Gói thầu: Số 01.XL: Thi công Trường Mầm non xã Trung Lộc, huyện Can Lộc; Hạng mục: Nhà hành chính 2 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210440638-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Số 01.XL: Thi công Trường Mầm non xã Trung Lộc, huyện Can Lộc; Hạng mục: Nhà hành chính 2 tầng
Số hiệu KHLCNT 20210440529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 10:50:00 đến ngày 2021-04-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,792,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6890935E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1378187E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.654.910.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang có trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang có trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V118,3776m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,9048m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V30,56m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V126,4588m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V40,9235m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V9,8289m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,6915100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V120,9773m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V65,9892m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,9331m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V11,28m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V58,5724m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V23,8955m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V4,0569m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,2246100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V50,9103m3
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Tính 10% thủ công)Mô tả KT theo chương V20,23431m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 10% thủ công)Mô tả KT theo chương V23,47881m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% bằng máy)Mô tả KT theo chương V3,3484100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V24,8113m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,0156100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0755tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,1679tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,4195tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V35,594m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,9563100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1919tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,459tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,519m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V63,9183m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V64,9769m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V27,4188m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,1319100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,3676100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,6536100m3
20Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,3862m3
21Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V42,4376m2
22Lát gạch Terrazzol 400x400mm, PCB40Mô tả KT theo chương V7,236m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V24,3m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V24,3m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V54m
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V13,6831m2
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,812100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4453tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3169tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,5741tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,704m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V4,542100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,142tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,1275tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,0105tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V36,2981m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V6,3099100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V9,6596tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V71,8434m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,2997100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2749tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0992tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,6517m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,5679m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,294tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2086tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,6762100m2
22Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cmMô tả KT theo chương V9,575md
23Gia công lan can thép hộp 20x40x1.4Mô tả KT theo chương V0,0861tấn
24Sản xuất trụ gỗ cầu thang nhóm 3 KT200x200x1400Mô tả KT theo chương V1cột
25Lắp dựng lan can cầu thangMô tả KT theo chương V9,535m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V9,5351m2
27Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V23,5412m2
28Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V221,544m2
29Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V66,3931m3
30Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V20,9609m3
31Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V72,5683m3
32Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V25,784m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,6454m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8366m3
35Chống thấm mái bằng khò màng chống thấmMô tả KT theo chương V138,8766m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V290,16m2
37Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300nn, XM PCB40Mô tả KT theo chương V42,0907m2
38Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V484,4386m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả KT theo chương V76,34m2
40Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V213,368m2
41Gia công xà gồ thép hộp 100x50x1,8mmMô tả KT theo chương V1,6729tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,6729tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,5147100m2
44Ke chống bão (1m/2 cái)Mô tả KT theo chương V800cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V59,18821m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V357,4481m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V831,4766m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V234,4m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V347,654m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V409,8304m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V595,2412m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V357,4481m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.184,2022m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V204,972m
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,12m
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V99,3m
57Phun vẩy lớp vữa dày 2cmMô tả KT theo chương V0,1287100m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V44,7488m2
59Gia công lan can thép hộp 40x80x1.8Mô tả KT theo chương V0,1067tấn
60Gia công lan can thép hộp 20x40x1.4Mô tả KT theo chương V0,2768tấn
61Sản xuất hoa sắt cửa, sắt 14*14 sơn mạ kẽmMô tả KT theo chương V58,32m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V58,32m2
63Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp(hoặc tương đương), độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật(hoặc tương đương), phụ kiện Việt Pháp(hoặc tương đương) đồng bộ, Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểmMô tả KT theo chương V21,06m2
64Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật(hoặc tương đương), phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)đồng bộ, Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểmMô tả KT theo chương V31,35m2
65Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp(hoặc tương đương), độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật(hoặc tương đương), phụ kiện Việt Pháp(hoặc tương đương) đồng bộ, Cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bàn lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắmMô tả KT theo chương V58,32m2
66Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp(hoặc tương đương), độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật(hoặc tương đương), phụ kiện Việt Pháp(hoặc tương đương) đồng bộ, Cửa sổ mở hất ra ngoài, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn.Mô tả KT theo chương V2,16m2
67Vách kinh cố định hệ 4400Mô tả KT theo chương V9,72m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V6,6096100m2
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V24,00761m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,0932m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,025100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1755tấn
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,9289m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả KT theo chương V0,0287100m2
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,72m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V61cấu kiện
77Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,4361m3
78Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,6365m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả KT theo chương V16,352m2
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,2508m2
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,4364m2
82Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V41,239m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,05100m
D CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,91100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,05100m
4Cút nhựa D32Mô tả KT theo chương V6cái
5Tê nhựa D32Mô tả KT theo chương V8cái
6Cút nhựa D25Mô tả KT theo chương V8cái
7Tê nhựa D25Mô tả KT theo chương V26cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,7100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,23100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V0,34100m
11Tê nhựa D100Mô tả KT theo chương V8cái
12Tê nhựa D90Mô tả KT theo chương V4cái
13Tê nhựa D75Mô tả KT theo chương V22cái
14Cút nhựa D100Mô tả KT theo chương V16cái
15Cút nhựa D90Mô tả KT theo chương V8cái
16Cút nhựa D75Mô tả KT theo chương V10cái
17Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả KT theo chương V1cái
19Bơm nước Panasonic A 130JAKMô tả KT theo chương V1cái
20Rơ le tự ngắtMô tả KT theo chương V1cái
21Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V6bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V6cái
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
26Van xảMô tả KT theo chương V6cái
27Vách ngăn tiểu treoMô tả KT theo chương V6cái
28Van khóa D32Mô tả KT theo chương V3cái
29Van khóa D25Mô tả KT theo chương V6cái
30Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V8cái
31Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V6cái
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V14cái
33Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V11cái
34Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V11cái
35Đai giứ ống D90Mô tả KT theo chương V88cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,88100m
37Cút nhựa D76Mô tả KT theo chương V33cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,029100m
E PHẦN ĐIỆN:
1Tủ điện tầng 300x400x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mmMô tả KT theo chương V2tủ
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả KT theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V8cái
5Hộp điện chứa 2-4 MCBMô tả KT theo chương V8hộp
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V25bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V19bộ
8Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V24cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V41cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V16cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V24cái
12Công tác 2 chiềuMô tả KT theo chương V1cái
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*16+1*10mm2Mô tả KT theo chương V70m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Mô tả KT theo chương V8m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Mô tả KT theo chương V102m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mô tả KT theo chương V15m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả KT theo chương V290m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả KT theo chương V470m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V110m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V775m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMô tả KT theo chương V70m
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V23,6251m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V23,625m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V19,1751m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V19,175m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V6cái
27Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V9cọc
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V43m
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V92m
30Chân bậtMô tả KT theo chương V21cái
31Kẹp kiểm traMô tả KT theo chương V3cái
32Bu lông đai ốcMô tả KT theo chương V6bộ
33Đệm chì láMô tả KT theo chương V3cái
34Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả KT theo chương V2cái
35Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4cái
36Hộp chứa bình cứu hỏaMô tả KT theo chương V2cái
37Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả KT theo chương V2cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% bằng thủ công)Mô tả KT theo chương V3,51141m3
39Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% bằng máy)Mô tả KT theo chương V0,316100m3
40Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V8,085m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,404m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,856m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0469100m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4501m3
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0818100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7119m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0728100m2
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,25m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,1044100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,2969tấn
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2122tấn
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,9753tấn
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V1cái
54Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,7945m3
55Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V0,4359100m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V9,3936m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,25m2
58Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,148m2
59Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V41,5416m2
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% bằng thủ công)Mô tả KT theo chương V3,10921m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (Tính 90% bằng máy)Mô tả KT theo chương V0,2798100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V10,3631m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V4,2476m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,1331100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V2,496m3
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1715tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V52cái
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,698m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V51,8m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V20,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6890935E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1378187E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.654.910.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được)73
2 Đội trưởng thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được)53
3 Kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được)53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đào 0,8m3-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang có trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang có trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->