Gói thầu: Gói số 14: Cải tạo sảnh, hành lang nhà A; cải tạo phòng truyền thống nhà A; cải tạo, sửa chữa nhà B; cải tạo khuôn viên, sân bê tông, cổng, nhà thường trực, nhà để xe máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433766-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Chăn Nuôi
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: Viện Chăn nuôi; Địa chỉ: Phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói số 14: Cải tạo sảnh, hành lang nhà A; cải tạo phòng truyền thống nhà A; cải tạo, sửa chữa nhà B; cải tạo khuôn viên, sân bê tông, cổng, nhà thường trực, nhà để xe máy
Số hiệu KHLCNT 20210433498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 13:48:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,003,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG DÂN DỤNG
B CẢI TẠO SẢNH, HÀNH LANG NHÀ A
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,83 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,5 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,218 m2
4 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 m
5 Phá dỡ lớp granito vỡ trên cầu thang cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,172 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,248 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.231,236 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,641 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,231 m2
10 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,955 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,238 m3
12 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) ( tính 1m3 vật liệu =2 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,476 tấn
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,238 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,238 m3
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,452 m2
16 Ốp tường, bằng gạch 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,466 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.250,029 m2
18 Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ , kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,624 m2
19 Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,206 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,83 m2
21 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang tay vịn bằng gỗ lim kích thước 60x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 md
22 Gia công lan can cầu thanh thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1m2
24 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,578 m2
25 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,744 m2
26 Cung cấp cửa nhôm cuốn bằng tấm hợp kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 M2
27 Bộ tời cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
28 Cảm biến va chạm, chống xổ lô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
29 Sản xuất lắp đặt hộp alu ốp cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 md
30 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1m2
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
35 Tôn úp nóc úp viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 md
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,088 100m2
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
39 Lắp đặt cút uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Đục, chống thấm đầu ống bằng VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Vị trí
C CẢI TẠO PHÒNG TRUYỀN THỐNG NHÀ A
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,93 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
4 Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ , kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,93 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,93 m2
6 Lắp đặt dây cáp điện 3x16+1x10mm Cu/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Cung cấp điều hòa không khí (Bao gồm cả giá đỡ) loại điều hòa 18000BTU, inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ B
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m2
2 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
3 Phá dỡ lớp granito vỡ trên cầu thang cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,465 m3
4 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,688 m2
5 Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ , kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.213,408 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,9 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m3
10 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) ( tính 1m3 vật liệu =2 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,999 tấn
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,774 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,774 m3
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,69 m3
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,69 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,9 m2
16 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang tay vịn bằng gỗ lim kích thước 60x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 md
17 Gia công lan can cầu thanh thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,176 1m2
19 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
20 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,176 m2
21 Cung cấp cửa nhôm cuốn bằng tấm hợp kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 M2
22 Bộ tời cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
23 Cảm biến va chạm, chống xổ lô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
24 Sản xuất lắp đặt hộp alu ốp cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 md
E NHÀ THƯỜNG TRỰC, CỔNG, NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Tháo dỡ hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
2 Phá dỡ hàng rào xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,707 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,707 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,707 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,707 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,899 m2
9 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
10 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,294 m2
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,294 1m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,219 1m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,294 m2
14 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m3
17 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,593 100m3
18 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 m3
19 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
20 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
21 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
22 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,537 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,231 m3
34 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
35 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 m3
36 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
37 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 m3
39 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
40 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
41 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
42 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,894 m3
43 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
45 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
46 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
47 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
48 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
49 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,714 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,374 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,424 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,184 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,08 m
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,46 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,61 m2
58 Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ, bánh xe đôi, ổ khóa, tay nắm chốt âm (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
59 Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ , PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ , kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
61 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,802 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,406 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,375 m2
67 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m2
68 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m
69 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
71 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,808 m2
72 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 m3
73 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 m3
75 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,041 m2
76 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
78 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
79 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,374 m2
80 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 tấn
81 Tẩy rỉ kết cấu thép dầm, giằng, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,447 1m2
82 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,812 m2
83 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,698 m2
84 Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6 m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,406 m2
86 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,406 m2
87 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,971 m3
88 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,71 1m2
89 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,682 1m2
90 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,412 1m2
91 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8889 tấn
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 100m2
94 Lợp tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,62 m
F XÂY LẮP LÒ ĐỐT RÁC
1 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 m3
2 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
3 Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
4 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT
H CẢI TẠO KHUÔN VIÊN (RÃNH THOÁT NƯỚC)
1 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,275 m3
3 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,858 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,511 m3
7 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,123 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,496 m3
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,606 m2
11 Tấm đan rãnh chịu lực 500x1000x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 tấm
12 Lắp dựng tấm đa rãnh thoát nước, hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 cái
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
14 Đào móng bo vườn, sân bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,017 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa vườn cây, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 m3
16 Công tác ốp bồn cây bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,171 m2
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 m3
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 tấn
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
20 Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Giải tỏa cây gẫy, đổ. Cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
22 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc cây
23 Chặt tỉa cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
24 Bốc lên bằng thủ công - Cây xanh đã chặt hạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
25 Bốc xuống bằng thủ công - Cây xanh đã chặt hạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
26 Vận chuyển Cây xanh đã chặt hạ bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 10 tấn/1km
I SÂN BÊ TÔNG
1 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng nhà để xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,77 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7 m
4 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 100m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,888 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,864 tấn
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,439 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,15 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,116 m3
10 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,443 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,092 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,092 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 30km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,092 m3
14 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,923 m3
15 Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,607 100m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,991 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 10Km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,991 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,675 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,52 m3
20 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100m3
21 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,464 m3
22 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m2
23 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,81 m3
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 16km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
28 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m3
29 Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,921 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,36 m2
31 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,61 m2
32 Tấm đan rãnh chịu lực 500x1000x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 tấm
33 Tấm đan hào cáp rãnh chịu lực 900x900x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 tấm
34 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
35 Cắt khe co giãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9 10m
36 Tấm nắp rãnh thoát nước 300x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 tấm
37 Lắp Tấm nắp rãnh thoát nước 300x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
38 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
41 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cần đèn
42 Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
43 Lắp đặt xà thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
44 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
45 Luồn dây từ dây ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
48 Lắp đặt đèn led 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
49 Nhân công tháo, lắp máy phát điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
50 Di chuyển máy phát điện đến vị trí lắp đặt mới bằng xe nâng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
51 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.005E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt dự án), hóa đơn giá trị gia tăng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng), xác nhận của chủ đầu tư về công trình đạt tiến độ chất lượng tại thời điểm đấu thầu gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.406.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->