13 Đắp trát, trám vá mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,9617 m2
14 Đắp trát, trám vá đầu đao bằng vữa Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 con
15 Gia công gỗ rui mái và các cấu kiện tương tự, Phần rui thay thế 15% gỗ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,2694 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,2694 m3
17 * Tam cấp : . 1 .
18 Gia công đá xanh đen Thanh Hóa, bậc cấp đá, làm mới 1 bậc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,1472 m3
19 Gia công đá xanh Thanh Hóa, chi tiết bờ chặn đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,5312 m3
20 Đục băm mặt phô chi tiết đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 15,128 m2
21 * Chống mối : . 1 .
22 Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 11,5296 m3
23 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 352,4838 m2
F CỔNG PHỤ SỐ 1 - XDCB: 2 CÁI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,976 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 23,0176 m2
3 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 24,0937 m2
G CỔNG PHỤ SỐ 1 - CN: 2 CÁI
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,2895 100m2
2 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 24,0937 m2
3 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0235 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1535 m3
5 Gia công gỗ ván cửa thượng song hạ bản, gỗ dày 30 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,9996 m2
6 Then khóa cửa bằng đồng KT 760x30x50 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
7 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1835 m3
8 * Chống mối : . 1 .
9 Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,8224 m3
10 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 14 lỗ khoan
11 Công tác xử lý tường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 24,0937 m2
12 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 9,1432 m2
H PHƯƠNG ĐÌNH - XDCB
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,06 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,8018 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 10,08 m2
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0342 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0342 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, cự ly 10km Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0342 100m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 31,2256 m2
8 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,112 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,2454 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,3288 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 5,6534 m3
12 Lớp vữa liên kết viên đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 19,5608 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, nền Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,06 m3
I PHƯƠNG ĐÌNH - CN
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 23,2 m2
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 11,9 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0951 m3
4 Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,3147 100m2
5 Chống nấm mốc, chống ẩm tường, tường gạch Bát để trần Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 31,2256 m2
6 Trát, tu bổ, phục hồi, lan can và các kết cấu tương tự, chiều dày trung bình 2 cm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,112 m2
7 Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 10,08 m2
8 Trát phào và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 40,32 m
9 Gia công đá xanh Thanh hóa, chi tiết viên đá bậc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,2754 m3
10 Đục băm mặt phô chi tiết đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 18,8822 m2
11 Lát gạch Bát Kt 300x300x50 công mạch, vật liệu hao phí 1,1 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 10,6 m2
12 Tu bổ. lợp ngói mũi, thay thế 20% ngói mũi, ngói lót, ngói độn. Phần vật liệu Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 7,02 m2
13 Phần vật liệu ngói độn, ngói lót thay 20% Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 7,02 m2
14 Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 23,2 m2
15 Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụ, độ cao >4m NCx1,2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 11,9 m2
16 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 4m, NCx1,2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,5 con
17 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3 con
18 Gia công gỗ rui mái và các cấu kiện tương tự, Phần rui thay thế 20% gỗ, Phần gộp rui thay thế 20% Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0951 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0951 m3
20 * Chống mối : . 1 .
21 Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,6912 m3
22 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 24 lỗ khoan
23 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 31,2256 m2
24 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 113,3605 m2
J ĐẠI ĐÌNH - XDCB
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,0041 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 202,5864 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 69,62 m2
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0709 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0709 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, cự ly 10km Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0709 100m3
7 * Tu bổ : . 1 .
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 225,893 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 316,2452 m2
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 11,724 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,908 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0782 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0782 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0782 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,1648 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 14,2616 m3
17 Lớp vữa liên kết viên đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 28,9051 m2
18 * Điện chiếu sáng . 1 .
19 Tủ điện âm tường 6 module Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 tủ
20 MCB 2P 80A Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
21 MCB 2P 36A Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
22 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
23 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 5 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 14 cái
25 Đèn lồng gỗ, bóng điện led 30w Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 15 cái
26 Lắp đặt đèn rọi led 12w ánh sáng vàng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 52 bộ
27 Lắp đặt đèn led bán nguyệt 40w Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
28 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 165 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 875 m
30 Ống gen PVC D20 bảo hộ dây dẫn Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 467 m
K ĐẠI ĐÌNH - CN
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 628,9 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,0725 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1688 m3
4 Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 5,7858 100m2
5 Giàn giáo trong, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4,7923 100m2
6 * Tu bổ : . 1 .
7 Chống nấm mốc, chống ẩm tường, tường gạch Bát để trần Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 225,893 m2
8 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 34,97 m2
9 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 202,5864 m2
10 Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 69,62 m2
11 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 278,48 m
12 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6 con
13 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 4m, Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 5 con
14 Gia công đá xanh Thanh hóa, chi tiết viên đá bậc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,3481 m3
15 Gia công đá xanh Thanh Hóa, chi tiết bờ chặn đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,6003 m3
16 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,48 m3
17 Đục băm mặt phô chi tiết đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 31,2963 m2
18 Tu bổ. lợp ngói mũi, thay thế 10% ngói mũi, ngói lót, ngói độn. Phần vật liệu Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 62,89 m2
19 Phần vật liệu ngói độn, ngói lót thay 10% Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 62,89 m2
20 Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 628,9 m2
21 Gia công gỗ rui mái và các cấu kiện tương tự, Phần rui thay thế 10% gỗ, Phần gộp rui thay thế 10% Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,0725 m3
22 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1688 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1688 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,0933 m3
25 * Chống mối : . 1 .
26 Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 56,528 m3
27 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 347 lỗ khoan
28 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1.145,5245 m2
L NHÀ BIA BÊN TẢ - XDCB
1 Đục bỏ phần bó thềm xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4,164 m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,4608 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,128 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,3043 m3
5 Lớp vữa liên kết viên đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8,1024 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,8 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 12,32 m2
M NHÀ BIA BÊN TẢ - CN
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 19,45 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0541 m3
3 Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0503 100m2
4 * Tu bổ : . 1 .
5 Chống nấm mốc, chống ẩm tường, tường gạch Bát để trần Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 12,32 m2
6 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,8 m2
7 Gia công đá xanh Thanh Hóa, bậc đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,7387 m3
8 Đục băm mặt phô chi tiết đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,5664 m2
9 Tu bổ. lợp ngói mũi, thay thế 20% ngói mũi, ngói lót, ngói độn. Phần vật liệu Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,89 m2
10 Phần vật liệu ngói độn, ngói lót thay 20% Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,89 m2
11 Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 19,45 m2
12 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,5 con
13 Gia công gỗ rui mái và các cấu kiện tương tự, Phần rui thay thế 20% gỗ, Phần gộp rui thay thế 15% Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0541 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0541 m3
15 * Chống mối : . 1 .
16 Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 7,968 m3
17 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 24 lỗ khoan
18 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 56,226 m2
N NHÀ BIA BÊN HỮU - XDCB
1 Đục bỏ phần bó thềm xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4,164 m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,4608 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,128 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,3043 m3
5 Lớp vữa liên kết viên đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8,1024 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,8 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 12,32 m2
O NHÀ BIA BÊN HỮU - CN
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 19,45 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0541 m3
3 Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0503 100m2
4 * Tu bổ : . 1 .
5 Chống nấm mốc, chống ẩm tường, tường gạch Bát để trần Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 12,32 m2
6 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,8 m2
7 Gia công đá xanh Thanh Hóa, bậc đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,7387 m3
8 Đục băm mặt phô chi tiết đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,5664 m2
9 Tu bổ. lợp ngói mũi, thay thế 20% ngói mũi, ngói lót, ngói độn. Phần vật liệu Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,89 m2
10 Phần vật liệu ngói độn, ngói lót thay 20% Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,89 m2
11 Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 19,45 m2
12 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,5 con
13 Gia công gỗ rui mái và các cấu kiện tương tự, Phần rui thay thế 20% gỗ, Phần gộp rui thay thế 15% Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0541 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0541 m3
15 * Chống mối : . 1 .
16 Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 7,968 m3
17 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 24 lỗ khoan
18 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 56,226 m2
P TẢ VU - XDCB
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 7,128 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 141,535 m2
3 * Tu bổ : . 1 .
4 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 141,535 m2
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0212 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0212 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0212 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 7,8144 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,6048 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0521 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0521 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0521 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,056 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,9984 m3
15 Lớp vữa liên kết viên đá bậc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 15,7278 m2
16 * Điện : . 1 .
17 Tủ điện âm tường 4 module Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 tủ
18 MCB 2P 36A Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
20 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 10 cái
22 Lắp đặt đèn rọi led 12w ánh sáng vàng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
23 Lắp đặt đèn led bán nguyệt 40w Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 10 bộ
24 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 25 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 55 m
26 Ống gen PVC D20 bảo hộ dây dẫn Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 70 m
Q TẢ VU - CN
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 135,86 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,5554 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,4171 m3
4 Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,1398 100m2
5 Giàn giáo trong, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,9585 100m2
6 * Tu bổ : . 1 .
7 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 127,035 m2
8 Trát bờ nóc, bờ chảy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 14,5 m2
9 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 58 m
10 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa. Cao>4m. Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 hiện vật
11 Gia công đá xanh Thanh hóa, chi tiết viên đá bậc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,9571 m3
12 Gia công đá xanh Thanh Hóa, chi tiết bờ chặn đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,3834 m3
13 Gia công đá xanh Thanh Hóa Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,2028 m3
14 Đục băm mặt phô chi tiết đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 16,4868 m2
15 Tu bổ. lợp ngói mũi, thay thế 10% ngói mũi, ngói lót, ngói độn. Phần vật liệu Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 13,586 m2
16 Phần vật liệu ngói độn, ngói lót thay 15% Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 20,379 m2
17 Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 135,86 m2
18 Gia công gỗ rui mái và các cấu kiện tương tự, Phần rui thay thế 15% gỗ, Phần gộp rui thay thế 20% Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,3373 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,2181 m3
20 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,4171 m3
21 Vá nứt dọc thân cột hỏng, trám vá 20% bề mặt Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,6 m2
22 Gia công gỗ các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,2845 m3
23 Gia công ván gỗ dày 25 cửa đi, cửa thượng song hạ bản Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8,0628 m2
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,4866 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,5554 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,4171 m3
27 * Chống mối : . 1 .
28 Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 22,6176 m3
29 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 92 lỗ khoan
30 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 637,123 m2
R HỮU VU - XDCB
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 7,128 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 141,535 m2
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0212 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0212 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, cự ly 10km Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0212 100m3
6 * Tu bổ : . 1 .
7 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 141,535 m2
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 7,8144 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,6048 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0521 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0521 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, cự ly 10km Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0521 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,056 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,9984 m3
15 Lớp vữa liên kết viên đá bậc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 15,7278 m2
16 * Điện : . 1 .
17 Tủ điện âm tường 4 module Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 tủ
18 MCB 2P 36A Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
20 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 10 cái
22 Lắp đặt đèn rọi led 12w ánh sáng vàng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
23 Lắp đặt đèn led bán nguyệt 40w Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 10 bộ
24 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 25 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 55 m
26 Ống gen PVC D20 bảo hộ dây dẫn Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 70 m
S HỮU VU - CN
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 135,86 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,5554 m3
3 Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,1398 100m2
4 Giàn giáo trong, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,9585 100m2
5 * Tu bổ : . 1 .
6 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 127,035 m2
7 Trát bờ nóc, bờ chảy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 14,5 m2
8 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 58 m
9 Gia công đá xanh Thanh hóa, chi tiết viên đá bậc Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,9571 m3
10 Gia công đá xanh Thanh Hóa, chi tiết bờ chặn đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,3834 m3
11 Gia công đá xanh Thanh Hóa Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,2028 m3
12 Đục băm mặt phô chi tiết đá Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 16,4868 m2
13 Tu bổ. lợp ngói mũi, thay thế 10% ngói mũi, ngói lót, ngói độn. Phần vật liệu Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 13,586 m2
14 Phần vật liệu ngói độn, ngói lót thay 15% Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 20,379 m2
15 Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 135,86 m2
16 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa. Cao >4m, Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 hiện vật
17 Gia công gỗ rui mái và các cấu kiện tương tự, Phần rui thay thế 15% gỗ, Phần gộp rui thay thế 20% Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,3373 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,2181 m3
19 Vá nứt dọc thân cột hỏng, vá 20% bề mặt Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,0353 m2
20 Gia công gỗ các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,3134 m3
21 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,9711 m3
22 Gia công ván gỗ dày 25 cửa đi, cửa thượng song hạ bản Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8,0628 m2
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,4866 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,5554 m3
25 * Chống mối : . 1 .
26 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 22,6176 m3
27 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 92 lỗ khoan
28 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 626,1142 m2
T CỔNG PHỤ SỐ 2 - XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,0386 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,6795 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,2713 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,7136 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,2186 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0042 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0318 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0149 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,2994 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0024 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0194 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0408 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,9223 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,0409 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 10,055 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,9904 m2
17 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 15,1635 m2
18 Gia công cột bằng thép hình, Thép I KT 200x100x5.2 lõi cột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,062 tấn
U CỔNG PHỤ SỐ 2 - CN
1 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 27,96 m
2 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,915 m2
3 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,5842 m2
4 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,5423 m2
5 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 10 hiện vật
6 Trát giả mái ngói ống Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 42,0799 m
7 Sơn màu ngói phần mái giả ngói ống Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6,312 1m2
8 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0453 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0915 m3
10 Gia công cửa, ván gỗ dày 15 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,9305 m2
11 Then khóa cửa đồng KT 760*30*50 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,1205 m3
13 * Chống mối : . 1 .
14 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8,775 m2
V BỂ PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,7065 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,7065 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,7065 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp II Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,7065 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 7,437 m3
6 Lớp đá sỏi dày 200m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,0455 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,479 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 13,2636 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể, tường thẳng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,6533 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,6461 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,6366 tấn
12 Màng chống thấm gốc Polyme Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,2479 100m2
13 Sơn phủ chống thấm gốc xi măng Polyme 2 thành phần Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 18,9375 m2
W HỆ THỐNG PCCC
1 * Hệ thống báo cháy tự động, đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn : . 1 .
2 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn tín hiệu báo cháy D16 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1.071 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi HDPE bảo vệ cáp D25 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,81 100m
4 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, chỉ hướng thoát nạn 2x0,75mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1.190 m
5 Lắp đặt cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 10 m
6 Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi 20x2x0,5mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 7 10m
7 Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 12,1 10m
8 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng kèm đế Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8,8 10 đầu
9 Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 1 trung tâm
10 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
11 Lắp đặt nút ấn báo cháy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,2 5 nút
12 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,2 5 đèn
13 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,2 5 chuông
14 Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 11 bộ
15 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,8 5 đèn
16 Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4 5 đèn
17 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3,8 5 đèn
18 Lắp đặt aptomat 10A Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 5 cái
19 Lắp đặt hộp đấu dây 200x200 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 13 hộp
20 Lắp đặt hộp chia 3 D16 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 149 hộp
21 Lắp đặt khớp nối trơn D16 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 367 cái
22 Đai kẹp D16 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 714 cái
23 Đào đất lắp đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 18 m3
24 Lấp đất, đầm chặt hoàn trả mặt bằng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8,625 100m3
25 * Hệ thống chữa cháy và bình chữa cháy xách tay : . 1 .
26 Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D100 nối bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,12 100m
27 Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D80 nối bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,27 100m
28 Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D50 nối bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,48 100m
29 Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D40 nối bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,12 100m
30 Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D25 nối bằng phương pháp măng sông Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,18 100m
31 Lắp đặt cút thép đen D100 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
32 Lắp đặt cút thép đen D80 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 12 cái
33 Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 15 cái
34 Lắp đặt cút thép mạ kẽm D40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
35 Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 12 cái
36 Lắp đặt mặt bích thép D100 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 16 cái
37 Lắp đặt mặt bích thép D80 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 24 cái
38 Lắp đặt mặt bích bịt thép D80 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
39 Lắp đặt T thép đen D80 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
40 Lắp đặt T thu thép đen D80x50 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
41 Lắp đặt T thu thép mạ kẽm D40x25 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
42 Lắp đặt T thép mạ kẽm D25 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
43 Lắp đặt côn thu thép đen D100x80 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
44 Lắp đặt côn thu thép đen D100x65 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
45 Lắp đặt côn thu thép đen D80x50 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
46 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D50x32 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
47 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D40x32 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
48 Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D25x15 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
49 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
50 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
51 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
52 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6 hộp
53 Hộp đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 600x600x180, tôn dầy 1mm, sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6 hộp
54 Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6 cuộn
55 Lăng chữa cháy D50/13 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
56 Khớp nối chữa cháy D50 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
57 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
58 Lắp đặt kệ đựng phương tiện chữa cháy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 20 kệ
59 Kệ đựng phương tiện chữa cháy, tôn dầy 1mm Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 20 cái
60 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg MFZL8 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 40 bình
61 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 20 bình
62 Lắp đặt van chặn mặt bích D100 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
63 Lắp đặt van chặn mặt bích D80 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 5 cái
64 Lắp đặt van chặn ren D50 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
65 Lắp đặt van chặn ren D40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
66 Lắp đặt van chặn ren D25 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
67 Lắp đặt van chặn ren D15 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
68 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D80 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
69 Lắp đặt van 1 chiều ren D40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
70 Lắp đặt van 1 chiều ren D25 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
71 Lắp đặt van xả khí D25 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
72 Lắp đặt máy bơm bù áp lực động cơ điện: Q= 3,6m3/h, H= 60mcn Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 1 máy
73 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=18m3/h, H= 55mcn Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 1 máy
74 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Q=18m3/h, H= 55mcn Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 1 máy
75 Đổ bê tông bệ đặt bơm chữa cháy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,9 m3
76 Lắp đặt tủ điều khiển cho cụm bơm chữa cháy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 1 tủ
77 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-25Kg/cm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
78 Lắp đặt rọ lọc (Crephin ) D100 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
79 Lắp đặt rọ lọc (Crephin ) D50 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
80 Lắp đặt đọan ống mềm chống rung mặt bích D100 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
81 Lắp đặt đọan ống mềm chống rung mặt bích D80 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
82 Lắp đặt đọan ống mềm chống rung ren D50 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
83 Lắp đặt đọan ống mềm chống rung ren D40 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
84 Lắp đặt Y lọc D100 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
85 Lắp đặt Y lọc D50 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
86 Lắp đặt Alarm van D80 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
87 Lắp đặt công tắc áp lực Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
88 Lắp đặt bình áp lực 100l 10bar Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
89 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 cho hệ thống chữa cháy tự động Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 30 m
90 Lắp đăt cáp máy bơm 3x10+1x6mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 20 m
91 Lắp đăt cáp máy bơm 4x2,5mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 10 m
92 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây D32 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,27 100m
93 Thử áp lực đường ống thép D100 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,12 100m
94 Thử áp lực đường ống thép D80-25 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2,05 100m
95 Sơn đỏ ống thép D100-D25 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 52,5989 m2
96 Ép đầu cốt cáp nguồn cho cáp 4x2,5mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1,6 10 cái
97 Ép đầu cốt cáp nguồn cho cáp 3x10+1x6mm2 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 0,8 10 cái
98 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
99 Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thô sơ theo TCVN 3890 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
100 Hộp đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400, tôn dầy 1mm sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 tủ
101 Kìm cộng lực Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
102 Búa tạ cầm tay Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
103 Cưa sắt cầm tay Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
104 Xà beng dài 1m Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
105 Chăn dập lửa 1800x1800 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
106 Mặt nạ chống khói Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
107 Quần áo chữa cháy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
108 Ủng chữa cháy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 đôi
109 Đèn pin Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
110 Mũ chữa cháy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
111 Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D100 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
112 Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D25-80 Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 82 bộ
113 Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 20 1 bộ
114 Đào đất lắp đặt đường ống chữa cháy Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 32 m3
115 Đắp đất, đầm chặt hoàn trả mặt bằng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 31,132 100m3
116 Chổng rỉ đường ống D80, D50 bằng: quét bitum, bọc màng chống thấm tự dính Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 160 m
X THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm báo cháy 10 kênh Hochiki - Nhật (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
2 Máy bơm bù áp lực động cơ điện: Q= 3,6m3/h, H= 60mcn Windy - Việt Nam (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=18m3/h, H=55mcn; P=7.5Kw Vật liệu chế tạo:- Vỏ bơm, buồng bơm: Gang- Trục bơm: Thép không gỉ- Phớt cơ khí: Cacsbon/ Ceramic Kiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh- Bơm được dẫn động bằng mô tơ điện; Đầu bơm Windy - Việt Nam, động cơ Windy - Trung Quốc (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
4 Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel: Q=18m3/h, H= 55mcn; Đầu bơm Windy - Việt Nam, động cơ diesel Quanchai - Trung Quốc (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
5 Bình áp lực 100L 10bar Varem - Italia (hoặc tương đương); Thông số kỹ thuật- Áp lực hoạt động: Max 10bar- Nhiệt độ dung dịch: từ - 10 đến + 1000c- Vật liệu màng: EPDM- Kiểu lắp đặt: Đứng hoặc nằm- Tiêu chuẩn châu âu: PED 97/23/C Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
6 "Tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy (Bao gồm 01 bơm động cơ điện Q=18m3/h, H=55mcn. 01 bơm động cơ Diesel Q=18m3/h, H=55mcn. 01 bơm bù áp Q=3,6m3/h, H=60mcn)- Vỏ sơn tĩnh điện, kích thước 400x500x180mm - Linh kiện LS (Đã được cơ quan chức năng kiểm định về PCCC)" Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.308E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.616E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tu bổ tôn tạo di tích, có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC, phòng chống mối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->