Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông đường sông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Thư | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Vũ Thư - Địa chỉ: Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Thư – Địa chỉ: Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông đường sông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hơp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 14:11:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,877,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chân kè | |||
| 1 | Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69 | rồng |
| 2 | Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H >=1 (Trọng lượng 30,26kg/1con) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.033 | rồng |
| 3 | Thép đai Φ6 thả rồng (11*2,4*0,222kg/con) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,32 | tấn |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96 | rọ |
| 5 | Đá hộc gieo phủ đầu rồng, nối tiếp đầu kè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.187,21 | m3 |
| 6 | Đá hộc gieo tạo mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4.836,49 | m3 |
| B | Cơ kè | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật PH12 lót cơ kè (hoặc loại vải tương tự) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,5 | 100m² |
| 2 | Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 202,76 | m3 |
| 3 | Đá hộc lát khan không chít mạch cơ kè, dày 50cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.497,58 | m³ |
| C | Mái kè | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật PH12 lót mái kè (hoặc loại vải tương tự) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,05 | 100m² |
| 2 | Đá dăm 2x4 lót mái kè dày 10cm | 406,6 | m3 | |
| 3 | Đá dăm 4x6 độn mái kè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 174,44 | m3 |
| 4 | Xếp Đá hộc độn mái kè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,8 | m³ |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 574,44 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 76 | 100m² |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.946 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm lát trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22.597 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.263,76 | tấn |
| 10 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.263,76 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 126,38 | 10 tấn/km |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc tấm lát, đường kính ≤10mm,. | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,89 | tấn |
| 13 | Bê tông chèn mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,04 | m³ |
| 14 | Đá dăm 2x4 lót dầm chân mái kè, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,72 | m3 |
| 15 | Trải Nilon lót 2 lớp trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,07 | 100m² |
| 16 | Bê tông M100 lót dầm đỉnh, dầm ngang dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,93 | m³ |
| 17 | Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 327,92 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái kè đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,76 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái kè, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,26 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm mái kè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,3 | 100m² |
| 21 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 157,33 | m² |
| D | Bậc lên xuống (Số lượng: 5 bậc) và xây đá hộc vỉa lề đỉnh kè giữ ổn định mái kè KT(30*50*50) | |||
| 1 | Bê tông M100 lót bậc dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,37 | m³ |
| 2 | Đá xây vữa XM M100 bậc lên xuống mái kè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,19 | m³ |
| 3 | Trát bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 155,4 | m² |
| E | Đường đỉnh kè | |||
| 1 | Bê tông M100 lót đường đỉnh kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 192 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,74 | 100m² |
| 4 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 165,86 | m² |
| F | Tường khóa đầu, cuối kè | |||
| 1 | Bê tông M100 lót tường khóa đầu và cuối kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,99 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,9 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,29 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường khóa đầu và cuối kè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,04 | 100m² |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, nối tiếp tường chắn đầu, cuối kè | 38,72 | m³ | |
| G | Phần đất và mặt bằng thi công | |||
| 1 | Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,19 | 100m³ |
| 2 | Đào mái kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,87 | 100m³ |
| 3 | Đất đào mái kè bằng thủ công, đất cấp I, trong phạm vi 10m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 320,75 | m3 |
| 4 | Đất đào hạ cấp mái kè bằng thủ công, đất cấp I, trong phạm vi 10m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,7 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kè cũ đá lát khan bằng thủ công, phạm vi 30m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,22 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,54 | 100m³ |
| 7 | Mua đất đến chân công trình đắp mái kè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 329,33 | m3 |
| 8 | San ủi mặt nền bãi tập kết vật liệu, lán trại phục vụ thi công bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,2 | 100m³ |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,84 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bạt mái kè và đất đắp dốc, cát san bãi thi công bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,84 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 1,0 km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,84 | 100m³/km |
| 12 | Đắp dốc thi công bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,45 | 100m³ |
| 13 | Mua đất đến chân công trình đắp dốc thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 407,83 | m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,84 | 100m³ |
| 15 | Phát rừng loại I bằng thủ công, thu dọn mặt bằng. | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69,07 | 100m² |
| H | Bãi đúc tấm lát | |||
| 1 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,25 | 100m³ |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.500 | m² |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,55 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,55 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1,0km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,55 | 100m³/km |
| 7 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | 100m |
| 8 | Lăp đặt ống thoát nước mặt kè ống nhựa PVC fi 160 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,96 | m |
| I | Sản xuất, lắp đặt báo hiệu ĐBGT | |||
| 1 | Sản xuất báo hiệu (báo hiệu chú ý nguy hiểm + chiều rộng luồng bị hạn chế) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột báo hiệu L=6,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Thả phao trụ f1200 (có đèn) bằng tàu 33CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | quả |
| J | Công tác bảo trì, hoạt động điều tiết ĐBGT (tính cho 60 ngày) | |||
| 1 | Tàu 33CV hoạt động (60 ngày x 1h/8h/ca) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,5 | ca |
| 2 | Tàu 33CV thường trực (60 ngày x 200ca/365 ngày- ca HĐ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,38 | ca |
| 3 | Xuồng 50CV hoạt động (60 ngày x 1h/8h/ca) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,5 | ca |
| 4 | Xuồng 50CV thường trực (60 ngày x 150ca/365 ngày- ca HĐ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,16 | ca |
| 5 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao (60 ngày x 12 lần/365 ngày * 2 đèn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,945 | lần/ đèn |
| 6 | Điều chỉnh phao (60 ngày x 9 lần/365 ngày * 2 đèn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,959 | lần/ quả |
| 7 | Chống bồi rùa (60 ngày x 9 lần/365 ngày * 2 đèn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,959 | lần/ quả |
| 8 | Nhân công canh đèn báo hiệu, nhân công 4/7 (60 ngày x 3 công/ ngày) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 180 | công |
| K | Khấu hao báo hiệu và đèn (tính cho 45 ngày) | |||
| 1 | Phao trụ f1200 (có đèn) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | quả |
| 2 | Đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | đèn |
| L | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi báo hiệu tạm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cột |
| 2 | Trục phao trụ f1200 bằng tàu 33CV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9316E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.863E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, hợp đồng có giá trị ≥ 9.014.000.000 đồng - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi, cấp III trở lên, trong đó có hạng mục gia cố chân kè bằng rồng thép mạ kẽm, gia cố mái kè bằng tấm bê tông đúc sẵn. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.014.000.000 đồng. - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, bản chất, độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.014.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi