Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435040-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận | Chủ đầu tư | Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065. |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 14:46:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,459,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Cầu Ba Láng Km7+477 | |||
| B | 1. Vuốt dốc đường vào cầu | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,869 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm đen (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 0,821 | 100m3 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 7,734 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 lề đường | - nt - | 1,257 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường K=0,95 | - nt - | 0,251 | 100m3 |
| C | 2. Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,362 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | - nt - | 28,468 | m2 |
| D | 3. Thay khe co giãn | |||
| E | a. Thay khe co giãn tại mố | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | - nt - | 16 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược có tổng độ dịch chuyển 50mm | - nt - | 16 | m |
| 4 | Quét dính bám Vmax Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 19,84 | m2 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,43 | tấn |
| 6 | Bê tông Vmat Grout M60 (tỷ lệ vữa/đá=50/50) (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 2,618 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông lỗ khoan D=18mm, sâu 10cm | - nt - | 160 | lỗ khoan |
| 8 | Keo Sikadur 731 cấy cốt thép (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 1,453 | kg |
| F | b. Thay khe co giãn tại trụ | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,667 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | - nt - | 16 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược có tổng độ dịch chuyển 50mm | - nt - | 16 | m |
| 4 | Quét dính bám Vmax Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 19,84 | m2 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,327 | tấn |
| 6 | Bê tông Vmat Grout M60 (tỷ lệ vữa/đá=50/50) (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 2,909 | m3 |
| G | II. Cầu Nóc Mít Km30+187 | |||
| H | 1. Vuốt dốc đường vào cầu | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,563 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm đen (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 0,677 | 100m3 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 6,183 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 lề đường | - nt - | 1,114 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường K=0,95 | - nt - | 0,223 | 100m3 |
| I | 2. Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,497 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | - nt - | 29,988 | m2 |
| J | 3. Nâng hộ lan | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt tôn lượn sóng L=3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 2 | Cung cấp thép U120x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 39,6 | m |
| 3 | Cung cấp thép tấm 200x100x5mm | - nt - | 69,08 | kg |
| 4 | Đường hàn 5mm | - nt - | 52,8 | m |
| 5 | Khoan lỗ D22mm | - nt - | 8,8 | 10 lỗ |
| K | 4. Thay khe co giãn | |||
| L | a. Thay khe co giãn tại mố | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | - nt - | 16 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược có tổng độ dịch chuyển 50mm | - nt - | 16 | m |
| 4 | Quét dính bám Vmax Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 19,84 | m2 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,43 | tấn |
| 6 | Bê tông Vmat Grout M60 (tỷ lệ vữa/đá=50/50) (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 2,618 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông lỗ khoan D=18mm, sâu 10cm | - nt - | 160 | lỗ khoan |
| 8 | Keo Sikadur 731 cấy cốt thép (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 1,453 | kg |
| M | b. Thay khe co giãn tại trụ | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,667 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | - nt - | 16 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược có tổng độ dịch chuyển 50mm | - nt - | 16 | m |
| 4 | Quét dính bám Vmax Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 19,84 | m2 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,327 | tấn |
| 6 | Bê tông Vmat Grout M60 (tỷ lệ vữa/đá=50/50) (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 2,909 | m3 |
| N | III. Cầu Thủy Lợi Km38+793 | |||
| O | 1. Vuốt dốc đường vào cầu | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,454 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm đen (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 3,661 | 100m2 |
| 4 | Đánh cấp | - nt - | 0,218 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường K=0,95 | - nt - | 0,622 | 100m3 |
| P | 2. Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,644 | m2 |
| Q | 3. Nâng hộ lan | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt tôn lượn sóng L=3m | - nt - | 129 | m |
| 2 | Cung cấp thép U120x60x5mm mạ kẽm | - nt - | 23,2 | m |
| 3 | Cung cấp thép tấm 200x100x5mm | - nt - | 45,53 | kg |
| 4 | Đường hàn 5mm | - nt - | 34,8 | m |
| 5 | Khoan lỗ D22mm | - nt - | 5,8 | 10 lỗ |
| R | 4. Thay khe co giãn tại mố | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | - nt - | 19,2 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược có tổng độ dịch chuyển 50mm | - nt - | 19,2 | m |
| 4 | Quét dính bám Vmax Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 23,68 | m2 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,511 | tấn |
| 6 | Bê tông Vmat Grout M60 (tỷ lệ vữa/đá=50/50) (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 3,142 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông lỗ khoan D=18mm, sâu 10cm | - nt - | 192 | lỗ khoan |
| 8 | Keo Sikadur 731 cấy cốt thép (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 1,743 | kg |
| S | IV. Cầu Mương Lộ Km39+900 | |||
| T | 1. Vuốt dốc đường vào cầu | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,027 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm đen (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 1,13 | 100m3 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 8,26 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 lề đường | - nt - | 0,285 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường K=0,95 | - nt - | 0,057 | 100m3 |
| U | 2. Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,568 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | - nt - | 28,996 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 6,0mm | - nt - | 13,2 | m2 |
| V | V. Cầu Miếu Km41+281 | |||
| W | 1. Vuốt dốc đường vào cầu | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,922 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm đen (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 0,63 | 100m3 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 9,881 | 100m2 |
| X | 2. Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,414 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | - nt - | 26,363 | m2 |
| Y | 4. Thay khe co giãn tại mố | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | - nt - | 14 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược có tổng độ dịch chuyển 50mm | - nt - | 28 | m |
| 4 | Quét dính bám Vmax Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 34,88 | m2 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | - nt - | 0,764 | tấn |
| 6 | Bê tông Vmat Grout M60 (tỷ lệ vữa/đá=50/50) (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 4,582 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông lỗ khoan D=18mm, sâu 10cm | - nt - | 288 | lỗ khoan |
| 8 | Keo Sikadur 731 cấy cốt thép (hoặc vật liệu tương đương) | - nt - | 2,615 | kg |
| Z | Phần đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | - nt - | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công trong đó có hạng mục sửa chữa mặt đường BTN và sửa chữa khe co giãn trên đường Quốc lộ đang khai thác, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi