Gói thầu: Gói số 14: Cải tạo sảnh, hành lang nhà A; cải tạo phòng truyền thống nhà A; cải tạo, sửa chữa nhà B; cải tạo khuôn viên, sân bê tông, cổng, nhà thường trực, nhà để xe máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Chăn Nuôi | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: Viện Chăn nuôi; Địa chỉ: Phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói số 14: Cải tạo sảnh, hành lang nhà A; cải tạo phòng truyền thống nhà A; cải tạo, sửa chữa nhà B; cải tạo khuôn viên, sân bê tông, cổng, nhà thường trực, nhà để xe máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 13:48:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,003,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG DÂN DỤNG | |||
| B | CẢI TẠO SẢNH, HÀNH LANG NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,83 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,218 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m |
| 5 | Phá dỡ lớp granito vỡ trên cầu thang cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,248 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.231,236 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,641 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,231 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,955 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,238 | m3 |
| 12 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) ( tính 1m3 vật liệu =2 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,476 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,238 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,238 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,452 | m2 |
| 16 | Ốp tường, bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,466 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.250,029 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ , kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,624 | m2 |
| 19 | Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,206 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,83 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang tay vịn bằng gỗ lim kích thước 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | md |
| 22 | Gia công lan can cầu thanh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,578 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,744 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa nhôm cuốn bằng tấm hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | M2 |
| 27 | Bộ tời cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Cảm biến va chạm, chống xổ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Sản xuất lắp đặt hộp alu ốp cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | md |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 35 | Tôn úp nóc úp viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | md |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,088 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Đục, chống thấm đầu ống bằng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| C | CẢI TẠO PHÒNG TRUYỀN THỐNG NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,93 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ , kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,93 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,93 | m2 |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện 3x16+1x10mm Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Cung cấp điều hòa không khí (Bao gồm cả giá đỡ) loại điều hòa 18000BTU, inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 3 | Phá dỡ lớp granito vỡ trên cầu thang cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,465 | m3 |
| 4 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,688 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ , kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213,408 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,9 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m3 |
| 10 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) ( tính 1m3 vật liệu =2 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,999 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,774 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,774 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,69 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,69 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,9 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang tay vịn bằng gỗ lim kích thước 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | md |
| 17 | Gia công lan can cầu thanh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,176 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa nhôm cuốn bằng tấm hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | M2 |
| 22 | Bộ tời cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Cảm biến va chạm, chống xổ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Sản xuất lắp đặt hộp alu ốp cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | md |
| E | NHÀ THƯỜNG TRỰC, CỔNG, NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 2 | Phá dỡ hàng rào xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,707 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,707 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,707 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,707 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,899 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 10 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,294 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,294 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,219 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,294 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,593 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,537 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,231 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | m3 |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | m3 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,894 | m3 |
| 43 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 49 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,374 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,424 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,08 | m |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,46 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,61 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ, bánh xe đôi, ổ khóa, tay nắm chốt âm (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ , PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ , kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m2 |
| 61 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,802 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,406 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,375 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,808 | m2 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,041 | m2 |
| 76 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,374 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 81 | Tẩy rỉ kết cấu thép dầm, giằng, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,447 | 1m2 |
| 82 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,812 | m2 |
| 83 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,698 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,406 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,406 | m2 |
| 87 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,971 | m3 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,71 | 1m2 |
| 89 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,682 | 1m2 |
| 90 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,412 | 1m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8889 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | 100m2 |
| 94 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,62 | m |
| F | XÂY LẮP LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| H | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN (RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,275 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,858 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,511 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,496 | m3 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,606 | m2 |
| 11 | Tấm đan rãnh chịu lực 500x1000x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | tấm |
| 12 | Lắp dựng tấm đa rãnh thoát nước, hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 14 | Đào móng bo vườn, sân bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa vườn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 16 | Công tác ốp bồn cây bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,171 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Giải tỏa cây gẫy, đổ. Cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 22 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 23 | Chặt tỉa cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 24 | Bốc lên bằng thủ công - Cây xanh đã chặt hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 25 | Bốc xuống bằng thủ công - Cây xanh đã chặt hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 26 | Vận chuyển Cây xanh đã chặt hạ bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 10 tấn/1km |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,77 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7 | m |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,888 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,439 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,116 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,443 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,092 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,092 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 30km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,092 | m3 |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,923 | m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,991 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 10Km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,991 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,52 | m3 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,464 | m3 |
| 22 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 23 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 16km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,921 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,36 | m2 |
| 31 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,61 | m2 |
| 32 | Tấm đan rãnh chịu lực 500x1000x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | tấm |
| 33 | Tấm đan hào cáp rãnh chịu lực 900x900x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | tấm |
| 34 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 35 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | 10m |
| 36 | Tấm nắp rãnh thoát nước 300x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | tấm |
| 37 | Lắp Tấm nắp rãnh thoát nước 300x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 41 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cần đèn |
| 42 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xà thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 45 | Luồn dây từ dây ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn led 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 49 | Nhân công tháo, lắp máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 50 | Di chuyển máy phát điện đến vị trí lắp đặt mới bằng xe nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 51 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.005E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt dự án), hóa đơn giá trị gia tăng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng), xác nhận của chủ đầu tư về công trình đạt tiến độ chất lượng tại thời điểm đấu thầu gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.406.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi