Gói thầu: Giá trị xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210434331-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Giá trị xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210433430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 21:48:00 đến ngày 2021-04-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,968,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng cùng cấp, có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4,2 tỷ đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sátcông trình dận dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông từ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V3,273100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V22,061m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V51,341m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V1,336100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V2,671100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V33,47m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V1,194100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V2,024tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,082tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật chương V1,178tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V57,005m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V67,433m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V62,06m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V6,747m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V3,776m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V1,408100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,337tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V1,263tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V15,493m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V66,773m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V66,773m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V66,773m2
23Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V34,055m2
24Lát gạch TerazoMô tả kỹ thuật chương V8,254m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V2,051100m3
26Đổ đất trồng hoaMô tả kỹ thuật chương V3,046m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V43,857m3
28Gia công lan canMô tả kỹ thuật chương V0,036tấn
29Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V2,54m2
30Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V6,388m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V2,636100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,508tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,725tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V3,997tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V17,019m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V6,606100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V1,398tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V5,338tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V5,174tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V53,344m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật chương V8,827100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V13,436tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V101,415m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,91100m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V6,21m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,678tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,212tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V3,151m3
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,657tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,196tấn
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật chương V0,633100m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V63,81m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V63,81m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V63,81m2
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,967m3
56Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V29,029m2
57Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật chương V0,143tấn
58Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V10,531m2
59Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V8,152m2
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V82,247m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V102,241m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V39,181m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V8,528m3
64Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V27,123m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V2,852m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V362,791m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V415,663m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1.284,287m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V411,449m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V641,198m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V882,65m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V299,76m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V131,94m
74Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V9,359m2
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V1.699,95m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V1.935,297m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V3.219,583m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V415,663m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật chương V809,464m2
80Đắp chữ biển hiệu, khẩu hiệuMô tả kỹ thuật chương V1tb
81Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật chương V23,457m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V70,883m2
83Báo giá - Trần thạch caoMô tả kỹ thuật chương V23,457m2
84Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật chương V21,728m2
85Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật chương V3,06m2
86Gia công hệ khung dàn (Khung giá đỡ bàn đá)Mô tả kỹ thuật chương V0,012tấn
87Lắp sàn thao tác (Khung giá đỡ bàn đá)Mô tả kỹ thuật chương V0,012tấn
88Gia công lan canMô tả kỹ thuật chương V0,257tấn
89Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật chương V19,903m2
90Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V15,192m2
91Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay (Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor kính 2 lớp dày 6,38 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V42,12m2
92Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay (Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor kính 2 lớp dày 6,38 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V19,44m2
93Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt (Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor kính 2 lớp dày 6,38 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V93,06m2
94Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất (Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor kính 2 lớp dày 6,38 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V5,18m2
95Vách kính cố định (Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor kính 2 lớp dày 6,38 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V15,22m2
96Hoa sắt cửa sổ 14x1,4Mô tả kỹ thuật chương V93,06m2
97Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,875tấn
98Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,875tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V133,5361m2
100Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,42Mô tả kỹ thuật chương V5,155100m2
101Tôn úp nócMô tả kỹ thuật chương V65,32m
102Ke chống bãoMô tả kỹ thuật chương V1.130cái
103Máng xối inoxMô tả kỹ thuật chương V9,76m
104Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật chương V127,248m2
105Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V127,248m2
106Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật chương V4,406100m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật chương V9,032100m2
108Lắp đặt đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật chương V22bộ
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật chương V42bộ
110Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật chương V4cái
111Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật chương V21cái
112Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật chương V2cái
113Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật chương V21cái
114Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật chương V24cái
115Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V81cái
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật chương V26hộp
117Lắp đặt hộp điện phòngMô tả kỹ thuật chương V12hộp
118Lắp đặt hộp điện tổngMô tả kỹ thuật chương V2hộp
119Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật chương V1cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật chương V2cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 30, 20AMô tả kỹ thuật chương V24cái
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật chương V1.700m
123Lắp đặt dây dẫn 4 x 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V50m
124Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2Mô tả kỹ thuật chương V30m
125Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2Mô tả kỹ thuật chương V250m
126Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V750m
127Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V1.200m
128Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật chương V12bộ
129Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
130Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật chương V6bộ
131Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả kỹ thuật chương V6bộ
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật chương V4cái
133Đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật chương V4cọc
134Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật chương V130m
135Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật chương V40m
136Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Mô tả kỹ thuật chương V100cái
137Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150Mô tả kỹ thuật chương V30cái
138Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V2bộ
139Bu lông đai ốc M10 Dài 45Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
140Đồng lá 60x40x3Mô tả kỹ thuật chương V2tấm
141Que hàn 4mmMô tả kỹ thuật chương V5kg
142SơnMô tả kỹ thuật chương V5hộp
143SiliconMô tả kỹ thuật chương V10tuyp
144Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V301m3
145Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,3100m3
146Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1m3
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật chương V0,1100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật chương V0,4100m
149Lắp đặt côn, cút, co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
150Lắp đặt côn, cút, co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật chương V56cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật chương V0,1100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật chương V0,15100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
155Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật chương V15cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật chương V15cái
159Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
160Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
161Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
162Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật chương V4bộ
163Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật chương V4bộ
164Lắp đặt lavabo loại 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V4bộ
165Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật chương V4bộ
166Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật chương V4cái
167Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật chương V3bộ
168Van tiểu nam xả tự độngMô tả kỹ thuật chương V3bộ
169Van phao tự độngMô tả kỹ thuật chương V1bộ
170Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật chương V1bể
171Máy bơm Q=10m3/h; H=25mMô tả kỹ thuật chương V1bộ
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật chương V3,2100m
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật chương V130cái
174Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V32cái
175Nẹp ống + đinh vítMô tả kỹ thuật chương V400bộ
176Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V0,196100m3
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật chương V0,869m3
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,081m3
179Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,063tấn
180Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,016100m2
181Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V3,582m3
182Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,197m3
183Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật chương V25,63m2
184Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V40,88m2
185Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V15,092m2
186Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V12,177m2
187Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật chương V0,585m3
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,028100m2
189Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật chương V0,04tấn
190Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V61cấu kiện
191Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật chương V1cái
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V268,286m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật chương V467,729m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V5,211tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V56,64m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật chương V68,14m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật chương V40,886m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu móngMô tả kỹ thuật chương V156,412m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V1,516100m3
9Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật chương V4,171100m3
C NHÀ VỆ SINH, SÂN NỘI BỘ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V0,354100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V1,9131m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V2,0181m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V3,223m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,159100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,046tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,41tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V3,435m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,655m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,163100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,791m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V14,289m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,897m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,163100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V0,23100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V3,649m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,16m3
18Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V3,311m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V8,175m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,042tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,146tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,245100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,348m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,258100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,061tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,288tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,969m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật chương V0,995100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,683tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V9,642m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,161100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,013tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,106tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,898m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V15,267m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V4,269m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,968m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,652m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V85,125m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V12,938m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V63,368m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V16,128m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V34,4m
44Chống thấm bằng SIKA LATEX R114, màng khò nóng (THEO GIÁ THỊ TRƯỜNG)Mô tả kỹ thuật chương V60,476m2
45Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật chương V177,559m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V92,434m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V85,125m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V39,552m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V137,989m2
50Vách ngăncompac HPL chịu nước dày 12mm 2 mặt cùng phù kiện (THEO GIÁ THỊ TRƯỜNG)Mô tả kỹ thuật chương V41,134m2
51Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay (Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor kính 2 lớp dày 6,38 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V3,52m2
52Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất (Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor kính 2 lớp dày 6,38 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật chương V8,64m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật chương V1,189100m2
54Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần D=300-12W/bóng:Mô tả kỹ thuật chương V7bộ
55Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật chương V2cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật chương V1cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật chương V60m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật chương V50m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật chương V55m
60Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật chương V6bộ
61Van tiểu nam xả cơMô tả kỹ thuật chương V6bộ
62Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật chương V10bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V4bộ
64Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật chương V10cái
65Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật chương V1bể
66Lắp đặt van phao - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
67Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
68Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
69Máy bơm 5m3.h, H=20mMô tả kỹ thuật chương V1cái
70Lắp đặt rắc co nhựa PPR d50 nối ren ngoài:Mô tả kỹ thuật chương V2cái
71Lắp đặt rắc co nhựa PPR d32 nối ren ngoài:Mô tả kỹ thuật chương V4cái
72Lắp đặt côn, tê nhựa PPR d40/32 nối hàn:Mô tả kỹ thuật chương V4cái
73Lắp đặt côn, tê nhựa PPR d32/25 nối hàn:Mô tả kỹ thuật chương V4cái
74Lắp đặt côn, tê nhựa PPR d32/20 nối hàn:Mô tả kỹ thuật chương V14cái
75Lắp đặt côn, tê nhựa PPR d25/20 nối hàn:Mô tả kỹ thuật chương V8cái
76Lắp đặt cút nhựa PPR d40 nối hàn:Mô tả kỹ thuật chương V4cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR d32 nối hàn:Mô tả kỹ thuật chương V4cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR d25 nối hàn:Mô tả kỹ thuật chương V8cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR d20 nối hàn:Mô tả kỹ thuật chương V20cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật chương V0,1100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật chương V0,24100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật chương V0,32100m
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
85SIPHON nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật chương V10cái
86SIPHON nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật chương V10cái
87Lắp đặt ống nhựa uPVC d60:Mô tả kỹ thuật chương V0,4100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC d42:Mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
89Lắp đặt ống nhựa uPVC d110:Mô tả kỹ thuật chương V0,18100m
90Lắp đặt ống nhựa uPVC d125:Mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
91Lắp đặt tê nhựa D60/60:Mô tả kỹ thuật chương V10cái
92Lắp đặt tê nhựa D75/60:Mô tả kỹ thuật chương V2cái
93Lắp đặt tê nhựa D110/60:Mô tả kỹ thuật chương V6cái
94Lắp đặt tê nhựa D110/110:Mô tả kỹ thuật chương V4cái
95Lắp đặt tê nhựa D125/110:Mô tả kỹ thuật chương V3cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
100Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
101Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
102Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật chương V4cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật chương V0,24100m
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
105Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật chương V20cái
106Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V0,175100m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,869m3
108Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,017100m2
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,062tấn
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,18m3
111Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V3,759m3
112Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,027100m2
113Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật chương V0,04tấn
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật chương V0,59m3
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V15,092m2
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V16,856m2
117Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V4,429m2
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật chương V0,058100m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V25,75m3
120Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V257,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng cùng cấp, có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4,2 tỷ đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sátcông trình dận dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,8m3 Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
2 Ô tô tự đổ >7 Tấn Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
3 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
4 Máy đầm cóc Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
5 Máy trộn bê tông từ 250L Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
6 Máy trộn vữa Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
7 Máy thủy bình Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
8 Máy kinh vĩ Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
9 Máy đầm dùi bê tông Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
10 Máy đầm bàn bê tông Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
11 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê.Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->