Gói thầu: CPC-ChaVal-W04: Thi công xây dựng đường dây 35 kV, trạm biến áp cấp điện thi công và cấp điện khu đầu mối tháp điều áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-ChaVal-W04: Thi công xây dựng đường dây 35 kV, trạm biến áp cấp điện thi công và cấp điện khu đầu mối tháp điều áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201070853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 09:12:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,039,232,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-150/24 | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50.408 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây chống sét OPGW-57 | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.850 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cờ chỉ thị pha theo thiết kế (Pha A,B,C) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cáp quang ADSS-24 | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15.200 | Mét |
| 5 | Lắp đặt hộp nối quang nối giữa OPGW-57 và ADSS (bao gồm cả hàn nối và cấp vật liệu để hàn nối sợi cáp quang và giá đỡ) | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối quang nối giữa ADSS và ADSS (bao gồm cả hàn nối và cấp vật liệu để hàn nối sợi cáp quang và giá đỡ) | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt chống rung cáp quang OPGW-57 | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang BB-CQ | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 163 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cáp quang vượt đường BB-VĐ | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt chống rung dây dẫn ACSR-150/24 | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo 35KV kèm phụ kiện | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 591 | Chuỗi |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 35kV kèm ty | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây buộc cổ sứ A-3,5mm2 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Sợi |
| 14 | Lắp đặt khóa néo cho dây ACSR-150/24 | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 591 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt khoá néo cho dây cáp quang OPGW-57-24 sợi; KN-CQ-OPGW57 | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt khoá néo cho dây cáp quang ADSS-24 sơi; KN-CQ-ADSS | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 191 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt giá cuốn cáp dự phòng ADSS | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nối dây AC150/24; COAC-150 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp nhôm 3 bulông cho dây AC150/19; CCA-3.150 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt 03 bulon cho dây AC-150/24 (cho vị trí lèo); | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 576 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây; LR-4 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây; LR-6 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây; LR-8 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây nối đất 0; CT-0 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt dây nối đất 1; CT-1 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt dây nối đất 4; CT-4 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa cột sắt; CT-CS | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm ( kể cả biển cấm và STT cột); PCI.12-190-10 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | Cột |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm ( kể cả biển cấm và STT cột); PCI.14-190-13 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cột |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm ( kể cả biển cấm và STT cột); PCI.16-190-13 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cột |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm ( kể cả biển cấm và STT cột); PCI.20-190-13 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cột |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cột sắt 16 mét tâm ( kể cả biển cấm và STT cột); CS-16 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cột |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt chụp đầu cột sắt ; CĐCS-2,5 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng; ĐG-12 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc; XN-12 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc; XN-14 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc chụp đầu cột ly tâm; XNCĐC-14 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc II chụp đầu cột ly tâm; XNIICĐC-20 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc hình II; XNII-20 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc hình II; XNII-20-2B | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc hình II; XNII-25 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc hình II; XNII-30 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc hình II; XNII-30-2A | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc hình II; XNII-09 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc hình II; XNII-20-CS | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt chụp đầu cột ly tâm; CĐC-2,0 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt bách néo dây dẫn trên chụp đầu cột; BN-DD | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt giằng chụp đầu cột II; GCĐC-2,0 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ sứ đứng; TĐS | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo cáp quang cột sắt CS-16; CN-CQ | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm; MT-3 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | Móng |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm; MT-4 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Móng |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm; MT-5 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Móng |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm; MT-6 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Móng |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt móng cột sắt; 4TL32-33 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Móng |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt bulong neo cột sắt; BLN-48 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt móng néo; MN18-6 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 301 | Móng |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề néo; CDN-CS | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề néo; CDN-105 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề néo; CDN-115 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề néo; CDN-125 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề néo; CDN-140 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề góc; CDG-95 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 133 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề góc; CDG-110 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề góc; CDG-120 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề góc; CDG-125 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề cuối; CDC-125 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề cuối; CDC-145 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề thẳng; CDT-95 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề thẳng; CDT-120 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt dây néo; TK-T50-10 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt dây néo; TK-T50-12 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt dây néo; TK-T50-14 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt dây néo; TK-T70-10 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt dây néo; TK-T70-12 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 193 | Bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt dây néo; TK-T70-14 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt dây néo; TK-T70-16 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt dây néo; TK-T70-20 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt dây néo; TK-T70-21 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| B | PHẦN RECLOSER | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt Recloser (trọn bộ); 38,5kV-630A-16kA/1s | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35kV; LA-35 | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV kèm dây chảy; FCO-35 | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp cấp nguồn; 38,5/0,22kV | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 5 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép; ACSR-150/24 | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc 35kV; XLPE-M35 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp đồng nhôm 35mm2-150mm2 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc tiếp địa; MV-70 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt cho dây MV-70 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt kẹp răng nối dây tiếp địa cho dây MV-70 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đai thép kèm khóa mạ kẽm giữ dây tiếp địa; L=1m | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Dây |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bulông + đai ốc + vòng đệm; M16x40 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ máy cắt recloser hình II; XMC-30 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt xà cầu chì - chống sét van ; XCC-CSV | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt giá lắp máy biến áp cấp nguồn; GL-MBA | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt giá lắp tủ điều khiển; GLTĐK | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| C | PHẦN MÁY BIẾN ÁP PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha; 38,5+2x5%/0,4kV-400kVA | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van lưới 35kV; LA-35 | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp trọn bộ; 3 pha, 400kVA | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi kèm dây chảy; FCO-35 | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cách điện đứng kèm ty; SĐ-35 | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dây buộc cổ sứ; A-3,5mm2 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Sợi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp bọc trung thế 35kV, ruột đồng; XLPE-M35 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp lực hạ áp, cách điện PVC, 600V; M-240 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt kẹp quay đồng nhôm rẽ nhánh xuống máy biến áp; Cho dây ACSR-150 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu chim cho dây XLPE-M35 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng phía trung thế; cho dây XLPE-M35 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng phía hạ thế ; Cho cáp lực M240 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây liên kết xà, CSV. . . Đến hệ thống tiếp đất; M70 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nối dây trung tính tủ điện hạ áp dây M70 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt kẹp răng nối dây tiếp địa dây M70 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống tráng kẽm bảo vệ dây tiếp địa; F34, dài 2,5m | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | ống |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ TBA 3 pha, cột BTLT; XSĐ-3P | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt xà cầu chì tự rơi trạm 3 pha cột BTLT; XCC-CSV-3P | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ máy biến áp 3 pha, cột BTLT; XMBA-3P | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề và tăng đơ giữ MBA trạm 3 pha; TĐGMBA-3P-35 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ điện hạ áp trạm 3 pha; GĐTĐ-3P | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp; F150 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đai buộc thép kèm khoá | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa trạm; NĐT-24 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hệ thống |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa trạm biến áp; | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hệ thống? |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên trạm ; BT-01 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn; BB-01 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 28 | Cung cấp và thi công móng nền trạm; MNT | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV; ABC-A(4x120) | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 645 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC150/24 | Vật tư A cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 562 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bulong móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóng; M16x250 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt giá móc đơn treo cáp; CTGM | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV; KĐ-120 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV; KN-120 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đai thép không gỉ 20x0,7 + khóa đai; ĐTB 20x0,7 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt đầu cáp cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV; BĐC-120 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm cho dây 120; ĐC-M/A – 120 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp cho dây nhôm 150/120; KC-150/120 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi néo hạ áp dây dẫn AC150/24; CN-0,4 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Chuỗi |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa; LR-4 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa; CT-0 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa; CT-2 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt chi tiết tiếp địa; CT-3 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm (kể cả biển cấm và STT cột); PC.I-8,5-160-4,3 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cột |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm (kể cả biển cấm và STT cột); PC.I-10-190-4,5 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm; MT-1H | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Móng |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm; MT-3 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm đôi; MTĐ-1H | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Móng |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt xà néo II hạ áp; XNII4-1a | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột đôi BTLT; CDGC-85 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề cột BTLT; CDG-95 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây néo; TK-H70-10 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt móng néo; MN18-6 | Vật tư B cấp/ Mô tả kỹ thuật theo chương V/ Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm vật tư thiết bị (dây dẫn, vật liệu xây dựng …) phần đường dây | Yêu cầu theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa phần đường dây 35kV, 0,4kV, trạm biến áp, vị trí đặt recloser (kể cả thí nghiệm lại các vị trí bổ sung chưa đạt trị số theo thiết kế - nếu có) | Yêu cầu theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Thí nghiệm MBA, tủ điện, FCO, CSV, Recloser, tủ điều khiển recloser (chưa bao gồm phần thí nghiệm kết nối SCADA từ Recloser về TTĐK PC Quảng nam) | Yêu cầu theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm cáp quang trước khi kéo rãi căng dây | Yêu cầu theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp quang sau khi kéo rãi căng dây | Yêu cầu theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp quang sau khi hàn nối hoàn thiện | Yêu cầu theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| F | PHẦN PHÁT QUANG HÀNH LANG TUYẾN | |||
| 1 | Phát quang tuyến, chặt cây trong và ngoài hành lang tuyến, đảm bảo theo quy định hiện hành và đủ điều kiện nghiệm thu đóng điện công trình | Yêu cầu theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| G | BẢO HIỂM XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng | Tham chiếu Luật kinh doanh bảo hiểm số 24/2000/QH10 ngày 09/12/2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm số 61/2010/QH12 ngày 24/11/2010, Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016, Thông tư 50/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 và thông tư 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016. | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5058E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.011E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp >= 22kV, trong đó có thực hiện thi công: móng cột, dựng cột và kéo rãi dây dẫn ….... + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,027 tỷ đồng; - Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng xây lắp; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.027.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.054.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi