Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400952-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210373582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 14:13:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,299,242,052 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG THẾ NỔI-VẬT TƯ
1 LA 18kV 10kA & nắp chụp, phụ kiện (Live line) 3 Cái
2 Trụ BTLT 14m 2 đoạn 8,5kN (Live line) 8 Trụ
3 Xà thép l75*75*8*2m (Live line) 8 Cái
4 Xà thép l75*75*8*2,4m (Live line) 2 Cái
5 Thanh chống thép l50 2,1m (Live line) 8 Cái
6 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m (Live line) 4 Cái
7 Sứ đứng 24kV + ty (loại chống ô nhiễm) (Live line) 42 Bộ
8 Sứ treo 24kV polymer (Live line) 54 Cái
9 Móc treo chữ U Þ18 (Live line) 108 Cái
10 Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² (Live line) 9 Mét
11 Cáp nhôm bọc ACV 24kV 95mm² (Live line) 12 Mét
12 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 50mm² (Live line) 3 Cái
13 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 240mm² (Live line) 12 Cái
14 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (Live line) 12 Cái
15 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 (Live line) 2 Cái
16 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 (Live line) 8 Cái
17 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 (Live line) 2 Cái
18 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 (Live line) 8 Cái
19 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 (Live line) 8 Cái
20 Nước ngọt 2.022,5558 Lít
21 Thuốc hàn Calweld 2 Lọ
22 Thép tròn đk 10mm 328,3 Kg
23 Trụ BTLT 14m 8,5kN 10 Trụ
24 Xà thép l75*75*8*2m 10 Cái
25 Xà thép l75*75*8*2,4m 4 Cái
26 Thanh chống thép l50 2,1m 10 Cái
27 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m 8 Cái
28 Sứ ống chỉ 7 Cái
29 Sứ đứng 24kV + ty (loại chống ô nhiễm) 34 Bộ
30 Sứ treo 24kV polymer 6 Cái
31 Móc treo chữ U Þ18 12 Cái
32 Cáp đồng trần 25mm² 3,07 Kg
33 Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² 12 Mét
34 Cáp nhôm bọc ACV 24kV 95mm² 783,24 Mét
35 Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) 16 Cái
36 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) 27 Cái
37 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm² (WR419) 2 Cái
38 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm² (WR815) 24 Cái
39 Giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm² 4 Bộ
40 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8mm² 6 Bộ
41 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32mm² 24 Bộ
42 Cọc tiếp địa đk 16*2,4m 4 Cái
43 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 10mm 18,6 Mét
44 Uclevis 7 Cái
45 Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai 38 bộ
46 Fuse link 20K 3 Cái
47 Băng keo CĐ trung thế (9,1m) 10 Cuộn
48 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) 11 Cái
49 Đá 1*2 8,8673
50 Cát 5,4396
51 Ciment PC40 2.831,5781 Kg
52 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 18 Cái
53 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 39 Cái
54 Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 1 Cái
55 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 4 Cái
56 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 6 Cái
57 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 6 Cái
58 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 31 Cái
59 Boulon mắt có đai ốc 16*300 6 Cái
60 Ống nhựa PVC D21 6 Mét
61 Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) 1 Cái
62 Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m ( chống động vật gây sự cố) 16 Cái
B PHẦN TRUNG THẾ NỔI-NHÂN CÔNG
1 Kéo dây nhôm lõi thép trần 70mm² 0,2591 Km
2 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm² 0,7772 Km
3 Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm² 12 Mét
4 Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm² 6 Mét
5 Lắp xà L75 dài 2,0m đôi trụ đơn 4 Bộ
6 Lắp xà L75 dài 2,0m đôi trụ ghép 1 Bộ
7 Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ đơn 1 Bộ
8 Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ ghép 1 Bộ
9 Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV 95mm² 17 Bộ
10 Lắp sứ treo trên xà sắt 6 Bộ
11 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ 7 Bộ
12 Lắp trụ 14m đơn 8,5kN - dựng tc + cg 4 Trụ
13 Lắp trụ 14m đôi 8,5kN - dựng tc + cg 3 Trụ
14 Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1x1x0,6 Mac 200 4 Móng
15 Đổ bê tông cốt thép móng trụ trạm 1,5x1,5x0,6 14m đôi Mac200 7 Móng
16 Lắp tiếp địa lặp lại dùng dây thép mạ kẽm 1 Bộ
17 Lắp tiếp địa LA (cáp ngầm lên trụ) 1 Bộ
18 Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập 16 Cái
19 Lắp gía đỡ dây thông tin 11 Bộ
20 Thay cột bê tông, chiều cao cột 1 cột
C PHẦN TRUNG THẾ NGẦM - VẬT TƯ
1 Ống sắt tráng kẽm D114 24 Mét
2 Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế 4 Bộ
D PHẦN TRUNG THẾ NGẦM - NHÂN CÔNG
1 Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) 2 Bộ
2 Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm² 391,46 Mét
3 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) 4 Bộ
4 Lắp ống cáp ngầm lên trụ 4 Bộ
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ
1 Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 100A (thân polymer) (Live line) 12 Cái
2 LA 18kV 10kA & nắp chụp, phụ kiện (Live line) 12 Cái
3 Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 100A (thân polymer) (Live line) 9 Cái
4 Tủ bảo vệ máy cắt hạ thế (bằng Composite, bao gồm thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh…) (Live line) 12 Bộ
5 LA 18kV 10kA & nắp chụp, phụ kiện (Live line) 9 Cái
6 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A & phụ kiện (Live line) 37 Bộ
7 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 600A & phụ kiện (Live line) 5 Bộ
8 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 800A & phụ kiện (Live line) 2 Bộ
9 Xà thép l75*75*8*1,2m (Live line) 6 Cái
10 Xà thép l75*75*8*2,4m (Live line) 4 Cái
11 Thanh chống thép l50 0,92m (Live line) 6 Cái
12 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m (Live line) 2 Cái
13 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (Live line) 14 Cái
14 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 (Live line) 2 Cái
15 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 (Live line) 6 Cái
16 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 (Live line) 3 Cái
17 Thuốc hàn Calweld 21 Lọ
18 Xà thép l75*75*8*1,2m 6 Cái
19 Xà thép l75*75*8*2,4m 13 Cái
20 Thanh chống thép l50 0,92m 6 Cái
21 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m 14 Cái
22 Xà thép U100 - 0,5m (mạ nhúng) 14 Cái
23 Xà thép U100 - 0,7m (mạ nhúng) 21 Cái
24 Xà thép U100 - 1,1m (mạ nhúng) 35 Cái
25 Xà thép U160 - 0,7m (mạ nhúng) 7 Cái
26 Xà thép U160 - 1,457m (mạ nhúng) 7 Cái
27 Xà thép U160 - 1,7m (mạ nhúng) 14 Cái
28 Xà thép U160 - 2,1m (mạ nhúng) 14 Cái
29 Collier scell/114mm 92 Cái
30 Sứ đứng 24kV + ty (loại chống ô nhiễm) 22 Cái
31 Cáp đồng trần 25mm² 42 Kg
32 Cáp đồng bọc 240mm² 95 Mét
33 Cáp đồng bọc 300mm² 285 Mét
34 Cáp nhị thứ 4*3,5mm² 112 Mét
35 Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² 180 Mét
36 Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² 126 Mét
37 Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) 28 Cái
38 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) 14 Cái
39 Ống nối cáp ABC 95-95mm² bọc cđ 144 Cái
40 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 50mm² 22 Cái
41 Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm² 36 Cái
42 Cọc tiếp địa đk 16*2,4m 42 Bộ
43 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 10mm 130,2 Mét
44 Cosse ép Cu 5,5mm² 112 Cái
45 Cosse ép cu 240mm² 38 Cái
46 Cosse ép cu 300mm² 114 Cái
47 Cosse Cu-Al cáp abc 95mm² 108 Cái
48 Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai 56 bộ
49 Nắp chụp đầu sứ MBA (xanh đỏ vàng) 21 Cái
50 Fuse link 15K 21 Cái
51 Thùng bảo vệ điện kế composite 500*300*200mm 7 Cái
52 Băng keo hạ thế 14 Cái
53 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 32 Cái
54 Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 184 Cái
55 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 154 Cái
56 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 28 Cái
57 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 14 Cái
58 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 6 Cái
59 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 28 Cái
60 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 3 Cái
61 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 56 Cái
62 Vis mạ Zn 4*20 56 Cái
63 Boulon móc cáp abc 16*300 71 Cái
64 Ống nhựa PVC d21 42 Mét
65 Ống nhựa PVC Þ60mm 42 Mét
66 Co PVC Þ60mm 14 Cái
67 Bảng chỉ danh trạm 7 Cái
68 Biển báo nguy hiểm 7 Cái
69 Thẻ cáp lộ ra hạ thế 36 Cái
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -NHÂN CÔNG
1 Lắp FCO 24kV - 100A 9 Cái
2 Lắp LA 18kV 9 Cái
3 Lắp máy biến thế 3P 400kVA 5 Máy
4 Lắp máy biến thế 3P 560kVA 2 Máy
5 Lắp máy cắt hạ thế 3P 250A 37 Bộ
6 Lắp máy cắt hạ thế 3P 600A 5 Bộ
7 Lắp máy cắt hạ thế 3P 800A 2 Bộ
8 Tủ bảo vệ MCCB + phụ kiện (gồm thanh cái + phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) 12 Bộ
9 Lắp vật tư đo đếm trạm biến áp 7 Bộ
10 Lắp dây cáp xuất M240m² bọc 95 Mét
11 Lắp dây cáp xuất M300m² bọc 285 Mét
12 Lắp cáp ABC 95mm² từ CB lên lưới 36 Bộ
13 Lắp đà đôi trụ ghép L75 dài 1,2m gắn đà 2,4m 3 Bộ
14 Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA 6 Bộ
15 Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA 7 Bộ
16 Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm 126 Mét
17 Lắp ống PVC luồn cáp xuất trạm 19 Bộ
18 Lắp ống PVC luồn cáp xuất ABC lên lưới 18 Bộ
19 Lắp ống PVC Þ60 luồn cáp nhị thứ 7 Bộ
20 Lắp tiếp địa LA 7 Bộ
21 Lắp tiếp địa trạm 7 Bộ
22 Lắp sứ đứng 24kV 22 Cái
23 Lắp bộ đà trạm trụ ghép 7 Bộ
24 Lắp bảng báo + chỉ danh 7 Cái
G PHẦN HẠ THẾ - VẬT TƯ
1 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 100A (OD, có hộp bảo vệ, dùng cho tù bù hạ thế) 8 Bộ
2 Nước ngọt 12.128,6426 Lít
3 Thuốc hàn Calweld 166 Lọ
4 Trụ bê tông ly tâm (2 đoạn) 8m 47 Trụ
5 Trụ bê tông ly tâm 8,5m 135 Trụ
6 Trụ BTLT 10m 22 Trụ
7 Xà thép L75*75*8*0,8m 14 Cái
8 Xà thép l75*75*8*1,2m 37 Cái
9 Xà thép l75*75*8*2m 2 Cái
10 Thanh chống thép l50-0,72m 14 Cái
11 Thanh chống thép l50-0,92m 37 Cái
12 Thanh chống thép l50 2,1m 2 Cái
13 Gía lắp tụ bù hạ thế 8 Cái
14 Cáp đồng trần 25mm² 41,5 Kg
15 Cáp đồng bọc cách điện 0,6/1kV-50mm² 954,5 Mét
16 Cáp đồng Duplex 2*10mm² 420 Mét
17 Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² 15.206,74 Mét
18 Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) 332 Cái
19 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) 316 Cái
20 Ống nối cáp abc 95-95mm² bọc cách điện 484 Cái
21 Kẹp treo cáp ABC 4*95mm² 359 Cái
22 Móc treo dây mắc điện 410 Cái
23 Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm² 667 Cái
24 Cọc tiếp địa đk 16*2,4m 332 Cái
25 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 10mm 1.328 Mét
26 Đầu cosse đồng 25mm² 8 Cái
27 Cosse Cu-Al cáp abc 95mm² 371 Cái
28 Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai 498 bộ
29 Băng keo hạ thế 67 Cuộn
30 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) 204 Cái
31 Đá 1*2 53,1745
32 Cát 32,6197
33 Ciment PC40 16.980,0996 Kg
34 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 85 Cái
35 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 16 Cái
36 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 688 Cái
37 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 20 Cái
38 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 204 Cái
39 Boulon móc cáp abc 16*300 1.026 Cái
40 Boulon xoắn 12*250 410 Cái
41 Ống nhựa PVC D21 498 Mét
42 Thẻ cáp lộ ra hạ thế 404 Cái
H PHẦN HẠ THẾ - NHÂN CÔNG
1 Lắp hộp domino đầu trụ 9 cực 205 Bộ
2 Lắp bộ tụ bù hạ thế 20kVAr 8 Bộ
3 Lắp máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 100A 8 Bộ
4 Lắp máy cắt hạ thế 3P 250A có hộp bảo vệ OD 53 Máy
5 Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 9 1 tủ
6 Lắp tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa 9 tủ
7 Kéo cáp ABC 4x95 mm² 14,6237 Km
8 Lắp phụ kiện Domino mới 205 Bộ
9 Lắp phụ kiện tụ bù hạ thế 8 Bộ
10 Lắp xà L75 dài 0,8m đơn 2 Bộ
11 Lắp xà L75 dài 0,8m đôi 6 Bộ
12 Lắp xà L75 dài 1,2m đơn 11 Bộ
13 Lắp xà L75 dài 1,2m đôi 13 Bộ
14 Lắp tiếp địa hạ thế dùng dây thép mạ kẽm 158 Bộ
15 Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế dùng dây thép mạ kẽm 8 Bộ
16 Lắp trụ 8m đơn (2 đoạn) - dựng thủ công 47 Trụ
17 Lắp trụ 8,5m đơn - dựng thủ công 73 Trụ
18 Lắp trụ 10m - dựng thủ công 8 Trụ
19 Lắp trụ 10m - dựng thủ công+ cơ giới 14 Trụ
20 Đổ bê tông móng trụ 10m đơn 1x1x0,5 22 Móng
21 Lắp gía đỡ dây thông tin 204 Bộ
22 Lắp cáp ABC 95mm² từ máy biến thế xuống CB 53 Bộ
23 Lắp cáp ABC 95mm² từ CB lên lưới 53 Bộ
24 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 0,42 km
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 0,654 km
I PHẦN ĐÀO TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Đào và tái lập mương cáp 2 ống HDPE 130/100 dưới vỉa hè và hẻm bê tông xi măng 173 Mét
J THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NỔI
1 Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha 1 bộ
2 Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha 2 bộ
3 Cách điện đứng, điện áp 3-35kV 30 Cái
4 Cách điện treo đã lắp thành chuỗi 54 Bát
5 Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 1 Vị trí
K THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NGẦM
1 Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột 2 Sợi
2 Thử nghiệm đo phóng điện cục bộ online cho cáp lực trung thế cấp điện áp ≤ 35 kV 1 Sợi
3 Thử nghiệm đo phóng điện cục bộ online cho cáp lực trung thế cấp điện áp ≤ 35 kV (từ sợi cáp thứ 2 hoặc pha thứ 2 trở đi) 1 Sợi
L THỬ NGHIỆM VTTB - TRẠM BIẾN THẾ
1 Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A 37 Cái
2 Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500- 7 Cái
3 Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha 1 bộ
4 Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha 20 bộ
5 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha 21 1 máy
6 Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV 7 hệ thống
M THỬ NGHIỆM VTTB - HẠ THẾ NỔI
1 Tụ điện, điện áp ≤1000 V 8 Tụ
2 Cột điện, cột thu lôi bằng thép 158 Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.448863078E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.889772615E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.409.469.436 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.228.408.308 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->