Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436304-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Chủ đầu tư UBND xã Phú Lương. Địa chỉ: Xã Phú Lương, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210433859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Lương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 17:34:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,019,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1- Nền đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào Chương V của E-HSMT 1.480,854 1 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT 11,18 1 m3
3 Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km Chương V của E-HSMT 1.492,034 1 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T; Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 6.309,473 1 m3
5 Mua đất cấp phối để đắp Chương V của E-HSMT 7.129,704 1 m3
C *\2- Mặt đường :
1 Bê tông mặt đường, Dày 18 cm; Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 938,013 1 m3
2 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cm Chương V của E-HSMT 600,118 1 m3
3 Lót bạt nilong xanh đỏ Chương V của E-HSMT 5.073,2 1 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 542,331 1 m2
D *\3- Cống tròn D400mm-Cọc 9B :
1 Lắp đặt ống cống BTCT D400mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 7,5 1 m
2 Nối ống BT bằng gioăng cao su; Đkính ống 400mm Chương V của E-HSMT 2 1mối nối
3 Bê tông móng cống; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 0,87 1 m3
4 Ván khuôn BT móng cống Chương V của E-HSMT 3,397 1 m2
5 Bê tông hố ga; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 3,772 1 m3
6 Ván khuôn BT hố ga Chương V của E-HSMT 13,959 1 m2
7 SXLD gỗ ván phai, gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT 0,096 1 m3
8 Bê tông tường đầu, tường cánh; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,388 1 m3
9 Bê tông móng, sân cống, chân khay; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,717 1 m3
10 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh,… Chương V của E-HSMT 6,42 1 m2
11 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 1,023 1 m3
12 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m Chương V của E-HSMT 1 1 rọ
13 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 19,44 1 m3
14 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km Chương V của E-HSMT 19,44 1 m3
15 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 26,59 1 m3
16 Mua đất cấp phối để đắp Chương V của E-HSMT 30,047 1 m3
E *\4- Cống tròn D400mm-Cọc 13 :
1 Lắp đặt ống cống BTCT D400mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 7,5 1 m
2 Nối ống BT bằng gioăng cao su; Đkính ống 400mm Chương V của E-HSMT 2 1mối nối
3 Bê tông móng cống; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 1,135 1 m3
4 Ván khuôn BT móng cống Chương V của E-HSMT 3,397 1 m2
5 Bê tông hố ga; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 3,772 1 m3
6 Ván khuôn BT hố ga Chương V của E-HSMT 13,959 1 m2
7 SXLD gỗ ván phai, gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT 0,096 1 m3
8 Bê tông tường đầu, tường cánh; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,388 1 m3
9 Bê tông móng, sân cống, chân khay; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,717 1 m3
10 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh,… Chương V của E-HSMT 6,42 1 m2
11 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 1,023 1 m3
12 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m Chương V của E-HSMT 1 1 rọ
13 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 20,28 1 m3
14 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km Chương V của E-HSMT 20,28 1 m3
15 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 26,59 1 m3
16 Mua đất cấp phối để đắp Chương V của E-HSMT 30,047 1 m3
F *\5- Cống tròn D400mm-Cọc 17 :
1 Lắp đặt ống cống BTCT D400mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 7,5 1 m
2 Nối ống BT bằng gioăng cao su; Đkính ống 400mm Chương V của E-HSMT 2 1mối nối
3 Bê tông móng cống; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 1,135 1 m3
4 Ván khuôn BT móng cống Chương V của E-HSMT 3,397 1 m2
5 Bê tông hố ga; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 3,772 1 m3
6 Ván khuôn BT hố ga Chương V của E-HSMT 13,959 1 m2
7 SXLD gỗ ván phai, gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT 0,096 1 m3
8 Bê tông tường đầu, tường cánh; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,388 1 m3
9 Bê tông móng, sân cống, chân khay; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,717 1 m3
10 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh,… Chương V của E-HSMT 6,42 1 m2
11 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 1,023 1 m3
12 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m Chương V của E-HSMT 1 1 rọ
13 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 43,53 1 m3
14 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km Chương V của E-HSMT 43,53 1 m3
15 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 30,613 1 m3
16 Mua đất cấp phối để đắp Chương V của E-HSMT 34,592 1 m3
G *\6- Cống tròn D400mm-Cọc 21 :
1 Lắp đặt ống cống BTCT D400mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 6 1 m
2 Nối ống BT bằng gioăng cao su; Đkính ống 400mm Chương V của E-HSMT 2 1mối nối
3 Bê tông móng cống; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 0,869 1 m3
4 Ván khuôn BT móng cống Chương V của E-HSMT 2,602 1 m2
5 Bê tông hố ga; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 3,772 1 m3
6 Ván khuôn BT hố ga Chương V của E-HSMT 13,959 1 m2
7 SXLD gỗ ván phai, gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT 0,096 1 m3
8 Bê tông tường đầu, tường cánh; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,388 1 m3
9 Bê tông móng, sân cống, chân khay; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,717 1 m3
10 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh,… Chương V của E-HSMT 6,42 1 m2
11 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 0,919 1 m3
12 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m Chương V của E-HSMT 1 1 rọ
13 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 20,55 1 m3
14 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km Chương V của E-HSMT 20,55 1 m3
15 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 27,495 1 m3
16 Mua đất cấp phối để đắp Chương V của E-HSMT 31,069 1 m3
H *\7- Cống tròn D400mm-Cọc TD8 :
1 Lắp đặt ống cống BTCT D400mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 7,5 1 m
2 Nối ống BT bằng gioăng cao su; Đkính ống 400mm Chương V của E-HSMT 2 1mối nối
3 Bê tông móng cống; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 0,869 1 m3
4 Ván khuôn BT móng cống Chương V của E-HSMT 2,602 1 m2
5 Bê tông hố ga; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 3,772 1 m3
6 Ván khuôn BT hố ga Chương V của E-HSMT 13,959 1 m2
7 SXLD gỗ ván phai, gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT 0,096 1 m3
8 Bê tông tường đầu, tường cánh; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,388 1 m3
9 Bê tông móng, sân cống, chân khay; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,717 1 m3
10 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh,… Chương V của E-HSMT 6,42 1 m2
11 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 0,919 1 m3
12 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m Chương V của E-HSMT 1 1 rọ
13 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 17,76 1 m3
14 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km Chương V của E-HSMT 17,76 1 m3
15 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 33,205 1 m3
16 Mua đất cấp phối để đắp Chương V của E-HSMT 37,521 1 m3
I *\8- Cống tròn D400mm-Cọc P9 :
1 Lắp đặt ống cống BTCT D400mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 7,5 1 m
2 Nối ống BT bằng gioăng cao su; Đkính ống 400mm Chương V của E-HSMT 2 1mối nối
3 Bê tông móng cống; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 1,135 1 m3
4 Ván khuôn BT móng cống Chương V của E-HSMT 3,397 1 m2
5 Bê tông hố ga; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 3,772 1 m3
6 Ván khuôn BT hố ga Chương V của E-HSMT 13,959 1 m2
7 SXLD gỗ ván phai, gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT 0,096 1 m3
8 Bê tông tường đầu, tường cánh; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,388 1 m3
9 Bê tông móng, sân cống, chân khay; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,717 1 m3
10 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh,… Chương V của E-HSMT 6,42 1 m2
11 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 1,023 1 m3
12 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m Chương V của E-HSMT 1 1 rọ
13 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 20,28 1 m3
14 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km Chương V của E-HSMT 20,28 1 m3
15 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 26,592 1 m3
16 Mua đất cấp phối để đắp Chương V của E-HSMT 30,049 1 m3
J *\9- Cống tròn D400mm-Cọc 34 :
1 Lắp đặt ống cống BTCT D400mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 7,5 1 m
2 Nối ống BT bằng gioăng cao su; Đkính ống 400mm Chương V của E-HSMT 2 1mối nối
3 Bê tông móng cống; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 1,135 1 m3
4 Ván khuôn BT móng cống Chương V của E-HSMT 3,397 1 m2
5 Bê tông hố ga; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 3,772 1 m3
6 Ván khuôn BT hố ga Chương V của E-HSMT 13,959 1 m2
7 SXLD gỗ ván phai, gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT 0,096 1 m3
8 Bê tông tường đầu, tường cánh; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,388 1 m3
9 Bê tông móng, sân cống, chân khay; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,717 1 m3
10 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh,… Chương V của E-HSMT 6,42 1 m2
11 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 1,023 1 m3
12 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m Chương V của E-HSMT 1 1 rọ
13 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 17,64 1 m3
14 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km Chương V của E-HSMT 17,64 1 m3
15 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 25,852 1 m3
16 Mua đất cấp phối để đắp Chương V của E-HSMT 29,212 1 m3
K *\10- Nối cống tròn D600mm-Cọc 2 :
1 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm; Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 2,5 1 m
2 Nối ống BT bằng gioăng cao su; Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 1 1mối nối
3 Bê tông móng cống; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 0,534 1 m3
4 Ván khuôn BT móng cống Chương V của E-HSMT 0,97 1 m2
5 Bê tông tường đầu, tường cánh; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,767 1 m3
6 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 4,736 1 m2
7 Bê tông móng, sân cống, chân khay; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 2,215 1 m3
8 Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 6,83 1 m2
9 Đá dăm 2x4 đệm móng Chương V của E-HSMT 0,534 1 m3
10 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m Chương V của E-HSMT 1 1 rọ
11 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 25,16 1 m3
12 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km Chương V của E-HSMT 25,16 1 m3
13 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 3,5 1 m3
14 Mua đất cấp phối để đắp Chương V của E-HSMT 3,955 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ, mặt đường bê tông xi măng và cống. Công trình cấp IV trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông đường bộ thi công mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->