Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:13:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,299,242,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-VẬT TƯ | |||
| 1 | LA 18kV 10kA & nắp chụp, phụ kiện (Live line) | 3 | Cái | |
| 2 | Trụ BTLT 14m 2 đoạn 8,5kN (Live line) | 8 | Trụ | |
| 3 | Xà thép l75*75*8*2m (Live line) | 8 | Cái | |
| 4 | Xà thép l75*75*8*2,4m (Live line) | 2 | Cái | |
| 5 | Thanh chống thép l50 2,1m (Live line) | 8 | Cái | |
| 6 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m (Live line) | 4 | Cái | |
| 7 | Sứ đứng 24kV + ty (loại chống ô nhiễm) (Live line) | 42 | Bộ | |
| 8 | Sứ treo 24kV polymer (Live line) | 54 | Cái | |
| 9 | Móc treo chữ U Þ18 (Live line) | 108 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² (Live line) | 9 | Mét | |
| 11 | Cáp nhôm bọc ACV 24kV 95mm² (Live line) | 12 | Mét | |
| 12 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 50mm² (Live line) | 3 | Cái | |
| 13 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 240mm² (Live line) | 12 | Cái | |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (Live line) | 12 | Cái | |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 (Live line) | 2 | Cái | |
| 16 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 (Live line) | 8 | Cái | |
| 17 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 (Live line) | 2 | Cái | |
| 18 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 (Live line) | 8 | Cái | |
| 19 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 (Live line) | 8 | Cái | |
| 20 | Nước ngọt | 2.022,5558 | Lít | |
| 21 | Thuốc hàn Calweld | 2 | Lọ | |
| 22 | Thép tròn đk 10mm | 328,3 | Kg | |
| 23 | Trụ BTLT 14m 8,5kN | 10 | Trụ | |
| 24 | Xà thép l75*75*8*2m | 10 | Cái | |
| 25 | Xà thép l75*75*8*2,4m | 4 | Cái | |
| 26 | Thanh chống thép l50 2,1m | 10 | Cái | |
| 27 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | 8 | Cái | |
| 28 | Sứ ống chỉ | 7 | Cái | |
| 29 | Sứ đứng 24kV + ty (loại chống ô nhiễm) | 34 | Bộ | |
| 30 | Sứ treo 24kV polymer | 6 | Cái | |
| 31 | Móc treo chữ U Þ18 | 12 | Cái | |
| 32 | Cáp đồng trần 25mm² | 3,07 | Kg | |
| 33 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | 12 | Mét | |
| 34 | Cáp nhôm bọc ACV 24kV 95mm² | 783,24 | Mét | |
| 35 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | 16 | Cái | |
| 36 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) | 27 | Cái | |
| 37 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm² (WR419) | 2 | Cái | |
| 38 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm² (WR815) | 24 | Cái | |
| 39 | Giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm² | 4 | Bộ | |
| 40 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8mm² | 6 | Bộ | |
| 41 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32mm² | 24 | Bộ | |
| 42 | Cọc tiếp địa đk 16*2,4m | 4 | Cái | |
| 43 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 10mm | 18,6 | Mét | |
| 44 | Uclevis | 7 | Cái | |
| 45 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | 38 | bộ | |
| 46 | Fuse link 20K | 3 | Cái | |
| 47 | Băng keo CĐ trung thế (9,1m) | 10 | Cuộn | |
| 48 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | 11 | Cái | |
| 49 | Đá 1*2 | 8,8673 | m³ | |
| 50 | Cát | 5,4396 | m³ | |
| 51 | Ciment PC40 | 2.831,5781 | Kg | |
| 52 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 18 | Cái | |
| 53 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 39 | Cái | |
| 54 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | 1 | Cái | |
| 55 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | 4 | Cái | |
| 56 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | 6 | Cái | |
| 57 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | 6 | Cái | |
| 58 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | 31 | Cái | |
| 59 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | 6 | Cái | |
| 60 | Ống nhựa PVC D21 | 6 | Mét | |
| 61 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) | 1 | Cái | |
| 62 | Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m ( chống động vật gây sự cố) | 16 | Cái | |
| B | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 70mm² | 0,2591 | Km | |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm² | 0,7772 | Km | |
| 3 | Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm² | 12 | Mét | |
| 4 | Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm² | 6 | Mét | |
| 5 | Lắp xà L75 dài 2,0m đôi trụ đơn | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà L75 dài 2,0m đôi trụ ghép | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ đơn | 1 | Bộ | |
| 8 | Lắp xà L75 dài 2,4m đôi trụ ghép | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV 95mm² | 17 | Bộ | |
| 10 | Lắp sứ treo trên xà sắt | 6 | Bộ | |
| 11 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | 7 | Bộ | |
| 12 | Lắp trụ 14m đơn 8,5kN - dựng tc + cg | 4 | Trụ | |
| 13 | Lắp trụ 14m đôi 8,5kN - dựng tc + cg | 3 | Trụ | |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1x1x0,6 Mac 200 | 4 | Móng | |
| 15 | Đổ bê tông cốt thép móng trụ trạm 1,5x1,5x0,6 14m đôi Mac200 | 7 | Móng | |
| 16 | Lắp tiếp địa lặp lại dùng dây thép mạ kẽm | 1 | Bộ | |
| 17 | Lắp tiếp địa LA (cáp ngầm lên trụ) | 1 | Bộ | |
| 18 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | 16 | Cái | |
| 19 | Lắp gía đỡ dây thông tin | 11 | Bộ | |
| 20 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| C | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM - VẬT TƯ | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D114 | 24 | Mét | |
| 2 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế | 4 | Bộ | |
| D | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM - NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) | 2 | Bộ | |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm² | 391,46 | Mét | |
| 3 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | 4 | Bộ | |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ | |||
| 1 | Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 100A (thân polymer) (Live line) | 12 | Cái | |
| 2 | LA 18kV 10kA & nắp chụp, phụ kiện (Live line) | 12 | Cái | |
| 3 | Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 100A (thân polymer) (Live line) | 9 | Cái | |
| 4 | Tủ bảo vệ máy cắt hạ thế (bằng Composite, bao gồm thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh…) (Live line) | 12 | Bộ | |
| 5 | LA 18kV 10kA & nắp chụp, phụ kiện (Live line) | 9 | Cái | |
| 6 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A & phụ kiện (Live line) | 37 | Bộ | |
| 7 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 600A & phụ kiện (Live line) | 5 | Bộ | |
| 8 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 800A & phụ kiện (Live line) | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà thép l75*75*8*1,2m (Live line) | 6 | Cái | |
| 10 | Xà thép l75*75*8*2,4m (Live line) | 4 | Cái | |
| 11 | Thanh chống thép l50 0,92m (Live line) | 6 | Cái | |
| 12 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m (Live line) | 2 | Cái | |
| 13 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (Live line) | 14 | Cái | |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 (Live line) | 2 | Cái | |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 (Live line) | 6 | Cái | |
| 16 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 (Live line) | 3 | Cái | |
| 17 | Thuốc hàn Calweld | 21 | Lọ | |
| 18 | Xà thép l75*75*8*1,2m | 6 | Cái | |
| 19 | Xà thép l75*75*8*2,4m | 13 | Cái | |
| 20 | Thanh chống thép l50 0,92m | 6 | Cái | |
| 21 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | 14 | Cái | |
| 22 | Xà thép U100 - 0,5m (mạ nhúng) | 14 | Cái | |
| 23 | Xà thép U100 - 0,7m (mạ nhúng) | 21 | Cái | |
| 24 | Xà thép U100 - 1,1m (mạ nhúng) | 35 | Cái | |
| 25 | Xà thép U160 - 0,7m (mạ nhúng) | 7 | Cái | |
| 26 | Xà thép U160 - 1,457m (mạ nhúng) | 7 | Cái | |
| 27 | Xà thép U160 - 1,7m (mạ nhúng) | 14 | Cái | |
| 28 | Xà thép U160 - 2,1m (mạ nhúng) | 14 | Cái | |
| 29 | Collier scell/114mm | 92 | Cái | |
| 30 | Sứ đứng 24kV + ty (loại chống ô nhiễm) | 22 | Cái | |
| 31 | Cáp đồng trần 25mm² | 42 | Kg | |
| 32 | Cáp đồng bọc 240mm² | 95 | Mét | |
| 33 | Cáp đồng bọc 300mm² | 285 | Mét | |
| 34 | Cáp nhị thứ 4*3,5mm² | 112 | Mét | |
| 35 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² | 180 | Mét | |
| 36 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm² | 126 | Mét | |
| 37 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | 28 | Cái | |
| 38 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) | 14 | Cái | |
| 39 | Ống nối cáp ABC 95-95mm² bọc cđ | 144 | Cái | |
| 40 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 50mm² | 22 | Cái | |
| 41 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm² | 36 | Cái | |
| 42 | Cọc tiếp địa đk 16*2,4m | 42 | Bộ | |
| 43 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 10mm | 130,2 | Mét | |
| 44 | Cosse ép Cu 5,5mm² | 112 | Cái | |
| 45 | Cosse ép cu 240mm² | 38 | Cái | |
| 46 | Cosse ép cu 300mm² | 114 | Cái | |
| 47 | Cosse Cu-Al cáp abc 95mm² | 108 | Cái | |
| 48 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | 56 | bộ | |
| 49 | Nắp chụp đầu sứ MBA (xanh đỏ vàng) | 21 | Cái | |
| 50 | Fuse link 15K | 21 | Cái | |
| 51 | Thùng bảo vệ điện kế composite 500*300*200mm | 7 | Cái | |
| 52 | Băng keo hạ thế | 14 | Cái | |
| 53 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 32 | Cái | |
| 54 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | 184 | Cái | |
| 55 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | 154 | Cái | |
| 56 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | 28 | Cái | |
| 57 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 14 | Cái | |
| 58 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | 6 | Cái | |
| 59 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | 28 | Cái | |
| 60 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | 3 | Cái | |
| 61 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | 56 | Cái | |
| 62 | Vis mạ Zn 4*20 | 56 | Cái | |
| 63 | Boulon móc cáp abc 16*300 | 71 | Cái | |
| 64 | Ống nhựa PVC d21 | 42 | Mét | |
| 65 | Ống nhựa PVC Þ60mm | 42 | Mét | |
| 66 | Co PVC Þ60mm | 14 | Cái | |
| 67 | Bảng chỉ danh trạm | 7 | Cái | |
| 68 | Biển báo nguy hiểm | 7 | Cái | |
| 69 | Thẻ cáp lộ ra hạ thế | 36 | Cái | |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | 9 | Cái | |
| 2 | Lắp LA 18kV | 9 | Cái | |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | 5 | Máy | |
| 4 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA | 2 | Máy | |
| 5 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 250A | 37 | Bộ | |
| 6 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 600A | 5 | Bộ | |
| 7 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 800A | 2 | Bộ | |
| 8 | Tủ bảo vệ MCCB + phụ kiện (gồm thanh cái + phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | 12 | Bộ | |
| 9 | Lắp vật tư đo đếm trạm biến áp | 7 | Bộ | |
| 10 | Lắp dây cáp xuất M240m² bọc | 95 | Mét | |
| 11 | Lắp dây cáp xuất M300m² bọc | 285 | Mét | |
| 12 | Lắp cáp ABC 95mm² từ CB lên lưới | 36 | Bộ | |
| 13 | Lắp đà đôi trụ ghép L75 dài 1,2m gắn đà 2,4m | 3 | Bộ | |
| 14 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | 6 | Bộ | |
| 15 | Lắp xà đơn trụ đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | 7 | Bộ | |
| 16 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | 126 | Mét | |
| 17 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất trạm | 19 | Bộ | |
| 18 | Lắp ống PVC luồn cáp xuất ABC lên lưới | 18 | Bộ | |
| 19 | Lắp ống PVC Þ60 luồn cáp nhị thứ | 7 | Bộ | |
| 20 | Lắp tiếp địa LA | 7 | Bộ | |
| 21 | Lắp tiếp địa trạm | 7 | Bộ | |
| 22 | Lắp sứ đứng 24kV | 22 | Cái | |
| 23 | Lắp bộ đà trạm trụ ghép | 7 | Bộ | |
| 24 | Lắp bảng báo + chỉ danh | 7 | Cái | |
| G | PHẦN HẠ THẾ - VẬT TƯ | |||
| 1 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 100A (OD, có hộp bảo vệ, dùng cho tù bù hạ thế) | 8 | Bộ | |
| 2 | Nước ngọt | 12.128,6426 | Lít | |
| 3 | Thuốc hàn Calweld | 166 | Lọ | |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm (2 đoạn) 8m | 47 | Trụ | |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | 135 | Trụ | |
| 6 | Trụ BTLT 10m | 22 | Trụ | |
| 7 | Xà thép L75*75*8*0,8m | 14 | Cái | |
| 8 | Xà thép l75*75*8*1,2m | 37 | Cái | |
| 9 | Xà thép l75*75*8*2m | 2 | Cái | |
| 10 | Thanh chống thép l50-0,72m | 14 | Cái | |
| 11 | Thanh chống thép l50-0,92m | 37 | Cái | |
| 12 | Thanh chống thép l50 2,1m | 2 | Cái | |
| 13 | Gía lắp tụ bù hạ thế | 8 | Cái | |
| 14 | Cáp đồng trần 25mm² | 41,5 | Kg | |
| 15 | Cáp đồng bọc cách điện 0,6/1kV-50mm² | 954,5 | Mét | |
| 16 | Cáp đồng Duplex 2*10mm² | 420 | Mét | |
| 17 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm² | 15.206,74 | Mét | |
| 18 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm² (WR189) | 332 | Cái | |
| 19 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm² (WR379) | 316 | Cái | |
| 20 | Ống nối cáp abc 95-95mm² bọc cách điện | 484 | Cái | |
| 21 | Kẹp treo cáp ABC 4*95mm² | 359 | Cái | |
| 22 | Móc treo dây mắc điện | 410 | Cái | |
| 23 | Kẹp ngừng cáp abc 4*95mm² | 667 | Cái | |
| 24 | Cọc tiếp địa đk 16*2,4m | 332 | Cái | |
| 25 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 10mm | 1.328 | Mét | |
| 26 | Đầu cosse đồng 25mm² | 8 | Cái | |
| 27 | Cosse Cu-Al cáp abc 95mm² | 371 | Cái | |
| 28 | Đai thép không gỉ 20*0,7*1000mm + khóa đai | 498 | bộ | |
| 29 | Băng keo hạ thế | 67 | Cuộn | |
| 30 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | 204 | Cái | |
| 31 | Đá 1*2 | 53,1745 | m³ | |
| 32 | Cát | 32,6197 | m³ | |
| 33 | Ciment PC40 | 16.980,0996 | Kg | |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 85 | Cái | |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | 16 | Cái | |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 688 | Cái | |
| 37 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | 20 | Cái | |
| 38 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | 204 | Cái | |
| 39 | Boulon móc cáp abc 16*300 | 1.026 | Cái | |
| 40 | Boulon xoắn 12*250 | 410 | Cái | |
| 41 | Ống nhựa PVC D21 | 498 | Mét | |
| 42 | Thẻ cáp lộ ra hạ thế | 404 | Cái | |
| H | PHẦN HẠ THẾ - NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp hộp domino đầu trụ 9 cực | 205 | Bộ | |
| 2 | Lắp bộ tụ bù hạ thế 20kVAr | 8 | Bộ | |
| 3 | Lắp máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 100A | 8 | Bộ | |
| 4 | Lắp máy cắt hạ thế 3P 250A có hộp bảo vệ OD | 53 | Máy | |
| 5 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 9 | 1 tủ | |
| 6 | Lắp tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | 9 | tủ | |
| 7 | Kéo cáp ABC 4x95 mm² | 14,6237 | Km | |
| 8 | Lắp phụ kiện Domino mới | 205 | Bộ | |
| 9 | Lắp phụ kiện tụ bù hạ thế | 8 | Bộ | |
| 10 | Lắp xà L75 dài 0,8m đơn | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp xà L75 dài 0,8m đôi | 6 | Bộ | |
| 12 | Lắp xà L75 dài 1,2m đơn | 11 | Bộ | |
| 13 | Lắp xà L75 dài 1,2m đôi | 13 | Bộ | |
| 14 | Lắp tiếp địa hạ thế dùng dây thép mạ kẽm | 158 | Bộ | |
| 15 | Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế dùng dây thép mạ kẽm | 8 | Bộ | |
| 16 | Lắp trụ 8m đơn (2 đoạn) - dựng thủ công | 47 | Trụ | |
| 17 | Lắp trụ 8,5m đơn - dựng thủ công | 73 | Trụ | |
| 18 | Lắp trụ 10m - dựng thủ công | 8 | Trụ | |
| 19 | Lắp trụ 10m - dựng thủ công+ cơ giới | 14 | Trụ | |
| 20 | Đổ bê tông móng trụ 10m đơn 1x1x0,5 | 22 | Móng | |
| 21 | Lắp gía đỡ dây thông tin | 204 | Bộ | |
| 22 | Lắp cáp ABC 95mm² từ máy biến thế xuống CB | 53 | Bộ | |
| 23 | Lắp cáp ABC 95mm² từ CB lên lưới | 53 | Bộ | |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | 0,42 | km | |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | 0,654 | km | |
| I | PHẦN ĐÀO TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào và tái lập mương cáp 2 ống HDPE 130/100 dưới vỉa hè và hẻm bê tông xi măng | 173 | Mét | |
| J | THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | 2 | bộ | |
| 3 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | 30 | Cái | |
| 4 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 54 | Bát | |
| 5 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 1 | Vị trí | |
| K | THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | 2 | Sợi | |
| 2 | Thử nghiệm đo phóng điện cục bộ online cho cáp lực trung thế cấp điện áp ≤ 35 kV | 1 | Sợi | |
| 3 | Thử nghiệm đo phóng điện cục bộ online cho cáp lực trung thế cấp điện áp ≤ 35 kV (từ sợi cáp thứ 2 hoặc pha thứ 2 trở đi) | 1 | Sợi | |
| L | THỬ NGHIỆM VTTB - TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | 37 | Cái | |
| 2 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500- | 7 | Cái | |
| 3 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | 1 | bộ | |
| 4 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | 20 | bộ | |
| 5 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | 21 | 1 máy | |
| 6 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | 7 | hệ thống | |
| M | THỬ NGHIỆM VTTB - HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Tụ điện, điện áp ≤1000 V | 8 | Tụ | |
| 2 | Cột điện, cột thu lôi bằng thép | 158 | Vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.448863078E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.889772615E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.409.469.436 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.228.408.308 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi